1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

de thi HKI hoa 9

3 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 38,4 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 7 Khi cho một thanh kẽm vào dung dịch CuSO4, sau một thời gian lấy thanh kẽm ra cân lại dung dịch, thấy khối lượng dung dịch sau phản ứng : A.. tăng hay giảm tùy thuộc vào lượng kẽm [r]

Trang 1

BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ i

A MA TRẬN Tỉ lệ : 4: 6

Mức độ

Kiến thức

Biết Hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao T ổng

Các loại

hợp chất

vô cơ

1 0,5

1 2,0

2 1,0

1

1,5

5,0 đ

Kim loại 1

0,5

2 1,0

1 0,5

1

1,0

3,0 đ

Phi kim 1

0,5

1

Tổng

4c 5c

2c

1c

10.0 đ 3,5 đ 3,5 đ 2,0 đ 1, 0

đ

B ĐỀ

I TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)

Hãy chọn chữ cái A,B,C hoặc D đứng trước phương án đúng nhất rồi ghi vào bài làm

A MgO, Fe(OH)2, Cu, FeCl3 B Zn, Ag, CuO, NaOH

C Al, Al2O3, Fe(OH)3, BaCl2 D CaO, NaCl, Mg(OH)2., K2SO3

Câu 2 Cặp chất nào sau đây không phản ứng được với nhau

A Al và khí Cl2 B Al và HNO3 đặc nguội

C Fe và dung dịch Cu(NO3)2 D Al và dung dịch NaOH

dùng các chất nào sau đây để loại bỏ chúng tốt nhất ?

A Nước B Dung dịch Ca(OH)2 C Dung dịch HCl D Dung dịch NaCl

Câu 4 Nếu chỉ dùng NaOH có thể phân biệt được cặp dung dịch :

A NaCl và BaCl2 B Na2SO4 và KNO3

C Na2SO4 và MgCl2 D Na2SO4 và CaCl2

dụng

A quì tím và NaOH B phenolphtalein

C dung dịch H2SO4. D quì tím và AgNO3 .

Câu 6 Bạc có lẫn tạp chất đồng và nhôm, để làm sạch kim loại bạc ta dùng :

A AgNO3 B CuCl2 C HCl D FeCl2

kẽm ra cân lại dung dịch, thấy khối lượng dung dịch sau phản ứng :

A không đổi B giảm xuống

C tăng lên D tăng hay giảm tùy thuộc vào lượng kẽm phản ứng

Trang 2

Câu 8, Hổn hợp nào sau đây tan hết trong nước ?

A Na, Mg B Na, Al C Al, Al2O3. D Na, MgO

II TỰ LUẬN (6,0đ)

Câu 1 2,0đ) a Viết phương trình hóa học cho những chuyển đổi sau :

FeCl3   (1) Fe (NO3)3

(2)

  Fe (OH)3   (3) Fe2O3  (4) Fe

Câu 2 (1,5đ) Dẫn khí clo vào nước, nhúng mẫu quì tím vào dung dịch thu được

Nêu hiện tượng, giải thích và viết phương trình hóa học xảy ra

Câu 3 (1,5đ)

Cho 50 gam dung dịch NaOH 3,2 % tác dụng vừa đủ với dung dịch CuCl2 1M, thu được dung dịch A và kết tủa B

a Tính thể tích dung dịch CuCl2 đã dùng

b Tính khối lượng kết tủa B

Câu 4: (1,0đ) Để sản xuất một tấn nhôm, cần dùng bao nhiêu tấn quặng boxit chứa

90% Al2O3 Biết hiệu suất của quá trình là 80 %

(Cho biết: H = 1, O = 16, Na = 23, Al = 27, S =32, Cl = 35,5, Fe = 56, Cu =

64 )

C ĐÁP ÁN

Phần trắc nghiệm (4đ)

Phần tự luận (6đ)

1

(2,0 điểm) 1) FeCl3 + 3AgNO3

 Fe(NO3)3 + 3AgCl 

2) Fe(NO3)3 +3NaOH  Fe(OH)3 + 3NaNO3

3) 2Fe (OH)3 ⃗t o Fe2O3 + 3H2O 4) Fe2O3 + 3CO ⃗t o 2Fe + 3CO2

0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 2

(1,5 điểm)

Hiên tượng :

Dung dịch nước clo có màu vàng lục mùi hắc của khí clo, giấy quì tím chuyển sang đỏ, sau đó mất màu ngay

Giải thích :

Nước clo là dung dịch hổn hợp các chất : Cl2, HCl, HClO nên có màu vàng lục mùi hắc, lúc đầu axit làm quì tím chuyển sang đỏ, nhưng nhanh chóng mất màu là do tác dụng oxi hóa mạnh của HClO

PTHH Cl2 + H2O  HCl + HClO

0,5 đ

0,75 đ

0,25 đ 3

(1,5 điểm)

a Khối lượng NaOH

mNaOH=

50 3, 2

1, 6 100

x

gam

Số mol NaOH nNaOH=

1,6

40= 0,04 mol 2NaOH + CuCl2  2NaCl + Cu(OH)2

2 mol 1mol 1 mol 0,04 mol  0,02 mol  0,02 mol

Thể tích của dd NaOH

Vdd ( CuCl2

) =

0,02

0,02 1

M

n

C   lít = 20 ml

0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ

Trang 3

Khối lượng kết tủa B mCu OH( ) 2 = 0,02 98 = 19,6 gam 0,25 đ 4

(1,0điểm) 2Al2O3

Điệnphânnóngchảy Criolit

2 x102 g 4 x 27 g

x kg  1000 kg

x =

1 204

1,8888 108

x

kg Khối lượng Al2O3 phản ứng m Al O2 3 =

1888,8 100

2361 80

x

kg Khối lượng quặng cần dùng

mquăng=

2361 100

2623 90

x

kg = 2,623 Tấn

0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ

Ngày đăng: 02/11/2021, 14:47

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w