a/ Nitơ không duy trì sự hô hấp, vì nitơ là một khí độc b/ Vì có liên kết ba trong phân tử nên nitơ rất bền ở nhiệt thường c/ Khi tác dụng với kim loại hoạt động nitơ thể hiện tính khử d[r]
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HÓA HỌC 11 HỌC KỲ I
BÀI TẬP VỀ SỰ ĐIỆN LI, DUNG DỊCH
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
1 Dd chất điện li dẫn điện được là do sự chuyển động của:
A Các cation và anion B Các cation và anion và các phân tử hòa tan
C Các ion H
và OH
D Các ion nóng chảy phân li
2 Nhóm chất nào sau đây chỉ gồm các chất điện li mạnh?
C.HCl, Ba(OH)2, CH3COOH D NaCl H2S, (NH4)2SO4
3 Chọn phát biểu đúng về sự điện li
A.là sự điện phân các chất thành ion dương và ion âm B là phản ứng oxi-khử
C.là sự phân li các chất điện lị thành ion dương và ion âm D là phản ứng trao đổi ion
4 Theo Areniut phát biểu nào sau đây là đúng?
A chất có chứa nhóm OH là hidroxit B chất có khả năng phân li ra ion +H¿¿ trong nước là axit
C chất có chứa hiđrô trong phân tử là axit D chất có chứa 2 nhóm OH là hiđrôxit lưỡng tính
5 Phương trình ion rút gọn Cu2+ + 2OH-→ Cu(OH)2 tương ứng với phản ứng nào sau đây?
A Cu(NO3)2 + Ba(OH)2 → B CuSO4 + Ba(OH)2
C CuCO3 + KOH→ D CuS + H2S
6 Phương trình pứ Ba(H 2 PO 4 ) 2 + H 2 SO 4 → BaSO 4 + 2H 3 PO 4 tương ứng với phương trình ion gọn nào sau đây?
A Ba2+ + 2H2PO4- + 2H+ + SO42- → BaSO4 + 2H3PO4 B Ba2+ + SO42- → BaSO4
C H2PO4- + H+ → H3PO4 D Ba2+ + SO42- + 3H+ + PO43- → BaSO4 + H3PO4
7 Các cặp chất nào sau đây có thể tồn tại trong một dd ?
A CaF2 và H2SO4 B CH3COOK và BaCl2 C Fe2(SO4)3 và KOH D CaCl2 và Na2SO4
8 Để tinh chế dd KCl có lẫn ZnCl2 ta có thể dùng chất nào dưới đây ?
A .Cho NaOH dư B Cho KOH dư C Cho NaOH vừa đủ.D Cho lượng KOH vừa đủ
13 Có 3 dd không màu sau: Ba(OH)2, BaCl2, K2S chỉ dùng một thuốc thử nào sau đây để nhận biết ?
A Pb(NO3)2 B Na2SO4 C K2CO3 D Phenolphtalein.
9 Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng trao đổi ?
A Fe2(SO4)3 + KI B CuSO4 + K2SO3 C Na2CO3 + CaCl2 D CuSO4 + BaCl2
10 Các tập hợp ion sau đây có thể tồn tại đồng thời trong cùng một dd
A Na ; Ca2 ; Fe2 ; NO 3
; Cl B Na , Cu2 ; Cl ; OH ; NO 3
C Na ; Al3
; CO23
; HCO3-; OH- D Fe2 ; Mg2 ; OH ; Zn2 ;NO 3
-11 Cho phương trình phản ứng FeSO4 + ? → Na2SO4 + ? Các chất thích hợp lần lượt là
A NaOH và Fe(OH)2.B NaOH và Fe(OH)3 C KOH và Fe(OH)3 D NaCl và FeCl2
12 Theo Areniut hiđroxit nào sau đây có tính lưỡng tính ?
A Zn(OH)2 B Pb(OH)2 C Al(OH)3 D Tất cả
18 Câu nào sai khi nói về pH và pOH của dd ?
A pH = -lg H
= 10a thì pH = a C pOH = -lg OH
D pH + pOH = 14
13 Nhận định nào sau đây về muối axit là đúng nhất:
A Muối có khả năng phản ứng với bazơ B Muối vẫn còn hiđro trong phân tử
C Muối tạo bởi axit yếu và bazơ mạnh D Muối vẫn còn hiđro có thể phân li ra cation H
14 Phản ứng trao đổi ion trong dd các chất điện li chỉ có thể xảy ra khi có ít nhất một trong các điều kiện nào sau đây ?
A Tạo thành một chất kết tủa B Tạo thành chất điện li yếu
C Tạo thành chất khí D Một trong ba điều kiện trên
15 Trong các chất sau, chất nào là chất điện li yếu ?
A H2O B HCl C NaOH D NaCl
16 Nước đóng vai trò gì trong quá trình điện li các chất trong nước ?
A Môi trường điện li B Dung môi không phân cực
Trang 2C Dung môi phân cực D Tạo liên kết hiđro với chất tan.
