+ Từ có bốn hoặc trên bốn âm tiết thường có trọng âm ở âm tiết thứ nhất (nếu không có những hậu tố đặc biệt được nêu ở các quy tắc IV, V, VI: ’necessary, ’difficulty, ’literature + Khi m[r]
Trang 1TỔNG HỢP CÁC CÁCH PHÁT ÂM VÀ ĐÁNH DẤU TRỌNG ÂM
A NHỮNG QUI TẮC CƠ BẢN VỀ CÁCH PHÁT ÂM.
Để phát âm tiếng Anh tương đối chuẩn, các nhà chuyên môn đã nghĩ ra một hệ thống ký hiệu phiên âm,
để người đọc dựa vào đó mà đọc cho dễ Phiên âm quốc tế được hiệp hội Phiên âm Quốc Tế đặt ra gọi tắt là
I P A đã được Bộ Giáo Dục Việt Nam dùng một cách chính thức trong các sách giáo khoa.
B BỘ KÝ HIỆU PHIÊN ÂM QUỐC TẾ.
I NGUYÊN ÂM (VOWELS)
[i] âm có trong từ sit,hit
[i:] âm có trong từ seat, leave
[e] âm có trong từ bed, get
[æ] âm có trong từ map, have, bank, back
[a:] âm có trong từ far, car, star
[ɔ] âm có trong từ not, hot
[ɔ:] âm có trong từ floor, four
[ʊ] âm có trong từ put
[ʊ:] âm có trong từ blue
[ʌ] âm có trong từ but, cup
[/∂/] âm có trong từ again, obey
[ɜ:/ ∂:] âm có trong từ fur
Ghi chú: Dấu [:] là ký hiệu cho ta biết từ phải đọc kéo dài
Dấu [:] đặt sau nguyên âm nào thì nguyên âm đó phảI đọc kéo dài
II NGUYÊN ÂM ĐÔI (DIPH THONGS)
[ei ] âm có trong từ : lake, play, place.
[ai ] âm có trong từ : five, hi, high
[ɔi] âm có trong từ : boy
[aʊ ] âm có trong từ : now, how
[∂ʊ ] âm có trong từ : nose, so
[i∂] âm có trong từ : near, hear
[e∂] âm có trong từ : hair, pair
[u∂] âm có trong từ : sure, poor
III NGUYÊN ÂM BA (TRIPTHONGS)
[ai∂] âm có trong từ : fire, hire
[au∂] âm có trong từ : flour, sour
[ei∂] âm có trong từ : player.
IV PHỤ ÂM(CONSONANTS).
[ŋ]: âm có trong từ : long, song
[ð]: âm có trong từ : this, that, then
[q]: âm có trong từ : thanks, think
[∫]: âm có trong từ : should, sure
[t∫]: âm có trong từ : change, chin
[d∂]: âm có trong từ : just
[r]: âm có trong từ : red, read
[l]: âm có trong từ : well, leader
[h]: âm có trong từ : hat, hot
[t]: âm có trong từ : tea, take
[k]: âm có trong từ : cat, car.
[∂]: âm có trong từ : usual.
[z]: âm có trong từ : zero
[g]: âm có trong từ : game, get
[ju:]: âm có trong từ : tube,huge.
[s ]: âm có trong từ : sorry, sing
Chú ý: Những ký hiệu [w] và [ju:] không còn coi là phụ âm nữa mà coi là bán nguyên âm.
Trang 2Có 2 cách viết âm u: [u] hoặc [ʊ]
V CÁCH PHÁT ÂM CỦA MỘT SỐ NGUYÊN ÂM VÀ PHỤ ÂM.
