1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

De thi hk1 hoa 11 nang cao

3 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 21,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nung 37,6g muối nitrat của kim loại M đến khối lượng không đổi thu được thu đ ược 16g chất rắn và hỗn hợp X có tỉ khối so với hiđro bằng 21,6.. Kim lo ại M là.[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT A KIỂM TRA HỌC KÌ 1 MÔN HÓA 11 (NÂNG CAO)

Năm học : 2016 – 2017 Th i gian : 45 phútờ

A / TR C NGHI M (6 ĐI M)Ắ Ệ Ể

ĐÁP ÁN

 H c sinh ghi câu tr l i vào b ng trênọ ả ờ ả

 Ch n câu tr l i đúngọ ả ờ

1 Theo thuy t Bronstet , ion nào sau đây là lế ưỡng tính

A PO43- B CO32- C HSO4- D HCO3

-2 Trong dung d ch Hị 3PO4 có bao nhiêu lo i ion khác nhau ( không k s phân li c a nạ ể ự ủ ước)

A 3 B 4 C 5 D 6

3 Trong m t dung d ch có n ng đ ion OH- là 1.10-5M pH c a dung d ch đó làộ ị ồ ộ ủ ị

A 5 B 4 C 9 D 10

4 Photpho tr ng đắ ược b o qu n b ng cách ngâm trong ả ả ằ

A D u h a B Nầ ỏ ước C Benzen D Ete

5 Có th thu khí NH3 b ng cách :ể ằ

A Đ y không khí b ng cách ng a bình B S c khí NH3 qua nẩ ằ ử ụ ước

C Đ y không khí b ng cách úp bình D T t c đ u saiẩ ằ ấ ả ề

6 Đ nh n bi t ion PO43- , ngể ậ ế ười ta thường dùng ch t nào sau đây ?ấ

A AgNO3 B NH4NO3 C NaNO3 D NaCl

7 Phân bón nào sau đây có hàm lượng Nit cao nh tơ ấ

A NH4NO3 B NH4Cl C (NH2)2CO D (NH4)2SO4

8 Ph i dùng bao nhiêu lít khí Nit đ đi u ch 17g NH3? Bi t hi u su t ph n ng là 25%ả ơ ể ề ế ế ệ ấ ả ứ , các th tích đo đktc ể ở

A 44,8 B 22,4 C 1,12 D 4,48

9 Có th phân bi t 3 dung d ch : KOH, HCl, H2SO4 (loãng) b ng m t thu c th là: ể ệ ị ằ ộ ố ử

A Giaays quỳ tím B Al C BaCO3 D Zn

10 Cho 200ml dung d ch NaOH pH =14 VÀO 200ml dung d ch H2SO4 0,25M thu đị ị ược dung d ch A Tr s pH c a dung d ch A b ng bao nhiêu ?ị ị ố ủ ị ằ

A 13,6 B 1,4 C 13,2 D 13,4

11 Các dung d ch sau đây có cùng n ng đ mol Dung d ch nào d n đi n t t nh t?ị ồ ộ ị ẫ ệ ố ấ

A NH4NO3 B H3PO4 C NaCl D Al2(SO4)3

12 Dung d ch nào sau đây không hòa tan đị ược Cu kim lo i ?ạ

A Dung d ch HNO3 B Dung d ch h n h p NaNO3 + HClị ị ỗ ợ

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2

C Dung d ch NH4Cl D Dung d ch FeClị ị 3

13 Cho phương trình Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2O↑ + N2↑ + H2O N u t l th tích gi a hai ế ỉ ệ ể ữ khí N2O : N2 = 2:3 , thì sau ph n ng ta có t l h s c a Al, Nả ứ ỉ ệ ệ ố ủ 2O, N2 là bao nhiêu ?

A 23:4:6 B 46:6:9 C 46:2:3 D 46:9:6

14 Khi bón tro th c v t cho cây chính là ta đã bón lo i ch t nào sau đây cho cây ? A ự ậ ạ ấ KNO3 B Xenlulozo C K2CO3 D Cacbon

15 Dung d ch CHị 3COOH 0,043M có đ đi n li 2% pH c a dung d ch đó làộ ệ ủ ị

A 1,37 B 1,7 C 2,5 D 3,07

16 Tr n Vộ 1(l) dung d ch axit HCl ( pH=5) v i Vị ớ 2(l) dung d ch NaOH ( pH=9) theo t l th ị ỉ ệ ể tích nào sau đây đ thu để ược dung d ch có pH =6?ị

A V 1 V 2 = 13 B V 1 V 2 = 119 C V 1 V 2= 11

9 D V 1 V 2 =3

17 Các ion nào sau đây t n t i đ ng th i trong cùng m t dung d ch?ồ ạ ồ ờ ộ ị

A Fe3+, Na+, NO3-, OH- B Fe3+, Na+, NO3-, Cl

-C Ag+, Na+, NO3-, Cl- D Fe3+, Na+, OH- Cl

-18 Hòa tan hoàn toàn 19,2g kim lo i M trong dung d ch HNOạ ị 3 d , thu đư ược 4,48 (l) khí NO (duy nh t , đktc ) Kim lo i M làấ ở ạ

