1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

PT MU LOGA CO DA

5 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 442,19 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

sử dụng tính đơn điệu Baøi 4: giaûi caùc phöông trình 1/.. Ñöa veà cuøng cô soá Baøi 5: giaûi caùc phöông trình..[r]

Trang 1

PHƯƠNG TRÌNH, BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ – LƠ GA RIT A.C¸c c«ng thøc hµm sè mị - logarit cÇn nhí

I - c«ng thøc cđa hµm sè mị

m

a n=a m −n 3 (a m

)n=a m n

4 (a b) n=a n b n 5 (a b)n=a n

n

a b=n a n b

7 √n a

b=

n

a

n

n

a m=( √n a)m=a m n 9 mn

a= m na

10 a m

>a n ⇔ m>n : khi a>1 ; m<n : khi 0 <a<1

11 a<b , a , b : le⃗a n<b n

II- C«ng thøc hµm sè logarit

1 α=log a b ⇔a α

=b DK:b>0 , 0<a ≠ 1

2 loga1=0 ; loga a=1

3 loga a b=b ; aloga b

5 loga(b c)=loga b − log a c 6 loga b=logc b

logc a=

lgb

lg a=

ln b

ln a

7 loga α b=1

logb a

9 loga b>log a c ⇔b>c : khi: a>1; b<c: khi: 0<a<1

III- §¹o hµm cđa hµm sè :

3 y =log a x ⃗y '= 1

x ln a 4 y=ln x ⃗y '=

1

x

IV- Giíi h¹n cđa hµm sè:

1 limx→ ∞(1+1

x)x=e 2 lim

x→ ∞(1+x )

1

x

=e

3 lim

x →0

a x −1

x =ln a

4 lim

x →0

(1+ x ) a

x =a 5 limx →0

log(1+x )

x =loga e 2

B.PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT

Vấn đề 1: Phương trình mũ

Dạng 1 Đưa về cùng cơ số

Bài 1 : Giải ác phương trình sau

2 6 5 2

2xx 16 2 3) 32x 3 9x2 3x 5

2x x 4 x

4

9

2

2    4 

10./

2

(x  x 1)    1 11/. ( x  x )2 x 2  1 12/. (x2  2x  2) 4 x 2  1

Dạng 2 đặt ẩn phụ

Trang 2

Bài 2 : Giải các phương trình

1

7)  5 2 6  x 5 2 6 x 10

8 34x 8  4.32x 5  27  0 9) 22x 6  2x 7  17  0 10) ( √7+4√3)sin x+( √7 − 4√3)sin x=4 11) (2  3)x (2  3)x 4  0 12) 9x+2 ( x −2 )3x+2 x − 5=0

13) 2.16x  15.4x  8  0 14) (3  5)x  16(3  5)x  2x 3 15) (7  4 3)x  3(2  3)x   2 0 16) 3.16x  2.8x  5.36x

17).

2.4  6  9 18) (5+2√6)tan x+(5− 2√6)tan x=10

19).

   20) (3+√5)x+16(3 −√5)x=2x+3

21) (5+√24)x+(5 −√24)x=10 22) 3 25x −2+(3 x −10)5x −2+3 − x=0

Dạng 3 Logarit hóạ

Bài 3 Giải các phương trình

d) 2x 2 5x2 5x 6

1

5 8 500

x

x x

g) 2 3x x 1 .5x 2  12 h) 8

x x+2=36 32 − x i) 5x 8

x −1

x =500 k) 2

1

x( √x2

+4 − x −2)=4( √x2+4 − x − 2) m) |x-1|x

2

− 4 x+3

=1

Dạng 4 sử dụng tính đơn điệu

Bài 4: giải các phương trình

1/ √15x+1=4x 2/ 2x

=3

x

2+1 3/ 9x=5x+4x

+2√20x

4/ 22 x −1+32 x+52 x+1=2x+3x+1+5x+2 5/ (52)x+(52)1/ x=2,9 (*)

6/ 3 log3(1+√x +√3x)=2 log2√x 7/

x − 1¿2

¿

2 x2−6 x +2=log22 x +1

¿

8/ x2(3− 2 x)x+2(1 −2 x)=0 9/ 2 log3cot x=log2cos x

10/ lg(x2+x −6)+x2+x −3=lg ( x+3 )+3 x

Vấn đề 2: Phương trình logarit

Dạng 1 Đưa về cùng cơ số

Bài 5: giải các phương trình

Trang 3

a) log4(x + 2) – log4(x -2) = 2 log46 b) lg(x + 1) – lg( 1 – x) = lg(2x + 3)

i log x5  log x25  log0,2 3

k  2 

x

m).

x 1

 n).

1

p) log2(4x+4)=x − log1

2

(2x+1 −3)

Dạng 2 đặt ẩn phụ

Bài 6: giải phương trình

a)

1

g)

2

log x3log xlog x2

h) lg 16 l g 64 3x2  o 2x

i/ log5 x5

x+log5

2

x=1 k/ log5 5 x2 log2x5  1 l) logsin x4 logsin2x2=4 m) 3 logx 16 − 4 log16x=2 log2x n) logx216+log2 x64=3

o) 2 log2+√3( √x2+1+x)+log2−√3( √x2+1− x)=3

p) (x+2) log32(x+1)+4 (x +1)log3(x +1)− 16=0 q) log (55 x 1).log (525 x1 5) 1

Dạng 3 mũ hóa

Bài 7: giải các phương trình

a) 2 – x + 3log52 = log5(3x – 52 - x) b) log3(3x – 8) = 2 – x c)

x

1

2

d)  x x

e) / logx[log3(9x −6) ]=1

f) logx+3(3 −1− 2 x +x2)=1 /2 log3(9x+1 − 4 3 x − 2)=3 x +1

C BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT

Vấn đề 1: Bất Phương trình mũ

Bài 8: Giải các bất phương trình

2 5 1

9 3

x

 

