Muối tạo thành trong dung dịch phản ứng là muối nào sau đây: Câu 10: Trong phịng thí nghiệm, nitơ tinh khiết được điều chế từ.. Cho 200ml dung dịch hỗn hợp CuCl2 1M và AlCl3 2M tác dụng
Trang 1TÀI LIỆU LUYỆN THI TỐT NGHIỆP
CAO ĐẲNG - ĐẠI HỌC
SƯU TẦM VÀ BIÊN SOẠN:
ThS NGUYỄN XUÂN NGỌC - ĐHKH HUẾ
TÀI LIỆU GIẢNG DẠY CHẤT LƯỢNG CAO
LỚP 11 - ÔN THI ĐẠI HỌC
NGỌC - HÓA - ĐẠI HỌC KHOA HỌC
Trang 2ĐỀ THI THỬ HỌC KỲ I (LẦN 1) Câu 1: Thể tích (ml) dung dịch Ca(OH)2 0,1M tối thiểu để hấp thụ hết 0,01mol khí
Câu 3: Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch?
Câu 4: Axit HNO3 cĩ thể hiện tính oxi hố khi tác dụng với chất nào sau đây?
Câu 5: Trộn 100ml dung dịch HCl 0,3M với dung dịch 400 ml KOH 0,0625M thu
được dung dịch X pH chủa dung dịch X là
Câu 7: Để loại bỏ khí SO2 cĩ lẫn khí CO2 cĩ thể dùng hĩa chất nào sau đây:
Câu 8: Cho m gam Al phản ứng với axit HNO3 thu được các sản phẩm khử là: 0,01 mol N2, 0,02 mol N2O Số mol HNO3 tham gia phản ứng là:
II TỰ LUẬN: (5 điểm)
Câu 1: Tính giá trị pH của các dung dịch sau:
a/ Dung dịch HCl 0,1M
b/ Dung dịch NaOH 0,2M
Câu 2: Hồn thành sơ đồ phản ứng sau (ghi rõ điều kiện phản ứng nếu cĩ)
NH3 N2 NO NO2 HNO3 H3PO4
Câu 3: Nhận biết các khí sau: CO2, N2, SO2 bằng phương pháp hố học
Câu 4: Cho 15,3g hỗn hợp gồm Mg và Al tác dụng hết với axit HNO3, phản ứng hồn tồn thu được sản phẩm khử là N2 cĩ thể tích là 3,36lít (đktc)
a/ Tính khối lượng mỗi kim loại ban đầu?
b/ Tính khối lượng muối nitrat kim loại thu được?
- HẾT -
Trang 3ĐỀ THI THỬ HỌC KỲ I (LẦN 2) Câu 1: Nhĩm các chất đều là chất điện li
A C2H5OH , NaCl, NaOH B BaSO4, BaCl2, H2SO4
Câu 4: Cho V lit (đktc) CO2 hấp thụ vào 300 ml dung dịch NaOH 2 M thu được 38 g muối Giá trị của V là:
Câu 5: Thêm từng giọt dung dịch CO2 vào dung dịch Ba(OH)2 cho đến dư sự thay
đ i độ sáng bĩng đ n ( trong thí nghiệm độ dẫn điện) như thế nào?
Câu 9: Đốt cháy hồn tồn 6,2g photpho trong oxi dư Cho sản phẩm tạo thành tác
dụng với 50g dung dịch NaOH 32% Muối tạo thành trong dung dịch phản ứng là muối nào sau đây:
Câu 10: Trong phịng thí nghiệm, nitơ tinh khiết được điều chế từ
Câu 13: Những kim loại nào sau đây khơng tác dụng được với HNO3 đặc, nguội?
A Mg, Al B Al, Zn C Al, Fe D Al, Mn
Trang 4Câu 14: Độ dinh dưỡng của phân đạm được đánh giá bằng tiêu chí nào sau đây?
