1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

DE THI DAP AN HSG TOAN 8

3 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 39,08 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài tập tổng hợp nâng cao,stk:Phương pháp giải các dạng Toán 8 tập 2, trang 24 Câu 3: 6đ Cho hình vuông ABCD.. Qua A kẻ hai đường thẳng vuông góc với nhau lần lượt cắt BC tại P và R, cắt[r]

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT HỒNG NGỰ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TRƯỜNG THCS THƯỜNG THỚI HẬU A Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

ĐỀ THAM KHẢOHỌC SINH GIỎI KHỐI 8 VÒNG TRƯỜNG

MÔN :TOÁN 8

Năm học : 2009 – 2010 Thời gian :150 phút ( không kể thời gian phát đề )

Đề :

Câu 1: (4đ) Phân tích các biểu thức sau thành nhân tử

a A = a2 -10a +25- y2 - 4yz - 4z2

b B = x2y + xy2 +zx2 +z2x +y2z +yz2 + 3xyz

(Bài tập tổng hợp nâng cao,stk:Phương pháp giải các dạng Toán 8 tập 1, trang 27)

Câu 2 : (5đ) Giải phương trình sau (với ẩn số x)

a b c

   (với a≠ –b; b ≠ –c ; c ≠ –a ) (Bài tập tổng hợp nâng cao,stk:Phương pháp giải các dạng Toán 8 tập 2, trang 24)

Câu 3: (6đ)

Cho hình vuông ABCD Qua A kẻ hai đường thẳng vuông góc với nhau lần lượt cắt BC tại P và R, cắt CD tại Q và S.

a Chứng minh ΔAQR và ΔAPS là tam giác cân

b QR cắt PS tại H; M,N là trung điểm QR và PS Chứng minh tứ giác AMHN là hình chữ nhật

(Bài tập tổng hợp nâng cao,stk:Phương pháp giải các dạng Toán 8 tập 1, trang 113)

Câu 4: (5đ)

Tam giác vuông ABC có các cạnh góc vuông AC =b, AB =c và độ dài đường phân giác AD =d Chứng minh:

(Bài tập tổng hợp nâng cao,stk:Phương pháp giải các dạng Toán 8 tập 2 trang 127)

Trang 2

-hết -ĐÁP ÁN

Câu 1

c. A = a2 -10a +25- y2 – 4yz – 4z2

= (a2 -10a +25) – (y2 + 4yz + 4z2 )

= (a – 5 )2 - ( y+2z )2

= [ (a – 5 )+ (y + 2x )][ (a – 5 ) - (y + 2x )]

= (a – 5 + y + 2z )( a – 5 – y – 2z)

0.5 0.5 0.5 0.5

d. B = x2y + xy2 +zx2 +z2x +y2z +yz2 + 3xyz

= ( x2y + xy2 +xyz ) +(zx2 +z2x +xyz )+ (y2z +yz2 + xyz)

= xy( x + y +z) + xz ( x +y +z) + yz (x + y +z)

= (x + y + z)( xy + yz + zx)

1.0 0.5 0.5

Câu 2

a b c

a b a c b c

*Nếu

0

a b a c b c

  phương trình đã cho có vô số nghiệm với mọi giá trị của x

*Nếu

0

a b a c b c

  phương trình đã cho có một nghiệm duy nhất x = ab +ac +bc

1.0

1.0 1.0

1.0 1.0

Câu 3

a ΔADQ = ΔABR Vì chúng là hai tam giác vuông

Và DA =BA (Cạnh hình vuông)

Suy ra AQ =AR,

Nên ΔAQR là tam giác vuông cân

Tương tự ta có ΔARP = ΔADS

do đó AP=AS và ΔAPS là tam giác vuông cân tại A

0.5 0.5 0.5 0.5 0.5 1.0

b AM và AN là đường trung tuyến của các tam giác vuông cân APQ

và APS

Nên AN  SP

và AM  RQ

0.5 0.5 0.5

Trang 3

Mặt khác

PAN = PAM = 450

Nên góc MAN vuông

Vậy tứ giác AHMN có ba góc vuông nên nó là hình chữ nhật

0.5 0.5

Câu 4

Hạ DE AB

Tam giác AED vuông cân tại E

Do đó d= AD = AE 2

Đặt EA = ED =x thì d = x 2

Ví DE // AC nên theo định lí Thales ta

Hay

bc x

b c

Từ đó ta có d= x 2=

2

bc

2

bd dc bc

Chia cả hai vế đẳng thức trên cho dbc>0 ta được:

0.5 0.5

0.5 1.0 0.5

0.5 0.5 1.0

E

D

B A

C

N

P

H

B

M

R A

S

Ngày đăng: 06/06/2021, 02:55

w