Cho kim loại Fe nguyên chất tiếp các với không khí ẩm Câu 33: Hòa tan hoàn toàn 1,77 hỗn hợp X gồm Fe và Zn bằng một lượng vừa đủ dịch HCl, thu được 0,672 lít khí hidro và dung dịch chứa[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT TX QUẢNG TRỊ
ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN HÓA HỌC 12 THỜI GIAN 45 PHÚT NĂM HỌC 2021-2022
ĐỀ THI SỐ 1
Câu 1: Chất nào sau đây là đồng phân của fructozơ?
Câu 2: Tên gọi của este CH3COOC2H5 là
A etyl axetat B metyl axetat C etyl fomat D metyl fomat
Câu 3: Tơ nào sau đây được sản xuất từ xenlulozơ?
Câu 4: Số nguyên tử hiđro trong phân tử fructozơ là
Câu 5: Số liên kết peptit trong phân tử Ala-Ala-Gly-Glu là
Câu 6: Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?
Câu 7: Xà phòng hóa chất nào sau đây thu được glixerol?
Câu 8: Saccarozơ là một loại đisaccarit có nhiều trong cây mía, hoa thốt nốt, củ cải đường Công thức phân
tử của saccarozơ là
A C12H22O11 B (C6H10O5)n C C2H4O2 D C6H12O6
Câu 9: Số nhóm cacboxyl (COOH) trong phân tử alanin là
Câu 10: Ion kim loại nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?
Câu 11: Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất?
Câu 12: Hợp chất CH3NH2 có tên gọi là
Câu 13: Saccarozơ và glucozơ đều có phản ứng
Câu 14: Cho dãy các chất: (a) NH3, (b) CH3NH2, (c) C6H5NH2 (anilin) Thứ tự tăng dần lực bazơ của các chất trong dãy là
Câu 15: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh?
Trang 2A Glyxin B Metylamin C Anilin D Glucozơ
Câu 16: Kim loại nào sau đây không tan được trong dung dịch HCl?
Câu 17: Cho các chất: anilin, phenylamoni clorua, alanin, Gly-Ala Số chất phản ứng được với NaOH trong dung dịch là
Câu 18: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Phân tử Gly-Ala-Val có 6 nguyên tử oxi
B Glyxin là hợp chất có tính lưỡng tính.
C Valin tác dụng với dung dịch Br2 tạo kết tủa
D Đimetylamin có công thức CH3CH2NH2
Câu 19: Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?
A Poli(hexametylen ađipamit) B Poli(vinyl clorua)
Câu 20: Để loại bỏ tạp chất Fe, Cu ra khỏi Ag (không đổi khối lượng) người ta dùng dung dịch
Câu 21: Hai dung dịch nào sau đây đều tác dụng được với kim loại Fe?
Câu 22: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho gang tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng
(b) Cho Fe tác dụng với dung dịch Fe(NO3)3
(c) Cho Al tác dụng với dung dịch hỗn hợp gồm HCl và CuSO4
(d) Cho Fe tác dụng với dung dịch Cu(NO3)2
(e) Cho Al và Fe tác dụng với khí Cl2 khô
Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm có hiện tượng ăn mòn điện hóa học là
Câu 23: Polisaccarit X là chất rắn, màu trắng, dạng sợi Trong bông nõn chứa gần 98% chất X Thủy phân
X, thu được monosaccarit Y Phát biểu nào sau đây đúng?