A Khả năng tan trong nước,
B Hàm lượng % đạm đĩ trong tạp chất
C Hàm lượng % nitơ trong phân
D Hàm lượng % N2O5 trong phân
Câu 15: Phản ứng nào sau đây chứng minh NH3 cĩ tính bazơ:
A 2NH3 + 3CuO →3 Cu + N2 + 3H2O
B NH + HCl 3 NH Cl4
32NH + O 2N + 3H O + Q
D 2NH + 3Cl 3 2 6HCl + N2
Phần 2: Tự luận ( 5 điểm)
Câu 1 (3 điểm) Cho 11,8 gam hỗn hợp Al và Cu hồ tan vừa đủ trong 400 ml dung
dịch HNO3 đặc, nĩng Sau phản ứng thu được 17,92 lít khí màu nâu đỏ ở đktc
a) Viết các phương trình hố học
b) Tính phần trăm khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp
c) Tính nồng độ mol/l của dung dịch HNO3
Câu 2 (2 điểm) Viết các phương trình phản ứng thực hiện dãy biến hố sau (ghi rõ
điều kiện nếu cĩ)
ĐỀ THI THỬ HỌC KỲ I (LẦN 3)
Câu 1 Trong dung dịch axit axetic (CH3COOH) gồm cĩ những thành phần nào (Bỏ qua sự điện li của H2O)?
A CH3COOH, CH3COO-, H+ B CH3COOH, H+, CH3COO-, H2O
Câu 3 Phát biểu nào sau đây chưa đúng ?
A Khi đưa miệng bình đựng khí NH3 và bình đựng dung dịch HCl đặc thì xuất hiện khĩi trắng
B Trong phân tử NH3, nguyên tử N cịn một cặp electron tự do
C Dung dịch muối nitrat thể hiện tính oxi hĩa trong mơi trường axit
D Ở điều kiện thường khí nitơ tương đối trơ về mặt hĩa học do nitơ cĩ độ âm
điện lớn nhất trong nhĩm VA
Câu 4 Cho 200ml dung dịch hỗn hợp CuCl2 1M và AlCl3 2M tác dụng với dung dịch
NH3 dư, lọc lấy kết tủa đem nung đến khối lượng khơng đ i thu được chất rắn cĩ khối lượng là:
Trang 5Câu 5 Phản ứng nào sau đây không chứng minh tính khử của NH3?
A 2NH3 + 3CuO → 3Cu + 3H2O + N2
B NH3 + HCl → NH4Cl
C 8NH3 + Cl2 → 6NH4Cl + N2
D 4NH3 + 5O2 → 4NO + 6H2O
Câu 6 Nhóm chất nào sau đây chỉ gồm các chất điện li mạnh?
A HCl, Ba(OH)2, CH3COOH B HNO3, MgCO3, HF
Câu 7 Theo định nghĩa axit-bazơ của Bron-stêt, các chất và và ion nào đây chỉ đóng
Câu 8 Nhỏ từ từ từng giọt đến hết 50 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch
chứa Na2CO3 0,2M và NaHCO3 0,2M, sau phản ứng thu được số mol CO2 là
Câu1 (1đ): Tính pH của dung dịch thu được sau khi Trộn 50 ml dung dịch HCl
0,1M với 50 ml dung dịch KOH 0,12M thu được dung dịch B
Câu 2 (1đ): Bằng phương pháp hóa học hãy phân biệt các dung dịch sau chứa riêng
biệt trong các lọ mất nhãn NH4Cl , NH4NO3 , (NH4)2SO4 , Na2SO4 Viết phương trình
Câu 3: (1đ): Sục V lít (đktc) khí CO2 vào 400ml dung dịch Ca(OH)2 1M, sau phản ứng hoàn toàn thu được 20g kết tủa trắng Tính V?
Câu 4:(1đ) Cho 19,2 g Cu tác dụng với 600ml axit HNO3 1M thu được V1 lít khí NO (đktc) Thêm tiếp vào hỗn hỗn hợp sau phản ứng một lượng dư H2SO4 loãng thi thấy bay ra V2 lít khí (đktc) như trên Tính V1, V2?