17 Chọn dãy các chất điện ly mạnh trong số các chất sau :
a NaCl b Ba(OH)2 c HNO3 d AgCl e Cu(OH)2 f HCl
A a, b, c, f B a, d, e, f C b, c, d, e D a, b, c, e
18 Chọn phát biểu đúng nhất khi nói về Zn(OH)2 Zn(OH)2 là :
A Chất lưỡng tính B Hiđroxit lưỡng tínhC Bazơ lưỡng tính D Hiđroxit trung hoà
19 Chọn phát biểu đúng trong số các phát biểu sau đây ?
A Giá trị pH tăng thì độ axit giảm B Giá trị pH tăng thì độ axit tăng
20 Phương trình ion rút gọn +H¿¿ + OH− → H2O biểu diễn bản chất của phản ứng hoá học nào dưới đây ?
A HCl + NaOH → H2O + NaCl B NaOH + NaHCO3 → H2O + Na2CO3
C H2SO4 + BaCl2 → 2HCl + BaSO4 D Câu A và B đúng
21 Vì sao dd của các dd axit, bazơ, muối dẫn được điện ?
A Do axit, bazơ, muối có khả năng phân li ra ion trong dd
B Do các ion hợp phần có khả năng dẫn điện
C Do có sự di chuyển của electron tạo thành dòng electron
D Do phân tử của chúng dẫn được điện
22 Dãy chất nào dưới đây đều là chất điện li mạnh ?
A HCl, NaOH, NaCl B HCl, NaOH, CH3COOH C KOH, NaCl, HgCl2.D NaNO3, NaNO2, HNO2
23 Theo quan điểm của Areniut, nhận xét nào sau đây sai ?
A Dd axit có chứa ion H+ B Dd bazơ có chứa ion OH-
C Dd muối (NH4)2SO4 có tính bazơ D Dd muối NaCl có môi trường trung tính
24 Dựa vào tính chất lí hoá nào để phân biệt kiềm với bazơ không tan ?
A Tan trong nước B Phản ứng nhiệt phân C Phản ứng với dd axit D Đáp án A và B
25 Cho 4 dd NH4NO3, (NH4)2SO4, KNO3, H2SO4 Chỉ dùng thêm kim loại Ba, có thể nhận biết được :
A Dd H2SO4 B Dd (NH4)2SO4 và dd H2SO4
C Dd (NH4)2SO4 và dd NH4NO3 D Cả 4 dd
26 Hoà tan một axit vào nước kết quả là :
A +H¿¿
¿
< [OH−] B +H¿¿
¿
= [OH−] C +H¿¿
¿
> [OH−] D Không xác định được
27 Dd của một bazơ ở 25oC có :
A +H¿¿
¿
= 10-7M B +H¿¿
¿
> 10-7M C +H¿¿
¿
< 10-7M D +H¿¿
¿ [OH−] > 10-14M
28 Phản ứng nào sau đây là phản ứng trao đổi ion trong dd ?
A Zn + H2SO4 → ZnSO4 + H2 B Fe(NO3)3 +3NaOH → Fe(OH)3 + 3NaNO3
C 2Fe(NO3)3 + KI → 2Fe(NO3)2 + I2 + 2KNO3 D Zn + 2Fe(NO3)3 → Zn(NO3)2 + 2Fe(NO3)2
29 Cho các chất NaCl, C2H5OH, Cu(OH)2, NaOH, H2SiO3, HCl, CaCO3 Các chất điện li mạnh là:
A NaCl, C2H5OH, NaOH B Cu(OH)2, NaOH, H2SiO3
C HCl, CaCO3, NaCl, Cu(OH)2 D NaCl, NaOH, HCl, Ca(NO3)2
30 Cho các ion: OH
, CO23
, Na
, Ba2
, Cl
, Ag, H
Các ion có thể cùng tồn tại trong một dd được là:
A OH , Na, Ba2, Cl B OH , Ba2, Cl , H
C OH , CO23
, Na, Cl, H
D OH , Cl , Ag
31 Điều nhận định nào sau đây chưa chính xác:
A Các dd axit làm quì tím hóa đỏ, các dd bazơ làm quì tím hóa xanh, còn dd trung tính không làm quì tím đổi màu
B Các dd bazơ làm phenolphtalein chuyển sang màu hồng, các dd axit và các dd trung tính không làm phenolphtalein đổi màu
C Các dd muối axit làm quì tím hóa đỏ
D Các dd muối của axit yếu và bazơ mạnh thường làm quỳ tím hóa xanh, các dd muối của axit mạnh
và bazơ yếu thường làm quì tím hóa đỏ
32 Theo học thuyết Areniut thì nhận định nào sau đây sai:
A Axit là chất trong dd có khả năng phân li thành ion OH , bazơ là chất trong dd có khả năng phân li thành ion H
.
B Hiđroxit lưỡng tính là chất trong dd vừa có năng phân li ra ion H
, vừa có khả năng phân li ra ion OH
C Hiđroxit lưỡng tính là chất trong dd vừa có năng phân li theo kiểu axit vừa có khả năng phân li theo kiểu bazơ.
Trang 3D Trong phân tử axit có nguyên tử H, trong phân tử bazơ có nhóm OH.
33 Dd X gồm các ion: Na (0,1 mol), Mg2(0,05 mol), Cl(0,06 mol), SO24
a số mol ion SO24
là:
A 0,07mol B 0,06 mol C 0,05 mol D 0,1 mol
b Khi cô cạn dd X có thể thu được các muối:
A NaCl, MgCl 2 , MgSO 4 B MgSO 4 , Na 2 SO 4 , NaCl C MgCl 2 , Na 2 SO 4 , NaCl D MgSO 4 , Na 2 SO 4 , MgCl 2
34 Dd X gồm các ion: K
(0,4 M), Al 3
(0,5 M), SO24
(0,8 M), Cl
a Nồng độ ion Cl là:
A 0,3 M B 0,6 M C 0,5 M D 0,1 M
b Khi cô cạn dd X có thể thu được các muối:
A KCl, AlCl 3 , Al 2 (SO 4 ) 3 B Al 2 (SO 4 ) 3 , K 2 SO 4 , KCl C AlCl 3 , K 2 SO 4 , KCl D Al 2 (SO 4 ) 3 , K 2 SO 4 , AlCl 3
35 Đánh giá nào sau đây đúng về pH của dd CH COOH3 0,1M ?