A Y có tính chất của ancol đa chức B Phân tử khối của Y bằng 342
Câu 24: Hòa tan hoàn toàn 13,8 gam hỗn hợp X gồm Al, Fe vào dung dịch H2SO4 loãng, sau phản ứng thấy khối lượng dung dịch tăng thêm 12,9 gam Phần trăm về khối lượng của Fe trong X là
Câu 25: Cho m gam hỗn hợp X gồm axit glutamic và valin tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được (m +
9,125) gam muối Mặt khác, cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được (m + 7,7) gam muối Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
Trang 3Câu 26: Cho hỗn hợp gồm Zn, Mg và Ag vào dung dịch CuCl2, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp gồm 3 kim loại Ba kim loại đó là
Câu 27: Điện phân nóng chảy hoàn toàn 1,9 gam muối clorua của kim loại M được 0,48 gam kim loại M ở catot Kim loại M là
Câu 28: Nung nóng m gam hỗn hợp X gồm Mg, Al và Cu trong O2 dư, thu được 15,8 gam hỗn hợp Y gồm các oxit Hòa tan hết Y bằng lượng vừa đủ dung dịch gồm HCl 1M và H2SO4 0,5M, thu được dung dịch chứa 42,8 gam hỗn hợp muối trung hòa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
Câu 29: Chất X (CnH2n+4O4N2) là muối amoni của axit cacboxylic đa chức, chất Y (CmH2m-3O6N5) là pentapeptit được tạo bởi một aminoaxit Cho 0,26 mol E gồm X và Y tác dụng tối đa với dung dịch chứa 0,7 mol NaOH, đun nóng thu được etylamin và dung dịch T chỉ chứa 62,9 gam hỗn hợp muối Phần trăm khối lượng của X trong E có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 30: Khi thủy phân hết 3,35 gam hỗn hợp X gồm hai este đơn chức, mạch hở thì cần vừa đủ 0,05 mol NaOH, thu được một muối và hỗn hợp Y gồm hai ancol cùng dãy đồng đẳng Đốt cháy hết Y trong O2 dư, thu được CO2 và m gam H2O Giá trị của m là
ĐỀ THI SỐ 2
Câu 1: Kim loại nào sau đây có độ cứng cao nhất?
Câu 2: Tơ nào sau đây thuộc loại tơ thiên nhiên?
Câu 3: Số nguyên tử cacbon trong phân tử fructozơ là
Câu 4: Tên gọi của HCOOCH3 là
Câu 5: Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng tạo ra glixerol?
A Tristearin B Metyl axetat C Glyxin D Glucozơ
Câu 6: Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp thủy luyện?
Câu 7: Chất nào sau đây là đồng phân của glucozơ?
Câu 8: Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?
Trang 4Câu 9: Xenlulozơ thuộc loại polisaccarit, là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật, có nhiều trong
gỗ, bông nõn Công thức của xenlulozơ là
A C11H22O11 B (C6H10O5)n C C6H12O6 D C2H4O2
Câu 10: Hợp chất CH3CH2 NH2 có tên gọi là
Câu 11: Số nhóm amino (NH2) trong phân tử alanin là
Câu 12: Số liên kết peptit trong phân tử Gly-Ala-Gly-Glu là
Câu 13: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Phân tử axit glutamic có hai nguyên tử oxi
B Anilin tác dụng với nước brôm tạo kết tủa.
C Ở điều kiện thường, glyxin là chất lỏng
D Phân tử Gly-Ala có một nguyên tử nitơ
Câu 14: Hai kim loại nào sau đây đều tác dụng với dung dịch FeSO4?
Câu 15: Dung dịch nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?
Câu 16: Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?
Câu 17: Cho các chất: anilin, saccarozơ, glyxin, axit glutamic Số chất tác dụng được với NaOH trong dung dịch là
Câu 18: Cho dãy các chất: (a) NH3, (b) CH3NH2, (c) C6H5NH2 (anilin) Thứ tự giảm dần lực bazơ của các chất trong dãy là
A (c), (b), (a) B (b), (a), (c) C (a), (b), (c) D (c), (a), (b)
Câu 19: Kim loại nào sau đây tan trong nước ở điều kiện thường?
Câu 20: Để loại bỏ tạp chất Fe, Cu ra khỏi Ag (không đổi khối lượng) người ta dùng dung dịch
Câu 21: Tinh bột và xenlulozơ đều có phản ứng
Câu 22: Điện phân một dung dịch muối MCln với điện cực trơ Khi ở catot thu được 16 gam kim loại M thì ở anot thu được 5,6 lít khí (đktc) Kim loại M là
Trang 5Câu 23: Cho m gam hỗn hợp X gồm axit glutamic và alanin tác dụng với dung dịch HCl dư Sau phản ứng làm bay hơi cẩn thận dung dịch thu được (m + 11,68) gam muối khan Nếu cho m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch
KOH vừa đủ, sau phản ứng làm bay hơi cẩn thận dung dịch thu được (m + 19) gam muối khan Giá trị của m là:
Câu 24: Cho 8,3 gam hỗn hợp gồm Al, Fe tác dụng hết với dung dịch HCl Sau phản ứng, khối lượng dung dịch HCl tăng thêm 7,8 gam Khối lượng muối tạo ra trong dung dịch là
Câu 25: Polisaccarit X là chất rắn, ở dạng bột vô định hình, màu trắng và được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp Thủy phân X, thu được monosaccarit Y Phát biểu nào sau đây đúng?