Câu 5 (1đ) Đem nung 112,8gam Cu(NO3)2 , sau một thời gian thì dừng lại, để nguội, đem cân thì thu được 58,8 gam chất rắn Khối lượng Cu(NO3)2 đã bị nhiệt phân là bao nhiêu?
Cho : Cu =64; Ca=40; C=12; O=16
Trang 6ĐỀ THI THỬ HỌC KỲ I (LẦN 4) Câu 1: Các tập hợp ion nào sau đây cĩ thể đồng thời tồn tại trong cùng một dung
Câu 4: Hiệu ứng nhà kính là hiện tượng Trái Đất đang ấm dần lên, do các bức xạ cĩ
bước sĩng dài trong vùng hồng ngoại bị giữ lại, mà khơng bức xạ ra ngồi vũ trụ Chất khí gây ra hiệu ứng nhà kính là :
Câu 8: Để phân biệt 5 dung dịch riêng biệt các chất sau : H2SO4 , HCl , NaOH , KCl , BaCl2, ta dùng thêm thuốc :
Câu 9: B túc phản ứng : Al + HNO3lỗng N2 +
A N2 + Al(NO3)3 B N2 + Al(NO3)2 + H2O
C N2 + Al(NO3)3 + H2O D N2 + Al(NO3)2 + Al(NO3)3 + H2O
Câu 10: Cho 200 ml dd Ba(OH)2 0,2M vào 300 ml dd HCl 0,1M Khối lượng BaCl2
thu được là :
( Cho Ba = 137 ; O = 16 ; H = 1 ; Cl = 35,5 )
Câu 11: Cho 40 ml dd HCl 0,75M vào 160 ml dd chứa đồng thời Ba(OH)2 0,08M và KOH 0,04M pH dung dịch A là :
Câu 12: Khi cho 2,46 gam hỗn hợp Cu và Al tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, dư, đun nĩng, sinh ra 2,688 lít khí duy nhất NO2 (đktc) % khối lượng của Cu và Al trong hỗn hợp lần lượt là :
C 78,05 % Cu và 21,95 % Al D 21,95 % Cu và 78,05 % Al
Trang 7Câu 13: Phản ứng giữa Na2CO3 và H2SO4 theo tỉ lệ 1:1 về số mol, có phương trình ion rút gọn là :
Câu 14: Để phân biệt 4 dung dịch đựng trong bốn lọ mất nhãn : amoni sunfat, amoni
clorua, natri sunfat, natri hiđroxit Ta chỉ dùng một thuốc thử là
Câu 15: Cho hỗn hợp silic và than có khối lượng 20,0 gam tác dụng với lượng dư
dung dịch NaOH đặc, đun nóng Phản ứng giải phóng ra 13,44 lít khí hiđro (đktc) Phần trăm khối lượng của silic trong hỗn hợp đầu là (giả sử phản ứng xảy ra với hiệu
suất 100%) :
Câu 16: Dung X chứa a mol Zn2+
; b mol Na+ , c mol NO3- và d mol SO42- Biểu thức đúng là :
Câu 17: Để điều chế được 6,72 lít khí NH3 ( Hpư = 50% ) thì thể tích khí N2 và khí H2
cần lấy lần lượt là : (cho N = 14 ; H = 1 )
Câu 18: Khi cho nước tác dụng với oxit axit thì axit sẽ không được tạo thành, nếu
oxit đó là :
Câu 19: Dãy các chất tác dụng được với cả dung dịch HCl và dung dịch NaOH là :
A Zn(OH)2 , NaHCO3 , CuCl2 B Na2SO4 , HNO3 , Al2O3
C Al(OH)3 , Al2O3 , NaHCO3 D Na2SO4 , ZnO , Zn(OH)2
Câu 20: Cho dd NaOH dư vào 150 ml dd (NH4)2SO4 1,00 M, đun nóng nhẹ.Thể tích khí (đktc) thu được là :
Câu 21: Phương trình điện li của Al2(SO4)3 là:
A Al2(SO4)3 2Al3+ + 3SO43 - B Al2(SO4)3 Al3+ + 3SO42 –