1 Nguyên âm “A”
1.1: A đọc là [æ]
* Trong những từ 1 âm tiết, tận cùng là 1 hay nhiều phụ âm
* Trong từ một âm tiết có tận cùng là: A+ PÂ+ E
Examples: Bate [beit] : giảm bớt, hạ bớt
* Trong tận cùng ATE của động từ
Examples: To intimate [`intimeit] : cho hay, thông đạt
To deliberate [`dilibreit] :suy tính kỹ càng
* Trong âm tiết trước tận cùng -ION và -IAN
Examples: Nation [‘nei∫∂n] : quốc gia
Translation [træns`lei∫∂n] : bài dịchPreparation [prep∂`rei∫∂n] : sự chuẩn bịAsian [`ei∫∂n]: Người châu áCanadian [k∂`neidj∂n] : Người Canada
* Ngoại lệ: Companion [k∂m`pænj∂n] : bạn đồng hành
Italian [i`tælj∂n] : Người Italia
Librarian [lai`bre∂ri∂n] : thủ thư
Vegetarian [ved∂i`te∂ri∂n] : Người ăn chay
* Trong những âm tiết có trọng âm của một từ , hoặc từ một âm tiết bắt đầu bằng W.
Trang 3Wax [wæks] : sáp ong
1.5: A đọc là [a:]
* Trong những từ 1 âm tiết tận cùng bằng R hoặc R+ PÂ hoặc trong âm tiết của từ khi A đúng trước R+ PÂ
Charm [t∫a:m] : vẻ duyên dáng, quyến dũDeparture [di`pa:t∫∂] : sự khởi hành
Half [ha:f] : một nửa
* Ngoại lệ: scarce [ske∂] : sự khan hiếm
1.6: A đọc là [e∂]
* Trong một số từ có tận cùng là ARE
Examples: Bare [be∂] : trơ trụi
Care [ke∂] : sự cẩn then
Dare [de∂] : dám, thách đố
Fare [fe∂] : tiền vé
Warre [we∂] :hàng hoá
Prepare [pri`pe∂] : chuẩn bị
1.7:A đọc là [i]
* Trong tận cùng - ATE của tính từ
Examples: Itimate [`intimit] : mật thiết
Animate [`ænimit] : linh hoạt, sống độngDelicate [`delikit] : tế nhị, mỏng mảnh
* Trong tận cùng - AGE của danh từ 2 âm tiết.
Examples: Village [`vilid∂] : làng quê
Cottage [`kɔtid∂] : nhà tranhShortage [`∫ɔ:tid∂] : tình trạng thiếu hụtDamage [`dæmid∂] : sự thiệt hại
Courage [`kʌrid∂] : lòng can đảmLuggage [`lʌgid∂] : hành lýMessage [`mesid∂] : thông điệp
1.8: A đọc là [∂]
* Trong những âm tiết không có trọng âm
Examples: Aain [∂`gein] : lại, lần nữa
Balance [`bæl∂ns] :sự thăng bằngExplanation [ekspl∂`nei∫∂n]: sự giảI thíchCapacity [k∂`pæs∂ti] : năng lựcNational [`næ∫∂n∂l] : mang tính quốc gia
2 Cách đọc nguyên âm “E”
2.1: E đọc là [e]
* Trong những từ 1 âm tiết tận cùng bằng 1 hay nhiều PÂ(trừ R).Hoặc trong âm tiết có trọng âm của 1 từ
