1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án lớp 6 môn học Số học - Tiết 53 - Ôn tập học kỳ I (tiết 1)

8 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 195,78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động 1: Ôn tập về tính chất chia hết và dấu hiệu chia hết, số nguyên tố và hợp số.27p HS: Cá nhân đọc bài toán 1, nhắc lại các dấu hiệu chia hết, hoạt động nhóm hoàn thiện bài tập..[r]

Trang 1

I MỤC TIÊU

1 Kiên thức: Ôn tập các kiến thức cơ bản về tập hợp, mối quan hệ

giữa các tập N, N*, Z, số và chữ số Thứ tự trong tập hợp N, trong

Z, số liền trước, số liền sau Biểu diễn 1 số trên trục số

2 Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng so sánh các số nguyên, biểu diễn các

số trên trục số Rèn luyện khả năng hệ thống hoá cho HS

3 Thái độ: Nghiêm túc nghiên cứu bài.

II CHUẨN BỊ

1 GV: Kiến thức số tự nhiên

2 HS: Kiến thức số tự nhiên

III TIÊN TRÌNH DẠY HỌC

1 Ôn định tổ chức:

2 Kiểm tra:

3 Bài học:

Hoạt động 1: Ôn lại kiên thức tập hợp

(15p)

GV: Để viết 1 tập hợp người ta có những

cách nào?

HS: Lấy ví dụ

( Chú ý: Mỗi phần tử của tập hợp được liệt

kê 1 lần, thứ tự tuỳ ý)

5> 1 tập hợp có thể có bao nhiêu phần

tử?

Hoạt động 2: Ôn lại tâp hợp con, giao

của hai tập hợp, tập hợp N, Z (26p)

GV: Lấy VD về tập hợp rỗng

? Khi nào tập hợp A được gọi là tập hợp

con của tập hợp B Cho VD?

Thế nào là 2 tập hợp bằng nhau?

Giao của 2 tập hợp là gì? Cho VD?

GV: Thế nào là tập N, tập N*, tập Z Biểu

diễn các tập hợp đó

HS: Suy nghĩ trả lời câu hỏi

1 Ôn tập chung về tập hợp:

a Cách viết tập hợp Kí hiệu:

Thường có 2 cách:

+ Liệt kê các phần tử của tập hợp + Chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử của tập hợp đó

VD: gọi A là tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 4

A = {0; 1; 2; 3}

Hay A = {x N  x<4}

b Số phần tử của tập hợp:

VD: A = 3

B = {- 2; - 1; 0; 1; 2; 3}

N = {0; 1; 2; 3; …}

C = 

( VD: tập hợp các số tự nhiên x sao cho x + 5 = 3 )

2 Tập hợp con:

VD: H = {0; 1}

K = {0; 1; 2 }  H  K

Nếu A B & B A thì A = B 

3 Giao của 2 tập hợp:

4 Tập N, tập Z:

a Khái niệm:

- Tập N là tập hợp các số tự nhiên

N = {0; 1; 2; 3; ….}

- N* là tập hợp các số tự nhiên 

0

Tiết 53

S: /12/2010

G: /12/2010

ÔN TẬP HỌC KỲ I (Tiết 1)

Trang 2

? Mối quan hệ giữa các tập hợp đó như thế

nào?

Tại sao cần mở rộng tập N thành tập Z (

Để phép “- ” luôn thực hiện được và để

biểu thị các định luật có 2 hướng ngược

nhau) Mỗi số tự nhiên đều là số nguyên

Hãy nêu thứ tự trong Z

HS : Trả lời câu hỏi, cho ví dụ

GV: Khi biểu diễn trên trục số nằm ngang

Nếu a< b thì vị trí của điểm a so với b như

thế nào?

Tìm số liền trước và liền sau của 0, -2

Nêu các quy tắc so sánh 2 số nguyên (

GV đưa quy tắc lên bảng phụ)

N* = {1; 2; 3; ….}

- Z là tập hợp các số nguyên gồm các số tự nhiên và các số nguyên

âm

Z = {… ; - 2; - 1; 0; 1; 2; …} N* N Z  

b Thứ tự trong N, trong Z.