A pH = 1 B pH < 1 C 1 < pH < 7 D pH > 7
36 Một dd có [OH−] = 2,5.10-10 M Môi trường của dd là:
A axit B bazơ C trung tính D.không xác định được
37 Một dd có nồng độ [H+] = 3,0 10-12 M Môi trường của dd là:
A axit B bazơ C trung tính D.không xác định được
38 Nồng độ mol/l của dd H2SO4 có pH = 2 là
39 Nồng độ mol/l của dd Ba(OH)2 có pH = 12 là:
40 Đối với dd axit mạnh HNO3 0,1M (coi HNO3 phân li hoàn toàn), đánh giá nào dưới đây là đúng?
A pH > 1 B pH = 1 C pH < 1 D [H+]< [NO3−]
41 Cho hai dd HCl và CH3COOH có cùng nồng độ CM Hãy so sánh pH của 2 dd?
42 Một dd A gồm 0,03 mol Mg2+; 0,06 mol Al3+; 0,06 mol NO-3 và 0,09 mol
2-4
SO Muốn có
dd trên thì cần 2 muối nào?
A Mg(NO ) và Al (SO )3 2 2 4 3 B MgSO và Al(NO )4 3 3
C Cả A và B đều đúng D Cả A và B đều sai
43 Một dd chứa a mol K+, b mol NH4+, c mol CO32-, d mol Cl−, e mol SO42- Biểu thức liên hệ
giữa a, b, c, d, e là:
44 Một dd có chứa 4 ion với thànhphần: 0,01 mol Na+, 0,02 mol Mg2+, 0,015 mol SO42-, x mol Cl−
Giá trị của x là:
45 Dd A chứa 0,2 mol SO2-4 và 0,3 mol Cl- cùng với x mol K+ Giá trị của x:
46 Dd A chứa 0,2 mol SO2-4 và 0,3 mol Cl- cùng với x mol K+ Cô cạn dd thu được khối lượng muối khan là:
47 Cho 50ml dd HCl 0,10 M tác dụng với 50ml dd NaOH 0,12 M thu được dd A
Cho quỳ tím vào dd A, quỳ có màu:
48 Trộn 70ml dd HCl 0,12M với 30ml dd Ba(OH)2 0,10M thu được dd A có pH bằng:
49 Thêm 900 ml nước vào 100 ml dd HCl có pH = 2 thì thu được dd mới có pH bằng:
50 Thể tích dd HCl 0,3 M cần để trung hoà 100 ml dd hỗn hợp NaOH 0,1M và Ba(OH)2 0,1 M là:
51 Trộn 100ml dd NaOH 0,4 M với 100ml dd Ba(OH)2 0,4 M được dd A Nồng độ ion OH− trong dd A là:
Trang 452 Đổ 300 ml dd KOH vào 100 ml dd H2SO4 1M, dd sau phản ứng trở thành dư Bazơ, cô cạn dd sau phản ứng thu được 23 gam chất rắn khan Nồng độ mol của dd KOH bằng:
53 Những ion nào sau đây cùng tồn tại được trong một dd:
A OH ,Na,Cl ,Ag B SO24
, Na,Mg2,Cl C CO23
,Na,Ba2,Cl D CO23
, Na, Cl , H
54 Những ion nào sau đây không cùng tồn tại được trong một dd:
A OH
, Na
, Cl
, Ba2
B SO24
, K
, Mg2, Cl
C CO23
, Na
, K
, NO 3
D S2
, K
, Cl
, H
55 Những ion nào sau đây cùng tồn tại được trong một dd:
A S2
, Na
, Cl
, Cu2
B SO23
, Na
, Mg2, Cl
C NO 3
, Na
, Ca2
, Cl
D SO23
, Na
, Cl
, H
56 Những ion nào sau đây cùng tồn tại được trong một dd:
A S2
, Na
, Cl
, Cu2
B SO24
, Na
, Zn 2
, PO34
C SO24
, Na, Fe3, OH D.NO 3
, Na, Cl , Al3
57 Trộn hai dd nào sau đây không xảy ra phản ứng?
A NaCl và AgNO3 B HCl và KHCO3 C FeCl3 và KNO3 D BaCl2 và K2CO3
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG NITƠ-PHOTPHO Câu 1 Chọn cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tố nhóm VA:
A.ns2np5 B ns2np3 C ns2np2 D ns2np4
Câu 2 Khí Nitơ tương đối trơ ở t0 thường là do:
A Nitơ có bán kính nguyên tử nhỏ
B Nguyên tử Nitơ có độ âm điện lớn nhất trong nhóm Nitơ
C Trong phân tử N2 ,mỗi nguyên tử Nitơ còn một cặp e chưa tham gia tạo liên kết
D.Trong nguyên tử N2 có liên kết ba bền
Câu 3 Nitơ phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây để tạo ra hợp chất khí.
