[r]
Trang 1Danh sách âm tiết tiếng Việt xếp theo vần DANH SÁCH ÂM TIẾT XẾP THEO VẦN (CÁC ĐẦU MỤC KHÔNG BAO GỒM ÂM ĐỆM)
DẤU THANH ĐIỆU XẾP THEO THỨ TỰ: NGANG (KHÔNG DẤU), HUYỀN, HỎI, NGÃ, SẮC, NẶNG
CÓ ĐÁNH DẤU NHỮNG TRƯỜNG HỢP ÍT DÙNG BẰNG DẤU * Ở TRƯỚC
# A
– a, ba, boa, ca, cha, choa, da, doa, đa, ga, gia, ha, hoa, *kha, khoa, la, loa, ma,
na, nga, ngoa, nha, oa, pa, pha, qua, ra, roa, sa, soa, ta, tha, thoa, toa, tra, va, xa,xoa
– à, bà, cà, chà, dà, đà, gà, già, hà, hoà, khà, là, loà, mà, nà, ngà, nhà, nhoà, oà,phà, quà, rà, sà, tà, thà, thoà, toà, trà, và, xà, xoà
– ả, bả, cả, chả, dả, đả, gả, giả, hả, hoả, *khả, khoả, lả, *loả, mả, nả, ngả, nhả,phả, quả, rả, sả, tả, thả, thoả, toả, trả, vả, xả, xoả
– ã, bã, chã, dã, đã, gã, giã, lã, loã, mã, nã, ngã, ngoã, nhã, rã, sã, tã, thoã, trã,
vã, xã, xoã
– á, bá, cá, chá, choá, dá, doá, đá, đoá, gá, goá, giá, há, hoá, khá, khoá, lá, loá,
má, ná, nhá, phá, quá, rá, sá, tá, thá, *thoá, toá, trá, vá, xá, xoá
– ạ, bạ, cạ, chạ, dạ, doạ, đoạ, gạ, giạ, hạ, hoạ, lạ, mạ, nạ, quạ, rạ, sạ, tạ, toạ, vạ,xạ
# AC
– ác, bác, các, chác, choác, dác, đác, đoác, gác, giác, hác, hoác, khác, khoác,lác, mác, nác, ngác, ngoác, nhác, phác, quác, rác, sác, tác, thác, toác, trác, vác,xác, xoác
Trang 2– bạc, cạc, chạc, choạc, dạc, đạc, gạc, hạc, khạc, lạc, *loạc, mạc, nạc, ngạc,ngoạc, nhạc, phạc, quạc, rạc, tạc, *thạc, toạc, trạc, vạc, xạc, xoạc
# ACH
– ách, bách, cách, chách, dách, đách, hách, khách, lách, mách, nách, ngách,nhách, oách, phách, quách, rách, sách, tách, thách, trách, vách, xách
– ạch, bạch, cạch, chạch, đạch, gạch, hạch, hoạch, lạch, mạch, ngạch, oạch,phạch, quạch, rạch, sạch, tạch, thạch, trạch, vạch, xạch, xoạch
# AI
– ai, bai, cai, chai, choai, dai, đai, gai, giai, hai, hoai, khai, khoai, lai, mai, nai,ngai, ngoai, nhai, nhoai, oai, phai, quai, rai, sai, tai, thai, *thoai, trai, vai, *xoai– bài, cài, chài, choài, dài, đài, đoài, gài, hài, hoài, lài, loài, mài, nài, ngài,ngoài, nhài, nhoài, oài, quài, rài, sài, soài, tài, *thài, toài, vài, xài, xoài
– ải, bải, cải, chải, dải, giải, hải, hoải, *khải, khoải, *lải, mải, nải, ngải, ngoải,nhải, oải, phải, quải, rải, sải, soải, tải, thải, thoải, trải, vải, xải, xoải
– bãi, cãi, chãi, choãi, dãi, doãi, đãi, gãi, giãi, hãi, lãi, mãi, ngãi, nhãi, rãi, sãi,tãi, thãi, vãi
