1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

KE HOACH MON GDCD 7

12 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 14,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thái độ và t duy : - Có thai độ đúng đẳn rõ ràng trớc các hiện tợng , sự kiện đao đức pháp luật , văn hoá trong đời sống hàng ngày , có tình cảm trong sánglành mạnh với mọi ngời , đối vớ[r]

Trang 1

KEÁ HOAẽCH GIAÛNG DAẽY MOÂN GDCD 7

NAấM HOẽC: 2011– 2012

I Đặc điểm tình hình

Năm học 2009 – 2010 đã nhanh chóng đi vào ổn định cả về nề nếp và chuyên môn.

Nhà trờng cũng nh bản thân có nhiều thuận lợi song vẫn còn có những khó khăn.

1 Thuận lợi :

- Cơ sở vật chất trờng lớp tơng đối ổn định

- Đa phần phụ huynh quan tâm tới việc học tập của con em, nhng mới đầu cấp các em còn nhiều bỡ ngỡ cha quen trờng lớp và cả phơng pháp học tập

- 100% HS có đầy đủ SGK, sách tham khảo và đồ dùng học tập cần thiết cho học môn giáo dục công dân

- Phần đông HS có ý thức học tập tốt, tiếp thu bài cơ bản tốt nhng vận dụng kiến thức cha chắc chắn., cha có phơng pháp học tập , hay quên

- Giáo viên đi dạy có đủ sách hớng dẫn, sách tham khảo.

- Ban giám hiệu nhà trờng thực sự quan tâm đến chất lợng văn hóa của HS.

- Nhà trờng mua sắm một số trang thiết bị dạy học hiện đại để GV và HS đợc làm quen với dạy học theo công nghệ cao.

- Sĩ số HS của một lớp vừa phải đáp ứng đợc với cách dạy học theo nhóm nhỏ, tổ chức các trò chơi học tập trong giờ dạy là có thể thực hiện đợc.

2 Khó khăn :

- Một bộ phận HS khả năng t duy còn hạn chế , cha biết cách tự học và tự nghiên cứu, cha có thói quen chuẩn bị bài ở nhà trớc khi

đến lớp

- Chất lợng HS không đồng đều, một số học sinh lực học quá yếu

- Việc sử dụng các thiết bị dạy học hiện đại nh đèn chiếu, giáo án điện tử , còn nhiều hạn chế.

3 Biện pháp :

- Về phía giáo viên :

+ Thực hiện nghiêm túc nề nếp chuyên môn : ra vào lớp đúng giờ , soạn bài đầy đủ, có chất lợng Đầu t vào khâu cải tiến , đổi mới phơng pháp giảng dạy phù hợp với đối tợng HS , phát huy tính tích cực của HS , nâng cao hiệu quả giờ lên lớp.

Thực hiện đúng phân phối chơng trình , lịch báo giảng Dạy đúng ,dạy đủ các tiết , kiểm tra , chấm chữa bài chính xác, trả bài

đúng thời gian qui định , có khen chê kịp thời.

Ngoài ra còn nghiên cứu thêm tài liệu tham khảo phục vụ bộ môn nh : SGV , bài soạn, các tình huống pháp luật, truyện đọc , Bài tâp tình huông giáo dục công dân 7

+ Thờng xuyên kiểm tra việc chuẩn bị bài tập , học bài ở nhà của HS , phải đa các em vào nề nếp ngay từ đầu năm, phân loại từng

đối tợng HS để có biện

pháp giáo dục thích hợp, kết hợp với GV bộ môn đôn đốc nhắc nhở các em học bài ,làm bài và ghi chép bài đầy đủ Xây dựng cho

HS thói quen tự học ở nhà

+ Tích cực tự học, tự bồi dỡng để nâng cao nghiệp vụ Sinh hoạt tổ nhóm chuyên môn, trao đổi tháo gỡ những vớng mắc trong bài dạy từng bớc nâng cao chất lợng giờ lên lớp

Trang 2

+ Sử dụng triệt để các thiết bị dạy học hiện có trong th viện , có ý thức sử dụng máy chiếu hắt, giáo án điện tử , tạo hứng thú cho HS.

+ Quan tâm tới các đối tợng HS một cách hợp lí.

