1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

toan 8phep cong cac phan thuc dai soluyen tap

6 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 73,52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

C¸c em cÇn chó ý, khi thùc hiÖn d·y c¸c phÐp céng, cÇn quan s¸t HS: ¸p dông tÝnh chÊt giao kỹ các phân thức trong tổng để ho¸n vµ t/c kÕt hîp.. cã c¸ch tÝnh hîp lý nhÊt.[r]

Trang 1

Hoạt động của gv Hoạt động của hs Ghi bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ và đặt vấn đề

Gọi 1 HS lên bảngchữa bài tập:

Quy đồng mẫu thức các phân

thức sau:

2

6

4

xx

3

2x 8

HSdới lớp trả lời câu hỏi:

? Nêu các bớc quy đồng mẫu

thức các phân thức?

Gọi HS nhận xét

GV: Cả lớp chú ý lên bảng theo

dõi bài làm của bạn

Sau khi HS chữa xong bài, GV

gọi HS khác nhận xét- GV đánh

giá và cho điểm HS

ĐVĐ: ở các tiết trớc, ta đã biết

cách rút gọn phân thức và quy

đồng mẫu thức các phân thức

Bắt đầu từ tiết này ta sẽ nghiên

cứu các phép toán trên các phân

thức Phép toán đầu tiên ta học là

: Phép cộng các phân thức đại số

( GV ghi đầu bài lên bảng )

HS:

2 4 ( 4)

MTC : 2x(x+4)

2

12

x x

x

x  x  x x

HS:- Phân tích các mẫu thức thành nhân tử rồi tìm mẫu thức chung(MTC)

- Tìm nhân tử phụ của mỗi mẫu

-Nhân cả tử và mẫu của mỗi phân thức với nhân tử phụ

t-ơng ứng

HS nhận xét

HS nghe GV trình bày

Hoạt động 2 : Cộng hai phân thức cùng mẫu thức

GV : Ta đã biết khi cộng hai

phân số ta xét hai trờng hợp :

cộng hai phân số cùng mẫu và

cộng hai phân số khác mẫu Tơng

tự nh vậy phép cộng hai phân

thức cũng có hai trờng hợp :

Cộng hai phân thức cùng mẫu và

cộng hai phân thức có mẫu thức

khác nhau Trớc hết ta xét trờng

hợp 1

(GV ghi mục 1 lên bảng)

HS nghe GV trình bày

1 Cộng hai phân thức cùng mẫu

Trang 2

?Muốn cộng hai phân số cùng

mẫu ta làm thế nào ?

GV : Tơng tự nh vậy hãy nêu

cách cộng hai phân thức cùng

mẫu

GV :Nội dung mà các em vừa

trình bày chính là quy tắc cộng

hai phân thức cùng mẫu thức

GV gọi 1 HS đọc quy tắc

GV : áp dụng quy tắc hãy thực

hiện phép cộng(GV vừa nói vừa

ghi bảng chính) :

a

GVgọi HS đứng tại chỗ trình

bày-GVghi bảng

Sau khi HS giải xong, nếu HS

làm đúng,GV hỏi luôn :

? Để thực hiện phép cộng trên,

em đã làm thế nào ?

GV gọi HS HS khác nhận xét

*Nếu HS cha làm đến kết quả

cuối cùng- GV gọi HS khác nhận

xét

GV( chốt lại) :Khi cộng hai phân

thức, ngoài việc áp dụng quy tắc

ta cần chú ý nên rút gọn kết quả

nếu có thể

GV :Tiếp tục các em làm phép

cộng sau :(gv và nói và viết)

,

,

b

x y x y

x c

  ( cột 1)

(GV ghi ở cột 3)

Gọi đồng thời 2 HS lên bảng

trình bày

Cả lớp cùng làm ra vở nháp

HS: …ta cộng các tử số với nhau và giữ nguyên mẫu số

HS: Muốn cộng hai phân thức

có cùng mẫu thức, ta cộng các

tử thức với nhau và giữ nguyên mẫu thức

HS đọc quy tắc

HS:

2 4 4 ( 2) 2

2 3

x

HS : em cộng tử với nhau và giữ nguyên mẫu thức sau đó rút gọn kết quả tìm đợc

HS nhận xét

HS 1 :

2

,

7

b

x

x y

HS2 :

,

c

x

thức:

*Quy tắc: SGK/44

*áp dụng:

Thực hiện phép cộng:

a,

2 4 4 ( 2) 2

2 3

x

2

,

7

x x x x b

x y x y x y x

x y

Trang 3

Sau đó gọi HS nhận xét bổ sung.

GV hỏi : những em nào có cùng

kết quả nh bạn ?

HS nhận xét

HS giơ tay nếu đúng

Hoạt động 3: Cộng hai phân thức có mẫu thức khác nhau

Gv : Thực hiện phép cộng(GV

ghi ở cột 3 phía trên):

2

xxx

?Em có nhận xét gì về mẫu thức

của hai phân thức này?

? Em nào có ngay kết quả quy

đồng của hai phân thức này?

