PhÇn I - Tr¾c nghiÖm 4 ®iÓm Khoanh tròn câu trả lời đúng nhất cho những câu hỏi sau: Câu 1: Trong nhóm các CTHH của đơn chất sau, nhóm CTHH nào hoàn toàn đúng?. Chất tham gia phản ứng là[r]
Trang 1PHềNG GD & ĐT TX HƯƠNG TRÀ
Trường THCS Bỡnh Thành
Đề kiểm tra học kỳ I MễN: HểA HỌC 8 Năm học: 2012- 2013
Thời gian 45 phút (không kể thời gian phát đề)
Phần I - Trắc nghiệm (4 điểm)
Khoanh trũn cõu trả lời đỳng nhất cho những cõu hỏi sau:
Câu 1 : Trong nhóm các CTHH của đơn chất sau, nhóm CTHH nào hoàn toàn đúng?
A Fe, S2, N2, P C Cu, S, Cl2, H2
B K, N, Cl 2 , O 2 D Mg, Na, P, C 2
Câu 2: Dãy gồm các hợp chất là:
A Fe, H2O, Cl2, H2 C Fe, Cl2, C, N2
B CO2, H2O, CO, Fe2O3 D S, H2, Cl2, CO
Câu 3 : Nguyờn tử cú cấu tạo bởi cỏc loại hạt :
A electron B proton C nơtron D A, B và C
Câu 4 : Đun nóng đờng, đờng phân huỷ thành than và nớc Chất tham gia phản ứng là:
A đờng B nớc C than D A, B và C
Câu 5: Mol là lượng chất cú chứa bao nhiờu nguyờn tử hoặc phõn tử của chất đú ?
A 6.1021 B 6.1023 C 6.1022 D 6.1024
Câu 6 : Đốt cháy 12,8 gam Đồng (Cu) trong bình chứa Oxi (O2) thu đợc 16 gam Đồng (II) oxit (CuO) Khối lợng của oxi đã tham gia phản ứng cháy là:
A 3,2 gam B 4,8 gam C 6,4 gam D 1,67 gam
Câu 7: Công thức hoá học của một oxit của nitơ là N2O Trong oxit đó nitơ có hoá trị :
Câu 8 : Một mol của bất kỡ chất khớ nào, trong cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất, đều
chiếm những thể tích bằng nhau và bằng :
A 224 lit B 2,24 lit C 22,4 lit D 22,4 mili lit
Phần II - Tự luận (6 điểm)
Câu 1: (2 điểm) Lập phơng trình hoá học của các phản ứng sau:
a, Na + O2 -> Na2O
b, b, Fe + HCl -> FeCl2 + H2
c, Al(OH)3 -> Al2O3 + H2O
d, Ba(OH)2 + HCl -> BaCl2 + H2O
Câu 2 : (1 điểm)
Hợp chất cú phõn tử gồm Cu (II) liờn kết với Cl (I)
Lập công thức hoá học của hợp chất trờn
Câu 3: (3 điểm) Cho 32,5 gam kẽm(Zn) phản ứng hoàn toàn với dung dịch axit
clohiđric(HCl) Phản ứng húa học xảy ra theo sơ đồ sau:
Zn + HCl -> ZnCl2 + H2
a, Hãy lập phơng trình của phản ứng trên
b, Tính thể tích khí H2 (ở đktc)
(Biết Cu= 64; Zn =65 ; Cl = 35,5 ; H = 1)
MA TRẬN ĐỀ KT HK 1 HOÁ HỌC 8 ( 2012-2012)
Trang 2Nội dung Biết Mức độ kiến thức , kĩ năng Hiểu Vận dụng Tổng
Chơng 1:
Chất-nguyên tử-phân tử - CTHH của ĐC, HC.
- Tính hoá trị của 1 nguyên
tố trong hợp chất 2ngtố trong đó có 1 nguyên tố là oxi.
- Cấu tạo của nguyên tử.
4
(1)
4
(1) 10%
Chơng 2: Phản
ứng hoá học - Nhận biết chất tham gia
phản ứng.
- Tính toán theo
ĐLBTKL.
- Lập PTHH.
2 (0,5
)
1 (2)
3 (2,5) 25%
Chơng 3: Mol và
tính toán hoá học - ĐN mol.- Nhận biết
thể tích mol của 1 chất khí bất kì ở
đktc
- Tính theo CTHH
- Tính toán theo PTHH
2 (0,5
)
1 (3)
1 (3)
4 (6,5) 65%
(2) 20%
1 (2) 20%
1 (3) 30%
1 (3) 30%
11 (10,0) 100%
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM I- TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 4 0 điểm ) Mỗi câu đúng đợc 0,5đ
ĐÁP
ÁN
II- T Ự LU Ậ N: ( 6 ,0 đ i ể m)
Câu 1
(2đ)
2Al(OH)3 Al2O3 + 3H2O 0,5đ
Trang 3Ba(OH)2 + 2HCl BaCl2 + 2H2O 0,5® C©u 2
(1đ)
a) CTTQ: CuxCly
Theo QTHT x I = y.II => x
y=
I
II=
1
2→ x = 1, y = 2 =>
CuCl2
1,0®
C©u 3
(3đ)
a, Ph¬ng tr×nh hãa häc:
Zn + 2HCl ZnCl2 + H2 1®
b, mZn = 32,5 (g)=> nZn=mZn
MZn
=32 ,5
65 =0,5(mol)
Theo ph¬ng tr×nh ta cã: nZn=n H2=0,5(mol)
=> V H2=n H2.22 , 4=0,5 22 , 4=11, 2(l)
1® 0,5® 0,5®