+ Tổ chức thực hành ngoại khoá cho học sinh

- Về phía học sinh:

+ Có đầy đủ SGK, SBT , vở ghi chép và các đồ dùng học tập khác phục vụ cho việc học tập nh :Thớc, vở bài tập , giấy trong, bút dạ ,

+ Tập trung, chú ý nghe giảng, tích cực xây dựng bài, học và làm bài đầy đủ trớc khi đến lớp theo yêu cầu của GV ; đọc trớc bài mới từ 1đến 2 lần

+ Tạo nên phong trào thi đua, phấn đấu trong học tập.

III Kế hoạch giảng dạy :

1 Mục tiêu của môn học :

a Về kiến thức :

-Hiểu đợc những chuẩn mực đạo đức và pháp luật cơ bản phổ thông , thiết thực phù hợp với lứa tuổi học sinh THCS trong các quan hệ với bản thân , với ngời khác , với công việc và với môi trờng sống

- Hiểu ý nghĩa chuẩn mực đối với sự phát triển của cá nhân và xã hội, sự cần thiêt phải rèn luyện và cách thức rèn luyện để đạt đợc các chuẩn mực đó

Cung cấp cho học sinh những phẩm chất đạo đức cơ bản của mỗi công dân học sinh

b Về kĩ năng :

- Biết đánh giá hành vi của bản thân và mọi ngời xung quanh biết lựa chọn cách ứng xử phù hợp với các chuẩn mực đạo đức , pháp luật , văn hoá - xã hội trong giao tiếp và trong hoạt động ( học tập , lao động , hoạt đông tập thể , vui chơi giải trí )

- Biết tổ chức việc học tập và rèn luyện của bản thân theo yêu cầu các chuẩn mực đã học

c Thái độ và t duy :

- Có thai độ đúng đẳn rõ ràng trớc các hiện tợng , sự kiện đao đức pháp luật , văn hoá trong đời sống hàng ngày , có tình cảm trong sánglành mạnh với mọi ngời , đối với gia đình , nhà trờng quê hơng đất nớc

_ Có niềm tin vào tình đúng đắn của các chuẩn mực đã học và hớng tới những giá trị tốt đẹp

_ Có trách nhiệm với hành động của bản thân , có nhu cầu tự điều chỉnh tự hoàn thiện để trở thành một chủ thể xã hội tích cực , năng động

- Rèn luyện kĩ năng sử dụng ngôn ngữ chính xác, bồi dỡng các phẩm chất t duy nh linh hoạt, độc lập và sáng tạo.

- Bớc đầu hình thành thói quen tự học, diễn đạt chính xác ý tởng của mình và hiểu đợc ý tởng của ngời khác.

2 Kế hoạch từng ch ơng :

A-CÁC GIÁ TRỊ ĐẠO ĐỨC I/ QUAN HỆ VỚI BẢN THÂN

Trang 3

1 Sống giản dị Kiến thức

- Hiểu được thế nào là sống giản dị

- Một số biểu hiện của lối sống giản dị

- Phân biệt được giản dị với xa hoa, cầu kì, phô trương hình thức, với luộn nhuộm, cẩu thả

- Hiểu được ý nghĩa của sống giản dị

Thái độ

- Quý trọng lối sống giản dị; khôn gđồng tình với lối sống xa hoa, phô trương hình thức

Kĩ năng

- Biết thực hiện giản dị trong cuộc sống

- Cho được ví dụ

- Ý nghĩa đối với bản thân gia đình, xã hội

2 Trung

thực

Kiến thức

- Thế nào là trung thực

- Một số biểu hiện của tính trung thực

- Ý nghĩa của sống trung thực

Thái độ

- Quý trọng và ửng hộ những việc làm thẳng thắn, trung thực;

phản đối những hành vi thiếu trung thực trong học tập, trong cuộc sống

Kĩ năng

- Biết nhận xét, đánh giá hành vi của bản thân và người khác theo yêu cầu của tính trung thực

- Qua thái độ, hành động, lời nói; trong công việc; trong quan hệ với bản thân và với người khác

- Ý nghĩa đối với việc nâng cao phẩm giá cá nhân và làm lành mạnh các mối quan hệ xã hội

Trang 4

- Trung thực trong học tập và trong những công việc hằng ngày.