A Li, Mg, Al C Li, H2, Al B H2 ,O2 D O2 ,Ca,Mg
Câu 4 Trong phòng thí nghiệm, Nitơ tinh khiết được điều chế từ
A Không khí B.NH3 ,O2 C.NH4NO2 D.Zn và HNO3
Câu 5 Trong công nghiệp, N2 được tạo ra bằng cách nào sau đây
A Nhiệt phân muối NH4NO3 đến khối lượng không đổi B Chưng cất phân đoạn KK lỏng
C Đung dung dịch NaNO2 và dung dịch NH4Cl bão hòa D Đun nóng kl Mg với dd HNO3 loãng
Câu 6 N2 thể hiện tính khử trong phản ứng với :
A H2 B O2 C Li D Mg
Câu 7 Chọn muối khi nhiệt phân tạo thành khí N2
A NH4NO2 B.NH4NO3 C.NH4HCO3 D.NH4NO2 hoặc NH4NO3
Câu 8 Một oxit Nitơ có CT NOx trong đó N chiếm 30,43% về khối lượng Công thức của oxit Nitơ đó là :
A NO B NO2 C N2O2 D N2O5
Câu 9 Thể tích khí N2 (đkc) thu được khi nhiệt phân 10g NH4NO2 là
A 11,2 l B 5,6 l C 3,56 l D 2,8 l
Câu 10 Một nguyên tố R có hợp chất với Hidrô là RH3 oxit cao nhất của R chứa 43,66 % khối lượng R Nguyên tố R đó là
A Nitơ B Photpho C Vanadi D Một kết quả khác
Câu 11 Dãy chất nào sau đây trong đó nitơ có số oxi hóa tăng dần:
A/ NH3, N2, NO, N2O, AlN B/ NH4Cl, N2O5, HNO3, Ca3N2, NO
C/ NH4Cl, NO, NO2, N2O3, HNO3 D/ NH4Cl, N2O, N2O3, NO2, HNO3
Câu 12 Xác định chất (A) và (B) trong chuỗi sau :
N2
o
2
+ H (xt, t , p)
NH3
o 2
+ O (Pt, t )
(A) + O 2
(B) HNO3 A/ (A) là NO, (B) là N 2 O 5 B/ (A) là N 2 , (B) là N 2 O 5 C/ (A) là NO, (B) là NO2 D/ (A) là N 2 , (B) là NO 2
Câu 13 Chỉ ra nhận xét sai khi nói về tính chất của các nguyên tố nhóm nitơ : “Từ nitơ đến bitmut thì ”
A.nguyên tử khối tăng dần B bán kính nguyên tử tăng dần
C độ âm điện tăng dần D năng lượng ion hoá thứ nhất giảm dần
Câu 14 Trong các hợp chất, nitơ có cộng hoá trị tối đa là :
Câu 15 Trong phản ứng nào sau đây, nitơ thể hiện tính khử ?
A N2 + 3H2 2NH3 B N2 + 6Li 2Li3N C N2 + O2 2NO D N2 + 3Mg Mg3N2
Trang 5Câu 16 Trong công nghiệp, phần lớn lượng nitơ sản xuất ra được dùng để
A làm môi trường trơ trong luyện kim, điện tử B tổng hợp phân đạm
C sản xuất axit nitric D tổng hợp amoniac
Câu 17 Trong dd NH3 là một bazơ yếu vì :
A Amoniac tan nhiều trong H2O
B Khi tan trong H2O , NH3 kết hợp với H2O tạo ra các ion NH4+ và OH
C Phân tử NH3 là phân tử có cực
D Khi tan trong H 2 O, chỉ một phần nhỏ các phân tử NH 3 kết hợp với ion H + của H 2 O tạo ra các ion NH 4 và OH -
Câu 18 NH3 có thể phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây (các đk coi như có đủ ):
A HCl ,O2 , Cl2 , CuO ,dd AlCl3 B H2SO4 , PbO, FeO ,NaOH
C HCl , KOH , FeCl3 , Cl2 D KOH , HNO3 , CuO , CuCl2
Câu 19 Tính bazơ của NH3 do :
A Trên Nitơ còn cặp e tự do B Phân tử có 3 liên kết cộng hóa trị phân cực
C NH3 tan được nhiều trong H2O D NH3 tác dụng với H2O tạo NH4OH
Câu 20 Dung dịch NH3 có thể tác dụng được với các dung dịch :
A NaCl , CaCl2 C CuCl2 , AlCl3 B KNO3 , K2SO4 D Ba(NO3)2 , AgNO3
Câu 21 Cho cân bằng hóa học : N2 (khí) +3 H2 (k) 2 NH3 (K) .Phản ứng thuận là phản ứng tỏa t0 Cân bằng hóa học không bị chuyển dịch khi
A Thay đổi p của hệ C Thêm chất xúc tác Fe B Thay đổi t0 D Thay đổi nồng độ N2
Câu 22 Cho dd KOH dư vào 50 ml dd (NH4)2SO4 1M Đun nóng nhẹ , thu được thể tích khí thoát ra (đkc)
A 2,24 lít B.1,12 lít C 0,112 lít D 4,48 lít
Câu 23 Cho sơ đồ: NH4)2SO4 +A NH4Cl +B NH4NO3
Trong sơ đồ A ,B lần lượt là các chất :
A HCl , HNO3 C CaCl2 , HNO3 B BaCl2 , AgNO3 D HCl , AgNO3
Câu 24 Khi cho NH3 dư tác dụng với Cl2 thu được:
A N2 , HCl C HCl , NH4Cl B N2 , HCl ,NH4Cl D NH4Cl, N2
Câu 25 Vai trò của NH3 trong phản ứng
4 NH3 + 5 O2 xt,t0 4 NO +6 H2O là
A.Chất khử C Chất oxi hóa B Axit D Bazơ
Câu 26 Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân nào dưới đây là không đúng?