A Ca B Cu C Al D Zn

19 Thêm 250ml dung d ch NaOH 2M VÀO 200 ml dung d ch Hị ị 3PO4 1,5M Kh i lố ượng các

mu i t o thành làố ạ

A 14,2g Na2HPO4 và 32,8g Na3PO4 B 28,4g Na2HPO4 và 16,4g Na3PO4

C 12g NaH2PO4 và 28,4g Na2HPO4 D 24g NaH2PO4 và 14,2g Na2HPO4

20 M t dung d ch chúa các ion : x mol Feộ ị 3+, y mol Cl-; 0,03 mol SO42- và 0,05 mol Mg2+ Đem

cô c n dung d ch thì thu đạ ị ược 8,75 g h n h p các ch t r n khan Tr s c a x và y l n lỗ ợ ấ ắ ị ố ủ ầ ượt là

A 0,1 ; 0,02 B 0,03 ; 0,03 C 0,15 ; 0,01 D 0,02; 0,1

21 M t lo i supephotphat kép có ch a 69,62% mu i canxi dihidrophotphat, còn l i g m ộ ạ ứ ố ạ ồ các ch t không ch a photpho Đ dinh dấ ứ ộ ưỡng c a lo i phân này làủ ạ

A 48,52% B 42,25% C 39,76% D 45,75%

22 Cho các dung d ch : Ba(OH)ị 2, NH4NO3, (NH4)2SO4, KNO3, Na2CO3, K2SO4 Có th nhân bi tể ế

m y dung d ch mà không c n thêm hóa ch t nào c ?ấ ị ầ ấ ả

A T t c B 5 C 4 D 3ấ ả

23 M t dung d ch t n t i 3 ion : Cuộ ị ồ ạ 2+ , Al3+, SO42-, tác d ng v a đ v i 800ml dung d ch ụ ừ ủ ớ ị Ba(OH)2 O,5M , thu được k t t a Nung k t t a đó trong không khí đ n kh i lế ủ ế ủ ế ố ượng không

đ i thu đổ ược 111,4g ch t r n Kh i lấ ắ ố ượng mu i ban đ u làố ầ

A 50g B 50,2g C 60,2g D 30,2g

Trang 3

24 Nung 37,6g mu i nitrat c a kim lo i M đ n kh i lố ủ ạ ế ố ượng không đ i thu đổ ược thu được 16g ch t r n và h n h p X có t kh i so v i hiđro b ng 21,6 Kim lo i M là.ấ ắ ỗ ợ ỉ ố ớ ằ ạ

A Cu B Zn C Mg D Ag

B / T LU N (4 ĐI M )Ự Ậ Ể

1 Hoàn thành s đ ph n ng :ơ ồ ả ứ

NH4NO2 → N2 → NO → NO2 → HNO3 → H3PO4 → H4P2O7

↓ ↓↗

NH3 KNO3 → KNO2 → MnSO4

2 Hòa tan 4,53g m t mu i kép X có thành ph n : Alộ ố ầ 3+, NH4+, SO42- và H2O k t tinh vào nế ước cho đ 100ml dung d chY Cho 20ml dung d ch Y tác d ng v i dung d ch NHủ ị ị ụ ớ ị 3 d , đư ược 0,156g k t t a L y 20ml dung d ch Y cho tác d ng v i dung d ch Ba(OH)ế ủ ấ ị ụ ớ ị 2 d ,đun nóng ư thu được 0,932g k t t a Xác đ nh công th c c a mu i Xế ủ ị ứ ủ ố

3 Cho 20,7g h n h p X g m 3 kim lo i Al, Fe và Cu vào 500ml dung d ch ch a NaNOỗ ợ ồ ạ ị ứ 3 1M

và HCl 2M , khu y đ u th y khí NO thoát ra (s n ph m kh duy nh t ), trong dung d ch ấ ề ấ ả ẩ ử ấ ị còn m t kim lo i ch a tan h t, thêm ti p dung d ch HCl 1M vào, ch t khí trên l i thoát ra ộ ạ ư ế ế ị ấ ạ

đ n khi kim lo i v a tan h t thì m t đúng 200ml và thu đế ạ ừ ế ấ ược 700ml dung d ch Y Cho m tị ộ

n a dung d chY tác d ng v i dung d ch NaOH d , l c k t t a , r a s ch r i nung ngoài ử ị ụ ớ ị ư ọ ế ủ ử ạ ồ không khí đ n kh i lế ố ượng không đ i thu đổ ược 12g ch t r n khan Zấ ắ

a) Tính % kh i lố ượng m i kim lo i trong Xỗ ạ

b) Tính n ng đ mol c a ion (b qua s đi n li c a nồ ộ ủ ỏ ự ệ ủ ước và s th y phân c a các ion) ự ủ ủ trong Y

………H t ế ………

Ngày đăng: 02/11/2021, 18:48

w