– ái, bái, cái, chái, choái, dái, đái, đoái, gái, hái, khái, khoái, lái, mái, nái, ngái,ngoái, nhái, oái, phái, quái, rái, sái, soái, tái, thái, thoái, toái, trái, vái, xái
– bại, choại, dại, đại, gại, giại, hại, hoại, lại, loại, mại, nại, ngại, ngoại, nhại,oại, quại, tại, thoại, toại, trại, vại
# AM
– am, cam, dam, đam, gam, giam, ham, kham, lam, nam, nham, ram, sam, tam,tham, xam
– chàm, dàm, đàm, hàm, làm, ngàm, nhàm, nhoàm, phàm, *sàm, tàm, tràm,vàm, xàm, xoàm
Trang 3– *ảm, cảm, đảm, giảm, khảm, *lảm, nhảm, thảm, trảm, xảm
– hãm, lãm
– ám, bám, cám, dám, đám, giám, hám, khám, mám, nám, nhám, rám, *sám,tám, thám, trám, xám
– *cạm, chạm, dạm, đạm, giạm, hạm, lạm, *nạm, ngoạm, phạm, rạm, sạm, tạm,trạm, *vạm, xạm
# AN
– an, ban, can, chan, dan, đan, đoan, gan, gian, han, hoan, khan, khoan, lan,loan, man, nan, ngan, ngoan, nhan, oan, pan, quan, ran, san, tan, than, toan,van, voan, *xan, xoan
– bàn, càn, dàn, đàn, đoàn, gàn, giàn, hàn, hoàn, khàn, làn, loàn, màn, nàn,ngàn, nhàn, phàn, quàn, ràn, sàn, *soàn, tàn, toàn, tràn, vàn, xoàn
– bản, cản, đản, đoản, giản, khản, khoản, nản, nhản, oản, phản, quản, sản, tản,thản, toản
– dãn, doãn, giãn, hãn, hoãn, lãn, mãn, ngoãn, nhãn, noãn
– án, bán, cán, chán, choán, dán, đán, đoán, gán, gián, hán, hoán, khán, khoán,lán, nán, ngán, oán, phán, quán, rán, sán, *soán, tán, thán, *thoán, toán, trán,ván, xán
– bạn, cạn, chạn, dạn, đạn, đoạn, gạn, hạn, hoạn, lạn, loạn, mạn, nạn, ngạn,ngoạn, nhạn, phạn, rạn, sạn, soạn, vạn
# ANG
– ang, bang, *cang, chang, choang, dang, đang, gang, giang, hang, hoang,khang, khoang, lang, loang, mang, nang, ngang, nhang, oang, phang, quang,rang, sang, tang, thang, *thoang, toang, trang, vang, xang, xoang
Trang 4– bàng, càng, chàng, choàng, dàng, đàng, đoàng, gàng, giàng, hàng, khàng,làng, *loàng, màng, nàng, ngàng, nhàng, oàng, phàng, quàng, ràng, sàng, tàng,toàng, tràng, vàng, *xàng, xoàng
– ảng, bảng, cảng, choảng, đảng, đoảng, giảng, hảng, hoảng, *khảng, khoảng,lảng, *loảng, mảng, *phảng, quảng, rảng, sảng, soảng, tảng, *thảng, thoảng,
*trảng, vảng, xoảng
– đãng, hãng, hoãng, lãng, loãng, mãng, ngãng, nhãng, quãng, vãng
– áng, báng, cáng, cháng, choáng, dáng, đáng, giáng, háng, kháng, khoáng,láng, loáng, máng, náng, ngáng, nhoáng, quáng, ráng, sáng, táng, tháng,thoáng, toáng, tráng, váng, xáng