A NH4Cl t0 NH3 + HCl B NH4HCO3 t0 NH3 + H20 + CO2
C NH4NO3 t0 NH3 + HNO3 D NH4NO2 t0 N2 + 2 H2O
Câu 27 Hòa tan 4,48 l NH3 (đkc) vào lượng nước vừa đủ 100 ml dung dịch Cho vào dd này 100ml dd H2SO4 1M Nồng độ mol/lít của các ion NH4+ ,SO42- và muối amoni sunfat là :
A 1M ; 0,5M ;0,5M C 1M ; 0,75M ; 0,75M B 0,5M ; 0,5M ; 2M D 2M; 0,5M ; 0,5M
Câu 28 Cho các phản ứng sau :
H2S + O2 dư Khí X + H2O
NH3 + O2 8500C,Pt Khí Y + H2O
NH4HCO3 + HClloãng Khí Z + NH4Cl + H2O
Các khí X ,Y ,Z thu được lần lượt là
A SO2 , NO , CO2 C SO2 , N2 , NH3 B SO3 , NO , NH3 D SO3 , N2 , CO2
Câu 29 Nhúng 2 đũa thuỷ tinh vào 2 bình đựng dung dịch HCl đặc và NH3 đặc Sau đó đưa 2 đũa lại gần nhau thì thấy xuất hiện
A.khói màu trắng B.khói màu tím C.khói màu nâu D.khói màu vàng
Câu 30 Để điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm người ta dùng:
A KNO3 và H2SO4đặc B NaNO3 và HCl C NO2 và H2O D NaNO2 và H2SO4 đ
Câu 31 Để nhận biết 4 dung dịch đựng trong 4 lọ mất nhãn là KOH, NH4Cl K2SO4, (NH4)2SO4, ta có thể chỉ dùng một thuốc thử nào trong số các thuốc thử sau:
A Dung dịch AgNO3 B Dung dịch BaCl2 C Dung dịch NaOH D Dung dịch Ba(OH)2
Câu 32 Trong các loại phân bón : NH4Cl, (NH2)2CO ,(NH4)2SO4 ,NH4NO3 .Phân nào có hàm lượng đạm cao nhất :
A (NH2)2CO B (NH4)2SO4 C NH4Cl D NH4NO3
Câu 33 Để điều chế N2O ở trong phòng thí nghiệm, người ta nhiệt phân muối :
A.NH4NO2 B.(NH4)2CO3 C NH4NO3 D.(NH4)2SO4
Trang 6Câu 34 Trong phương trình phản ứng đồng tác dụng với dd HNO3 loãng (giả thiết chỉ tạo ra nitơ mono oxit) tổng hệ số trong phương trình hóa học bằng: A 9 B 10 C 18 D 20
Câu 35 Khi nhiệt phân AgNO3 thu được những sản phẩm nào?
A.Ag, NO2, O2 B.Ag, NO,O2 C.Ag2O, NO2, O2 D.Ag2O, NO, O2
Câu 70 Tính chất hóa học của NH3 là:
A tính bazơ mạnh, tính khử B tính bazơ yếu, tính oxi hóa
C tính khử, tính bazơ yếu D tính bazơ mạnh, tính oxi hóa
Câu 36 Cho dung dịch NaOH dư vào 150,0ml dung dịch (NH4)2SO4 1,00M Đun nóng nhẹ , thể tích khí thu được (đktc) là bao nhiêu ?
A.3,36 lít B.33,60 lít C 7,62 lít D.6,72 lít
Câu 37 Dẫn 2,24 lít NH3 (đktc) đi qua ống đựng 32g CuO nung nóng thu được chất rắn A và khí B.Ngâm chất rắn A trong dung dịch HCl 2M dư Tính thể tích dung dịch axit đã tham gia phản ứng ? Coi hiệu suất quá trình phản ứng là 100%
A 0,10 lít B.0,52 lít C 0,30 lít D 0,25 lít
Câu 38 Hòa tan 32 g hỗn hợp Cu và CuO trong dung dịch HNO31M (dư), thoát ra 6,72 lít khí NO (đktc) Khối lượng CuO trong hỗn hợp ban đầu là :
A 1,2g B 1,88g C 2,52g D. 3,2g
Câu 39 Photpho có số dạng thù hình quan trọng là
Câu 40 Có những tính chất : (1) mạng tinh thể phân tử ; (2) khó nóng chảy, khó bay hơi ; (3) phát quang màu
lục nhạt trong bóng tối ở nhiệt độ thường ; (4) chỉ bốc cháy ở trên 250oC Những tính chất của photpho trắng là:
A (1), (2), (3) B (1), (3) , (4) C (2), (3) D (1), (2)
Câu 41 Trong phản ứng của photpho với (1) Ca, (2) O2, (3) Cl2, (4) KClO3 Những phản ứng trong đó photpho thể hiện tính khử là:
A.(1), (2), (4) B (1), (3) C (2), (3), (4) D (1), (2), (3)
Câu 42 Dung dịch axit H3PO4 có chứa các ion nào ? ( không kể H+ và OH- của nước ):
A H+, PO43- B H+, H2PO4-, PO43- C H+, HPO42-, PO43- D H+, H2PO4-,HPO42-,PO4
3-Câu 43 Magie photphua có công thức là:
A Mg2P2O7 B Mg3P2 C Mg2P3 D.Mg3(PO4)3
Câu 44 Ở điều kiện thường, P hoạt động hoá học mạnh hơn nitơ là do :
A độ âm điện của photpho lớn hơn của nitơ
B ái lực electron của photpho lớn hơn của nitơ
C liên kết trong phân tử photpho kém bền hơn trong phân tử nitơ
D tính phi kim của nguyên tử photpho mạnh hơn của nitơ
Câu 45 Chỉ ra nội dung đúng:
A Photpho đỏ hoạt động hơn photpho trắng
B Photpho chỉ thể hiện tính oxi hoá
C Photpho đỏ không tan trong các dung môi thông thường
D Ở điều kiện thường, photpho đỏ bị oxi hoá chậm trong không khí và phát quang màu lục nhạt trong bóng tối.
