1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE THI HK1 HOA 12 DONG THAP 210

4 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 441,08 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nước vôi dư Câu 43: Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là A... Suất điện động chuẩn của pin điện hóa Zn-?[r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỒNG THÁP

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề thi gồm 04 trang)

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I

Năm học: 2012 – 2013 Môn thi: HÓA HỌC – Lớp 12

Thời gian: 60 phút (không kể thời gian phát đề)

Ngày thi: 13/12/2012

Mã đề thi 210

Họ, tên thí sinh: Số báo danh:

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố là: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Ag = 108; Cl = 35,5;

Ca = 40; Cu = 64; Zn = 65; S = 32; Na = 23

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (32 câu, từ câu 1 đến câu 32)

Câu 1: Cho m gam H2NCH2COOH phản ứng vừa đủ với 100 ml dung dịch NaOH 1M Giá trị của m là

Câu 2: Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C3H9N là

Câu 3: Chất béo là trieste của axit béo với

A etylen glicol B glixerol C phenol D etanol

Câu 4: Để phân biệt 4 chất lỏng: glixerol, glucozơ, etanal, anbumin ta có thể dùng:

A phản ứng tráng gương B Na kim loại

Câu 5: Để hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm hai kim loại Cu và Zn, ta có thể dùng một lượng

dư dung dịch

A AlCl3 B HCl C AgNO3 D CuSO4

Câu 6: Một chất khi thủy phân trong môi trường axit , đun nóng tạo - aminoaxit Chất đó là :

A Chất béo B Protein C anilin D Tinh bột

Câu 7: Có các chất sau đây: anilin , etyl axetat , glucozơ , saccarozơ , tinh bột , axit amino axetic Số chất tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường axit là:

A 4 B 3 C 5 D 6

Câu 8: Oxit dễ bị H2 khử ở nhiệt độ cao tạo thành kim loại là

Câu 9: Xà phòng hoá hoàn toàn m gam CH3COOC2H5 trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được dung dịch chứa 16,4 gam muối Giá trị của m là

Câu 10: Polivinyl clorua (PVC) được điều chế từ vinyl clorua bằng phản ứng

A trùng hợp B oxi hóa – khử C trùng ngưng D trao đổi

Câu 11: Cho m gam glucozơ lên men thành rượu etylic với hiệu suất 80% Hấp thụ hoàn toàn khí CO2 sinh ra vào nước vôi trong dư thu được 20 gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 12: Chất nào sau đây không phản ứng với dung dịch brom

Câu 13: Ba chất lỏng: C2H5OH, CH3COOH, CH3NH2 đựng trong ba lọ riêng biệt Thuốc thử dùng để phân biệt ba chất trên là

Trang 2

A kim loại Na B dung dịch Br2 C quỳ tím D dung dịch NaOH

Câu 14: Bệnh nhân phải tiếp đường (tiêm hoặc truyền dung dịch đường vào tĩnh mạch), đó là loại đường nào?

A Mantozơ B Fructozơ C Saccarozơ D Glucozơ

Câu 15: Cho lòng trắng trứng vào Cu(OH)2 thấy xuất hiện màu

Câu 16: Xà phòng hoá hoàn toàn 17,6 gam CH3COOC2H5 với 200 ml dung dịch NaOH 1,5M

Cô cạn dung dịch sau phản ứng được m gam rắn khan, giá trị m là

Câu 17: Dầu béo để lâu bị ôi thiu do thành phần nào trong chất béo đã bị oxi hóa bởi oxi không khí?

Câu 18: Cho sơ đồ chuyển hoá sau: Tinh bột →X →Y → Etyl axetat, X và Y lần lượt là

A mantozơ, glucozơ B glucozơ, ancol etylic

C ancol etylic, andehyt axetic D glucozơ, etyl axetat

Câu 19: Khi đốt cháy hoàn toàn 9 gam một amin đơn chức giải phóng 2,24 lít N2 (đktc) Công thức phân tử của amin đó là

Câu 20: Chất tham gia phản ứng trùng ngưng là

A CH3COOH B CH2 = CHCOOH. C H2NCH2COOH D C2H5OH

Câu 21: Có các chất sau đây: metylamin, anilin, axit amino axetic, NH2CH2CH2COOH,

C2H5COOH, số chất tác dụng được với dung dịch HCl là

Câu 22: Cho dãy các chất: C2H5NH2, CH3NH2, NH3, C6H5NH2 (anilin) Chất trong dãy có lực bazơ yếu nhất là

A C6H5NH2 B NH3 C C2H5NH2 D CH3NH2

Câu 23: Khi xà phòng hóa tristearin bằng dung dịch NaOH ta thu được sản phẩm là

A C15H31COONa và etanol B C15H31COOH và glixerol

C C17H35COOH và glixerol D C17H35COONa và glixerol

Câu 24: Chất thuộc loại cacbohiđrat là

C poli(vinyl clorua) D xenlulozơ

Câu 25: Để phản ứng vừa đủ với 100 ml dung dịch CuSO4 1M cần m gam bột Zn Giá trị của

m là

Câu 26: Hợp chất không làm đổi màu giấy quỳ tím ẩm là

A CH3COOH B H2NCH2COOH C NH3 D CH3NH2

Câu 27: Tính chất hoá học đặc trưng của kim loại là

A tính oxi hoá B tính oxi hoá và tính khử

Câu 28: Dãy gồm các kim loại được xếp theo thứ tự tính khử tăng dần từ trái sang phải là

A Mg, Fe, Al B Fe, Mg, Al C Fe, Al, Mg D Al, Mg, Fe

Câu 29: Nối một sợi dây gồm 1 đoạn Fe và 1 đoạn Zn Hiện tượng nào sau đây xảy ra chỗ nối

2 đoạn dây khi để lâu ngày trong không khí ẩm?