– bạng, chạng, choạng, dạng, giạng, hạng, khạng, lạng, *loạng, mạng, nạng,nhạng, nhoạng, quạng, rạng, soạng, tạng, toạng, trạng, vạng
# ANH
– anh, banh, canh, chanh, danh, doanh, đanh, ganh, gianh, hanh, khanh,khoanh, lanh, *loanh, manh, nanh, nhanh, oanh, panh, phanh, quanh, ranh,sanh, tanh, thanh, toanh, tranh, vanh, xanh
– bành, cành, chành, dành, doành, đành, đoành, gành, giành, hành, hoành, lành,mành, nành, ngành, nhành, *oành, phành, *quành, rành, sành, tành, thành,trành, vành, *xoành
– ảnh, bảnh, cảnh, dảnh, đảnh, gảnh, giảnh, hảnh, hoảnh, khảnh, khoảnh, lảnh,mảnh, ngảnh, ngoảnh, nhảnh, rảnh, sảnh, *thảnh, vảnh
– hãnh, lãnh, mãnh, rãnh, vãnh
– ánh, bánh, cánh, chánh, đánh, gánh, hánh, hoánh, khánh, lánh, mánh, nánh,nhánh, quánh, sánh, tánh, thánh, tránh, vánh
– bạnh, cạnh, chạnh, gạnh, hạnh, hoạnh, lạnh, mạnh, nạnh, ngạnh, nhạnh,quạnh, tạnh, *thạnh, trạnh, vạnh
Trang 5– bão, chão, hão, lão, mão, não, ngão, nhão, rão
– áo, báo, cáo, cháo, *dáo, đáo, gáo, giáo, *háo, kháo, láo, máo, náo, ngáo,ngoáo, nháo, pháo, quáo, ráo, sáo, táo, tháo, tráo, váo, xáo
– bạo, cạo, chạo, dạo, đạo, gạo, *hạo, khạo, lạo, mạo, nạo, ngạo, nhạo, rạo, sạo,tạo, thạo, trạo, xạo
# AP
– áp, cáp, đáp, gáp, giáp, háp, kháp, láp, *náp, ngáp, ngoáp, nháp, pháp, ráp,sáp, táp, tháp, tráp, váp, xáp
– bạp, cạp, chạp, đạp, giạp, hạp, khạp, lạp, mạp, nạp, nhạp, oạp, rạp, sạp, tạp,thạp, vạp
Trang 6– bàu, *càu, dàu, gàu, giàu, hàu, làu, màu, ngàu, nhàu, *quàu, tàu, tràu, xàu– bảu, cảu, chảu, giảu, lảu, nhảu, rảu, trảu, xảu
– báu, cáu, cháu, đáu, gáu, háu, kháu, láu, máu, náu, ngáu, ráu, sáu, táu, tháu– bạu, cạu, *lạu, quạu
# AY
– bay, cay, chay, day, đay, gay, hay, hoay, khay, lay, *loay, may, *moay, nay,ngay, *ngoay, nhay, *nhoay, phay, quay, ray, say, tay, thay, vay, xay, xoay– bày, cày, chày, dày, đày, gày, giày, mày, này, ngày, quày, rày, tày, thày, vày– bảy, chảy, dảy, đảy, gảy, khảy, lảy, mảy, nảy, ngoảy, nhảy, phảy, quảy, rảy,sảy, thảy, trảy, vảy, xảy
– dãy, đãy, gãy, giãy, hãy, nãy, rãy
– áy, cáy, cháy, dáy, đáy, gáy, háy, hoáy, kháy, khoáy, láy, máy, náy, ngáy,ngoáy, nháy, nhoáy, ráy, *táy, toáy, váy, xáy, xoáy
– cạy, chạy, dạy, gạy, lạy, mạy, nạy, ngoạy, nhạy, quạy, rạy, vạy
# ĂC
– *ắc, bắc, cắc, chắc, đắc, hắc, hoắc, khắc, lắc, mắc, *nắc, ngắc, ngoắc, nhắc,phắc, quắc, rắc, sắc, tắc, *thắc, trắc, vắc, xắc