(HS nêu - GV ghi bảng)

GV: Vậy 2

xxx

=

x

x x  x x

(GV viết tiếp ngay giữa bài làm

của HS Và nối tiếp với phần

kiểm tra ở cột 3 ta đợc nh cột

bên)

?Qua bài tập này, muốn cộng hai

phân thức có mẫu thức khác nhau

ta làm thế nào?

GV :Nội dung mà các em vừa

trình bày chính là quy tắc cộng

hai phân thức có mẫu thức khác

nhau.(GV ghi bảng)

GV gọi 2 HS đọc quy tắc

? Theo quy tắc, để cộng hai phân

thức có mẫu thức khác nhau ta

làm qua mấy bớc?

GV: Vận dụng quy tắc, thực hiện

phép cộng sau( GV vừa nói và

ghi ở bảng nháp):

thực hiện phép cộng sau:

2

? Em nào thực hiện đợc bớc 1?

HS: Mẫu của hai phân thức khác nhau

HS: Dựa vào phần kiểm tra ta có:

-Quy đồng mẫu thức:

2

x

-Vậy 2

xxx

=

x

x x  x x

12 3

x

x x x

HS: ta quy đồng mẫu thức rồi cộng các phân thức có cùng mẫu thức vừa tìm đợc

HS đọc quy tắc HS:2 bớc:

-Quy đồng mẫu thức

-Cộng hai phân thức cùng mẫu

HS: 2x-2= 2( x- 1)

2.Cộng hai phân thức có mẫu thức khác nhau.

* Quy tắc: SGK/45

* áp dụng:

Trang 4

( HS nêu -GV ghi)

Gọi HS nhận xét

?Bớc 2 ta làm gì, em hãy thực

hiện tiếp?

GV: Đây là một cách trình bày

Sau này khi đã làm thành thạo, ta

có thể không trình bày phần phân

tích các mẫu thức thành nhân tử

và tìm MTC vào bài làm mà nên

trình bày ra giấy nháp.( GV dùng

phấn màu đánh dấu vào bài ở

trên bảng)

GV: Ví dụ ngời ta có thể trình

bày nh sau

( GV đa lời giải lên màn hình)

2

1

x

x

GV: Tơng tự,hãy thực hiện phép

cộng(GV ghi ở cột 2):

Thực hiện phép cộng:

2

y

Gọi 1 HS lên bảng thực hiện

Cả lớp cùng làm

x2 1 (  x 1)(x 1)

MTC=2(x+1)(x -1)

2

HS nhận xét HS:

2

2

2

2

1

x

x x

HS theo dõi trên màn hình

Trang 5

Gọi HS nhận xét

?Nêu các tính chất của phép cộng

các phân số?

GV: Phép cộng các phân thức

cũng có các tính chất tơng tự đó

là tính chất giao hoán và tính

chất kết hợp

(GV đa 2 tính chất lên màn hình)

GV: Đây là nội dung phần chú ý

trong SGK/45

GV: áp dụng các tính chất của

phép cộng các phân thức để làm

phép tính sau:

(GV đa đề bài lên màn hình)

? Hãy nêu yêu cầu của đề bài?

GV cho cả lớp cùng làm

GV lấy bài của 1 HS và y/c HS

đó chỉ ra đã áp dụng tính chất

nào của phép cộng các phân thức

để thực hiện phép cộng trên

GV: áp dụng tính chất giao hoán

và t/c kết hợp ta có thể tính

nhanh đợc tổng của phân thức

1và3,tổng của phân thức 1và3

sau khi rút gọn có mẫu cùng với

mẫu của phân thức còn lại

Các em cần chú ý, khi thực hiện

dãy các phép cộng, cần quan sát

kỹ các phân thức trong tổng để

có cách tính hợp lý nhất

GV chốt: Nh vậy,chúng ta vừa

thực hiện các phép cộng các phân

y

2

2

y

y y

y y

y y

y y

HS nhận xét HS: có 2 tính chất: giao hoán

và kết hợp

HS quan sát trên màn hình

HS: áp dụng các tính chất của phép cộng các phân thức để làm phép tính

HS:

2

2

1

HS: áp dụng tính chất giao hoán và t/c kết hợp

* Chú ý: SGK/45

Trang 6

thức cùng mẫu, khác mẫu,và các

tính chất của phép cộng các phân

thức Ta thấy, phép cộng các phân

thức chẳng có gì khác với phép

cộng các phân số

Hoạt động 4 ;Củng cố

GV đa bài tập dới dạng học mà

chơi-chơi mà học:

Thực hiện các phép cộng:

2 3 2 3

1,

2,

3 3

x   x

3,

2 2

a b a b a    b

GV chia lớp thành 3 đội chơi, nếu

làm đúng mỗi bài thì hái đợc 1

bông hoa cả 3 đội cùng làm

trong khoảng thời gian phút,

trong khoảng thời gian đó, đội

nào hái đợc nhiều bông hoa nhất

thì đội đó sẽ dành chiến thắng

GV: Các em đã hiểu rõ luật chơi

cha? Nào chúng ta cung chơi ,thời

gian bắt đầu

HS theo dõi trên màn hình

HS Theo dõi

Các đội cùng chơi

Ngày đăng: 05/06/2021, 20:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w