C Al2(SO4)3 2Al3+ + 2SO43- D Al2(SO4)3 2Al3+ + 3SO4
2-Câu 22: Cho 6,00 gam P2O5 vào 25,0 ml dung dịch H3PO4 6,00% (D = 1,03 g/ml) Nồng độ % của H3PO4 trong dung dịch tạo thành là :
A CO2, CaCO3, Ca(HCO3)2 B CO, Ca(HCO3)2, CaCO3
C CO, CaCO3, Ca(HCO3)2 D CO2, Ca(HCO3)2, CaCO3
Trang 8Câu 25: Cho các muối sau : NaCl (1) , NaH2PO4 (2) , NaHCO3 (3) , (NH4)2SO4 (4) ,
Na2CO3 (5) , NaHSO4 (6) , Na2HPO3 (7) Các muối axit là :
Câu 26: Cho sơ đồ chuyển hĩa sau :
Khí A H2O dung dịch A HCl B NaOH khí A HNO3 C t o
D + H2O (A là hợp chất của nitơ) A,D lần lượt là :
Câu 27: Cơng nghiệp silicat là ngành cơng nghiệp chế biến các hợp chất của silic
Ngành sản xuất dưới đây khơng thuộc về cơng nghiệp silicat là :
A Sản xuất đồ gốm (gạch, ngĩi, sành, sứ)
B Sản xuất xi măng
C Sản xuất thủy tinh hữu cơ
D Sản xuất thủy tinh
Câu 28: Phản ứng nào sau đây khơng thể xảy ra :
Câu 30: Cho 200 ml dd NaOH 0,1M vào 100 ml dd H2SO4 0,25M pH của dung dịch thu được là :
ĐỀ THI THỬ HỌC KỲ I (LẦN 5) Câu 1: Giá trị pH của dung dịch H2SO4 0,005M là:
Câu 2: Cho 4 dung dịch đựng trong các lọ riêng biệt mất nhãn: NH4Cl, (NH4)2SO4,
Na2SO4, KNO3 Dùng một hố chất nào sau đây, để nhận biết được 4 dung dịch trên ?
Câu 3: Khi cho 75ml dung dịch NaOH 1M tác dụng với 100ml dung dịch H3PO4
Trang 9Câu 5: Khi cho Cu tác dụng với dung dịch chứa H2SO4 loãng và NaNO3, vai trò của NaNO3 trong phản ứng là:
Câu 6: Nung 13,4 gam hỗn hợp gồm CaCO3 và MgCO3, thu được khí X và 6,8 gam chất rắn Lượng khí X sinh ra cho hấp thụ vào 150 ml dung dịch NaOH 1M, khối lượng muối thu được sau phản ứng là:
Câu 7: Trong các cặp chất sau đây, cặp chất nào cùng tồn tại trong một dung dịch?
Câu 8: Trộn 100 ml dung dịch HCl 0,3M với 100 ml dung dịch NaOH 0,5M, thu
được 200 ml dung dịch X Dung dịch X có pH là:
Câu 9: Phản ứng trao đ i ion trong dung dịch các chất điện li chỉ xảy ra khi
A Phản ứng không phải là thuận nghịch
B Một số ion trong dung dịch kết hợp với nhau làm giảm nồng độ ion của chúng
Câu 15: Khi nhiệt phân muối Cu(NO3)2 thu được các chất sau :
Câu 16: Thuốc n đen là hỗn hợp các chất sau đây :
A KClO3 và C B KNO3 và S C KNO3, S và C D KClO3, C vàS
Trang 10Câu 17: Cho phản ứng t ng hợp amoniac: N2(k) + 3H2(k) 2NH3(k) ∆H = - 92 kJ Tác động vào hệ yếu tố nào sau đây, cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều thuận ?
Câu 18: Dãy ion nào sau đây, tồn tại đồng thời trong dung dịch ?
Câu 20: Khi nhiệt phân các muối sau, sơ đồ phản ứng nào sau đây không đúng ?
