Đầu tiên mở môi tròn và hẹp, dần dần mở rộng môi để luồng hơi bên trong đi ra tự nhiên, dùng giọng để tạo nên âm kêu... Example Examples Transcriptions Meanings win..[r]
Trang 1Unit 35
Consonant /w/
Phụ âm /w/
Đặc tính: phụ âm kêu âm được tạo ra khi kết hợp môi và vòm mềm
Cách phát âm: phụ âm này có dạng âm môi răng nửa nguyên âm Nó phụ thuộc vào nguyên âm đi sau, khi phát âm giống như bắt đầu phát âm âm /uː/ hay /ʊ/ rồi trượt đến nguyên âm đi sau Đầu tiên mở môi tròn và hẹp, dần dần mở rộng môi để luồng hơi bên trong đi ra tự nhiên, dùng giọng để tạo nên âm kêu
Example
Examples Transcriptions Meanings
thắng
west /west/ hướng tây
wonderful /ˈwʌndəfəl/ tuyệt vời
weather /ˈweðə(r)/ thời tiết
quiet /kwaɪət/ yên tĩnh
đường
Trang 2Nhận biết các chữ được phát âm là /w/
1 "qu" được phát âm là /kw/
Examples Transcriptions Meanings
quality /ˈkwɒlɪti/ chất
lượng qualification /ˈkwɒlɪfaɪ/ phẩm chất
question /ˈkwestʃən/ câu hỏi
quiet /kwaɪət/ lặng, yêu
tĩnh quarter /ˈkwɔːtə(r)/ một phần
tư quarrel /ˈkwɒrəl/
sự cãi nhau, gây chuyện
bác đi
2 w được phát âm là /w/
Examples Transcriptions Meanings
thắng
west /west/ hướng tây
wonderful /ˈwʌndəfəl/ tuyệt vời
weather /ˈweðə(r)/ thời tiết
3 wh cũng được phát âm là /w/
Examples Transcriptions Meanings
thắng
4 Ngoài ra một số từ bắt đầu bằng phụ âm có thể được phát âm là /w/