– cặc, chặc, dặc, đặc, gặc, giặc, hặc, hoặc, khặc, *lặc, mặc, nặc, ngoặc, quặc,rặc, sặc, tặc, trặc, vặc
Trang 7– bẳm, hẳm, khẳm, lẳm, thẳm
– ẵm, bẵm, đẵm, giẵm
– cắm, chắm, đắm, gắm, hoắm, khắm, lắm, mắm, nắm, ngắm, nhắm, quắm,rắm, sắm, tắm, thắm, trắm, xắm
– bặm, cặm, chặm, dặm, đặm, gặm, giặm, *hặm, khặm, lặm, nhặm, quặm, rặm,sặm
– bặn, cặn, chặn, dặn, đặn, gặn, giặn, lặn, mặn, nặn, nhặn, quặn, rặn, tặn, trặn,vặn
# ĂNG
– *ăng, băng, căng, chăng, dăng, đăng, găng, giăng, hăng, hoăng, khăng, lăng,
*loăng, măng, năng, nhăng, phăng, quăng, răng, săng, tăng, thăng, trăng, văng,xăng
– bằng, chằng, dằng, đằng, giằng, hằng, *khằng, lằng, *loằng, *nằng, ngoằng,nhằng, rằng, *sằng, tằng, thằng, vằng, xằng
– ẳng, cẳng, chẳng, dẳng, đẳng, khẳng, lẳng, ngẳng, nhẳng, oẳng, phẳng,quẳng, thẳng, vẳng
Trang 8– bẵng, đẵng, gẵng, hẵng, hoẵng, lẵng, ngẵng, ngoẵng, nhẵng, xẵng
– ắng, *bắng, dắng, đắng, gắng, hắng, khắng, khoắng, lắng, mắng, nắng, nhắng,sắng, thắng, thoắng, trắng, vắng
– *bặng, chặng, *dặng, đặng, gặng, lặng, nặng, nhặng, quặng, rặng, tặng, thặng
# ĂP
– ắp, bắp, cắp, chắp, đắp, gắp, khắp, lắp, nắp, nhắp, phắp, quắp, rắp, sắp, tắp,thắp, xắp
– ẩm, bẩm, cẩm, chẩm, gẩm, hẩm, lẩm, mẩm, ngẩm, nhẩm, phẩm, rẩm, sẩm,tẩm, thẩm, trẩm, xẩm
– *ẫm, bẫm, cẫm, chẫm, dẫm, đẫm, gẫm, giẫm, lẫm, mẫm, ngẫm, rẫm, sẫm,thẫm, trẫm
Trang 9– ấm, bấm, cấm, chấm, dấm, đấm, gấm, giấm, *hấm, *khấm, lấm, nấm, ngấm,nhấm, rấm, sấm, tấm, thấm
– *ậm, bậm, chậm, dậm, đậm, gậm, giậm, *hậm, mậm, nậm, ngậm, nhậm, rậm,sậm, *tậm, thậm, *trậm, *vậm
# ÂN
– ân, bân, cân, chân, dân, gân, *hân, huân, khân, khuân, lân, luân, *mân, ngân,nhân, phân, quân, rân, sân, tân, thân, trân, truân, tuân, vân, xuân
– bần, cần, chần, dần, đần, gần, giần, lần, mần, nần, ngần, nhần, nhuần, phần,quần, *rần, sần, tần, thần, thuần, trần, tuần, vần
– ẩn, bẩn, cẩn, chẩn, chuẩn, dẩn, khẩn, khuẩn, lẩn, *luẩn, mẩn, ngẩn, nhẩn,quẩn, sẩn, tẩn, thẩn, vẩn, xẩn, xuẩn, uẩn
– cẫn, dẫn, đẫn, lẫn, mẫn, nẫn, nhẫn, phẫn, quẫn, thẫn, thuẫn, *tuẫn, vẫn
– ấn, bấn, cấn, chấn, dấn, giấn, hấn, huấn, khấn, lấn, luấn, mấn, *nấn, ngấn,nhấn, phấn, quấn, rấn, sấn, tấn, trấn, tuấn, vấn
– bận, cận, chận, dận, đận, giận, hận, lận, luận, mận, nhận, nhuận, phận, quận,rận, tận, thận, thuận, trận, vận
Trang 10– ấp, *bấp, cấp, chấp, dấp, gấp, *giấp, hấp, *khấp, lấp, *mấp, nấp, *ngấp, nhấp,
