Câu 32đ : Nguyên tử nguyên tố A có tổng số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 12 hạt và số hạt nơtron chiếm 35% tổng số hạt trong nguyên tử.. Tìm tên nguyên tố A.[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT CHUYÊN
NGUYỄN THỊ MINH KHAI
-o0o -ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1 (2010-2011) MÔN: HOÁ HỌC 10 – CƠ BẢN
Thời gian: 60 phút.
( Trắc nghiệm 20 phút+ Tự luận 40 phút)
-/// -Mã đề thi 157
Họ và tên : ……… Lớp: ……… SBD: …………
Học sinh được phép sử dụng bảng hệ thống tuần hoàn Bảng trả lời trắc nghiệm (tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng)
A – PHẦN TRẮC NGHIỆM: 4 điểm (20 PHÚT)
C©u 1 : Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng
A số khối B số proton và nơtron.
C số đơn vị
điện tích
hạt nhân
D số nơtron.
C©u 2 : Dãy gồm các nguyên tố được xếp theo chiều tính phi kim giảm dần là:
A Cl, S, F,
Mg, Na B F, Cl, S, Mg, Na.
C F, Cl, S,
Na, Mg
D Cl, F, Na, Mg, S.
C©u 3 : Số lớp electron của nguyên tử nguyên tố Cl( Z = 17) là
C©u 4 : Ion R+ có cấu hình e lớp ngoài cùng là : 3s23p6 R thuộc
A chu kỳ 4,
nhóm IIA B chu kỳ 4, nhóm IA.
C chu kỳ 3,
nhóm IB
D chu kỳ 3, nhóm VIIIA.
C©u 5 :
Hiđro có 3 đồng vị: 11H ; 2
1H;3
1H; Oxi có 3 đồng vị 16
8O;17 18
8O O; 8 Trong tự nhiên có thể
có bao nhiêu loại phân tử H2O có cấu tạo từ các đồng vị trên?
C©u 6 : Nguyên tố X có số thứ tự 26 Vị trí của X trong bảng HTTH là :
A Chu kỳ 4,
nhóm
VIIIB
B Chu kỳ 3, nhóm VIIIB.
C Chu kỳ 3,
nhóm
VIIIA
D Chu kỳ 4, nhóm VIIIA.
C©u 7 : Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong nguyên tử của nguyên tố X là 10 Số khối của
nguyên tử nguyên tố X là
C©u 8 : Cho cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố X là : 3s23p4 Số hiệu
nguyên tử của X là
C©u 9 : Hóa trị của một nguyên tố trong hợp chất cộng hóa trị được tính bằng
Trang 2A điện tích của ion.
B số electron mà nguyên tử nhường hoặc thu.
C số liên kết cộng hóa trị của nguyên tử nguyên tố đó trong phân tử.
D tổng số liên kết cộng hóa trị trong phân tử.
C©u 10 : Số khối A của hạt nhân là
A nguyên tử
khối B tổng số proton, nơtron và electron.
C số đơn vị
điện tích
hạt nhân
D tổng số proton và nơtron.
C©u 11 : Đồng vị là những
A nguyên tố
có cùng
điện tích
hạt nhân
B nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân và khác nhau về số khối.
C hợp chất
có cùng
điện tích
hạt nhân
D nguyên tố có cùng số khối A.
C©u 12 : Cho 12 (g) hỗn hợp 2 kim loại nhóm IIA, thuộc 2 chu kỳ liên tiếp nhau tác dụng với dung
dịch H2SO4 loãng dư, thu được 4,48 (lít) khí ở đktc Hai kim loại là :
C©u 13 : Liên kết trong phân tử LiF là liên kết
cộng hóa trị không phân cực
C. cộng hóa trị có cực. D kim loại C©u 14 : Số eletron tối đa trong phân lớp p là
C©u 15 : Chọn phát biểu không đúng
Trong cùng chu kỳ, theo chiều từ trái sang phải
A bán kính
nguyên tử
giảm dần
B tính kim lọai giảm dần, tính phi kim tăng dần
C hóa trị cao
nhất với
oxi tăng
dần từ 1
đến 8
D độ âm điện của các nguyên tố giảm dần.
C©u 16 : Dãy nào sau đây sắp xếp đúng theo thứ tự tăng dần số oxihóa của nitơ trong các chất ?
A NO, N2O3,
NO2,
N2O5,NH3,
N2O
B NH3, N2O, NO, , NO2, N2O5, N2O3
C N2O5,
NH3, N2O,
NO, N2O3,
NO2
D NH3, N2O, NO, N2O3, NO2, N2O5
Trang 3B – PHẦN TỰ LUẬN: 6 điểm (40 PHÚT)
Câu 1(2đ) : a Thế nào là liên kết ion, liên kết cộng hóa trị ? Phân biệt liên kết cộng hóa trị có cực
và liên kết cộng hóa trị không có cực ?
b Mô tả sự hình thành liên kết trong các phân tử sau: H2O, Na2S
Câu 2(2đ) : Cho nguyên tử 2040Ca.
Viết cấu hình electron của nguyên tử canxi, ion canxi Hãy cho biết số lớp e, số e lớp ngoài cùng, số proton, số nơtron của nguyên tử Ca và ion canxi
Câu 3(2đ) : Nguyên tử nguyên tố A có tổng số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là
12 hạt và số hạt nơtron chiếm 35% tổng số hạt trong nguyên tử
a Tìm tên nguyên tố A
b Cho biết vị trí của A trong bảng tuần hoàn (số thứ tự, chu kì, nhóm)
c Tính chất hóa học cơ bản của A?
B – PHẦN TỰ LUẬN: 6 điểm (40 PHÚT)
Câu 1(2đ) : a Thế nào là liên kết ion, liên kết cộng hóa trị ? Phân biệt liên kết cộng hóa trị có cực
và liên kết cộng hóa trị không có cực ?
b Mô tả sự hình thành liên kết trong các phân tử sau: H2O, Na2S
Câu 2(2đ) : Cho nguyên tử 2040Ca.
Viết cấu hình electron của nguyên tử canxi, ion canxi Hãy cho biết số lớp e, số e lớp ngoài cùng, số proton, số nơtron của nguyên tử Ca và ion canxi
Câu 3(2đ) : Nguyên tử nguyên tố A có tổng số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là
12 hạt và số hạt nơtron chiếm 35% tổng số hạt trong nguyên tử
a Tìm tên nguyên tố A
b Cho biết vị trí của A trong bảng tuần hoàn (số thứ tự, chu kì, nhóm)
c Tính chất hóa học cơ bản của A?
B – PHẦN TỰ LUẬN: 6 điểm (40 PHÚT)
Câu 1(2đ) : a Thế nào là liên kết ion, liên kết cộng hóa trị ? Phân biệt liên kết cộng hóa trị có cực
và liên kết cộng hóa trị không có cực ?
b Mô tả sự hình thành liên kết trong các phân tử sau: H2O, Na2S
Câu 2(2đ) : Cho nguyên tử 2040Ca.
Viết cấu hình electron của nguyên tử canxi, ion canxi Hãy cho biết số lớp e, số e lớp ngoài cùng, số proton, số nơtron của nguyên tử Ca và ion canxi
Câu 3(2đ) : Nguyên tử nguyên tố A có tổng số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là
12 hạt và số hạt nơtron chiếm 35% tổng số hạt trong nguyên tử
a Tìm tên nguyên tố A
b Cho biết vị trí của A trong bảng tuần hoàn (số thứ tự, chu kì, nhóm)
c Tính chất hóa học cơ bản của A?