Ôn tập các kiến thức đã học: Định lý Talét thuận – đảo, hệ quả của định lý Taleùt, ñònh lyù veà tính chaát phaân giaùc cuûa tam giaùc.. Laøm theâm baøi taäp sau: D Cho tam giaùc ABC A[r]
Trang 1Kiểm tra:
•Áp dụng: Cho hình vẽ.
•Tính các đoạn thẳng EB; EC.
C
A
7 cm
Đáp án:
Vì AE là đường phân giác của tam
giác ABC, ta có:
hay
EC 7 3,37 3,63
* Phát biểu định lí về tính chất đường phân giác của tam giác.
VËy: EB 3,37 (cm)
EC 3,63 (cm)
Trang 2* MN // BC AM AN ; AM AN ; MB NC .
2 Định lý Talét
* AD là phân giác của ABC
.
DC AC
I Kiến thức cần nhớ:
1 Tính chất đường phân giác
của tam giác
Trang 3Bài 1: (Bài 19/68 SGK)
Cho hình thang ABCD (AB // CD) Đường thẳng a song song với DC, cắt các cạnh AD và BC theo thứ tự tại E và F.
Chứng minh rằng:
C D
Trang 4a) Cho ABC với trung tuyến AM và đường phân giác AD Tính diện tích tam giác ADM, biết AB = m; AC = n (n > m) và diện tích của tam giác ABC là S.
Giải:
DB AB m
DC AC n
BD DC
ADM ABM ABD
D n»m gi÷a B vµ M
ABD A§SAC
Ta l¹i cã:
S DC AC n
A
Bài 2: (21/68 SGK)
Trang 51
2 3 4 5 6 a
Hình vẽ bên cho biết có 6 góc bằng
nhau:
O O O O O O
Kích thước của các
đoạn thẳng đã được
ghi trên hình Hãy
thiết lập các tỉ lệ
thức từ các kích
thước đã cho.
Bài 3: (22/68 SGK)
G
Trang 6AC AB
(3)
Ôn tập các kiến thức đã học: Định lý Talét (thuận – đảo), hệ quả của định lý Talét, định lý về tính chất phân giác của tam giác
Bài tập về nhà : 21b; trang 68 SGK; bài 22; 23 trang 70 SBT
Cho tam giác ABC ( AB < AC) Tia phân giác của
góc A cắt BC ở K Qua trung điểm M của BC, kẻ
một tia song song với KA cắt đường thẳng AB ở
D, cắt AC ở E Chứng minh: BD = CE
AD là tia phân giác của góc A
BA BD DBM : AK//MD (1)
BK BM
Hướng dẫn về nhà:
* Hướng dẫn:
Làm thêm bài tập sau:
A
D
K B
E
CE CA CAK : ME//AK (2)
MC CK