3 Tự trọng Kiến thức

- Thế nào là tự trọng

- Biểu hiện của lòng tự trọng

- Ý nghĩa của tự trọng đối với việc nâng cao phẩm giá con người

Thái độ

- Tự trọng; không đồng tình với những hành vi thiếu tự trọng

Kĩ năng

- Biết thể hiện tự trọng trong hợc tập, sinh hoạt và các mối quan hệ

- Biết phân biệt những việc làm thể hiện sự tự trọng với những việc làm thiếu tự trọng

- Biểu hiện trong giao tiếp, trong nếp sống, trong quan hệ với mọi người và trong việc thực hiện nhiệm vụ của bản thân

4 Tự tin Kiến thức

- Một số biểu hiện của tự tin

- Ý nghĩa của tính tự tin

Thái độ

- Tin ở bản thân mình, không a dua, dao động trong hành động.

Kĩ năng

- Biết thể hiện tự tin trong những công việc cụ thể

- Nêu và cho được ví dụ

- Ý nghĩa đối với việc củng cố

ý chí, nghị lực, bản lĩnh của con người để đạt mục đích

II/ QUAN HỆ VỚI NGƯỜI KHÁC

1 Yêu

thương con

Kiến thức

- Thế nào là yêu thương con người

Trang 5

người - Các biểu hiện của lòng yêu thương con nguời

- Ý nghĩa của lòng yêu thương con nguời

Thái độ

- Quan tâm đến mọi người xung quanh; không đồng tình với thái

độ thờ ơ, lạnh nhạt và những hành vi độc ác đối với con người

Kĩ năng

- Biết thể hiện lòng yêu thuơng đối với mọi người xung quanh bằng những việc làm cụ thể

- Cho được ví dụ

- Ý nghĩa đối với cuộc sống của cá nhân, tập thể, xã hội

2 Tôn sư

trọng đạo

Kiến thức

- Thế nào là tôn sư trọng đạo

- Một số biểu hiện của tôn sư trọng đạo

- Ý nghĩa của tôn sư trọng đạo

Thái độ

- Kính trọng và biết ơn thầy cô giáo

Kĩ năng

- Biết thể hiện tôn sư trọng đạo bằng những việc làm cụ thể

- Ý nghĩa đối với sự tiến bộ của bản thân và phát triển của

xã hội, với sự phát huy truyền thống tốt đẹp của dân tộc

3 Đoàn kết,

tương trợ.

Kiến thức

- Thế nào là đoàn kết, tương trợ

- Một số biểu hiện của đoàn kết, tương trợ

- Ý nghĩa của đoàn kết, tuơng trợ

Thái độ

- Tôn trọng, thân thiện với ngưới nước ngoài khi gặp ngỡ, tiếp xúc

Kĩ năng

- Biết thể hiện tình hữu nghị với người nước ngoài khi gặp ngỡ,

- Giúp con người dễ hoà nhập

và hợp tác với nhau; có thêm sức mạnh để vượt qua khó khăn trong cuộc sống

Trang 6

tiếp xúc.

- Tham gia các hoạt động đoàn kết, hữu nghị do nhà trường, địa phuong tổ chức

4 Khoan dung Kiến thức

- Thế nào là khoan dung

- Một số biểu hiện của lòng khoan dung

- Ý nghĩa của lòng khoan dung

Thái độ

- Khoan dung, độ lượng với mọi người; phê phán sự định kiến, hẹp hòi, cố chấp trong quan hệ giữa người với người

Kĩ năng

- Biết thể hiện lòng khoan dung trong quan hệ với mọi người xung quanh

- Ý nghĩa đối với cuộc sống của mỗi người và đối với xã hội

Biết tự kiềm chế bản thân, không đối xử thô bạo, chấp nhặt, biết thông cảm và nhuờng nhịn

III/ QUAN HỆ VỚI CÔNG VIỆC

1 Sống và làm

việc có kế

hoạch

Kiến thức

- Hiểu được thế nào là sống và làm việc có kế hoạch

- Một số biểu hiện của sống và làm việc có kế hoạch

- Ý nghĩa đối với hiệu quả công việc; đối với việc đạt

Trang 7

Thái độ

- Tôn trọng và ủng hộ lối sống và làm việc có kế hoạch, phê phán lối sống tuỳ tiện không có kế hoạch