Câu 46 Phần lớn photpho sản xuất ra được dùng để sản xuất
A diêm B đạn cháy C.axit photphoric D.phân lân
Câu 47 Trong phòng thí nghiệm, axit photphoric được điều chế bằng phản ứng sau :
A 3P + 5HNO3 + 2H2O 3H3PO4 + 5NO
B Ca3(PO4)2 + 3H2SO4 2H3PO4 + 3CaSO4
C 4P + 5O2 P2O5 và P2O5 + 3H2O 2H3PO4
D 2P + 5Cl2 2PCl5 và PCl5 + 4H2O H3PO4 + 5HCl
Câu 48 Urê được điều chế từ :
A khí amoniac và khí cacbonic B khí cacbonic và amoni hiđroxit
C axit cacbonic và amoni hiđroxit D.Supephotphat đơn và supephotphat kép đều sản xuất qua 2 giai đoạn
Câu 49 Độ dinh dưỡng của phân kali được đánh giá bằng hàm lượng % của :
A K B K+ C K2O D.KCl
Câu 50 Tro thực vật cũng là một loại phân kali vì có chứa
A KNO3 B KCl C K2CO3 D.K2SO4
Câu 51 Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá bằng hàm lượng % của
Trang 7A P B.P2O5 C PO34 D H3PO4
Câu 52 Nitơ có các số oxi hóa:
Câu 53 P có các số oxi hóa:
Câu 54 C, Si có các số oxi hóa:
CHƯƠNG 3: CACBON – SILIC
Câu 1 Cacbon có mấy dạng thù hình
Câu 2 Kim cương cứng nhất trong tất cả các chất do cấu tạo mạng tinh thể thuộc loại
A Tinh thể nguyên tử B.Tinh thể kim loại C.Tinh thể ion D.Vô định hình
Câu 3 Cacbon thể hiện tính:
A/ oxi hóa B/ khử C/ oxi hóa và khử D/ không oxi hóa và khử
Câu: Số oxi hóa cao nhất của silic thể hiện ở hợp chất nào sau đây?
Câu 4 Đế phân biệt khí CO2 và SO2 người ta có thể dùng
A dung dịch Ca(OH)2 B dung dịch nước brom C dung dịch NaOH D dung dịch KOH Câu 6 Cho khí CO2 tan vào trong nước cất có pha vài giọt quỳ tím, dung dịch có màu nào
Câu 7 Để phòng nhiểm độc CO người ta sử dụng mặt nạ với chất hấp thụ nào sau đây
A CuO và MnO2 B CuO và MgO C CuO và Fe2O3 D than hoạt tính
Câu 8 Để phân biệt khí CO2 và SO2, có thể dùng
Câu 9 Có 4 chất rắn NaCl, Na2CO3, CaCO3, BaSO4, chỉ dùng thêm 1 cặp chất nào sau đây để nhận biết
A H2O và CO2 B H2O và NaOH C H2O và HCl D H2O và BaCl2
Câu 10: Muối NaHCO3 có thể tham gia phản ứng nào sau đây:
A Tác dụng với axit B Tác dụng với kiềm.C Tác dụng nhiệt, bị nhiệt phânD Cả ba tính chất A, B, C.
Câu 11 Nước đá khô là khí nào sau đây ở trạng thái rắn
Câu 12 Kim cương và than chì được tạo nên cùng 1 nguyên tố cacbon nhưng kim cương rất cứng và than chì rất mềm Đó là do:
A liên kết trong kim cương là liên kết cộng hóa trị B Trong than chì có elctrron linh động
C kim cương có cấu tạo tinh thể nguyên tử kiểu tứ diện, còn than chì có cấu trúc lớp D cả A và B Câu 13 Thổi khí CO2 vào dung dịch NaOH muối tạo ra theo thứ tự là:
A NaHCO3 , Na2CO3 B Na2CO3 , NaHCO3 C Na2CO3 D không xác định được
Câu 14 Thổi khí CO2 dư vào dung dịch Ca(OH)2 thu được muối nào
A Ca(HCO3)2 B.CaCO3 C.Ca(HCO3)2, CaCO3 D không xác định
Câu 15 Natri silicat có thể được tạo thành bằng cách
A đun SiO2 với NaOH nóng chảy B cho SiO2 tác dụng với NaOH loãng
C Cho K2SiO3 tác dụng với dd NaHCO3 D cho Si tác dụng với NaCl
Câu 16 Trong các phản ứng sau phản ứng nào sai:
A Si + 2F2 SiF4 B SiO2 + HCl SiCl4 + H2O
C Si + 2NaOH Na2SiO3 + H2 D SiO2 + 4HF SiF4 + 2H2O
Câu 17 Oxit axit nào sau đây không tan trong nước:
Câu 18 Hợp chất nào sau đây của cacbon dùng làm thuốc giãm đau dạ dày do thừa axit
Câu 19 Hấp thụ hết V lit khí CO2 (đktc) vào 500ml dd Ca(OH)2 1M thấy có 25 gam kết tủa Giá trị của V là:
Trang 8Câu 20 Hấp thụ hết V lit khí CO2 (đktc) vào 100ml dd Ba(OH)2 có pH = 14 thấy có 3,94 gam kết tủa Giá trị của V là:
A 0,448lit B 1,792lit C 0,75lit D 0,448lit và 1,792lit
BÀI TẬP TỰ LUẬN
1 Viết phương trình phân tử, phương trình ion, phương trình ion thu gọn các phương trình hóa học sau:
a.NaOH và H2SO4; b Ba(OH)2 và HCl; c FeCl3 và NaOH; d BaCl2 và H2SO4; e CaCl2 và Na2CO3
g CH3COONa và HCl h Na2S và HCl, Al2(SO4)3 và KOH; AgNO3 và CaCl2
2 Viết phương trình hóa học khi cho Al, Fe, Cu, Mg, FeO, Fe3O4 tác dụng với HNO3 loãng và HNO3 đặc nóng