 

6 2

9x 3x

4x x 1

2

4 15 4

3 4 1

2

x

 

 

 

7)

6

9  3 

Trang 4

Baứi 9: Giaỷi caực baỏt phửụng trỡnh

c)

4x 2x 3

6) 9.4-1/x + 5.6-1/x < 4.9-1/x

Baứi 10: Giaỷi caực baỏt phửụng trỡnh

7) x 1 x

3   1  1 3  8)

x

0

 

 9) 9x  3x 2  3x  9

10)

Vaỏn ủeà 2: Baỏt Phửụng trỡnh logarit

Baứi 11: Giaỷi caực baỏt phửụng trỡnh

4) log1/2(log3x) ≥ 0 5) 2log8( x- 2) – log8( x- 3) > 2/3 6) log2x(x2 -5x + 6) < 1

2

x x

2

1 1

3 3

log ( 1) log 2x  3x1 x

3

11)  2 

8

12) log x3  log x3  3  0

Baứi 12: Giaỷi caực baỏt phửụng trỡnh

1

1 log xlogx

1 log 2.log 2

x

log (3 1).log ( )

x

Baứi 13 Giaỷi caực baỏt phửụng trỡnh

log  log 3  9   1

  6)

1 3

x

log x log x 1 2m 1 0

a giải phong trình khi m = 2 b tìm m để pt có ít nhất một nghiệm thuộc [ 1; 3 3 ]

2 log4(2 x2− x +2 m− 4 m2)+log1

2

(x2+mx− 2 m2)=0 lớn hơn 1.

Bài16) Tìm các giá trị của m để phơng trình sau có nghiệm duy nhất: log√5+ 2(x2+mx+m+1)+log√5 − 2 x=0

Trang 5

Bài17) / cho bpt.

.9 x x (2 1)6 x x 4 x x 0

mmm

    Tỡm để bất phương tỡnh được nghiệm đỳng với mọi thỏa

món điều kiện :

1 2

x 

Ds: m 0

Bài18) Tỡm m để bất phương trỡnh : thỏa món với mọi Ds: vụ nghiệm

Bài19) Với giỏ trị nào của m thỡ phương trỡnh cú nghiệm Ds: m < 0 hoặc m 8

Bài 20) Xỏc định m để phương trỡnh sau : 4 1x2  21 1x2 m cú nghiệm Ds:  1 m3

Bài 21) Tỡm m để phương trỡnh: cú 2 nghiệm phõn biệt Ds: - 4 < m < 0

Bài 22) Giải và biện luận phơng trình:

a

(m  2).2  m.2  m  0 b x x

Bài 23) Tìm m để phơng trình có nghiệm: (m  4).9x  2(m  2).3x  m 1   0

Bài 24) Giải và biện luận các phơng trình: 2    

Bài 25) Tìm a để phơng trình có 4 nghiệm phân biệt:

2

2 log x  log x   a 0

Bài 26) Cho phương trỡnh m 16 x+2 81x=5 36x

a.Giải phương trỡnh với m = 3 b.tỡm m để phương trỡnh cú nghiệm duy nhất

Bài 27) Cho phương trỡnh (m − 2) 22(x2+1)−2 (m+1) 2 x2+1+2 m− 6=0

a.Giải phương trỡnh với m=9 b.Xỏc định m để phương trỡnh cú nghiệm

Bài 28) Cho phương trỡnh (3+2√2)tgx+(3− 2√2)tgx=m

a.Giải phương trỡnh với m = 6

b.Tỡm m để phương trỡnh cú đỳng 2 nghiệm thuộc khoảng (− π

2,

π

2)

Bài 29) Với giỏ trị nào của m thỡ phương trỡnh : (13)|x2−2 x|=m2

+m+1 Cú bốn nghiệm phõn biệt

Bài 30) Cho bất phương trỡnh : ( √2− 1)(m +1)x2+3 m( √2+1)2(1− m)x− 3

a.Giải bất phương trỡnh với m = 0 b.Tỡm m để bất phương trỡnh nghiệm đỳng với mọi x

Bài 31) Xỏc định m để bất phương trỡnh : m 9 x − (2m+1) 6 x+m 4 x ≤ 0 nghiệm đỳng với ∀ x ∈[0,1]

Bài 32) Tỡm m để bất phương trỡnh sau cú nghiệm : 2cos 2

x+3sin 2

x m 3cos 2

x

Bài 33) Tỡm m để tập nghiệm của bất phương trỡnh : √22 x − m2 x+1>1− 2x chứa đoạn [−2,0]

Bài 34) Cho phơng trình:

( 5 1)   a( 5 1)   2

a) Giải phơng trình với a = 1/2 b)Tìm a để phơng trình có đúng một nghiệm

Bài 35) Tìm a để phơng trình có nghiệm:

9    (a  2).3   2a 1   0

2/ giải hệ a

1

x

x

y

1

25

y x

y

x y

3log (9 ) log 3

2

(2 2) xx(2 2) x  1 x b log2x2log7x 2 log log2x 7x

Ngày đăng: 05/06/2021, 13:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w