1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi HKI Hóă

3 408 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi hki hóa
Người hướng dẫn Nguyễn Tây Thi
Trường học THCS Lê Ngọc Hân
Chuyên ngành Hóa
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2008
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 58,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 2 1.5đ Phát biểu và giải thích định luật bảo tồn khối lượng... Câu 6 1.5đ Đốt cháy kim loại kẽm trong không khí thu được kẽm oxit ZnO.. Biết kẽm chỉ phản ứng với khí oxi trong không

Trang 1

Trường: THCS Lê Ngọc Hân

GV : Nguyễn Tây Thi Ngày _tháng _năm 2008 – ĐỀ KIỂM TRA HKI – MÔN : HÓA –LỚP 8ĐỀ A

Thời gian : 45 phút( không kể thời gian phát đề)

(Học sinh làm bài trên tờ đề thi này)

Câu 1 (1.5đ) Nêu ý nghĩa của các cơng thức hĩa học sau : Cl2 , Ca(OH)2

Câu 2 (1.5đ) Phát biểu và giải thích định luật bảo tồn khối lượng Phát biểu :

Giải thích :

Câu 3 (1đ) Tính hĩa trị của các nguyên tố sau : P trong hợp chất P2O5 , Al trong hợp chất Al2(SO4)3

Câu 4 ( 1đ) Lập cơng thức hố học và tính phân tử khối của hợp chất tạo bởi Fe(III) và nhĩm SO4

Câu 5 ( 2đ) Cho sơ của các phản ứng sau :

Trang 2

a Al(OH)3  Al2O3 + H2O b Ba(OH)2 + HCl  BaCl2 + H2O

c Cr + O2  Cr2O3 d SO2 + O2  SO3

Hãy lập phương trình hóa học và cho biết tỉ lệ số nguyên tử, số phân tử giữa các chất trong các phản ứng trên

Câu 6 ( 1.5đ) Đốt cháy kim loại kẽm trong không khí thu được kẽm oxit (ZnO) Biết kẽm chỉ phản ứng với khí oxi trong không khí a) Lập phương trình hóa học cho phản ứng trên b) Biết khối lượng khí oxi tham gia phản ứng là 6.4gam, khối lượng kẽm oxit thu được là 16.2gam Tính khối lượng kim loại kẽm đã phản ứng?

Câu 7 (1,5đ) 0.25 mol chất khí SO2 ở điều kiện tiêu chuẩn nặng bao nhiêu gam, chiếm thể tích bao nhiêu lít và chiếm bao nhiêu phân tử ?

Biết : Fe = 56 , S = 32, O = 16

Trang 3

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI HKI HÓA 8 NĂM HỌC 2008-2009

ĐỀ A

Câu 1 : (1.5đ)

 Mỗi ý đúng : 0.25đ Câu 2 : (1.5đ)

 Phát biểu đúng định luật : 0.5đ

 Giải thích đầy đủ các ý : 1đ Câu 3 : (1đ)

 Tính đúng P (V) : 0.5đ

 Tính đúng Al(III) : 0.5đ Câu 4 : (1đ)

 Lập đúng CTHH của hợp chất Fe2(SO4)3 : 0.75đ

 Tính đúng phân tử khối : PTK c ủa Fe2(SO4)3 = 400 đvC : 0.25 đ

C âu 5 : (2 đ)

 Lập đúng mỗi PTHH : 0.25 đ

 Nêu đúng mỗi ý nghĩa : 0.25 đ

C âu 6 : (1.5 đ)

 L ập đúng PTHH : 0.5đ

 Viết đúng công thức định luật bảo toàn khối lượng : 0.5đ

 Tính đúng khối lượng của kim loại Zn ( 9.8g) : 0.5 đ

C âu 7 : (1.5 đ)

 Tính đúng khối lượng SO2 ( 16g) : 0.5 đ

 Tính đ úng thể tích SO2 (5.6l) : 0.5 đ

 Tính đúng số phân tử ( 1,5.10-23) : 0.5 đ

Ngày đăng: 05/06/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w