*phấp, rấp, sấp, tấp, thấp, trấp, vấp, xấp
– ập, bập, cập, chập, dập, đập, gập, giập, hập, *khập, lập, mập, nập, ngập, nhập,phập, rập, sập, tập, thập, trập, vập, *xập
# ÂT
– ất, bất, cất, chất, đất, hất, khất, khuất, lất, mất, ngất, nhất, phất, quất, rất, sất,suất, tất, thất, truất, tuất, uất, vất, xuất
– bật, cật, chật, dật, đật, gật, giật, *khật, lật, luật, mật, ngật, nhật, phật, quật, rật,tật, thật, thuật, trật, vật
– chẫu, dẫu, gẫu, hẫu, mẫu, nẫu, ngẫu, phẫu
– ấu, bấu, cấu, chấu, dấu, đấu, gấu, giấu, hấu, khấu, mấu, nấu, ngấu, sấu, tấu,thấu, trấu, vấu, xấu
– ậu, bậu, cậu, chậu, dậu, đậu, giậu, hậu, lậu, mậu, nậu, ngậu, nhậu, sậu, tậu
Trang 11– ẩy, bẩy, dẩy, đẩy, gẩy, hẩy, khẩy, lẩy, mẩy, nẩy, nguẩy, nhẩy, phẩy, quẩy,rẩy, sẩy, tẩy, trẩy, vẩy, xẩy
– bẫy, dẫy, đẫy, gẫy, giẫy, lẫy, nẫy, nhẫy, quẫy, rẫy, vẫy
– ấy, bấy, cấy, chấy, dấy, đấy, gấy, giấy, hấy, khuấy, lấy, mấy, nấy, ngấy, quấy,sấy, tấy, thấy, vấy
– bậy, cậy, dậy, đậy, gậy, lậy, mậy, nậy, ngậy, nguậy, nhậy, quậy, sậy, vậy
– bẹ, choẹ, ẹ, ghẹ, hẹ, hoẹ, kẹ, lẹ, mẹ, nẹ, nghẹ, nhẹ, oẹ, sẹ, trẹ
Trang 12– ben, chen, *choen, den, đen, en, ghen, gien, hen, hoen, ken, khen, khoen, len,
*loen, men, nen, nghen, *ngoen, nhen, *nhoen, phen, quen, ren, sen, ten, then,
*toen, ven, xen, *xoen
– bèn, chèn, choèn, *dèn, đèn, ghèn, hèn, kèn, khèn, lèn, mèn, *nghèn, nhoèn,phèn, quèn, rèn, thèn, *toèn, *xèn, *xoèn
– ẻn, hẻn, hoẻn, lẻn, ngoẻn, nhoẻn, sẻn, vẻn, *xẻn
– *bẽn, chẽn, lẽn, nghẽn, tẽn, trẽn
– bén, chén, én, hén, kén, khén, lén, mén, nén, nghén, nhén, quén, rén, vén, xén– bẹn, *chẹn, đẹn, hẹn, *kẹn, lẹn, nghẹn, nhẹn, thẹn, vẹn
Trang 13– bẻo, *chẻo, dẻo, ẻo, hẻo, kẻo, khoẻo, lẻo, nẻo, nghẻo, ngoẻo, rẻo, *tẻo, thẻo,trẻo, vẻo, xẻo
– bẽo, đẽo, *ẽo, *kẽo, lẽo, nghẽo, nhẽo, xẽo
– béo, chéo, đéo, éo, *giéo, héo, kéo, khéo, léo, méo, néo, ngoéo, nhéo, quéo,réo, téo, tréo, véo, xéo
– bẹo, chẹo, ẹo, ghẹo, giẹo, kẹo, lẹo, mẹo, nghẹo, ngoẹo, nhẹo, quẹo, sẹo, tẹo,thẹo, trẹo, vẹo, xẹo
# EP
– bép, chép, dép, ép, ghép, kép, khép, lép, mép, nép, nhép, phép, tép, thép, xép– bẹp, dẹp, đẹp, ẹp, giẹp, hẹp, kẹp, lẹp, mẹp, nẹp, nhẹp, *tẹp, xẹp
– bể, dể, để, *hể, kể, lể, nể, nghể, nhể, rể, sể, tể, thể, *uể, xể, xuể
– bễ, dễ, đễ, hễ, lễ, mễ, nghễ, *nhễ, rễ, tễ, trễ
– bế, chế, dế, đế, ế, ghế, huế, kế, khế, mế, phế, quế, rế, tế, thế, thuế, tuế, uế, vế,xế