Kĩ năng

- Biết phân biệt những biểu hiện của sống và làm việc có kế hoạch với sống và làm việc có kế hoạch

- Biết sống làm việc có kế hoạch

mục đích cuộc sống; đối vối yêu cầu của người lao động mới trong thời kì công nghiệp hoá, hiện đại hoá

Tập xây dựng kế hoạch làm việc cá nhân hằng ngày và lập

kế hoạch các hoạt động của tập thể

- Nhận xét cách làm việc của mọi người

IV/ QUAN HỆ VỚI CỘNG ĐỒNG, ĐẤT NƯỚC, NHÂN LOẠI.

1 Xây dựng

gia đình văn

hoá

Kiến thức

- Kể được những tiêu chuẩn chính của một gia đình văn hoá

- Ý nghĩa của việc xây dựng gia đình văn hoá

- Biết được mỗi người phải làm gì để xây dựng gia đình văn hoá

Thái độ

- Coi trọng danh hiệu gia đình văn hoá

- Tích cực tham gia xây dựng gia đình văn hoá

Kĩ năng

- Biết phân biệt các biểu hiện đúng và sai, lành mạnh và không lành mạnh ttrong sinh hoạt văn hoá gia đình

- Biết tự đánh giá bản thân trong việc đóng góp xây dựng gia đình

Ý nghĩa đối với hạnh phúc của mỗi người, của từng gia đình

và đối với việc xây dựng xã hội văn minh, hạnh phúc

Trang 8

văn hoá.

- Biết thể hiện hành vi văn hoá trong cư xử, lối sống ở gia đình

2 Giữ gìn và

phát huy

truyền thống

tốt đẹp của gia

đình, dòng họ

Kiến thức

- Thế nào là giữ gìn, phát huy truyền thống tốt đẹp của gia đình, dònh họ

- Một số biểu hiện giữ gìn, phát huy truyền thống tốt đẹp của gia đình, dòng họ

- Ý nghĩa của việc giữ gìn, phát huy truyền thống tốt đẹp của gia đình, dòng họ

Thái độ

- Trân trọng; tự hào về truyền thống tốt đẹp của gia đình, dòng họ

Kĩ năng

- Biết xác định những truyền thống tốt đẹp của gia đình , dòng họ

- Thực hiện tốt bổn phận của bản thân để tiếp nối và phát huy truyền thống tốt đẹp của gia đình , dòng họ

- Biểu hiện về văn hoá, về nghề nghiệp, về học tập…

PHẦN II- QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CÔNG DÂN; QUYỀN VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA NHÀ NƯỚC.

I- QUYỀN TRẺ EM; QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CÔNG DÂN TRONG GIA ĐÌNH

Quyền được

bảo vệ, chăm

sóc, giáo dục

của trẻ em

Việt Nam.

Kiến thức

- Nêu được một số quyền cơ bản của trẻ emđuợc quy định trong Luật Bảo vệ, chăm sóc, giáo dục trẻ em

- Bổn phận của trẻ em trong gia đình, nhà trường, xã hội

Thái độ

Quyền được khai sinh và có quốc tịch; quyền được nuôi nấng, chăm sóc; quyền được bảo vệ sức khoẻ; quyền học

Trang 9

Có ý thức bảo vệ quyền của mình và tôn trọng quyền của bạn bè.

Kĩ năng

- Nhận biết được các hành vi vi phạm quyền trẻ em

- Biết xử lí các tình huống cụ thể có liên quan đến quyền và bổn phận của trẻ em; đồng thời biết nhắc nhở bạn bè cùng thực hiện

tập; quyền vui chơi…

II/ QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA CÔNG DÂN VỀ TRẬT TỰ, AN TOÀN XÃ HỘI; BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

VÀ TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN

Bảo vệ môi

trường và tài

nguyên thiên

nhiên

Kiến thức

- Thế nào là môi trường, thế nào là tài nguyên thiên nhiên

- Kể được các yếu tố của môi trường và TNTN

- Nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường

- Vai trò của môi trường và TNTN đối với cuộc sống của con người

- Những quy định cơ bản của pháp luật về bảo vệ môi trường và TNTN

- Những biện pháp cần thiết để bảo vệ môi tường và TNTN

Thái độ

- Có ý thức bảo vệ môi trường và TNTN ; ủng hộ các biện pháp

bảo vệ môi trường và TNTN

- Phê phán, đấu tranh với những hành vi vi phạm Luật bảo vệ môi trường

-Kĩ năng

- Biết được các hành vi vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường và