3 a Viết phương trình hóa học khi cho Al, Fe, Cu, FeO, tác dụng với HNO3 (nitơ bị khử từ +5 xuống +1)
b Viết phương trình hóa học khi nhiệt phân các muối NH4Cl, (NH4)2CO3, NH4NO3, NH4NO2, NaNO3, Mg(NO3)2, Cu(NO3)2, AgNO3
4 Thực hiên các sơ đồ chuyển hóa sau (ghi rõ đk nếu có)
a N2 NONO2 HNO3 Cu(NO3)2 Cu(OH)2 CuO
b CuO N2 NH3 NH4Cl NH4NO3 N2O
c N2 NH3 NH4NO3 NH3 NH4NO2 N2
d NO NO2 HNO3 Fe(NO3)3 NaNO3 NaNO2
e NaNO3 ⃗(1) HNO3 ⃗(2) NH4NO3 ⃗(3) NH3 ⃗(4 ) NH4HCO3
g NH 4 NO 2 ⃗(1) N 2 ⃗(2) NH 3 ⃗(3) NO 2 ⃗(4 ) HNO 3 ⃗(5) Cu(NO 3 ) 2 ⃗(6) Cu(OH) 2 ⃗(7) CuO
⃗
(8) CuCl 2 ⃗(9) Cu(NO 3 ) 2 ⃗(10) Cu(OH) 2 ⃗(11) CuO ⃗(12) N 2 ⃗(13) NO
h P PH3 P2O5 H3PO4 Na3PO4 Ag3PO4
i C CO CO2 Na2CO3 NaHCO3 Na2CO3
k C CO2 Ca(HCO3) CaCO3 CO2 CO
m SiO2 Si SiO2 Na2SiO3 H2SiO3 K2SiO3
n Si Mg2Si SiH4 SiO2 Si SiF4
5 nhận biết các dung dịch sau đựng trong các lọ mất nhản
a NaOH, NaCl, NaNO3, HCl, H3PO4
b NaCl, NaNO3, Na2CO3, Na3PO4
c BaCl2, NaNO3, Na2SO4, Ba(OH)2, HCl, K2CO3
d Na2SO4, Na2CO3, Na3PO4, NH4Cl, (NH4)2SO4
e HCl, HNO3 , NaCl, Na3PO4, NaNO3
g HCl, H3PO4, KNO3, Na2SO4
h NH4Cl, (NH4)2SO4, NH3, NH4NO3
6 nhận biết các khí sau SO2, CO2 , N2, H2
7 Cho 11g hổn hợp Al, Fe tác dụng vừa đủ với 500ml dung dịch HNO3 sau phản ứng thu được 6,72 lit khí NO(đktc, sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch A
a Tính phần trăm khối lượng mỗi kim loại trong hổn hợp
b Tính nồng độ mol/lit dung dịch HNO3 cần dùng
c Nung nóng dung dịch A đến khối lượng không đổi thì thu được bao nhiêu gam chất rắn
8 Cho 4,62g hổn hợp Al, Cu tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO3 0,75M sau phản ứng thu được 2,688 lit khí NO(đktc, sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch A
a Tính phần trăm khối lượng mỗi kim loại trong hổn hợp
b Tính thể tích dung dịch HNO3 cần dùng
c Nung nóng dung dịch A đến khối lượng không đổi thì thu được bao nhiêu gam chất rắn
9 Cho 13.6g hổn hợp Mg, Cu tác dụng với dung dịch HNO3 đặc sau phản ứng thu được 17,92 lit khí NO2 (đktc, sản phẩm khử duy nhất) Tính khối lượng mỗi kim loại trong hổn hợp
10 Chia 34,8 g hỗn hợp 3 kim loại Al, Fe, Cu thành hai phần bằng nhau
Phần 1: cho vào dung dịch HNO3 đặc nguội, thu được 4,48 lít khí (đkc)
Phần 2: cho tác dụng với HCl thì thu được 8,96 lít khí (đkc)
a.Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp
b.Cho toàn bộ kim loại trên tác dụng với HNO3 đặc nóng, khí bay ra được hấp thụ vừa đủ vào 1000 ml dung dịch KOH 1M Tính CM của dung dịch sau phản ứng
11 Chia hỗn hợp gồm Al và Cu làm hai phần bằng nhau Một phần cho vào dung dịch HNO3 đặc nguội thì có 8,96 lít khí màu nâu đỏ bay ra (đkc) Một phần cho vào dung dịch HCl thì có 6,72 lít khí bay ra (đkc)
a.Tính % khối lượng hỗn hợp
Trang 9b.Cho tồn bộ lượng kim loại trên tác dụng với HNO3 lỗng vừa đủ thì thu được V lít kí NO và dung dịch
A Tính V (đkc)
c.Lấy 1/5 dung dịch A cho tác dụng với dung dịch NaOH 1M, tính thể tích NaOH đã dùng để thu được kết tủa lớn nhất? Kết tủa nhỏ nhất?
12 Cho 60g hỗn hợp Cu và CuO tan hết trong 3 lít dd HNO3 1M cho 13,44 lít NO(đkc)
a.Tính % khối lượng hỗn hợp đầu
b.Tính nồng độ mol dd sau phản ứng
13 Dung dịch HNO3 lỗng tác dụng với hỗn hợp Zn và ZnO tạo ra 8g NH4NO3 và 113,4g Zn(NO3)2 Tính % khối lượng hỗn hợp
14 Cho 8,1g Al tác dụng vừa đủ với 1,35 lít dd HNO3 thu được một hỗn hợp gồm hai khí NO và N2O cĩ tỉ khối của hỗn hợp khí so với H2 là 18
a Tính thể tích mỗi khí ở đkc
b Tính nồng độ mol/l dung dịch HNO3
.HẾT
Duyệt của BGH
CHƯƠNG 1
Câu 1: Các tập hơp ion nào sau đây có thể tồn tại đồng thời trong một dung dịch
a)Fe3+, K+, NH4+, OH-, NO3- b)Na+, Ca2+, Cu2+, Cl-, NO3
c)Cu2+, Cl-, Na+, OH-, NO3- d)Ba2+, Mg2+, Cl-, SO42-, NO3
-Câu 2: Dung dịch KOH 0,2M có Ph là:
Câu 3: Dung dịch H2SO4 0,05M có Ph là:
Câu 4: Trộn lẫn 300ml dung dịch HCl 1M với 200ml dung dịch NaOH 2M, được dung dịch A Dung dịch A
làm quì tím đổi sang màu gì?
