Trong một phân nhóm chính, bán kính nguyên tử tăng theo chiều giảm của năng lượng ion hóa.. Sau phản ứng thu được 5,6lit H2 đktc và dung dịch A.[r]
Trang 1SỞ GD & ĐT THỪA THIÊN HUẾ
TRƯỜNG THPT NGUYỄN CHÍ THANH ĐỀ THI HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2010-2011
MÔN HÓA HỌC 10 NÂNG CAO
Thời gian làm bài: 45 phút;
Họ, tên thí sinh: Lớp
Cho nguyên tử khối của Mg : 24; Fe: 56; Al: 27; Zn: 65; Fe: 56; Ca : 40; Ba : 137; Na : 23; K : 39; Mn : 55; O: 16; Cl : 35,5.
Câu 1: Nguyên tử X có tổng số electron ở phân lớp p bằng 10 Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Cấu hình electron lớp ngoài cùng của ion X2- có dạng ns2np2
B Công thức oxit cao nhất của X có dạng XO3
C X thuộc chu kỳ 3 nhóm VIA.
D Công thức hợp chất khí với hidro của X có dạng H2X
Câu 2: Cho các nguyên tử 1327X ;1428Y ;146T Phát biểu đúng là
A Y và T có cùng số khối B X, Y, T cùng một nguyên tố hóa học.
C X và Y có cùng số notron D X và T có số notron bằng nhau
Câu 3: Cho các nguyên tố: 3X; 8Y; 11T Dãy các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần tính kim loại là
Câu 4: Dãy gồm các phân tử mà liên kết hóa học được hình thành từ sự xen phủ các obitan p–p.
Câu 5: Hòa tan hoàn toàn 10 gam một kim loại M vào nước thu được 5,6 lit khí ở đktc Vây kim loại M là
Câu 6: Dãy gồm các ion hoặc phân tử được sắp xếp theo chiều tăng dần số oxi hóa của Mn là
A K2MnO4, MnCl2, MnO2, , MnO4- B MnCl2, MnO2, MnO4-,K2MnO4
C MnCl2, MnO2, K2MnO4, MnO4- D MnCl2, K2MnO4, MnO2, MnO4
-Câu 7: Tổng số hạt proton, electron, notron trong ion X2- là 50, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 18 Số khối của nguyên tử X là
Câu 8: Chọn phát biểu sai
A Trong một chu kì bán kính nguyên tử tăng theo chiều tăng của năng lượng ion hóa
B Trong một chu kì tính phi kim tăng theo chiều tăng của độ âm điện.
C Trong một phân nhóm chính tính kim loại tăng theo chiều giảm của độ âm điện.
D Trong một phân nhóm chính, bán kính nguyên tử tăng theo chiều giảm của năng lượng ion hóa.
Câu 9: Trong tự nhiêu nguyên tố X có hai đồng vị 19177X chiếm 37,00% số nguyên tử và đồng vị
77
A
X Nguyên tử khối trung bình của X bằng 192,26 Vậy A có giá trị là
Câu 10: Cho 10,8gam hỗn hợp gồm 2 kim loại Mg và Fe vào dung dịch HCl dư Sau phản ứng thu được
5,6lit H2 (đktc) và dung dịch A Cô cạn dung dịch A thu được m gam muối khan Giá trị của m là
Câu 11: Có các nhận định về phân tử C2H2
(1) Nguyên tử C ở trạng thái lai hóa sp
(2) Phân tử có cấu tạo khấp khúc
(3) Phân tử có 3 liên kết σ và hai liên kết П
(4) Liên kết C-H được hình thành nhờ sự xep phủ trục s-p
Dãy gồm các nhận định đúng là
Câu 12: Cho các hợp chất : LiCl, CCl4, KBr, NaF, NH3, H2O Số hợp chất có liên kết cộng hóa trị là
Câu 13: Hòa tan hoàn toàn m (gam) hỗn hợp X gồm Al và Zn bằng một lượng vừa đủ dung dịch HCl, sau
phản ứng thu được 5,6 (lit) khí ở đktc Vậy thể tích khí O2 ở đktc để tác dụng vừa đủ với m (gam) hỗn hợp X trên là
Trang 2A 5,6lit B 0,7 lit C 1,4 lit D 2,8lit
Câu 14: Cho phản ứng: FeS2 + O2 Fe2O3 + SO2 Trong phản ứng trên, 1(mol) FeS2 đã
A Nhận 11 mol electron B Nhường 11 mol electron.
C Nhường 14 mol electron D Nhận 14 mol electron
Câu 15: Cho phản ứng : Mg + HNO3 Mg(NO3)2 + N2O + H2O Tỷ lệ chất oxi hóa : chất khử là
Câu 16: Khi cho sắt kim loại tác dụng với dung dịch CuSO4, quá trình khử là
A Fe Fe2+ + 2e B Cu2+ + 2e Cu C Fe2+ + 2e Fe D Cu Cu2+ + 2e
Câu 17: Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns2np4 Trong hợp chất khí của nguyên tố X với hiđrô, X chiếm 94,12% khối lượng Phần trăm khối lượng của nguyên tố X trong oxit cao nhất là
Câu 18: Khử hoàn toàn 32g oxit sắt bằng khí CO ở nhiệt độ cao Sau phản ứng thu được 22,4g sắt CTPT
của oxit sắt là
Câu 19: Chọn phát biểu sai
A Trong hợp chất, phân tử chỉ có liên kết cộng hóa trị không cực, không dẫn điện được ở mọi trạng thái.
B Hợp chất ion có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi khá cao.
C Ở dạng tinh thể, hợp chất ion dẫn điện được.
D Hợp chất ion dẫn điện được khi ở trạng thái nóng chảy hoặc khi hoà tan trong nước.
Câu 20: Điện hóa trị của các nguyên tố nhóm VIA và VII A trong hợp chất với Na có giá trị
Câu 21: Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng oxi hóa - khử ?
A 2Na + H2O → 2NaOH + H2 B 2Fe + 3Cl2 → 3FeCl3
C 2Fe(OH)3 → 2Fe2O3 + 3H2O D 2HgO → 2Hg + O2
Câu 22: Cho phản ứng : MnO2 + HCl MnCl2 + Cl2 + H2O Khối lượng MnO2 cần dùng để tác dụng vừa
đủ với 250gam dung dịch HCl 43,8% là
Câu 23: Tổng số hạt proton, elcectron, notron của nguyên tử 1939X là
Câu 24: Chọn phát biểu đúng, khi nói về sự sắp xếp của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn
A Các nguyên tố có số electron lớp ngoài cùng bằng nhau được xếp vào một cột.
B Các nguyên tố có số electron hóa trị bằng nhau được xếp vào một chu kỳ
C Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của nguyên tử khối.
D Các nguyên tố có cấu hình electron tương tự nhau được xếp vào một nhóm.
Câu 25: Ion R3+ có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 3d5 Cấu hình electron nguyên tử R là
A [Ar]3d54s1 B [Ar]3d8 C [Ar]3d44s2 D [Ar]
3d64s2
- HẾT