- Nêu được một số ví dụ về bảo vệ môi truờng và cạn kiệt tài nguyên

- Vai trò đối với sức khoẻ và chất lượng cuộc sống con người

- Quy định về bảo vệ nguồn nước, khôn gkhí, bảo vệ rừng, bảo vệ động vật quý hiếm

Trang 10

TNTN; biết báo cho những người có trách nhiện để xử lí

- Biết bảo vệ môi trường ở nhà, ở trường, ở nơi công cộng và biết nhắc nhở các bạn cùng thực hiện

III- QUYỀN , NGHĨA VỤ CÔNG DÂN VỀ VĂN HOÁ, GIÁO DỤC VÀ KINH TẾ

Bảo vệ di sản

văn hoá

Kiến thức

- Thế nào là di sản văn hoá

- Kể được tên một số di sản văn hoá ở nước ta

- Những quy định của pháp luật về bảo vệ di sản văn hoá

Thái độ

- Tôn trọng, tự hào về các di sản văn hoá của quê hương, đất nước

Kĩ năng

- Nhận biết được các hành vi vi phạm pháp luật về bảo vệ di sản văn hoá; biết đấu tranh ngăn chặn những hành vi đó hoặc báo cho những người có trách nhiệm biết để xử lí

- Tham gia các hoạt động giữ gìn, bảo vệ, tôn tạo các di sản văn hoá phù hợp với lứa tuổi

- Gồm: di sản văn hoá vật thể

và di sản văn hoá phi vật thể

- Ví dụ: Cố đô Huế, phố cổ Hội An…

IV- CÁC QUYỀN TỰ DO, DÂN CHỦ CƠ BẢN CỦA CÔNG DÂN

Quyền tự do

tín ngưỡng và

tôn giáo

Kiến thức

- Thế nào là tín ngưỡng, tôn giáo và quyền tự do tín ngưỡng, tôn giáo

- Kể tên một số tôn giáo chính ở nước ta

- Một số quy định của pháp luật về quyền tự do tín ngưỡng, tôn giáo

Thái độ

- Tôn trọng tự do tín ngưỡng tôn giáo của người khác

- Đấu tranh chống các hiện tượng mê tín dị đoan và các hành vi vi phạm quyền tự do tín ngưỡng, tôn giáo

Phân biệt được tín ngưỡng, tôn giáo với mê tín dị đoan

Trang 11

Kĩ năng

- Biết và báo cho người có trách nhiện về những hành vi lợi dụng tín ngưỡng, tôn giáo để làm những việc xấu

V/ NHÀ NƯỚC CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM- QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CÔNG DÂN TRONG QUẢN LÍ NHÀ NƯỚC.

1 Nhà nước

cộng hoà xã

hội chủ nghĩa

Việt Nam

Kiến thức

- Biết được bản chất của nhà nước ta

- Thế nào là bộ máy nhà nuớc

- Vẽ được sơ đồ bộ máy nhà nước một cách giản lược

- Nêu được bốn loại cơ quan trong bộ máy nhà nước và chức năng, nhiệm vụ của từng loại cơ quan

Thái độ

- Tôn trọng nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam

Kĩ năng

- Nhận biết được một số cơ quan của bộ máy nhà nước trong thực tế

- Chấp hành tốt chính sach và pháp luật của Nhà nước

Là nhà nước của nhân dân, do nhân dân, vì nhân dân

2 Bộ máy nhà

nước cấp cơ sở

(xã phường,

thị trấn)

Kiến thức

- Kể được tên các cơ quan nhà nước cấp cơ sở (xã, phường, thị trấn) và nêu được các cơ quan đó do ai bầu ra

- Nêu được nhiệm vụ của các cơ quan nhà nước cấp cơ sở

- Kể được một số công việc mà cơ quan nhà nước cấp xã (phường, thị trấn) đã làm để chăm lo đời sống cho dân dân

Thái độ

Ngày đăng: 07/06/2021, 13:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w