A 2AgNO3 t0 2Ag + 2NO2 + O2
Câu 22: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Phương trình ion rút gọn không cho biết bản chất của phản ứng trong dung
dịch chất điện li
B Chất điện li yếu có 0 < α < 1
C Sự phân li của chất điện li yếu là quá trình thuận nghịch
D Môi trường kiềm là môi trường trong đó [H+] < 1,0.10-7M
Câu 23: Một dung dịch chứa 0,10 mol Ca2+
, 0,05 mol Mg2+, 0,15 mol Cl– và x mol
Câu 26: Hấp thụ hoàn toàn 2,688 lít khí CO2 (ở đktc) vào 2,5 lít dung dịch Ba(OH)2
nồng độ a mol/l, thu được 15,76 gam kết tủa Giá trị của a là
Trang 11Câu 27: Hấp thụ hồn tồn V(l) CO2 (đkc) vào dd Ca(OH)2 thu được 7,5g kết tủa Loại bỏ kết tủa, rồi đun nĩng nước lọc ta thu thêm 2,5g kết tủa nữa Giá trị của V là
Bài 30: Để m gam phoi bào sắt (A) ngồi khơng khí, sau một thời gian biến thành
hỗn hợp (B) cĩ khối lượng 12g gồm sắt và các oxit FeO, Fe3O4 , Fe2O3 Cho (B) tác dụng hồn tồn với dung dịch HNO3 thấy giải phĩng ra 2,24 lít khí NO duy nhất (đkc) Khối lượng tính theo gam của m là :
A 11,8 B 10,08 C 9,8 D 8,8
ĐỀ THI THỬ HỌC KỲ I (LẦN 6)
Câu 1: Khi nung 54,2 g hỗn hợp muối nitrat của kali và natri thu được 6,72 lit khí
(đktc Xác định thành phần % khối lượng của hỗn hợp muối?
C H+, HPO4
2-, PO4 3-
D H+, H2PO4
-, PO4 3-
Câu 3: Cho dung dịch NH3 đến dư vào 20 ml dung dịch Al2(SO4)3 x mol/l Lọc lấy chất kết tủa và cho vào 100 ml dung dịch NaOH 0,2M thì kết tủa vừa tan hết Giá trị của x là
Câu 4: Cho các dung dịch Na2CO3,CH3COONa, Al2(SO4)3,NaCl trong đĩ cặp dung dịch đều cĩ pH>7 là
Câu 5: Trong các chén X, Y, Z, T đựng các chất rắn nguyên chất Đem nung nĩng
các chất trong khơng khí đến phản ứng hồn tồn thấy trong chén X khơng cịn gì cả, chén Y cịn lại một chất rắn màu trắng tan tốt trong nước cho dd trong suốt khơng màu Chén Z cịn lại một chất rắn màu nâu đỏ, cịn chén T cịn lại một chất lỏng Các chất nào đã được đựng trong mỗi chén lúc đầu?
A X: NH4HCO3 ; Y: NaNO3 ; Z: Fe(NO3)2 ; T: Hg(NO3)2
B X: NH4NO3 ; Y: Zn(NO3)2 ; Z : Mg(NO3)2 ; T: AgNO3
C X: (NH4)2CO3 ; Y: Ca(NO3)2 ; Z : Al(NO3)3 ; T: Au(NO3)3
D X: NH4Cl ; Y: Cu(NO3)2 ; Z : Fe(NO3)3 ; T: NH4NO2
Trang 12Câu 6: Để tạo các nét khắc trên thuỷ tinh nguời ta dùng hỗn hợp bột canxi florua trộn
với axit sunfuric đặc Giải thích tác dụng của hỗn hợp này trên thuỷ tinh?