C Y tác dụng với H2 tạo sobitol D X có phản ứng tráng bạc
Câu 26: Dẫn khí CO dư qua hỗn hợp bột gồm MgO, CuO, Al2O3 và FeO, đun nóng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn Y Số oxit kim loại trong Y là
Câu 27: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho thép tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng
(b) Cho Fe tác dụng với dung dịch FeCl3
(c) Cho Al tác dụng với dung dịch hỗn hợp gồm HCl và CuSO4
(d) Cho Fe tác dụng với dung dịch CuSO4
(e) Cho Fe tác dụng với hơi nước ở nhiệt độ cao
Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm có hiện tượng ăn mòn điện hóa học là
Câu 28: Nung nóng m gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, Cu trong O2 dư, thu được 16,2 gam hỗn hợp Y gồm các oxit Hòa tan hết Y bằng lượng vừa đủ dung dịch gồm HCl 1M và H2SO4 0,5M, thu được dung dịch chứa 43,2 gam hỗn hợp muối trung hòa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
Câu 29: Chất X (CnH2n + 4O4N2) là muối amoni của axit cacboxylic đa chức; chất Y (CmH2m + 4O2N2) là muối amoni của một amino axit Cho m gam E gồm X và Y (có tỉ lệ số mol tương ứng là 7 : 3) tác dụng hết với lượng dư dung dịch NaOH đun nóng, thu được 0,17 mol etylamin và 15,09 gam hỗn hợp muối Phần trăm khối lượng của X trong E có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 30: Khi thủy phân hết 3,28 gam hỗn hợp X gồm hai este đơn chức, mạch hở thì cần vừa đủ 0,05 mol NaOH, thu được một muối và hỗn hợp Y gồm hai ancol cùng dãy đồng đẳng Đốt cháy hết Y trong O2 dư, thu được CO2 và m gam H2O Giá trị của m là
Trang 6ĐỀ THI SỐ 3
Câu 1: Tơ nào sau đây được sản xuất từ xenlulozơ?
A Tơ visco B Tơ capron C Tơ nitron D Tơ nilon-6,6
Câu 2: Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?
Câu 3: Số liên kết peptit trong phân tử Ala-Ala-Gly-Glu là
Câu 4: Ion kim loại nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?
Câu 5: Saccarozơ là một loại đisaccarit có nhiều trong cây mía, hoa thốt nốt, củ cải đường Công thức phân
tử của saccarozơ là
A C6H12O6 B (C6H10O5)n C C2H4O2 D C12H22O11.
Câu 6: Xà phòng hóa chất nào sau đây thu được glixerol?
A Tristearin B Metyl fomat C Benzyl axetat D Metyl axetat
Câu 7: Số nguyên tử hiđro trong phân tử fructozơ là
Câu 8: Số nhóm cacboxyl (COOH) trong phân tử alanin là
Câu 9: Hợp chất CH3NH2 có tên gọi là
Câu 10: Chất nào sau đây là đồng phân của fructozơ?
Câu 11: Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất?
Câu 12: Tên gọi của este CH3COOC2H5 là
Câu 13: Saccarozơ và glucozơ đều có phản ứng
Câu 14: Cho các chất: anilin, phenylamoni clorua, alanin, Gly-Ala Số chất phản ứng được với NaOH trong dung dịch là
Câu 15: Kim loại nào sau đây không tan được trong dung dịch HCl?
Câu 16: Cho dãy các chất: (a) NH3, (b) CH3NH2, (c) C6H5NH2 (anilin) Thứ tự tăng dần lực bazơ của các chất trong dãy là
A (a), (b), (c) B (c), (a), (b) C (b), (a), (c) D (c), (b), (a)
Câu 17: Phát biểu nào sau đây đúng?
Trang 7A Phân tử Gly-Ala-Val có 6 nguyên tử oxi
B Glyxin là hợp chất có tính lưỡng tính.
C Valin tác dụng với dung dịch Br2 tạo kết tủa
D Đimetylamin có công thức CH3CH2NH2
Câu 18: Hai dung dịch nào sau đây đều tác dụng được với kim loại Fe?
Câu 19: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh?