Trang 14– bệ, chệ, dệ, duệ, đệ, hệ, huệ, kệ, *khệ, lệ, mệ, nệ, nghệ, nhuệ, phệ, quệ, rệ, sệ,
– chểnh, *đểnh, *đuểnh, ghểnh, hểnh, khểnh, nghểnh, sểnh, tểnh, vểnh, xểnh
Trang 15– hếu, kếu, lếu, mếu, nếu, *nhếu, phếu, sếu, tếu, *trếu, vếu
– bệu, nghệu, rệu, trệu
# I
– bi, chi, di, duy, đi, ghi, gi, hi, huy, i, khi, khuy, ki, li, mi, ni, nghi, nguy, nhi,
pi, phi, phuy, quy, ri, si, suy, thi, ti, tri, truy, tuy, uy, vi, xi, y
– bì, chì, chuỳ, dì, đì, ghì, gì, hì, ì, khì, kì, lì, mì, nì, nghì, nhì, phì, quỳ, rì, sì,thì, thuỳ, tì, truỳ, trì, tuỳ, vì, xì, xuỳ, ỳ
– bỉ, chỉ, gỉ, hỉ, huỷ, ỉ, khỉ, kỉ, mỉ, nghỉ, nhỉ, nỉ, phỉ, quỷ, rỉ, sỉ, thỉ, thuỷ, tỉ, tuỷ,
uỷ, vỉ, xỉ, ỷ
Trang 16– bia, chia, hia, khuya, kia, lia, luya, mia, nia, ria, thia, tia, tuya, xuya
– bìa, chìa, dìa, đìa, kìa, lìa, phìa, rìa, thìa, xìa
– đỉa, ỉa, mỉa, rỉa, sỉa, tỉa, trỉa, vỉa, xỉa
– chĩa, dĩa, đĩa, nghĩa, nĩa
– khía, mía, nghía, nhía, phía, thía, tía, vía, xía
– bịa, chịa, địa, gịa, khịa, lịa, phịa, rịa, sịa, tịa
# íCH
– bích, chích, đích, gích, hích, huých, ích, khích, kích, *lích, luých, mích,nhích, ních, phích, quých, rích, thích, tích, trích, vích, xích
– bịch, dịch, địch, hịch, huỵch, ịch, kịch, lịch, mịch, nghịch, nịch, phịch, rịch,thịch, tịch, trịch, uỵch
# IÊC
– biếc, chiếc, diếc, điếc, ghiếc, giếc, liếc, nhiếc, siếc, thiếc, tiếc, xiếc
– diệc, tiệc, việc
# IÊM
– chiêm, điêm, khiêm, kiêm, liêm, nghiêm, niêm, thiêm, tiêm, viêm, xiêm– diềm, điềm, hiềm, kiềm, liềm, niềm, riềm, *tiềm
Trang 17– điểm, hiểm, kiểm, *siểm, thiểm, xiểm, yểm
– diễm, liễm, *nghiễm, nhiễm
– biếm, chiếm, điếm, giếm, hiếm, *khiếm, kiếm, liếm, phiếm, tiếm, yếm
– *diệm, điệm, kiệm, liệm, niệm, nghiệm, nhiệm, tiệm
# IÊN
– biên, chiên, chuyên, diên, duyên, điên, hiên, huyên, khiên, khuyên, kiên, liên,miên, niên, nghiên, nguyên, nhiên, phiên, quyên, riên, thiên, thuyên, tiên,
*tuyên, uyên, viên, xiên, xuyên, yên
– biền, chiền, chuyền, điền, ghiền, hiền, huyền, khiền, kiền, liền, miền, nghiền,nguyền, phiền, quyền, thiền, thuyền, tiền, tuyền, triền, truyền, viền
– biển, chuyển, điển, hiển, khiển, khuyển, quyển, suyển, thiển, triển, tuyển,
*viển, uyển
– diễn, *huyễn, liễn, miễn, nhiễn, nhuyễn, suyễn, tiễn, viễn
– biến, chiến, chuyến, điến, hiến, khiến, *khuyến, kiến, liến, luyến, miến,nghiến, phiến, quyến, tiến, tuyến, xuyến, yến