Member [`memb∂] :thành viênNovember [no`vemb∂] : tháng 11
Trang 4* Ngoaị lệ: Her [h∂:] : của cô ấy
Term [t∂:m] : học kỳ
2.2: E đọc là [i:]
* Khi đứng liền trước tận cùng PÂ+ E và trong những từ be, she, he, me
Complete [k∂mpli:t] : hoàn toàn, hoàn thànhBenzene [ben`zi:n] : chất benzen
Vietnamese [vjetn∂`mi:z]
2.3: E đọc là [i]
* Trong những tiền tố BE, DE, RE
Examples: Begin [bi`gin] : bắt đầu
Become [bi`kʌm] : trở thànhDecide [di`said] : quyết địnhReturn [ri`t∂:n] : trở vềRemind [ri`maid] : gợi nhớReorganize [ri`ɔ:g∂naiz] : tổ chức lại
2.3: E đọc là [∂]
Examples: Silent [`sail∂nt] : yên lặng
Open [`oup∂n] : mởChicken [t∫ik∂n] : thịt gàGenerous [`d∂en∂r∂s] : hào hiệpSentence [`sent∂ns] : câu, kết án
3 Cách đọc “AI”
3.1: AI đọc là [ei]
* Khi AI đứng trước 1 PÂ trừ R
4 Cách đọc “AU”
4.1: AU đọc là [ɔ:]
* Trong hầu hết các từ chứa AU
Examples: Fault [fɔ:lt] : lỗi lầm, điều sai lầm
Launch [lɔ:nt∫] : hạ thuỷAudience [`ɔ:di∂ns] : khán giảDaughter [`dɔ:t∂] : con gái
4.2: AU đọc là [a:]
* Trong một số từ mà ta phải ghi nhớ
Examples: Aunt [a:nt] : cô, dì thím mợ
5 Cách đọc “AW”
* Tất cả các từ chứa AW thường đọc là [ɔ:]
Trang 5Examples: law [lɔ:] : luật pháp
Crawl [krɔ:l] : bò, bò lê
6 Cách đọc “AY”
* AY thường được đọc là [ei] trong hầu hết các từ chứa AY
Examples: Clay [klei] : đất sét
* Ngoại lệ cần ghi nhớ:
Quay [ki:] : bến cảng
Mayor [me∂] : thị trưởng
Papaya [p∂`pai∂] : đu đủ
7 Cách đọc “EA”
7.1: EA đọc là [e]
* Trong các từ như : Head [hed] : đầu, đầu não
Bread [bred] : bánh mì
Breath [breq] : hơi thở
Breakfast [`brekf∂st] : bữa ăn sáng
Steady [`stedi] : vững chắc, đều đều Jealous [`d∂el∂s] : ghen tuông
Measure [`meʒ∂] : đo lường
Leather [`leðə] :da thuộc
Pleasure [`pleʒə] : niềm vui, niềm vinh hạnh
7.2: EA đọc là [i:]
* Trong các từ như: East [i:st] : phương đông
Easy [i:zi] : dễ dàng
Heat [hi:t] : sức nóng
Beam [bi:m] : tia sáng
Dream [dri:m] : giấc mơ
Breathe [bri:ð] : thở, thổi nhẹ
Creature [`kri:t∫ə]: tạo vật, người
* Trong các từ như: Bear [beə] : con gấu
Pear [peə] : quả lê
Trang 6* Trong các từ như: Great [greit] : vĩ đại, to lớn Break [breik] : làm vỡ
8.2: EE đọc là [i ə]
* Khi EE đứng trước tận cùng R của 1 từ.