A Do axit sunfuric có khả năng hòa tan silic dioxit là thành phần chính của
thuỷ tinh
B Do canxi florua tác dụng với axit sunfuric tạo ra axit flohidric có khả năng
hòa tan muối natri cacbonat là thành phần chính của thuỷ tinh
C Do canxi florua có khả năng hòa tan silic dioxit là thành phần chính của
thuỷ tinh
D Do canxi florua tác dụng với axit sunfuric tạo ra axit flohidric có khả năng
hòa tan silic dioxit là thành phần chính của thuỷ tinh
Câu 7: Muốn tăng cường sức chống bệnh, chống rét và chịu hạn cho cây người ta
dùng
Câu 8: Cho khí H2 qua ống sứ chứa a gam Fe2O3 đun nóng, sau một thời gian thu được 5,200g hỗn hợp X gồm 4 chất rắn Hòa tan hết hỗn hợp X bằng HNO3 đặc nóng,
dư thu được 0,15 mol khí NO2 Vậy giá trị của a là:
Câu 9: Cho m gam Cu tác dụng hết với dung dịch HNO3 thu được 8,96 lít hỗn hợp
NO và NO2 có khối lượng 15,2 gam Giá trị của m là
Câu 10: Axit nitric đặc nguội có thể tác dụng được với dãy chất nào sau đây:
A Al, Al2O3, Mg, Na2CO3 B Cu, Al2O3, Zn(OH)2, CaCO3
Câu 11: Khi làm thí nghiệm với photpho trắng, cần tuân theo điều chú ý nào dưới
đây?
A Tránh cho P trắng tiếp xúc với nước
B Có thể để P trắng ngoài không khí
C Ngâm P trắng vào chậu nước khi chưa dùng đến
D Cầm P trắng bằng tay có đeo găng cao su
Câu 12: Khử hết m gam hỗn hợp FeO, Fe2O3,Fe3O4 bằng khí CO, được khí X, chất rắn Y Hấp thụ X vào dung dịch Ca(OH)2 dư được 20 gam kết tủa Hòa tan hết Y bằng HNO3 loãng được 3,36 lít khí NO (đktc) m là:
Câu 13: Cho các dung dịch (NH4)2SO4; NH4Cl; Al(NO3)3; Fe(NO3)2; Cu(NO3)2 Để phân biệt các dung dịch trên, ta chỉ cần một hóa chất làm thuốc thử là chất nào trong các chất sau ?
Câu 14: CO2 không cháy và không duy trì sự cháy của nhiều chất nên được dùng để dập tắt các đám cháy Tuy nhiên, CO2 không dùng để dập tắt đám cháy nào dưới đây?
Câu 15: Hợp chất NH3 có thể phản ứng với các chất nào cho sau?
A HCl, CO, dd CuCl2, O2 B P2O5, FeO, dd BaCl2, CaO
C CO2, CuO, dd FeCl2, Cl2 D HNO3, Na2O, dd AgNO3, SO2
Trang 13Câu 16: Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít CO2 (đktc) vào dung dịch có chứa 0,05 mol Ba(OH)2 Sản phẩm thu được sau phản ứng gồm:
C BaCO3 và Ba(HCO3)2 D Ba(HCO3)2 và CO2
Câu 17: Nhúng 2 đũa thuỷ tinh vào 2 bình đựng dung dịch HCl đặc và NH3 đặc Sau
đó đưa 2 đũa lại gần nhau thì thấy xuất hiện
Câu 18: Hòa tan hết 12 gam hợp kim sắt và đồng bằng dung dịch axit nitric đặc,
nóng được 11,2 lít NO2 (đktc) Hàm lượng sắt trong hợp kim là:
Câu 21: N2 phản ứng với O2 tạo thành NO ở điều kiện nào dưới đây?
C nhiệt độ cao khoảng 1000C D nhiệt độ cao khoảng 10000C
Câu 22: Trong diêm, photpho đỏ có ở đâu?
A Thuốc gắn ở đầu que diêm và thuốc quẹt ở vỏ bao diêm
B Thuốc gắn ở đầu que diêm
C Thuốc quẹt ở vỏ bao diêm
D Trong diêm an toàn không còn sử dụng photpho do nó độc
Câu 23: Trộn 2 lít NO với 3 lít O2 Hỗn hợp sau phản ứng có thể tích (ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất) là bao nhiêu (giả sử hiệu suất 100%)?