Trang 3

C Fe, Zn không bị ăn mòn D Fe, Zn bị ăn mòn

Câu 30: Cho 5,4 gam glucozơ phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO3/NH3 (dư) thì khối lượng Ag thu được là:

A 6,48 gam B 4,32 gam C 3,24 gam D 2,16 gam

Câu 31: Cho các chất: Etylaxetat, anilin, axit amino axetic, glucozơ, axit axetic Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là: (điều kiện có đủ)

Câu 32: Chất nào sau đây là este?

A CH3OH B CH3COOC2H5 C CH3CHO D HCOOH

II PHẦN RIÊNG – PHẦN TỰ CHỌN (8 câu)

Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)

A Theo chương trình chuẩn (8 câu, từ câu 33 đến câu 40)

Câu 33: Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Cu là

A MgSO4 và ZnCl2 B AlCl3 và HCl. C FeCl3 và AgNO3 D FeCl2 và ZnCl2

Câu 34: Phản ứng hoá học nào sau đây không xảy ra?

A 2CH3COOH + 2Na → 2CH3COONa + H2

B 2C2H5OH + 2Na → 2C2H5ONa + H2

C CH3COOH + NaOH → CH3COONa + H2O

D C6H5OH + CH3COOH → CH3COOC6H5 + H2O

Câu 35: Khối lượng glucozơ cần dùng để tạo ra 1,82 gam sobitol với hiệu suất 80% là

A 2,25 gam B 1,44 gam C 22,5 gam D 1,80 gam

Câu 36: Etyl axetat là tên gọi của hợp chất có CTCT :

C C2H5COOCH3 D CH3COOC2H5

Câu 37: Dung dịch HCl và dung dịch NaOH đều tác dụng được với

A CH3COOH B CH3CH2NH2 C H2NCH2COOH D CH3OH

Câu 38: Chất hữu cơ X không tác dụng Na, tác dụng NaOH và có phản ứng trùng hợp tạo polime Công thức cấu tạo phù hợp tính chất của X là

A CH3-COO-C2H5 B CH2=CH-COOH

C H2N-CH2-COOH D CH3-COO-CH=CH2

Câu 39: Cho dãy các kim loại: Ag, Fe, Au, Al Kim loại trong dãy dẻo nhất là

Câu 40: Thủy phân 324 gam tinh bột với hiệu suất của phản ứng là 75%, khối lượng

glucozơ thu được là

A 270 gam B 250 gam C 300 gam D 360 gam

B Theo chương trình nâng cao (8 câu, từ câu 41 đến câu 48)

Câu 41: Dãy gồm các ion được sắp xếp theo thứ tự tính oxi hóa tăng dần từ trái sang phải là

A K+, Al3+, Cu2+ B Cu2+, Al3+, K+ C K+, Cu2+, Al3+ D Al3+, Cu2+, K+

Câu 42: Sau bài thực hành hoá học, trong một số chất thải dạng dung dịch có chứa các ion :

Cu2+, Zn2+, Fe3+, Pb2+, Hg2+, Dùng chất nào sau đây có thể xử lí sơ bộ các chất thải trên ?

Câu 43: Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là

A Na, Ba, K B Na, Fe, K C Na, Cr, K D Be, Na, Ca

Trang 4

Câu 44: Cho 2

0

0

E    V Suất điện động chuẩn của pin điện hóa

Zn-Pb là

A -0,89V B +0,89V C +0,63V D -0,63V

Câu 45: Chất X có công thức phân tử C4H8O2 Khi X tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Y có công thức C3H5O2Na Công thức cấu tạo của X là:

A HCOOC3H7 B CH3COOC2H5 C C2H5COOCH3 D HCOOC3H5

Câu 46: Phân tử khối trung bình của polietylen (PE) bằng 420 000 Hệ số polime hóa của PE

A 12 500 B 15 000 C 10 000 D 17 500

Câu 47: Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là

A tơ capron B tơ visco C tơ nilon-6,6 D tơ tằm

Câu 48: Khi điện phân dung dịch CuCl2 để điều chế kim loại Cu, quá trình xảy ra ở catot (cực âm) là

A Cl2 + 2e → 2Cl B Cu → Cu2+ + 2e

C Cu2+ + 2e → Cu D 2Cl → Cl2 + 2e

-

- HẾT -

Ngày đăng: 16/06/2021, 13:41

w