Câu 20: Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?
A Poli(hexametylen ađipamit) B Poli(vinyl clorua)
Câu 21: Để loại bỏ tạp chất Fe, Cu ra khỏi Ag (không đổi khối lượng) người ta dùng dung dịch
Câu 22: Polisaccarit X là chất rắn, màu trắng, dạng sợi Trong bông nõn chứa gần 98% chất X Thủy phân
X, thu được monosaccarit Y Phát biểu nào sau đây đúng?
Câu 23: Điện phân nóng chảy hoàn toàn 1,9 gam muối clorua của kim loại M được 0,48 gam kim loại M ở catot Kim loại M là
A Mg B Ba C Zn D Ca
Câu 24: Cho m gam hỗn hợp X gồm axit glutamic và valin tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được (m + 9,125) gam muối Mặt khác, cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được (m + 7,7) gam muối Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
Câu 25: Cho hỗn hợp gồm Zn, Mg và Ag vào dung dịch CuCl2, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp gồm 3 kim loại Ba kim loại đó là
Câu 26: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho gang tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng
(b) Cho Fe tác dụng với dung dịch Fe(NO3)3
(c) Cho Al tác dụng với dung dịch hỗn hợp gồm HCl và CuSO4
(d) Cho Fe tác dụng với dung dịch Cu(NO3)2
(e) Cho Al và Fe tác dụng với khí Cl2 khô
Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm có hiện tượng ăn mòn điện hóa học là
Trang 8Câu 27: Hòa tan hoàn toàn 13,8 gam hỗn hợp X gồm Al, Fe vào dung dịch H2SO4 loãng, sau phản ứng thấy khối lượng dung dịch tăng thêm 12,9 gam Phần trăm về khối lượng của Fe trong X là
Câu 28: Chất X (CnH2n+4O4N2) là muối amoni của axit cacboxylic đa chức, chất Y (CmH2m-3O6N5) là pentapeptit được tạo bởi một aminoaxit Cho 0,26 mol E gồm X và Y tác dụng tối đa với dung dịch chứa 0,7 mol NaOH, đun nóng thu được etylamin và dung dịch T chỉ chứa 62,9 gam hỗn hợp muối Phần trăm khối lượng của X trong E có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 29: Khi thủy phân hết 3,35 gam hỗn hợp X gồm hai este đơn chức, mạch hở thì cần vừa đủ 0,05 mol NaOH, thu được một muối và hỗn hợp Y gồm hai ancol cùng dãy đồng đẳng Đốt cháy hết Y trong O2 dư, thu được CO2 và m gam H2O Giá trị của m là
Câu 30: Nung nóng m gam hỗn hợp X gồm Mg, Al và Cu trong O2 dư, thu được 15,8 gam hỗn hợp Y gồm các oxit Hòa tan hết Y bằng lượng vừa đủ dung dịch gồm HCl 1M và H2SO4 0,5M, thu được dung dịch chứa 42,8 gam hỗn hợp muối trung hòa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
ĐỀ THI SỐ 4
Câu 1: Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng tạo ra glixerol?
A Tristearin B Metyl axetat C Glyxin D Glucozơ
Câu 2: Số nguyên tử cacbon trong phân tử fructozơ là
Câu 3: Kim loại nào sau đây có độ cứng cao nhất?
Câu 4: Tơ nào sau đây thuộc loại tơ thiên nhiên?
Câu 5: Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp thủy luyện?
Câu 6: Tên gọi của HCOOCH3 là
Câu 7: Số liên kết peptit trong phân tử Gly-Ala-Gly-Glu là
Câu 8: Hợp chất CH3CH2 NH2 có tên gọi là
Câu 9: Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?
Câu 10: Số nhóm amino (NH2) trong phân tử alanin là
Câu 11: Chất nào sau đây là đồng phân của glucozơ?
Trang 9Câu 12: Xenlulozơ thuộc loại polisaccarit, là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật, có nhiều trong
gỗ, bông nõn Công thức của xenlulozơ là
A C11H22O11 B C6H12O6 C (C6H10O5)n D C2H4O2
Câu 13: Dung dịch nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?
Câu 14: Cho các chất: anilin, saccarozơ, glyxin, axit glutamic Số chất tác dụng được với NaOH trong dung dịch là
Câu 15: Tinh bột và xenlulozơ đều có phản ứng
A tráng bạc B cộng H2 (Ni,t0) C với Cu(OH)2 D thủy phân.