- Trong 2 số nguyên khác nhau

có 1 số lớn hơn số kia Số nguyên a nhỏ hơn số nguyên b được kí hiệu là a < b hay b > a VD: - 5 < 2; 0 < 7

- Biểu diễn các số 3; 0; - 3; - 2; - 1 trên trục số

- Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần

+, 5; - 15; 8; 3; - 1; 0

- Sắp xếp các số theo thứ tự giảm dần

- 97; 10; 0 ;4; - 9; 100

4 Hướng dẫn: (4p)

HS : Về nhà học bài và làm lại các bài tập vừa ôn

Ôn lại kiến thức ƯC, BC, bài toán dạng chuyển động

GV : hướng dẫn:

1 Tính thời gian để hai người gặp nhau ta làm như thế nào ?

2 Tổng vận tốc của hai người

3 Vận tốc người thứ hai

4 Vận tốc của người thứ nhất

_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _

Z N N*

Trang 3

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Ôn tập 1 số dạng tìm x, toán đố về ƯC, BC, chuyển

động, tập hợp

2 Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng tìm x dựa vào tương quan trong các

phép tính, kỹ năng phân tích đề và trình bày bài giải Vận dụng các kiến thức đã học vào các bài toán thực tế

3 Thái độ: Nghiêm túc nghiên cứu bài, làm các bài tập.

II CHUẨN BỊ:

1 GV: Kiến thức ƯC, BC, bài toán chuyển động

2 HS: Cá nhân ôn lại kiến thức ƯC, BC

III TIÊN TRÌNH DẠY HỌC:

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra: (7p)

HS1: Chữa BT tìm x

HS2: Chữa BT 212 ( SBT – 27 )

3 Bài mới:

Hoạt động 1 : Dạng 1: Toán đố về BC,

ƯC.(16p)

GV : tóm tắt đề bài

* Muốn tìm số phần thưởng trước tiên ta

phải làm gì? ( Tìm số ….đã chia)

* Lưu ý: Số phần thưởng > 13

HS: đọc đề toán, tóm tắt đề, lên bảng giải

Gv: Hướng dẫn HS làm bài tập: Trước tiên

ta phải tìm số HS, mà ta biết a – 5 là bội

của 12, 15, 18 và 195 < a – 5 < 395

Vậy a – 5 = ?

HS: Lên bảng làm bài

GV: Theo dõi chốt lại cách làm bài tập

dạng trên và kết quả của bài toán

Hoạt động 2: Toán về chuyển động.(18p)

HS : Cá nhân đọc bài, tóm tắt bài toán

GV hướng dẫn, từ đó hs rút ra cách làm

bài tập theo 4 bước như trên

1 Tính thời gian để hai người gặp nhau ta

làm như thế nào ?

2 Tổng vận tốc của hai người

3 Vận tốc người thứ hai

4 Vận tốc của người thứ nhất

1 Dạng 1: Toán đố về BC, ƯC

Bài 213 ( SBT – 27 ) Có: 133 quyển vở, 80 bút, 170 tập giấy Chia các phần thưởng đều nhau Thừa 13 quyển vở; 8 bút; 2 tập giấy Hỏi số phần thưởng?

Bài 216: ( SBT – 28)

Gọi số học sinh phải tìm là a

Ta có : a – 5 là BC (12, 15, 18) và

195 < a – 5 < 395 Ta tìm được

a – 5 = 360

Vậy : a = 365 (Học sinh)

ĐS: 365 em

Dạng 2: Toán về chuyển động

Bài 218: ( SBT – 28) Thời gian hai người gặp nhau

9 – 7 = 2 (giờ) Tổng vận tốc của hai người :

110 : 2 = 55 (km/g)

Vận tốc của người thứ hai :

(55 – 5 ) : 2 = 25 (km/g)

Vận tốc người thứ nhất :

25 + 5 = 30 (km)

ĐS: 30 ( km/h)

Tiết 54

S: /12/2010

G: /12/2010

Trang 4

HS : Quan sát hình vẽ, xác định đã biết, cần

tìm ?

GV: hướng dẫn hs làm bài tập

HS : Quan sát hình vẽ sau đó trả lời các câu

hỏi a, b, c

GV: Chốt lại dạng bài toán tập hợp

25 ( km/h)

Dạng 3: Toán về tập hợp

Bài 224: ( SBT – 29 ) V(24)

T(25) A

b T A; V A; K A   

c T V = M

T M = M 

T K =  

d Số HS lớp 6A là:

25 + 24 + 13 + 9 = 45 ( HS )

4 Hướng dẫn: (4p)

- HS về nhà làm lại các bài tập vừa ôn tiếp tục ôn lại các kiến thức đã học về tính chất chia hết của 1 tổng, các dấu hiệu chia hết cho 2; 5; 3; 9; số nguyên

tố và hợp số, ƯC và BC, ƯCLN, BCNN

= == == == == == == == ==&&&= == == == == == === ==

Tiết 55

S: /12/2010

G: /12/2010

ÔN TẬP HỌC KỲ I (Tiết 3)

