Nội dung kiến thức Căn bậc hai số C1a,b Căn bậc hai học Căn thức bậc Căn thức bậc C2a,b hai và hằng hai đẳng thức Liên hệ giữa Quy tắc khai phép nhân và phương một tích phép khai phương [r]
Trang 1MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Mức độ nhận thức
Nội dung kiến thức
MỨC ĐỘ
TỔNG
Nhận biết Thông
hiểu
Vận dụng
Căn thức bậc
hai và hằng
đẳng thức
Căn thức bậc
Liên hệ giữa
phép nhân và
phép khai
phương
Quy tắc khai
Biến đổi đơn
giản biểu thức
chứa căn thức
bậc hai
Trục căn thức ở
Rút gọn biểu thức chứa căn thức
bậc hai
C4(a,b)
2 đ
C6(a,b)
2 đ
4
4 đ
2 đ
6
6 đ
2
2 đ
12
10 đ
Chú thích:
a) Đề được thiết kế với tỉ lệ: 20% nhận biết + 60% thông hiểu + 20% vận dụng (1)
Tất cả các câu đều tự luận
b) Cấu trúc bài: 6 câu
c) Cấu trúc câu hỏi: 12
Trang 2Câu 1.(1 điểm) Tìm căn bậc hai số học của các số sau:
Câu 2.(1 điểm) Tìm x để mỗi căn thức sau có nghĩa:
Câu 3.(2 điểm) Tính giá trị của các biểu thức:
a)
25 49
Câu 4.(2 điểm) Rút gọn các biểu thức sau:
a) 20 45 75; b) 12x 27x 48x
Câu 5.(2 điểm) Trục căn thức ở mẫu:
a)
3
5
2 2
Câu 6.(2 điểm) Cho biểu thức A=
a b b a 2
:
a) Rút gọn biểu thức A với a, b dương và ab
b) Tính giá trị của A khi a = 12, b = 4
-Hết -(Giáo viên không giải thích gì thêm)
Trang 3ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
(Đáp án này gồm 1 trang)
1 2
35 36
1 điểm
3 2 2
1 điểm
b)
5( 2 2) 2
1 điểm
a b 2
với a,b>0, ab
1 điểm