Career [kə`riə] : nghề nghiệpEngineer [endʒi`niə] : kỹ sư
9 Cách đọc “EI”
9.1: EI đọc là [i:]
* Trong các từ như:
Ceiling [`si:lih] : trần nhà
Deceive [disi:v] : lừa đảo
Receipt [ri`si:t] : giấy biên lai
9.2: EI đọc là [ei]
* Trong các từ như:
Weight [weit] : trọng lượng
Freight [freit] : hàng hoá trên tàu
Neighbour [`neibə] : hàng xóm
* Trong các từ như:
Other [`aiðə] : cáI này hay cáI kia(Br E)
9.3: EI đọc là [e ə]
* Trong các từ như::
9.4: EI đọc là [e]
* Trong các từ như::
Heifer [`hefə] : bò nái tơ
10 Cách đọc “EX”
10.1: EX đọc là “eks”
* Khi EX là âm tiết mang trọng âm:
Examples: exercise [`eksəsaiz] : bài tập
Excellent [`eksələnt] : tuyệt hảo, cực hạngExpert [`ekspə:t] : chuyên gia
10.2: EX đọc là “iks”
* Khi EX là âm tiết không mang trọng âm, đứng trước 1 PÂ:
Examples: Explain [iks`plein] : giảI thích
Experience [iks`piəriəns] : kinh nghiệmExperiment [iks`perimənt]: thí nghiệm
Trang 7Money [`mLni:] : tiền
Storey [`stɔri:] : tầng, lầu
12 Cách đọc nguyên âm “i”
12.1: i đọc là [ai]
* Trong những từ 1 âm tiết tận cùng bằng i + PÂ
Like [laik] : ưa thích, giống như
* Ngoại lệ: To live [liv] : sống
To give [giv] : cho, tặng
12.2: i đọc là [i]
* Trong những từ 1 âm tiết tận cùng bằng i + PÂ + E
Him [him] : anh ấy(tân ngữ của He)
12.3: i đọc là [i:]
* Trong những từ có nguồn gốc Pháp văn
Machine [mə`∫i:n] : máy móc
Routine [ru`ti:n] : công việc hàng ngày
Chief [t∫i:f] : sếp, người đứng đầu
Believe [bi`li:v] : tin tưởng
Relief [ri`li:f] : sự cứu trợ
13.2: IE đọc là [ai]
* Khi nó là nguyên âm cuối của từ 1 âm tiết
Trang 8Lie [lai] : nói dối
14 Cách đọc nguyên âm “o”
Document [`dɔkjumənt] : tài liệuVoluntary [`vɔləntəri] : tình nguyệnOpposite [`ɔpəzit] : trái ngược
14.3: O đọc là [ɔ:]
* Khi nó đứng trước R+ PÂ
Trang 9Among [ə`mLh] : trong sốMother [`m Lðə] :mẹBrother [`brLðə] : anh,em traiNothing [`nLqih] : không có gì
* Trong những âm tiết không có trọng âm của những từ nhiều âm tiết:
Compare [kəm`peə] : so sánhContinue [kə`tinju] : tiếp tục
15 Cách đọc “OA”
15.1: OA đọc là [oʊ]( [ou])
* Trong những từ một âm tiết tận cùng bằng 1 hay 2 phụ âm
* Trong những từ sau đây đọc là [u] :
* Trong những từ sau đây đọc là [u:]
Spoon [spu:n] : thìa
Bamboo [bæm`bu:] : tre
* Ngoại lệ: những từ sau đây đọc là [L]
* Những từ sau đây đọc là [aʊ]
Cloud [klaʊd] : mây
Trang 10Found [faʊnd] : quá khứ của find
Mountain [`maʊtin] : núi
* Những từ sau đây đọc là [aʊə]
Fought [fɔ:t] : quá khứ của fight
* Những từ sau đây đọc là [ oʊ]
Shoulder [`soʊldə] : vai
Poultry [`poʊltri] : gia cầm
* Những từ sau đây đọc là [au]
Crown [kraun]: vương miện
Powder [paudə] : bột, bột giặt
* Những từ sau đây đọc là [ ou]
Grow [grou] : mọc, phát triển
* Trong những từ sau đây:
Trang 11Put [put] : đặt, để
Butcher [`but∫ə] : người bán thịt
17.2: U đọc là [u:] :
* Trong những từ sau đây:
Lunar [`lu:nə] : thuộc về mặt trăng
Brutal [`bru:təl] : tàn bạo, giã man
17.3: U đọc là [ju:] :
* Trong những từ sau đây:
Humour [`hju:mə] : khiếu hàI hước
Museum [`mju:ziəm] : viện bảo tàng
17.4: U đọc là [jʊə] :
* Trong những từ có U+ R+ nguyên âm:
During [`djʊərih] : trong suốt
Furious [`fjʊəriəs] : tức giận
Thursday [`qə:sdei] : thứ năm
Surgery [sə:dʒəri] : phẫu thuật
Unhappy [Ln`hæpi] : không vui
Umbrella [Lmb`rellə] : chiếc ô
18 Cách đọc nguyên âm“UI”
18.1: UI đọc là [ai]
* Trong những từ có UI+ PÂ+ E
18.2: UI đọc là [i]
* Trong những sau đây:
Guitar [gi`ta:] : đàn ghi ta
19 Cách đọc nguyên âm“Y”
19.1: Y đọc là [ai]
* Trong những từ một âm tiết hay trong âm tiết có trọng âm của từ nhiều âm tiết:
Typist [`taipist] : người đánh máy
Hydrogen [`haidrəʒən] : khí Hidrô
19.2: Y đọc là [i]
Trang 12* Trong âm tiết không có trọng âm của từ:
Gravity [`grævəti] : trọng lực
II PHỤ ÂM
1 Cách đọc phụ âm“C”
1.1: C đọc là [s]
* Khi đứng trước e, i,y
Examples: Centre [`sentə] : trung tâm
Certain[`sə:tn] : chắc chắnCircle [`sə:kl] : vòng trònCyclist [`saiklist] : người đI xe đạp
1.2: C đọc là [k]
* Khi đứng trước A,O,U,L,R
Examples: Cage [keidʒ] : cáI lồng
Concord [`konkɔ:d] : máy bayCustom [`kLstəm] : phong tụcClass [kla:s] : lớp, giờ học
2 Cách đọc phụ âm“CH”
2.1: CH đọc là [t∫]
* Trong hầu hết các từ thông dụng
Examples: Chalk [t∫ɔ:k] : phấn viết
Choose [t∫u:z] : lựa chọnChurch [t∫ə:t∫] : nhà thờ
Chorus [`kɔ:rəs] :ca đoàn
Scheme [ski:m] : kế hoạch
School [sku:l] : trường học
Chemistry [`kemistri] : hoá học
2.3: CH đọc là [∫]
* Trong một số từ có nguồn gốc Pháp văn
Chemise [∫ə`mi:z] : áo phụ nữ
3 Cách đọc phụ âm“D”
D đọc là [d] trong hầu hết tất cả mọi trường hợp
Golden [`goʊndən] : bằng vàng
4 Cách đọc phụ âm“G”
4.1: G đọc là [g]
Trang 13* Khi đứng trước A, O, U
Examples:
Gamble [`gæmbl] : đánh bạcLuggage [`lʌgidʒ] : hành lýGoal [goʊl] : cột gôn, mục tiêuGorgeous [`gɔdʒəs] : sặc sỡ
Language [`læỗwidʒ] : ngôn ngữ
Stage [steidʒ] : sân khấuVillage [`vilidʒ] : làng quêCottage [`kɔtidʒ] : nhàt tranhNgoại lệ
Sorry [`sɔ:ri] : tiếc, ân hận
Sugar [`∫ugə]: đường ăn
* Khi nó bên trong một từ và không ở giữa 2 nguyên âm
Examples:
Describe [dis`kraib] : mô tả, diễn tảDisplay [dis`plei] : phô ra, trình diễnInsult [in`sʌlt] : sự lăng mạ
* Nhưng Possess [pəzez] : có (sở hữu)
Desert [dizə:t] : món ăn tráng miệngScissors [`sizəz] : cái kéo
* Khi nó ở cuối một từ, đi sau f, k p, t
Roofs [ru:fs] : mái nhà
Books [buks] : quyển sách
Maps [mæps] : bản đồ
Taps [tæps] : vòi nước
Streets [stri:ts] : đường phố
Coughs [kɔfs] : tiếng ho