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Ôn tập cho HS các kiến thức đã học về tính chất chia

hết của 1 tổng, các dấu hiệu chia hết cho 2; 5; 3; 9; số nguyên tố

và hợp số, ƯC và BC, ƯCLN, BCNN

2 Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng tìm các số hay tổng chia hết cho 2,

5, 3, 9 Rèn luyện kỹ năng tìm ƯCLN, BCNN của 2 hay nhiều số

HS vận dụng các kiến thức trên vào bài toán thực tế

3 Thái độ : Nghiêm túc nghiên cứu bài.

II CHUẨN BỊ

1 GV: - Bảng phụ ghi dấu hiệu chia hết, cách tính ƯCLN, BCNN.

2 HS : Cá nhân ôn lại kiến thức dấu hiệu chia hết, ƯCLN, BCNN

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :

1 Ôn định tổ chức:

2 Kiểm tra: (5p)

HS1 : Phát biểu quy tắc tìm giá trị tuyệt đối của 1 số nguyên Chữa BT

29(SBT – 58)

HS2 : Phát biểu quy tắc cộng 2 số nguyên cùng dấu, cộng 2 số nguyên khác

dấu Chữa BT 57 ( SBT – 60)

M13

Trang 5

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Ôn tập về tính chất chia hết

và dấu hiệu chia hết, số nguyên tố và hợp

số.(27p)

HS: Cá nhân đọc bài toán 1, nhắc lại các

dấu hiệu chia hết, hoạt động nhóm hoàn

thiện bài tập

GV : nhận xét bài làm của hs

GV: Chép bài tập lên bảng

HS: Quan sát, hoạt động cá nhân và trả lời

các câu hỏi, hoàn thiện bài tập 2

HS : 2 HS lên bảng làm bài tập 3

GV : Hướng dẫn HS:

abcabc = ….= 1001.abc

Mà 1001 11 1001   abc11

b = 3 (10 + 93 ) là hợp số

c = 3 ( 40 – 39 ) = 3 là số nguyên tố

HS: nhắc lại định nghĩa số nguyên tố, hợp

số

GV: Chốt lại chứng minh số ngyên tố, hợp

số

Hoạt động 2: Ôn tập về ƯC, BC, ƯCLN,

BCNN (10p)

GV: Chép bài tập lên bảng yêu cầu hs làm

bài tập, hướng dẫn hs làm bài,

HS : Cá nhân đọc bài tập, hoàn thiện bài

tập

GV: Chốt lại bài tập trên vận dụng kiến

thức vào làm bài tập cách làm bài

1 Ôn tập về tính chất chia hết và dấu hiệu chia hết, số nguyên tố và hợp số

Bài 1: Cho các số 160; 534; 2511; 48309; 3825

Tìm trong các số đã cho:

a Số 2 e Số 2 ; 5  

b Số 3 g Số 2 ; 5;   

9

c Số 9

d Số 5

Bài 2: Điền chữ số vào dấu * để:

a 1 * 5 * 5 và 9

b *46* 2; 3; 5; 9

Bài 3: Chứng tỏ rằng:

a Tổng của 3 số tự nhiên liên tiếp

là 1 số 3

b Số có dạng abcabc bao giờ cũng 11 

Bài 4: Các số sau là nguyên tố hay

hợp số

a a = 717 ( 3)

b b = 6.5 + 9.31 ( 3)

c c = 3.8.5 – 9.13

2 Ôn tập về ƯC, BC, ƯCLN, BCNN

Bài 5: Cho 2 số: 90 và 252

1 Hãy cho biết BCNN ( 90; 252) gấp bao nhiêu lần ƯCLN ( 90; 252)

2 Hãy tìm tất cả các ƯC ( 90; 252)

3 Hãy cho biết 3 bội chung của 90 và 252

4 Hướng dẫn: (3p)

BTVN: 209 đến 213 ( SBT – 27) BT: Tìm x biết:

a 3 ( x + 8 ) = 18

b ( x + 13 ) : 5 = 2

c 2 x + ( - 5) = 7

Trang 6

Tiết 56

S: /12/2010

G: /12/2010

ÔN TẬP (tiếp theo)

I MỤC TIÊU:

1 Kiên thức: Ôn tập quy tắc lấy giá trị tuyệt đối của 1 số nguyên, quy

tắc cộng trừ số nguyên, quy tắc dấu ngoặc, ôn tập các tính chất phép cộng trong

Z

2 Kỹ năng : Rèn luyện kỹ năng thực hiện phép tính, tính nhanh giá

trị của biểu thức, tìm x Rèn luyện tính chính xác cho HS

3 Thái độ: Nghiêm túc nghiên cứu bài

II CHUẨN BỊ:

1 GV :- Bảng phụ ghi quy tắc và bài tập.

2 HS : Ôn tập số nguyên

III TIEN TRÌNH DẠY HỌC:

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra: (5p)

HS1: Thế nào là tập hợp N, N*, Z Hãy biểu diễn các tập hợp đó

HS2: Nêu quy tắc so sánh 2 số nguyên Cho VD.