Câu 24: Hiđroxianua (HCN) là một chất lỏng không màu, rất dễ bay hơi và cực độc
Hàm lượng giới hạn cho phép trong không khí là 3.10-4
mg/lít Những trường hợp bị say hay chết vì ăn sắn là do trong sắn có một lượng nhỏ HCN Lượng hiđroxianua còn tập trung khá nhiều ở phần vỏ sắn Để không bị nhiễm độc xianua do ăn sắn , theo em khi luộc sắn cần:
A Rửa sạch vỏ rồi luộc, khi nước sôi nên mở vung khoảng 5 phút
B Tách bỏ vỏ rồi luộc
C Tách bỏ vỏ rồi luộc, khi nước sôi nên mở vung khoảng 5 phút
D Cho thêm ít nước vôi trong vào nồi luộc để trung hoà HCN
Câu 25: Phản ứng giữa FeCO3 và dung dịch HNO3 loãng tạo ra hỗn hợp khí không màu, một phần hóa nâu ngoài không khí Hỗn hợp khí thoát ra là:
A CO và NO2 B CO2 và NO2 C CO và NO D CO2 và NO
Trang 14Câu 26: Cơng nghiệp silicat là ngành cơng nghiệp chế biến các hợp chất của silic
Ngành sản xuất nào dưới đây khơng thuộc về `cơng nghiệp silicat?
Câu 27: Cho 2,5 lít N2 và 8 lít H2 vào bình phản ứng H n hợp sau khi phản ứng cĩ thể tích 6,5lít (các thể tích đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất) Thể tích khí NH3thu được là :
Câu 28: Hồ tan hồn tồn 0,9 gam kim loại M bằng dung dịch HNO3 thu được 0,28 lít khí N2O(đktc) Kim loại M là
Câu 29: Những ion nào sau đây cĩ thể cùng cĩ mặt trong một dd ?
ĐỀ THI THỬ HỌC KỲ I (LẦN 7) Câu 1: NO2 là khí độc gây ơ nhiễm mơi trường khơng khí Trong phịng thí nghiệm,
để loại bỏ khí độc này, ta cĩ thể nút ống nghiệm bằng bơng cĩ tẩm:
Câu 2: Khí cacbon dioxit phản ứng được với dãy gồm các chất :
A Na2SiO3, KCl, dung dịch Ba(OH)2 B CuO, O2, dung dịch KOH
C dung dịch Ca(OH)2, H2O, CO D dung dịch NaOH, Mg, C
Câu 3: Dãy chứa các dung dịch (dung mơi là nước) đều làm quì tím hố đỏ là:
A NaHSO4, NaHCO3, Na2HPO3 B KAlO2, NaF, NaHCO3
C NaH2PO4, CaCl2, NH4Cl D NaHSO4, MgCl2, Fe(NO3)3
Câu 4: Hồ tan hồn tồn một lượng Fe vào dung dịch HNO3 dư , sau phản ứng thu được hỗn hợp khí gồm 0,01 mol NO và 0,015mol N2O Khối lượng Fe đã dùng là:
Câu 5: Để phân biệt các dung dịch riêng biệt đựng trong các bình mất nhãn chứa :
NH4Cl, (NH4)2CO3, AlCl3, Ba(NO3)2, FeCl3 , thuốc thử duy nhất dùng thêm là:
Câu 6: Một loại phân phức hợp cĩ tên gọi Amophot , phân này cĩ thành phần hố học là:
Trang 15Câu 8: Cho x mol CO2 vào 1,2 lít dung dịch Ca(OH)2 0,1M, phản ứng xong thu được
m gam kết tủa Giả sử giá trị của x biến thiên từ 0,1 mol đến 0,2 mol thì giá trị của m biến thiên
Câu 9: Một dung dịch có [OH
-] = 1,0.10-13 Dung dịch này có môi trường :
A Nén hỗn hợp ở áp suất cao (60 atm), nhiệt độ thường , CO2 hoá lỏng
B Dẫn hỗn hợp qua nước vôi trong dư
C Làm lạnh đột ngột ở -205,20C , CO2 hoá rắn