Trang 14Laughs [lLfs] : cười
5.2: S đọc là [z]
* Khi nó ở bên trong một từ và đứng giữa 2 nguyên âm, trừ ia, io, u
Nose [noʊz] : cái mũi
Noise [nɔiz] : tiếng ồn
Rise [raiz] : nâng lên
Lose [lu:z] : làm mất
Music [`mjuzik] : âm nhạc
Season [`si:zn] : mùa, thời kỳ
Result [ri`zLlt] : kết quả
* Khi nó ở cuối từ 1 âm tiết và đồng thời đi sau một nguyên âm ngoại trừ u hoặc là sau 1 phụ âm không phảI là f, k, p ,t
As [æz] : như là, bởi vì
Is [iz] :thì hiện tại của “to be”
His [hiz] : của nó, của anh ấy
Pens [penz] : cái bút
Gods [gɔdz] : các thần linh
Coins [kɔinz] : tiền bằng kim loại
Forms [fɔ:mz] : hình thức
Doors [dɔ:z] : cửa ra vào
Windows [`windoʊz] : cửa sổ
* Khi nó đi sau 1 nguyên âm và đồng thời đứng trước u, ia, io
Examples Usual [`ju:ʒuəl] : thông thường
Pleasure [`pleʒə] : sự vui vẻMeasure [`meʒə] : sự đo lườngEraser [i`reiʒə] : cục tẩy
Division [di`viʒən] : sự phân chia
5.4: S đọc là [∫]
* Khi nó đi sau 1 phụ âm và đồng thời đứng trước u, ia, io
Examples: Ensure [in`∫uə] : bảo đảm
Pressure [`pre∫ə] : áp lực, sức épTension [`ten∫ən] : sự căng thẳngPesian [`pə:∫ən] : người Ba Tư
Mushroom [`mʌ∫rum] : nấm
7 Cách đọc phụ âm “ T”
7.1: T được phát âm là [t]
Trang 15* Trong hầu hết các từ thông dụng như:
Talented [`tæləntid] : có tài
7.2: T được phát âm là [∫]
* Khi ở bên trong một từ và đi trước ia, io
Examples: Initial [`n`i∫əl] : thuộc về phần đầu
Potential [pə`ten∫əl] : tiềm lựcNation [`nei∫ən] : quốc giaIntention [in`ten∫ən] : ý định
* Nhưng Question [k`wet∫ən] : câu hỏi
7.3: T được phát âm là [t∫]
Khi ở bên trong một từ và đi trước UR+ Nguyên âm
Examples: Century [`sent∫əri] : thế kỷ
Natural [`næt∫ərəl] : tự nhiên, thiên nhiênCulture [`kLt∫ə] : văn hoá
Picture [`pikt∫ə] : bức tranh
8 Cách đọc phụ âm “ TH”
8.1: TH được phát âm là [ð]
Trong những từ sau đây:
This, these [ðis, ði:z] : cáI này, những cái này
That, those [ðæt, ðouz] : cáI kia, những cái kiaThey, them [ðei, ðəm] : họ, chúng nó
Southern [`saʊðən] : thuộc về phương Nam
Gather [`gæðə] : tụ hợp lạiBrother [`brLðə] : anh, em traiWeather [`weðə] : thời tiếtSmooth [smu:ð] : bằng phẳng
8.2: TH được phát âm là [q]
* Trong những từ sau đây:
Think [qihk] : suy nghĩ
Thing [qih] : đồ vật
Thirty [`qə:ti] : ba mươiThrough [qru:] : xuyên quaLength [lehq] : chiều dàiMouth [mauq] : miệng
Trang 165 A pleasure B heat C meat D feed
Exercise 2
Exercise 3
Exercise 4
Exercise 5
Trang 17Exercise 6
Exercise 7
Exercise 8
Exercise 9
Exercise 10
Trang 184 A course B court C courage D cough
Exercise 11
Exercise 12
Exercise 13
Exercise 14
Trang 199 A creature B decent C league D menace
Exercise 15
Exercise 16
3 A prescription B preliminary C presumption D preparation
Exercise 17
Exercise 18
Exercise 19