[r]
Trang 1Họ và tên : ……… BÀI KIỂM TRA CHƯƠNG I
Lớp: 9… Môn : Đại Số - Thời gian : 45 phút
Câu 1 (2điểm) Chứng minh định lí : Với mọi số a, ta có √a2= |a|
Áp dụng : Tính a) √(√10 − 3)2 b) √(√10 − 4)2 Câu 2 (2điểm) Rút gọn biểu thức
a) M = 32 4 2+ + 162
b) N = 2√3 x −√48 x+√108 x+√3 x với x 0
Câu 3 (3điểm) Cho biểu thức : P =
4
( đk x ≥ 0 , x ≠ 4 ) a) Rút gọn P
b) Tìm x để P = 3
Câu 4 (3điểm) Giải phương trình :
a) 2 x +3¿
2
¿
√ ¿
= 5
Bài làm
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 2Họ và tên : ……… BÀI KIỂM TRA CHƯƠNG I
Lớp: 9… Môn : Hình học - Thời gian : 45 phút
Câu 1 (2điểm): Phát biểu định lí và viết các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông ?
Áp dụng : Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = a ( a > 0) và góc ABC bằng 600 Tính
độ dài cạnh AC; BC theo a
Câu 2 (3điểm): Dựng góc nhọn α biết tg α = 34
Tính độ lớn góc nhọn α (làm tròn đến phút)
Câu 3 (3điểm) : Cho tam giác vuông biết tỉ số hai cạnh góc vuông là 3 : 4 và cạnh huyền là
125 cm Hãy giải tam giác vuông đó
Câu 4 (2điểm) : Cho tam giác ABC vuông tại A, biết BC = 8 cm ; sinC = 0,5 Tính tỉ số lượng giác của góc B
Bài làm
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………