Câu 16: Hai kim loại nào sau đây đều tác dụng với dung dịch FeSO4?
Câu 17: Cho dãy các chất: (a) NH3, (b) CH3NH2, (c) C6H5NH2 (anilin) Thứ tự giảm dần lực bazơ của các chất trong dãy là
A (c), (b), (a) B (b), (a), (c) C (a), (b), (c) D (c), (a), (b)
Câu 18: Để loại bỏ tạp chất Fe, Cu ra khỏi Ag (không đổi khối lượng) người ta dùng dung dịch
Câu 19: Kim loại nào sau đây tan trong nước ở điều kiện thường?
Câu 20: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Anilin tác dụng với nước brôm tạo kết tủa.
B Phân tử axit glutamic có hai nguyên tử oxi
C Ở điều kiện thường, glyxin là chất lỏng
D Phân tử Gly-Ala có một nguyên tử nitơ
Câu 21: Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?
Câu 22: Điện phân một dung dịch muối MCln với điện cực trơ Khi ở catot thu được 16 gam kim loại M thì ở anot thu được 5,6 lít khí (đktc) Kim loại M là
Câu 23: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho thép tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng
(b) Cho Fe tác dụng với dung dịch FeCl3
(c) Cho Al tác dụng với dung dịch hỗn hợp gồm HCl và CuSO4
(d) Cho Fe tác dụng với dung dịch CuSO4
(e) Cho Fe tác dụng với hơi nước ở nhiệt độ cao
Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm có hiện tượng ăn mòn điện hóa học là
Trang 10Câu 24: Polisaccarit X là chất rắn, ở dạng bột vô định hình, màu trắng và được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp Thủy phân X, thu được monosaccarit Y Phát biểu nào sau đây đúng?
C Y tác dụng với H2 tạo sobitol D X có phản ứng tráng bạc
Câu 25: Dẫn khí CO dư qua hỗn hợp bột gồm MgO, CuO, Al2O3 và FeO, đun nóng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn Y Số oxit kim loại trong Y là
Câu 26: Cho m gam hỗn hợp X gồm axit glutamic và alanin tác dụng với dung dịch HCl dư Sau phản ứng làm bay hơi cẩn thận dung dịch thu được (m + 11,68) gam muối khan Nếu cho m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch
KOH vừa đủ, sau phản ứng làm bay hơi cẩn thận dung dịch thu được (m + 19) gam muối khan Giá trị của m là:
Câu 27: Cho 8,3 gam hỗn hợp gồm Al, Fe tác dụng hết với dung dịch HCl Sau phản ứng, khối lượng dung dịch HCl tăng thêm 7,8 gam Khối lượng muối tạo ra trong dung dịch là
Câu 28: Nung nóng m gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, Cu trong O2 dư, thu được 16,2 gam hỗn hợp Y gồm các oxit Hòa tan hết Y bằng lượng vừa đủ dung dịch gồm HCl 1M và H2SO4 0,5M, thu được dung dịch chứa 43,2 gam hỗn hợp muối trung hòa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
Câu 29: Khi thủy phân hết 3,28 gam hỗn hợp X gồm hai este đơn chức, mạch hở thì cần vừa đủ 0,05 mol NaOH, thu được một muối và hỗn hợp Y gồm hai ancol cùng dãy đồng đẳng Đốt cháy hết Y trong O2 dư, thu được CO2 và m gam H2O Giá trị của m là
Câu 30: Chất X (CnH2n + 4O4N2) là muối amoni của axit cacboxylic đa chức; chất Y (CmH2m + 4O2N2) là muối amoni của một amino axit Cho m gam E gồm X và Y (có tỉ lệ số mol tương ứng là 7 : 3) tác dụng hết với lượng dư dung dịch NaOH đun nóng, thu được 0,17 mol etylamin và 15,09 gam hỗn hợp muối Phần trăm khối lượng của X trong E có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
ĐỀ THI SỐ 5
Câu 1: Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc hai?
A CH3NH2
B CH3CH2NH2
C (CH3)3N
D CH3NHCH3
Câu 2: Cần dùng m gam glucozo để điều chế một lít dung dịch rượu etylic 40 độ (D = 0,8 g/ml) Biết hiệu
suất của phản ứng là 80% Gía trị của m là