Câu 5: Phản ứng nào sau đây không thể xảy ra:
a)HCl + NaOH NaCl + H2O b) FeSO4 + HCl FeCl2 + H2SO4
c)Na2S + HCl NaCl + H2S d) FeSO4 + KOH Fe(OH)2 + K2SO4
Câu 6: Al3+ + 3 OH- = Al(OH)3 Phương trình phân tử nào sau đây là của phương trình ion rút gọn trên
a)2Al(NO3)3 + 3Zn(OH)2 = 3Zn(NO3)2 + 2Al(OH)3
b)AlCl3 + 3 KOH = 3 KCl + Al(OH)3
c)Al2(SO4)3 + 3 Ba(OH)2 = 3 BaSO4 + 2 Al(OH)3
d)AlCl3 + 3 AgNO3 = 3 AgCl + Al(NO3)3
Câu 7: Cho các hiđrôxyt sau: A: NaOH, B: Al(OH)3, C: Be(OH)2,
D: Zn(OH)2, E: Cu(OH)2 Các hiđrôxyt lưỡng tính là:
Câu 8: Tính nồng độ mol/lít của dung dịch H2SO4 có Ph=2
Câu 9: Zn(OH)2 là một hidroxit lưỡng tính Ptpư nào sau đây chứnh minh tính chất đó
1/ Zn(OH)2 +H2SO4=ZnSO4+2H2O (1) 2/ Zn(OH)2 t0c ZnO +H2O (2) 3/ Zn(OH)2+2KOH=K2ZnO2+2H2O (3)
Câu 10: Nếu phươmg trình phản ứng dạng phân tử như sau:
Na2CO3 + 2HCl 2NaCl + CO2 + H2O
Trang 10Thì phương trình ion thu gọn sẽ có dạng:
a/ Na+ + Cl- NaCl b/ 2H+ + CO32- CO2 + H2O
c/ Na+ + HCl NaCl + H+ d/ HCl + Na+ NaCl + H+
Câu 11: Để nhận biết 4 dung dịch đưng trong bốn lọ bị mất nhãn là: KOH , NH4Cl , Na2SO4 , (NH4)2SO4, ta có thể chỉ dùng một thuốc thử nào trong các thuốc thử sau đây:
a/ dung dịch AgNO3 b/ dung dịch BaCl2
c/ dung dịch NaOH d/ dung dịch Ba(OH)2
Câu 12: cho 1 gam NaOH rắn tác dụng với dung dịch chứa 1 gam HCl Dung dịch sau phản ứng có môi trường :
Câu 13: dung dịch chứa 0,063 gam HNO3 trong 1 lít có độ Ph là:
Câu 14: Dung dịch bazơ mạnh Ba(OH)2 có [Ba2+]= 5.10-4 Ph của dung dịch này là:
Câu 15: Nồng độ ion H+ của dung dịch HCl ở Ph = 3 là:
Câu 16: Ph của dung dịch KOH 0,0001M là :
Chương 2
Câu 1: Khí nitơ tương đối trơ ở nhiệt độ thường là do:
a/ Nitơ có bán kính nguyên tử nhỏ
b/ Phân tử nitơ không phân cực
c/ Trong phân tử nitơ còn có 1 cặp electron chưa tham gia liên kết
d/ Trong phân tử nitơ có liên kết ba rất bền
Câu 2: chọn câu sai trong các mệnh đề sau:
a/ Dung dịch NH3 là một bazơ
b/ Dung dịch NH3 là một axit vì có chứa nguyên tử hydro
c/ Dung dịch NH3 tác dụng được với AgCl
d/ Dung dịch NH3 tác dụng được với H+ tạo thành NH4+
Câu 3: Nhận định nào sau đây đúng:
a/ Phân tử NH3 phân cực b/ NH3 tan nhiều trong nước
c/ NH3 là một bazơ d/ Tất cả đều đúng
Câu 4: Hãy chỉ ra các mệnh đề không đúng trong các câu sau;
a/ Axít photphoric không có tính oxi hoá
b/ Photpho trắng hoạt động hơn photpho đỏ
c/ photpho tạo được nhiều oxit hơn nitơ
d/ Có thể bảo quản photpho trắng trong nước
Câu 5: Nitơ phản ứng được với nhóm các nguyên tố nào sau đây để tạo ra hợp chất khí
a/ Li ; Mg ; Al b/ O2 ; H2 c/ Li ; H2 ; Al d/ O2 ; Ca ; Mg
Câu 6:Số oxi hoá của nitơ được xếp theo thứ tự tăng dần như sau:
a/ NH3 < NO < N2O < NO2 < N2O5
b/ NH4+ < N2 < N2O < NO < NO2- < NO3
-c/ NO < N2 < NH4+ < NH3 < NO2
-d/ NH4+ < NO2- < N2 < N2O < NO < NO3
-Câu 7: Amoniac phản ứng được với nhóm các nguyên tố nào sau đây :( các điều kiện coi như có đủ )
a/ O2 ; Cl2 ; HCl ; AlCl3 b/ Cl2 ; FeCl3 ; KOH ; HCl
c/ Cl2 ; FeO ; NaOH ; H2SO4 d/ Cuo ; KOH ; HNO3 ; HCl
Câu 8:Cho kim loại Cu tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, hiện tượng xãy ra là ;