Chữa BT 27 ( SGK – 58 )

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Giá trị tuyệt đối của 1 số

nguyên a là gì? (15p)

HS: Nêu quy tắc tìm giá trị tuyệt đối của số

0, số nguyên âm, nguyên dương

GV: đưa quy tắc lên bảng

HS : trả lời câu hỏi muốn trừ số nguyên a

cho số nguyên b ta làm thế nào? thực hiện

các ví dụ trên

GV : Chốt lại kiến thức theo chuẩn kiến

thức

HS : Nêu công thức cộng hai số nguyên

khác dấu Phát biểu quy tắc bỏ dấu ngoặc,

cho vào trong ngoặc

GV: Cho hs làm ví dụ, chốt lại kiến thức

cộng hai số nguyên khác dấu

GV : Phép cộng trong Z có những tính chất

gì?

* Nêu dạng tổng quát

1 Ôn tập các quy tắc cộng trừ số nguyên:

a, Giá trị tuyệt đối của 1 số nguyên a

0 a

a nếu a  0  a =

- a nếu a  0

b, Phép cộng trong Z:

* Cộng 2 số nguyên cùng dấu

VD:

(- 15) + (- 20) = - (15 + 20) = - 35

(+19) + (+ 27) = + (19 + 27) = 46 - 25 + + 16 = 25 + 16 = 41

* Cộng 2 số nguyên khác dấu

VD:

(- 30) + 40 = 10 (- 12) +  - 50 =38 (- 15) + (+ 40) = 25 (- 24) + (+ 24) = 0

c Phép trừ trong Z:

a – b = a + (- b) VD: 15 – (- 20) = 15 +(+ 20)

Trang 7

* So với trong N, phép cộng trong Z có

thêm tính chất gì?

HS: cho biết thứ tự thực hiện các phép tính

trong biểu thức

Hoạt động 2: Luyện tập (20p)

HS : Cá nhân đọc bài tập, hoạt động cá

nhân lên bảng làm bài tập

GV: Hướng dẫn HS hoàn thiện bài tập,

chốt lại cách làm, vận dụng kiến thức của

từng bài

= 35

- 28 – (+ 12) = - 28 + (- 12) = - 40

d Quy tắc bỏ dấu ngoặc:

VD: (- 90) – (a – 90) + 7 – a = - 90 – a + 90 + 7 – a = 7 - 2a

2 Tính chất của phép cộng trong Z:

- Giao hoán: a + b = b + a

- Kết hợp: ( a + b) + c = a + ( b + c)

- Cộng với số 0: a + 0 = 0 + a = a

- Cộng với số đối: a + ( - a) = 0

3 Luyện tập:

Bài 1: Tính :

a ( 52 + 12 ) – 9.3 (ĐS: 10)

b 80 – ( 4.52- 3 23) (4)

c [(- 18) + (- 7)] – 15 ( - 40)

d (- 219) – (- 229) + 12.5 (70)

Bài 2: Liệt kê và tính tổng của tất

cả các số nguyên x thoả mãn:

- 4 < x < 5

Bài 3: Tìm số nguyên a Biết:

a  a = 3

b  a = 0

c  a = - 1

d  a =  - 2

4 Hướng dẫn : (5p)

HS: Vê nhà ôn lại kiến thức theo chủ đề sau:

1 Tập hợp

2. Cộng, nhân, trừ, chia

3. Luỹ thưa, nhân, chia luỹ thừa

4. Thứ tự thực hiện các phép tính

5. Dâu hiệu chia hêt cho 3, 9, 2 ,5

6. Cách tìm UC, BC bài tập dang: Tìm số x sao cho a < x < b

7. Các phép toán cộng hai số nguyên cùng dấu, khác dấu, trừ hai số nguyên, quy tắc chuyển vế

8. Chuẩn bị thi học kỳ I môn toán

Trang 8

Tiết 57 +58 (Đề, đáp án của PGD & ĐT Huyện Chiêm Hoá)

Thi ngày : /12/2010

Ngày đăng: 30/03/2021, 09:04

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w