– biện, chiện, chuyện, diện, điện, hiện, huyện, kiện, luyện, miện, nghiện,nguyện, phiện, quyện, thiện, tiện, triện, truyện, viện
# IÊNG
– chiêng, điêng, giêng, *hiêng, khiêng, kiêng, liêng, nghiêng, riêng, siêng,thiêng, *tiêng, triêng, *yêng
– chiềng, diềng, giềng, kiềng, *niềng, tiềng, thiềng, triềng, xiềng
– kiểng, liểng, xiểng, yểng
– khiễng, kiễng, niễng
– biếng, chiếng, điếng, giếng, hiếng, kiếng, liếng, miếng, tiếng, viếng
Trang 18– khiệng, liệng, miệng
# IÊP
– chiếp, diếp, hiếp, khiếp, kiếp, liếp, nhiếp, thiếp, tiếp
– diệp, điệp, hiệp, liệp, nghiệp, thiệp, tiệp
– chiều, diều, điều, kiều, liều, miều, nhiều, thiều, tiều, triều
– biểu, chiểu, điểu, hiểu, kiểu, thiểu, tiểu, yểu
– diễu, giễu, liễu, miễu, nhiễu, riễu, tiễu
– biếu, chiếu, diếu, điếu, hiếu, khiếu, kiếu, miếu, phiếu, riếu, thiếu, tiếu, yếu– diệu, điệu, hiệu, kiệu, liệu, niệu, phiệu, thiệu, triệu
Trang 19– bĩnh, chĩnh, *dĩnh, đĩnh, hĩnh, ĩnh, nghĩnh, phĩnh, tĩnh, trĩnh, vĩnh, xĩnh– bính, chính, dính, đính, ghính, kính, lính, nính, nhính, phính, quýnh, sính,thính, tính, xính
Trang 20– bít, buýt, chít, đít, hít, huýt, ít, khít, kít, lít, mít, nít, nguýt, nhít, *pít, quýt, rít,sít, suýt, thít, tít, trít, *tuýt, vít, xít, xuýt
– bịt, chịt, dịt, địt, ghịt, ịt, khịt, kịt, mịt, nghịt, nhịt, nịt, quỵt, rịt, sịt, suỵt, thịt,tịt, trịt, vịt, xịt, xuỵt
# IU
– chiu, điu, hiu, iu, khiu, liu, niu, nghiu, phiu, riu, thiu, tiu
– bìu, dìu, đìu, lìu, rìu, thìu, *trìu, xìu
– bỉu, ỉu, khuỷu, lỉu, nghỉu, nguỷu, nhỉu, thỉu, xỉu
– bĩu, *kĩu, tĩu, trĩu
– bíu, chíu, díu, khíu, líu, míu, nhíu, níu, *quýu, ríu, tíu, tríu, víu, xíu
– bịu, chịu, dịu, địu, khuỵu, lịu, nghịu, nhịu, nịu, phịu, tịu, xịu
# O
– bo, cho, co, do, đo, gio, go, ho, kho, lo, mo, *ngo, nho, no, o, pho, ro, so, tho,
to, tro, vo, xo
– bò, chò, cò, dò, đò, giò, gò, hò, *khò, lò, mò, ngò, nò, phò, rò, sò, thò, tò, trò,vò
– bỏ, chỏ, cỏ, dỏ, đỏ, giỏ, hỏ, khỏ, mỏ, ngỏ, nhỏ, nỏ, rỏ, sỏ, thỏ, tỏ, trỏ, vỏ, xỏ– bõ, chõ, đõ, gõ, lõ, mõ, ngõ, nõ, rõ, võ
– bó, chó, có, dó, đó, gió, hó, khó, ló, mó, ngó, nhó, nó, ó, phó, ró, thó, tó, vó,xó
– bọ, cọ, dọ, đọ, giọ, *gọ, họ, lọ, mọ, ngọ, nhọ, nọ, *ọ, rọ, sọ, thọ, trọ, vọ, xọ
# OC
– bóc, chóc, cóc, dóc, gióc, góc, hóc, khóc, lóc, móc, ngóc, nhóc, nóc, óc, phóc,róc, sóc, thóc, tóc, tróc, vóc, xóc