D Nén hỗn hợp ở áp suất cao (60 atm) , nhiệt độ cao , CO2 hoá lỏng
Câu 13: Đốt hoàn toàn 4,96 gam hỗn hợp X gồm CuS , FeS , FeS2 và S thì cần vừa
đủ 2,016 lít O2 thu được 1,344 lít SO2 Cũng 4,96 gam X trên cho qua dung dịch HNO3 đặc, nóng , dư thì sau khi phản ứng hoàn toàn ta thu được V lít NO2 (sản phẩm khử duy nhất) , các thể tích đo ở đktc , giá trị của V là:
Câu 14: Cho sơ đồ phản ứng : Al + HNO3 Al(NO3)3 + N2O + H2O Số mol axit HNO3 cần để oxi hoá hết 2 mol bột nhôm là:
Câu 15: Dãy đều gồm các chất điện li mạnh là:
C HF, NaOH, Na2SO4, H2SO4 D HCl, Fe(OH)2, KNO3, (NH4)2SO4
Câu 16: Phản ứng nào sau đây không thể tạo ra 2 muối :
A CO2 + dung dịch NaOH dư
B dung dịch Ca(HCO3)2 + dung dịch NaOH dư
C Fe3O4 + dung dịch HCl dư
D NO2 + dung dịch NaOH dư
Câu 17: Dung dịch muối X có pH < 7, khi cho X tác dụng với dung dịch BaCl2 sinh
ra kết tủa không tan trong axit, còn khi tác dụng với dung dịch Na2CO3 đun nóng thì sinh ra khí và kết tủa keo màu trắng Chất X là:
A Fe2(SO4)3 B KHSO4 C Al2(SO4)3 D ZnSO4
Trang 16Câu 18: Cho các chất: Al, Al2O3, Al2(SO4)3, Zn(OH)2, NaHS, K2SO3, (NH4)2CO3 Số chất đều phản ứng được với dung dịch HCl và với dung dịch NaOH là
Câu 19: Hoà tan mẫu hợp kim Na-Ba có tỉ lệ mol 1 : 1 vào nước dư, thu được dung
dịch A và 6,72 lít H2 (đktc) Cho 1,12 lít CO2 (đktc) hấp thụ hết vào 1/10 dung dịch
A, khối lượng kết tủa thu được là:
Câu 20: Phát biểu nào sau đây không chính xác:
A Dung dịch muối nitrat trong môi trường axit có tính oxi hoá mạnh
B Trong dung dịch chất điện li, t ng điện tích dương bằng t ng điện tích âm
C Theo A-re-ni-ut , bazơ là chất có khả năng nhận proton
D Hằng số điện li của chất điện li yếu không thay đ i khi thay đ i nồng độ
(nhiệt độ không đ i)
Câu 21: Dung dịch có pH < 7 là dung dịch chứa :
Câu 22: Th i từ từ đến dư khí Amôniăc vào dung dịch X thì có hiện tượng : ban đầu
xuất hiện kết tủa , sau đó kết tủa tan hết Vậy dung dịch X chứa hỗn hợp :
A Cu(NO3)2 và AgNO3 B AlCl3 và CuCl2
C Al(NO3)3 và AgNO3 D Al2(SO4)3 và ZnSO4
Câu 23: Trộn hỗn hợp gồm : đất sét và cát , nhào hỗn hợp đó với nước , sau đó đúc khuôn
và đem nung đến nhiệt độ 9000
C - 10000C , sản phẩm thu được sau khi nung gọi là:
Câu 24: Phản ứng nhiệt phân nào sau đây là sai :
Câu 26: Hỗn hợp X chứa K2O, NH4Cl, KHCO3 và BaCl2 có số mol mỗi chất đều bằng nhau Cho hỗn hợp X vào lượng nước dư , đun nóng, sau khi X tan hết thu được dung dịch chứa:
Câu 27: Nhỏ từ từ từng giọt đến hết 100 ml dung dịch HCl 3,0M vào 200 ml dung
dịch X chứa hỗn hợp gồm Na2CO3 1,0M và KHCO3 1,5M Sau khi phản ứng kết thúc
ta thu được V lít khí CO2 (đktc) Giá trị của V là: