Kiến thức: - Biết được viết chương trình là viết các lệnh chỉ dẫn máy tính thực hiện các công việc hay giải một bài toán?. - Biết ngôn ngữ lập trình là ngôn ngữ dùng để viết chương trình[r]
Trang 1Tuần 1 Ngày soạn: 14 /08/2011
Bài 1: MÁY TÍNH VÀ CHƯƠNG TRÌNH MÁY TÍNH
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Biết con người chỉ dẫn cho máy tính thực hiện công việc thông qua lệnh
- Biết chương trình là cách để con người chỉ dẫn cho máy tính thực hiện nhiều công việc liên tiếp
- Thuyết trình, giảng giải.
IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
? Máy tính là công cụ giúp con người làm những
Khi thực hiện những thao tác này => ta đã ra lệnh
cho máy tính thực hiện
? Để điều khiển máy tính con người phải làm gì
HS Trả lời và chú ý lắng nghe
HS nghi phần nội dung vào
1 Con người ra lệnh cho máy tính như thế nào
?
Con người chỉ dẫn cho máy tính thực hiệnthông qua lệnh
? Con người chế tạo ra thiết bị nào để giúp con
người nhặt rác, lau cửa kính trên các toà nhà cao
tầng?
HS Trả lời
- Giả sử ta có một Rô-bốt có thể thực hiện các
thao tác như: tiến một bước, quay phải, quay trái,
nhặt rác và bỏ rác vào thùng
- Quan sát hình 1 ở sách giáo khoa
? Ta cần ra lệnh như thế nào để chỉ dẫn Rô-bốt di
chuyển từ vị trí hiện thời => nhặt rác => bỏ rác
- Quay phải, tiến 3 bước
- Quay trái, tiến 2 bước
- Bỏ rác vào thùng
Trang 2Bài 1: MÁY TÍNH VÀ CHƯƠNG TRÌNH MÁY TÍNH (tt)
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Biết được viết chương trình là viết các lệnh chỉ dẫn máy tính thực hiện các công việc hay giải một bài toán
- Biết ngôn ngữ lập trình là ngôn ngữ dùng để viết chương trình
- Biết vai trò của chương trình dịch
- Để điều khiển Rô-bốt ta phải làm gì?
HS trả lời
- Viết các lệnh chính là viết chương trình => thế
nào là viết chương trình
? Chương trình máy tính là gì?
HS suy nghỉ trả lời
? Tại sao cần phải viết chương trình
HS suy nghỉ trả lời và nghi phần nội dung
3 Viết chương trình, ra lệnh cho máy tính làm việc.
+ Viết chương trình là hướng dẫn máy tính thựchiện các công việc hay giải một bài toán cụ thể
- Để máy tính có thể xử lí, thông tin đưa vào máy
phải đuợc chuyển đổi dưới dạng một dãy bit (dãy
số gồm 0 và 1)
- Để có một chương trình mà máy tính có thể
thực hiện được cần qua 2 bước:
* Viết chương trình theo ngôn ngữ lập trình
4 Chương trình và ngôn ngữ lập trình.
- Ngôn ngữ lập trình là ngôn ngữ dùng để viết
các chơng trình máy tính
- Chơng trình dịch đóng vai trò "ngời phiên dịch"
và dịch những chơng trình đợc viết bằng ngônngữ lập trình sang ngôn ngữ máy để máy tính có
Trang 3* Dịch chương trình sang ngôn ngữ máy để máy
Bài 2: LÀM QUEN VỚI CHƯƠNG TRÌNH
2 Kiểm tra bài cũ: (5 phút)
- Hãy cho biết lí do cần phải viết chương trình để điều khiển máy tính?
- Chương trình dịch dùng để làm gì?
3 Bài mới
Trang 4+ Hoạt động 1: Tìm hiểu ví dụ về chương
trình.
Ví dụ minh hoạ một chương trình đơn giản
được viết bằng ngôn ngữ lập trình Pascal
? Chương trình gồm bao nhiêu câu lệnh
Trả lời theo ý hiểu
? Theo em khi chương trình được dịch sang mã
của máy thì máy tính sẽ cho ra kết quả gì?
Trả lời theo ý hiểu
+ Hoạt động 2: Tìm hiểu ngôn ngữ lập trình
gồm những gì ?
Câu lệnh được viết từ những kí tự nhất định Kí
tự này tạo thành bảng chữ cái của ngôn ngữ lập
HS trả lời câu hỏi
- Mỗi câu lệnh trong chương trình gồm các kí
tự và kí hiệu được viết theo một quy tắt nhất
định
Hs trả lời theo ý hiểu
Học sinh chú ý lắng nghe
- Nếu câu lệnh bị viết sai quy tắt, chương trình
dịch sẽ nhận biết được và thông báo lỗi
End
- Sau khi chạy chương trình này thì máy tính sẽ in
ra màn hình dòng chữ “Chao cac ban”
2 Ngôn ngữ lập trình gồm những gì?
- Ngôn ngữ lập trình là tập hợp các kí hiệu và quytắc viết các lệnh tạo thành một chương trinh hoànchỉnh và thực hiện được trên máy tính
Ví dụ: Hình 6 dưới đây là một chương trình đơn
giản được viết bằng ngôn ngữ lập trình Pascal Saukhi dịch, kết quả chạy chương trình là dòng chữ
"Chao Cac Ban" được in ra trên màn hình
LÀM QUEN VỚI CHƯƠNG TRÌNH
VÀ NGÔN NGỮ LẬP TRÌNH (tt)
Trang 5I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Biết ngôn ngữ lập trình gồm có tập hợp các từ khoá dành riêng cho mục đích sử dụng nhất định
- Biết tên trong ngôn ngữ lập trình là do người lập trình đặt ra
- Biết cấu trúc của chương trình bao gồm phần khai báo và phần thân
GV : SGK, SGV, tài liệu, giáo án, đồ dùng dạy học…
HS: Đọc trước bài, Sách giáo khoa, đồ dùng dạy học
III Phương pháp:
- Vấn đáp, thuyết trình, trực quan
IV Tiến trình bài dạy:
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ: (5 phút)
- Bảng chữ cái của ngôn ngữ lập trình gồm những gì ?
3 Bài mới:
+ Hoạt động 1: Tìm hiểu từ khoá và tên của chương
trình.
- Từ khóa là những từ như thế nào?
- Các từ như: Program, Uses, Begin gọi là các từ khoá
- Từ khoá là từ dành riêng của ngôn ngữ lập trình
- Ngoài từ khoá, chương trình còn có tên của chương
trình
- Đặt tên chương trình phải tuân theo những quy tắt
nào?
Hs trả lời theo ý hiểu
Học sinh chú ý lắng nghe => ghi nhớ kiến thức
Học sinh chú ý lắng nghe
+ Học sinh nghiên cứu sách giáo khoa và trả lời câu
hỏi của giáo viên
+ Hoạt động 2: Tìm hiểu cấu trúc chung của chương
trình.
- Cấu trúc chung của chương trình gồm:
* Phần khai báo: gồm các câu lệnh dùng để: khai báo
tên chương trình và khai báo các thư viện
* Phần thân chương trình: gồm các câu lệnh mà máy
tính cần phải thực hiện
Học sinh chú ý lắng nghe => ghi nhớ kiến thức Và
nghi nội dung vào
+ Hoạt động 3: Tìm hiểu ví dụ về ngôn ngữ lập trình.
Giáo viên giới thiệu về ngôn ngữ lập trình Pascal
+ Tên được dùng để phân biệt các đại lượngtrong chương trình và do người lập trình đặttheo quy tắc lập trình
+ Hai đại lượng khác nhau trong mộtchương trình phải có tên khác nhau
+ Tên không được trùng với các từ khóa
4 Cấu trúc của một chương trình Pascal:
- Cấu trúc chung của chương trình gồm:
* Phần khai báo: gồm các câu lệnh dùng để:khai báo tên chương trình và khai báo cácthư viện
* Phần thân chương trình: gồm các câu lệnh
mà máy tính cần phải thực hiện
Trang 6- Khi khởi động TP màn hình có dạng sau:
- Giới thiệu các bước cơ bản để HS làm quen với môi
Bài thực hành số 1 LÀM QUEN VỚI TURBO PASCAL
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Bước đầu làm quen với môi trường lập trình Turbo Pascal, nhận diện màn hình soạn thảo, cách mở các bản chọn và chọn lệnh
- Gõ được một chương trình Pascal đơn giản
- Biết cách dịch, sửa lỗi chương trình, chạy chương trình và xem kết quả
- GV: SGK, giáo án, tài liệu tham khảo
- Chuẩn bị phòng thực hành đủ số máy hoạt động tốt
- HS: Học kỹ lý thuyết, đọc trước bài thực hành
III Phương pháp:
- Phân nhóm Hs thực hành
- Đặt vấn đề, đưa ra yêu cầu để học sinh trao đổi và thực hành trên máy
- Gv quan sát, hướng dẫn các nhóm thực hành, nhận xét công việc của từng nhóm
IV Tiến trình dạy và học:
1 Ổn định lớp
2 Phân và chia việc cho từng nhóm thực hành.
3 Bài mới:
Trang 7T/g HĐ CỦA GV&HS Nội dung
20p
18p
+ Hoạt động 1: Làm quen với việc khởi động
và thoát khỏi Turbo Pascal.
? Nêu cách để khởi động Turbo Pascal
- Có thể khởi động bằng cách nháy đúp chuột
vào tên tệp Turbo.exe trong thư mục chứa tệp
Chọn Menu File => Exit
- ? Nêu cách để thoát khỏi chương trình
Pascal
Ta có thể sử dụng tổ hợp phím Alt + X để
thoát khỏi Turbo Pascal
Quan sát màn hình của Turbo Pascal
và so sánh với hình 11 SGKHọc sinh thực hiện các thao tác theo yêu cầu
của giáo viên
+ Hoạt động 2: Nhận biết các thành phần:
thanh bản chọn, tên tệp đang mở, con trỏ,
dòng trợ giúp phía dưới màn hình.
+ Hoạt động 3: Gõ chương trình sau: dịch và
chạy chương trình, quan sát kết quả
- Chỉnh sửa chương trình và nhận biết một số
Cách 2: Nháy đúp chuột trên tên tệp
Turbo.exe trong thư mục chứa tệp này (thường là thư mục con TP\BIN).
- Nhấn tổ hợp phím Alt+X để thoát khỏi
Turbo Pascal
2 Nhận biết các thành phần: thanh bảng chọn, tên tệp đang mở, con trỏ, dòng trợ giúp phía dưới màn hình.
Soạn thảo, lưu, dịch và chạy một chương trình đơn giản
program CT_Dau_tien;
uses crt;
begin
clrscr;
writeln('Chao cac ban');
write('Toi la Turbo Pascal');
Trang 8Tiết 6 Ngày giảng: 29 /08 /2011
Bài thực hành số 1 (tt) LÀM QUEN VỚI TURBO PASCAL
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Bước đầu làm quen với môi trường lập trình Turbo Pascal, nhận diện màn hình soạn thảo, cách mở các bản chọn và chọn lệnh
- Gõ được một chương trình Pascal đơn giản
- Biết cách dịch, sửa lỗi chương trình, chạy chương trình và xem kết quả
- GV: SGK, giáo án, tài liệu tham khảo
- Chuẩn bị phòng thực hành đủ số máy hoạt động tốt
- HS: Học kỹ lý thuyết, đọc trước bài thực hành
III Phương pháp:
- Phân nhóm Hs thực hành
- Đặt vấn đề, đưa ra yêu cầu để học sinh trao đổi và thực hành trên máy
- Gv quan sát, hướng dẫn các nhóm thực hành, nhận xét công việc của từng nhóm
IV Tiến trình dạy và học:
Trang 9+ Hoạt động 1: Khởi động chương trình TP và
Soạn thảo chương trình đơn giản
Program CT_dau_tien;
Uses CRT;
Begin
Clrscr;
Writeln(‘chao cac ban’);
Writeln(‘ Toi la Turbo Pascal’)
- Nhấn phím F2 hoặc lệnh File => Save để lưu
chương trình
Học sinh soạn thảo chương trình trên máy tính
theo hướng dẫn của giáo viên
- Yêu cầu học sinh dịch và chạy chương trình
vừa soạn thảo
- Kiểm tra và sửa lỗi chương trình nếu có
1 Soạn thảo chương trình đơn giản.
* Soạn thảo chương trình đơn giản
Program CT_dau_tien;
Uses CRT;
BeginClrscr;
Writeln(‘chao cac ban’);
Writeln(‘ Toi la Turbo Pascal’);
Trang 10Tuần 4 Ngày soạn: 04 /09 /2011
Bài 3: CHƯƠNG TRÌNH MÁY TÍNH VÀ DỮ LIỆU
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Biết khái niệm dữ liệu và kiểu dữ liệu
- Biết một số phép toán với kiểu dữ liệu số
- Sách giáo khoa, máy tính điện tử
III PHƯƠNG PHÁP: - Giảng giải
IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động 1: Tìm hiểu dữ liệu và kiểu dữ liệu
- Để quản lí và tăng hiệu quả xử lí, các
ngôn ngữ lập trình thường phân chia dữ
liệu thành thành các kiểu khác nhau
Học sinh chú ý lắng nghe => ghi nhớ kiến
một số kiểu dữ liệu cơ bản
- Một số kiểu dữ liệu thường dùng:
1 Dữ liệu và kiểu dữ liệu:
- Để quản lí và tăng hiệu quả xử lí, các ngôn ngữlập trình thường phân chia dữ liệu thành thành cáckiểu khác nhau
- Một số kiểu dữ liệu thường dùng:
* Số nguyên
* Số thực
* Xâu kí tự
Chú ý: Dữ liệu kiểu kớ tự và kiểu xâu trong
Pascal được đặt trong cặp dấu nháy đơn
- Giới thiệu một số phép toán số học
trong Pascal như: cộng, trừ, nhân, chia
* Phép DV : Phép chia lấy phần dư
* Phép MOD: Phép chia lấy phần nguyên
- Yêu cầu học sinh nghiên cứu sách giáo
khoa => Quy tắt tính các biểu thức số học
Học sinh chú ý lắng nghe => ghi nhớ kiến
thức
Học sinh nghiên cứu sách giáo khoa =>
đưa ra quy tắt tính các biểu thức số học:
2 Các phép toán với dữ liệu kiểu số:
Kí hiệu của các phép toán số học trong Pascal:+: phép cộng
- : Phép trừ
* : Phép nhân
/ : Phép chia
DV: phép chia lấy phần nguyên
Mod: phép chia lấy phần dư
V DẶN DÒ:
Trang 11Bài 3: CHƯƠNG TRÌNH MÁY TÍNH VÀ DỮ LIỆU (tt)
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Biết được các kí hiệu toán học sử dụng để kí hiệu các phép so sánh
- Biết được sự giao tiếp giữa người và máy tính
1 Kiểm tra bài cũ:
? Hãy nêu một số kiểu dữ liệu thường dùng
2 Bài mới:
Ngoài phép toán số học, ta thường so
Học sinh trả lời cầu hỏi của giáo viên
Học sinh chú ý lắng nghe => ghi nhớ
kiến thức
Kết quả của phép so sánh chỉ có thể là
đúng hoặc sai
+ Giáo viên giới thiệu kí hiệu của các
phép so sánh trong ngôn ngữ Pascal
1 Dữ liệu và kiểu dữ liệu:
2 Các phép toán với dữ liệu kiểu số:
3 Các phép so sánh:
- Ngoài phép toán số học, tathường so sánh các số
Quá trình trao đổi dữ liệu hai chiều
giữa người và máy tính khi chương
trình hoạt động thường được gọi là
giao tiếp hoặc tương tác người – máy
4 Giao tiếp người – máy tính:
a) Thông báo kết quả tính toán
- Lệnh : write('Dien tich hinh tron la ',X);
Trang 12Học sinh chú ý lắng nghe.`
+ Một số trường hợp tương tác giữa
người và máy:
- Yêu cầu học sinh nghiên cứu SGK
=> nêu một số trường hợp tương tác
giữa người và máy
- Nhập dữ liệu: Một trong những sự
tương tác thường gặp là chương trình
yêu cầu nhập dữ liệu
- Thông báo :
b) Nhập dữ liệu
- Lệnh : write('Ban hay nhap nam sinh:');read(NS);
- Thông báo :
c) Chơng trình tạm ngừng
- Lệnh : Writeln('Cac ban cho 2 giay nhe ');
Delay(2000);
Thông báo :
- Lệnh : writeln('So Pi = ',Pi);
Trang 13Tiết 9 Ngày giảng: 12 /09 /2011
Bài thực hành số 2 VIẾT CHƯƠNG TRÌNH ĐỂ TÍNH TOÁN
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Biết cách chuyển biểu thức toán học sang biểu diễn trong Pascal
- Biết được kiểu dữ liệu khác nhau thì được xử lý khác nhau
IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
- GVyc HS làm BT 1 sgk – 27
- HS Khởi động Turbo Pascal và gõ
chương trình sau để tính các biểu
thức trên:
- GV lưu ý
+ Chỉ được dùng dấu ngoặc đơn
để nhóm các phép toán.
+ Các biểu thức Pascal được đặt
trong câu lệnh writeln để in ra kết
quả Em sẽ có cách viết khác sau
khi làm quen với khái niệm biến ở
Câu lệnh uses crt; được dùng để
khai báo thư viện crt, còn lệnh
clrscr; sẽ xóa màn hình Câu lệnh
clrscr; chỉ sử dụng được sau khi
khai báo thư viện crt
- GV yêu cầu
Bài tập 1a,
begin writeln('15*4-30+12 =',15*4-30+12);
writeln('(10+5)/(3+1)+18/(5+1) =',(10+5)/(3+1)+18/(5+1)); writeln('(10+2)*(10+2)/(3+1)=',(10+2)*(10+2)/(3+1));
write('((10+2)*(10+2)-24)/(3+1)=',((10+2)*(10+2)-24)/(3+1)); readln
end.
b, Lưu chương trình với tên CT2.pas Dịch, chạy chương trình
và kiểm tra kết quả nhận được trên màn hình
Bài tập 2 sgk- 27
a,
begin
writeln('16/3 =', 16/3);
writeln('16 div 3 =',16 div 3);
writeln('16 mod 3 =',16 mod 3);
end.
b, Cho dịch, chay chương trình
c, Thêm các câu lệnh thích hợp để có chương trình sau:
Trang 14Thêm câu lệnh readln vào
chương trình (trước từ khoá end.)
Dịch và chạy lại chương trình
Quan sát kết quả hoạt động của
chương trình Nhấn phím Enter để
tiếp tục
- HS thực hiện quan sát nhận xét
- GV Theo dõi HS thực hành Uấn
nắm HS và sửa sai cho các nhóm
Bài thực hành số 2 (tt) VIẾT CHƯƠNG TRÌNH ĐỂ TÍNH TOÁN
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Biết sử dụng phép toán DV và MOD
- Hiểu thêm về các lệnh in dữ liệu ra màn hình và tạm ngừng chương trình
IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
- GV Cho HS ôn lại Bài tập
Mở lại tệp chương trình CT2.pas và sửa ba lệnh cuối
(trước từ khoá end.) thành:
Trang 15SỬ DỤNG BIẾN TRONG CHƯƠNG TRÌNH
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Biết được: biến là công cụ trong lập trình
- Biết được cách khai báo biến trong chương trình Pascal
IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động 1 Biến là công cụ trong lập trình 15’
- GV Cho HS đọc tài liệu SGK
- HS Đọc sgk
? Thế nào là biến.
- HS Biến là đại lượng để lưu trữ dữ liệu,
có thể thay đổi giá trị của biến tại bất kì vị
trí nào trong chương trình
- GV Muốn sử dụng biến thì phải khai báo,
khi khai báo biến phải khai báo kiểu dữ
liệu mà biến sẽ lưu trữ Biến chỉ có thể lưu
trữ được dữ liệu có kiểu thuộc kiểu của
biến Người lập trình tự đặt tên cho biến
theo quy tắc của ngôn ngữ lập trình đang
sử dụng Có thể gán giá trị cho biến và tính
toán với biến
? Thế nào là hằng.
- HS Hằng có khai báo là đại lượng để lưu
trữ dữ liệu cố định Không được phép thay
Biến là đại lượng để lưu trữ dữ liệu, có thể thay đổi giá trị của biến tại bất kì vị trí nào trong chương trình
Hằng có khai báo là đại lượng để lưu trữ dữ liệu cố
Trang 16đổi giá trị của hằng trong chương trình định Không được phép thay đổi giá trị của hằng trong
chương trình
Hoạt động 2 Khai báo biến 17’
- GV ? Khai báo biến gồm có mấy phần.
- HS Gồm 2 phần
? Tên biến pahỉ tuân theo những quy luật
nào? cho ví dụ.
- HS Tên biến phải tuân theo quy tắc đặt
tên của ngôn ngữ lập trình
- GV Đưa ra VD
- HS theo dõi
Việc khai báo biến gồm:
- Khai báo tên biến;
- Khai báo kiểu dữ liệu biến có thể lưu.
Tên biến phải tuân theo quy tắc đặt tên của ngôn ngữ lập trình
Ví dụbiến trong Pascal:
trong đó:
var là từ khóa dùng để khai báo,
m, n là các biến có kiểu nguyên (integer),
S, dientich là các biến có kiểu thực (real), thong_bao là biến kiểu xâu (string)
Tùy theo ngôn ngữ lập trình, cú pháp khai báo biến có thể khác nhau
SỬ DỤNG BIẾN TRONG CHƯƠNG TRÌNH (tt)
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Biết được cách sử dụng biến trong chương trình Pascal
- Biết được khái niệm hằng trong ngôn ngữ lập trình
Trang 17IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động 1 Sử dụng biến trong chương trình 15’
- HS - Gán giá trị cho biến
- Tính toán với giá trị của biến
Tên biến Biểu thức gán giá trị
cho biến
- GV lấy một số ví dụ
Trong chương trình Pascal lệnh gán
được thay ký hiệu mũi tên ngược
chiều bằng kí hiệu nào ?
- HS Kí hiệu “ := “
- Gán giá trị cho biến
- Tính toán với giá trị của biếnTên biến Biểu thức gán giá trị cho biến
Trong chương trình Pascal lệnh gán được thay ký hiệu
mũi tên ngược chiều bằng kí hiệu
Là đại lượng có giá trị không đổi trong
suốt quá trình thực hiện chương trình
- GV giải thích các yếu tố trong câu
Trang 18RÚT KINH NGHIỆM
………
………
………
Trang 19Tuần: 7 Ngày soạn: 26- 09- 2011
Bài thực hành số 3 KHAI BÁO VÀ SỬ DỤNG BIẾN
I Mục tiêu:
1
Kiến thức :
- Thực hiện được khai báo đúng cú pháp, lựa chọn được kiểu dữ liệu phù hợp cho biến
- Kết hợp được giữa lệnh Write, Writeln với Read, Readln để thực hiện việc nhập dữ liệu cho biến từ bàn phím
- Hiểu về các kiểu dữ liệu chuẩn: số nguyên, số thực
- Hiểu cách khai báo và sử dụng hằng
- GV: SGK, giáo án, tài liệu tham khảo
- Chuẩn bị phòng thực hành đủ số máy hoạt động tốt
- HS: Học kỹ lý thuyết, đọc trước bài thực hành
III Phương pháp:
- Phân nhóm Hs thực hành
- Đặt vấn đề, đưa ra yêu cầu để học sinh trao đổi và thực hành trên máy
- Gv quan sát, hướng dẫn các nhóm thực hành, nhận xét công việc của từng nhóm
IV Tiến trình dạy và học:
1 Ổn định lớp
2 Phân việc cho từng nhóm thực hành.
3 Bài mới:
Hoạt động 1 : Hướng dẫn ban đầu
G : Đỳng điện
G : Xỏc nhận kết quả bỏo cỏo trờn từng
mỏy
G : Phổ biến nội dung yờu cầu chung
trong tiết thực hành là khai bỏo và sử
dụng biến, hằng.
H : Khởi động và kiểm tra tỡnh trạng mỏy tớnh củamỡnh => Bỏo cỏo tỡnh hỡnh cho G
H : ổn định vị trớ trờn cỏc mỏy
Hoạt động 2 : Giáo viên hướng dẫn H rèn luyện kỹ năng qua bài 1.
H : Đọc bài toán trong SGK và nghiên
H : Nghiên cứu SGK trả lời
G : Đưa từng phần của chương trình lên
màn hình
Bài 1
Viết chương trình Pascal có khai báo và sử dụng biến
Bài toán: Một cửa hàng cung cấp dịch vụ bán hàng
thanh toán tại nhà Khách hàng chỉ cần đăng kí số lượng mặt hàng cần mua, nhân viên cửa hàng sẽ trả hàng và nhận tiền thanh toán tại nhà khách hàng Ngoài trị giá hàng hoá, khách hàng còn phải trả thêm phí dịch vụ Hãy viết chương trình Pascal để tính tiền thanh toán trong trường hợp khách hàng chỉ mua một mặt hàng duy nhất
program Tinh_tien;
uses crt;
Trang 20G : Giải thớch sơ bộ từng phần vừa đưa
lờn
H : Làm cõu a theo yờu cầu SGK
G : Đi cỏc mỏy kiểm tra và hướng dẫn,
uốn nắn H cỏch soạn thảo chương trỡnh
G : Kết hợp đỏnh giỏ và cho điểm H qua
tiết thực hành
H : Làm cõu b, c, d theo yờu cầu SGK
G : Đi cỏc mỏy kiểm tra và hướng dẫn
giỳp H hiểu cỏch sử dụng biến và cỏc
thao tỏc để làm việc với 1 chương trỡnh
cú sử dụng biến
var soluong: integer;
dongia, thanhtien: real;
thongbao: string;
const phi=10000;
begin
clrscr;
thongbao:='Tong so tien phai thanh toan : ';
{Nhap don gia va so luong hang}
write('Don gia = '); readln(dongia);
write('So luong = ');readln(soluong);
a) Lưu chương trỡnh với tờn TINHTIEN.PAS.
Dịch và chỉnh sửa cỏc lỗi gừ, nếu cú
b) Chạy chương trỡnh với cỏc bộ dữ liệu (đơn giỏ và
số lượng) như sau (1000, 20), (3500, 200),(18500, 123) Kiểm tra tớnh đỳng của cỏc kết quả
in ra
c) Chạy chương trỡnh với bộ dữ liệu (1, 35000).Quan sỏt kết quả nhận được Hóy thử đoỏn lớ dotại sao chương trỡnh cho kết quả sai
Hoạt động 1 : Hớng dẫn ban đầu
G : Đóng điện
G : Xác nhận kết quả báo cáo trên từng
máy
G : Phổ biến nội dung yêu cầu chung
trong tiết thực hành là khai báo và sử
dụng biến, hằng.
H : Khởi động và kiểm tra tình trạng máy tính củamình => Báo cáo tình hình cho G
H : ổn định vị trí trên các máy
Hoạt động 2 : Giáo viên hớng dẫn H rèn luyện kỹ năng qua bài 1.
Hoạt động 3 : Giáo viên hớng dẫn H rèn luyện kỹ năng qua bài 1.
H : Đọc bài toán trong SGK và nghiên
G : Giải thích sơ bộ từng phần vừa đa lên
H : Làm câu a theo yêu cầu SGK
G : Đi các máy kiểm tra và hớng dẫn, uốn
nắn H cách soạn thảo chơng trình
G : Kết hợp đánh giá và cho điểm H qua
tiết thực hành
Bài 1
Viết chơng trình Pascal có khai báo và sử dụng biến
Bài toán: Một cửa hàng cung cấp dịch vụ bán hàng
thanh toán tại nhà Khách hàng chỉ cần đăng kí số lợng mặt hàng cần mua, nhân viên cửa hàng sẽ trả hàng và nhận tiền thanh toán tại nhà khách hàng Ngoài trị giá hàng hoá, khách hàng còn phải trả thêm phí dịch vụ Hãy viết chơng trình Pascal để tính tiền thanh toán trong trờng hợp khách hàng chỉ mua một mặt hàng duynhất
program Tinh_tien;
uses crt;
var soluong: integer;
dongia, thanhtien: real;
thongbao: string;
const phi=10000;
begin
clrscr;
Trang 21H : Làm câu b, c, d theo yêu cầu SGK.
G : Đi các máy kiểm tra và hớng dẫn giúp
H hiểu cách sử dụng biến và các thao tác
để làm việc với 1 chơng trình có sử dụng
biến
thongbao:='Tong so tien phai thanh toan : ';
{Nhap don gia va so luong hang}
write('Don gia = '); readln(dongia);
write('So luong = ');readln(soluong);
và chỉnh sửa các lỗi gõ, nếu có
e) Chạy chơng trình với các bộ dữ liệu (đơn giá và
số lợng) nh sau (1000, 20), (3500, 200), (18500,123) Kiểm tra tính đúng của các kết quả in ra
f) Chạy chơng trình với bộ dữ liệu (1, 35000) Quansát kết quả nhận đợc Hãy thử đoán lí do tại saochơng trình cho kết quả sai
Bài thực hành số 3 (tt) KHAI BÁO VÀ SỬ DỤNG BIẾN
I Mục tiờu:
1 Kiến thức:
- Thực hiện được khai bỏo đỳng cỳ phỏp, lựa chọn được kiểu dữ liệu phự hợp cho biến
- Kết hợp được giữa lệnh Write, Writeln với Read, Readln để thực hiện việc nhập dữ liệu cho biến từ bàn phớm
- Hiểu về cỏc kiểu dữ liệu chuẩn: số nguyờn, số thực
- Hiểu cỏch khai bỏo và sử dụng hằng
- GV: SGK, giỏo ỏn, tài liệu tham khảo
- Chuẩn bị phũng thực hành đủ số mỏy hoạt động tốt
- HS: Học kỹ lý thuyết, đọc trước bài thực hành
III Phương phỏp:
- Phõn nhúm Hs thực hành
- Đặt vấn đề, đưa ra yờu cầu để học sinh trao đổi và thực hành trờn mỏy
- Gv quan sỏt, hướng dẫn cỏc nhúm thực hành, nhận xột cụng việc của từng nhúm
IV Tiến trỡnh dạy và học:
1 Ổn định lớp
2 Phõn việc cho từng nhúm thực hành.
3 Bài mới:
Trang 22hoạt động của thày và trũ kiến thức cần đạt
Hoạt động 1 : Hướng dẫn ban đầu
G : Đúng điện
G : Xỏc nhận kết quả bỏo cỏo trờn từng
mỏy
G : Phổ biến nội dung yờu cầu chung
trong tiết thực hành là khai bỏo và sử
dụng biến, hằng.
H : Khởi động và kiểm tra tỡnh trạng mỏy tớnhcủa mỡnh => Bỏo cỏo tỡnh hỡnh cho G
H : ổn định vị trớ trờn cỏc mỏy
Hoạt động 2 : Rốn kỹ năng soạn, dịch, chạy chương trỡnh cú sử dụng biến
H : Đọc đề bài 2 SGK và nghiờn cứu để
hiểu cỏch làm
G : Hướng dẫn H chỉ ra cỏc bước để giải
quyết bài toỏn này
H : Tham khảo chương trỡnh hoan_doi
G : Để thực hiện trỏo đổi giỏ trị của hai
biến ta làm như thế nào ?
H : Trả lời
Bài 2 Thử viết chương trỡnh nhập cỏc số
nguyờn x và y, in giỏ trị của x và y ra màn hỡnh Sau đú hoỏn đổi cỏc giỏ trị của x và y rồi
in lại ra màn hỡnh giỏ trị của x và y.
Tham khảo chương trỡnh sau:
Hoạt động 3 : Giỏo viờn tổng kết nội dung tiết thực hành.
G : Đưa lờn màn hỡnh nội dung chớnh cần
đạt trong 2 tiết thực hành này (SGK)
H : Đứng tại chỗ đọc lại
G : Cú thể giải thớch thờm (nếu cần)
TổNG KếT
1. Cỳ phỏp khai bỏo biến trong Pascal:
var <danh sỏch biến>: <kiểu dữ liệu>;
trong đú danh sỏch biến gồm tờn cỏc biến
và được cỏch nhau bởi dấu phẩy
2. Cỳ phỏp lệnh gỏn trong Pascal:
<biến>:= <biểu thức>
3. Lệnh read(<danh sỏch biến>) hay readln(<danh sỏch biến>), trong đú danh sỏch biến là tờn cỏc biến đó khai bỏo, được
sử dụng để nhập dữ liệu từ bàn phớm Sau
khi nhập dữ liệu cần nhấn phớm Enter để
xỏc nhận Nếu giỏ trị nhập vào vượt quỏphạm vi của biến, núi chung kết quả tớnhtoỏn sẽ sai
4. Nội dung chỳ thớch nằm trong cặp dấu { và
} bị bỏ qua khi dịch chương trỡnh Cỏc chỳ
thớch được dựng để làm cho chương trỡnh
dễ đọc, dễ hiểu Ngoài ra cú thể sử dụng
cặp cỏc dấu (* và *) để tạo chỳ thớch
Hoạt động 1 : Hớng dẫn ban đầu
Trang 23G : Xác nhận kết quả báo cáo trên từng
máy
G : Phổ biến nội dung yêu cầu chung
trong tiết thực hành là khai báo và sử
dụng biến, hằng.
của mình => Báo cáo tình hình cho G
H : ổn định vị trí trên các máy
Hoạt động 2 : Rèn kỹ năng soạn, dịch, chạy chơng trình có sử dụng biến
H : Đọc đề bài 2 SGK và nghiên cứu để
hiểu cách làm
G : Hớng dẫn H chỉ ra các bớc để giải
quyết bài toán này
H : Tham khảo chơng trình hoan_doi
in lại ra màn hình giá trị của x và y.
Tham khảo chơng trình sau:
Hoạt động 3 : Giáo viên tổng kết nội dung tiết thực hành.
G : Đa lên màn hình nội dung chính cần
đạt trong 2 tiết thực hành này (SGK)
H : Đứng tại chỗ đọc lại
G : Có thể giải thích thêm (nếu cần)
TổNG KếT
5. Cú pháp khai báo biến trong Pascal:
var <danh sách biến>: <kiểu dữ liệu>;
trong đó danh sách biến gồm tên các biến
và đợc cách nhau bởi dấu phẩy
6. Cú pháp lệnh gán trong Pascal:
<biến>:= <biểu thức>
7. Lệnh read(<danh sách biến>) hay readln(<danh sách biến>), trong đó danh sách biến là tên các biến đã khai báo, đợc
sử dụng để nhập dữ liệu từ bàn phím Sau
khi nhập dữ liệu cần nhấn phím Enter để
xác nhận Nếu giá trị nhập vào vợt quá
phạm vi của biến, nói chung kết quả tínhtoán sẽ sai
8. Nội dung chú thích nằm trong cặp dấu { và } bị bỏ qua khi dịch chơng trình Các chú thích đợc dùng để làm cho chơng trình dễ
đọc, dễ hiểu Ngoài ra có thể sử dụng cặp
BÀI TẬP
I Mục tiờu:
1 Kiến thức:
Trang 24- Củng cố kiến thức cơ bản về kiểu dữ liệu, các phép toán với kiểu dữ liệu số, các phép sosánh và giao tiếp giữa người và máy.
- GV: SGK, giáo án, một số bài tập tham khảo
- HS: Học kỹ lý thuyết, làm các bài tập trong SGK
III Phương pháp:
- Đặt vấn đề, đưa ra bài tập để học sinh trao đổi, thảo luận và làm
- Gv quan sát, hướng dẫn, nhận xét công việc của học sinh
IV Tiến trình dạy và học:
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
3 Nội dung bài tập:
Hoạt động 1 : Chốt lại kiến thức trọng tâm để áp dụng làm bài tập
H : Nghiên cứu sách bài tập và trả lời các
câu hỏi của G
G : Biến là đại lượng như thế nào ?
H : Trả lời
G : Cách khai báo biến như thế nào ?
H : Viết lên bảng dạng tổng quát để khai
báo biến
G : Có thể thực hiện các thao tác nào với
biến ?
H : Trả lời
G : Viết cấu trúc của lệnh gán, lệnh nhập
giá trị cho biến, lệnh in giá trị của biến ?
H : 3 em lên bảng mỗi em viết 1 lệnh
- Trước khi sử dụng biến phải khai báo theo dạngsau : Var tên biến : kiểu của biến;
- Các thao tác có thể thực hiện với biến là gán giá trịcho biến hoặc nhập giá trị cho biến và tính toán vớigiá trị của biến
- Lệnh gán có dạng :Tên biến := biểu thức(gt);
- Lệnh nhập giá trị cho biến:Readln(tên biến);
- Lệnh in giá trị cho biến : Write(tên biến); hoặcWriteln(tên biến);
- Hằng là đại lượng để lưu trữ giữ liệu và hằng khôngthay đổi giá trị trong quá trình thực hiện chương trình
- Khai báo hằng : Const tên hằng=giá trị;
Hoạt động 2 : Bài tập áp dụng
G : Đưa chương trình bài 1 lên màn hình
G : Liên kết với phần mềm Turbo Pascal
đã soạn sẵn chương trình này
G : Hãy chỉ ra lần lượt các lỗi và sửa như
BeginR=5.5Cv=2*pi*r;
Trang 25H : Nhận xét chương trình còn lỗi không
và sửa (ếu còn)
G : Chạy chương trình nhấn Ctrl-F9
H : Nhận xét kết quả
G : Đưa đề bài 2 lên màn hình
G : Giúp học sinh phân tích bài toán và
hướng dẫn cách viết từng bước để giải bài
G : Hướng dẫn H viết từng phần (khai báo,
thân chương trình) để giải quyết bài toán
2
H : Viết giấy nháp theo hướng dẫn của G
G : Chốt toàn chương trình lên màn hình
và chạy thử trong Pascal
Dt=pi*r*r;
Writeln(‘chu vi la:= cv’);
Writeln(‘dien tich la:=dt’);
ReadlnEnd
Bài 2 :
Viết chương trình để :
a) Tính diện tích S của hình tam giác với độ dài một cạnh a và chiều cao tương ứng h (a và h là các
số tự nhiên được nhập vào từ bàn phím)
b) Tính kết quả c của phép chia lấy phần nguyên và kết quả d của phép chia lấy phần dư của hai số nguyên a và b.
Program tinhtoan;
Var a,h : interger; S : real;
a,b,c,d : integer;
BeginWrite(‘Nhap canh day và chieu cao :’);
Readln (a,h);
S:=(a*h)/2;
Writeln(‘ Dien tich hinh tam giac la :’,S:5:1);
Write(‘Nhap hai so a,b :’);
Readln (a,b);
c:=a div b; d:=a mod b;
Writeln(‘ Phan nguyen cua a va b la :’,c);
Writeln(‘ Phan du cua a va b la :’,d);
Hoạt động 1 : Chốt lại kiến thức trọng tâm để áp dụng làm bài tập
H : Nghiên cứu sách bài tập và trả lời các
câu hỏi của G
G : Biến là đại lượng như thế nào ?
H : Trả lời
G : Cách khai báo biến như thế nào ?
H : Viết lên bảng dạng tổng quát để khai
báo biến
G : Có thể thực hiện các thao tác nào với
biến ?
H : Trả lời
G : Viết cấu trúc của lệnh gán, lệnh nhập
giá trị cho biến, lệnh in giá trị của biến ?
H : 3 em lên bảng mỗi em viết 1 lệnh
- Trước khi sử dụng biến phải khai báo theo dạngsau : Var tên biến : kiểu của biến;
- Các thao tác có thể thực hiện với biến là gán giá trịcho biến hoặc nhập giá trị cho biến và tính toán vớigiá trị của biến
- Lệnh gán có dạng :Tên biến := biểu thức(gt);
- Lệnh nhập giá trị cho biến:Readln(tên biến);
- Lệnh in giá trị cho biến : Write(tên biến); hoặcWriteln(tên biến);
- Hằng là đại lượng để lưu trữ giữ liệu và hằng khôngthay đổi giá trị trong quá trình thực hiện chương trình
- Khai báo hằng : Const tên hằng=giá trị;
Hoạt động 2 : Bài tập áp dụng
Trang 26G : Đưa chương trỡnh bài 1 lờn màn hỡnh.
G : Liờn kết với phần mềm Turbo Pascal
đó soạn sẵn chương trỡnh này
G : Hóy chỉ ra lần lượt cỏc lỗi và sửa như
G : Đưa đề bài 2 lờn màn hỡnh
G : Giỳp học sinh phõn tớch bài toỏn và
hướng dẫn cỏch viết từng bước để giải bài
G : Hướng dẫn H viết từng phần (khai bỏo,
thõn chương trỡnh) để giải quyết bài toỏn
2
H : Viết giấy nhỏp theo hướng dẫn của G
G : Chốt toàn chương trỡnh lờn màn hỡnh
và chạy thử trong Pascal
Bài 1 :
Hóy chỉ ra lỗi và sửa lỗi trong chương trỡnh sau : Const pi:=3.1416;
Var cv,dt:integerR:real;
BeginR=5.5Cv=2*pi*r;
Dt=pi*r*r;
Writeln(‘chu vi la:= cv’);
Writeln(‘dien tich la:=dt’);
ReadlnEnd
Bài 2 :
Viết chương trỡnh để :
c) Tớnh diện tớch S của hỡnh tam giỏc với độ dài một cạnh a và chiều cao tương ứng h (a và h là cỏc
số tự nhiờn được nhập vào từ bàn phớm)
d) Tớnh kết quả c của phộp chia lấy phần nguyờn và kết quả d của phộp chia lấy phần dư của hai số nguyờn a và b.
Program tinhtoan;
Var a,h : interger; S : real;
a,b,c,d : integer;
BeginWrite(‘Nhap canh day và chieu cao :’);
Readln (a,h);
S:=(a*h)/2;
Writeln(‘ Dien tich hinh tam giac la :’,S:5:1);
Write(‘Nhap hai so a,b :’);
Readln (a,b);
c:=a div b; d:=a mod b;
Writeln(‘ Phan nguyen cua a va b la :’,c);
Writeln(‘ Phan du cua a va b la :’,d);
H : Nghiên cứu sách bài tập và trả lời các
câu hỏi của G
G : Biến là đại lợng nh thế nào ?
H : Trả lời
G : Cách khai báo biến nh thế nào ?
H : Viết lên bảng dạng tổng quát để khai
báo biến
G : Có thể thực hiện các thao tác nào với
biến ?
H : Trả lời
G : Viết cấu trúc của lệnh gán, lệnh nhập
giá trị cho biến, lệnh in giá trị của biến ?
- Trớc khi sử dụng biến phải khai báo theo dạng sau :Var tên biến : kiểu của biến;
- Các thao tác có thể thực hiện với biến là gán giá trịcho biến hoặc nhập giá trị cho biến và tính toán vớigiá trị của biến
- Lệnh gán có dạng :Tên biến := biểu thức(gt);
- Lệnh nhập giá trị cho biến:Readln(tên biến);
- Lệnh in giá trị cho biến : Write(tên biến); hoặcWriteln(tên biến);
- Hằng là đại lợng để lu trữ giữ liệu và hằng khôngthay đổi giá trị trong quá trình thực hiện chơng trình
- Khai báo hằng : Const tên hằng=giá trị;
Trang 27Hoạt động 2 : Bài tập áp dụng
G : Giúp học sinh phân tích bài toán và
h-ớng dẫn cách viết từng bớc để giải bài toán
G : Hớng dẫn H viết từng phần (khai báo,
thân chơng trình) để giải quyết bài toán 2
H : Viết giấy nháp theo hớng dẫn của G
BeginR=5.5Cv=2*pi*r;
Dt=pi*r*r;
Writeln(‘chu vi la:= cv’);
Writeln(‘dien tich la:=dt’);
ReadlnEnd
Program tinhtoan;
Var a,h : interger; S : real;
a,b,c,d : integer;
BeginWrite(‘Nhap canh day và chieu cao :’);
Readln (a,h);
S:=(a*h)/2;
Writeln(‘ Dien tich hinh tam giac la :’,S:5:1);
Write(‘Nhap hai so a,b :’);
Readln (a,b);
c:=a div b; d:=a mod b;
Writeln(‘ Phan nguyen cua a va b la :’,c);
Writeln(‘ Phan du cua a va b la :’,d);
KIỂM TRA BÀI VIẾT SỐ 1 (45’) I.Mục tiờu :
- GV: bài kiểm tra
- HS: Học kỹ lý thuyết, làm cỏc bài tập trong SGK
III Phương phỏp:
Trang 28Kiêm tra trên giấy
IV Tiến trình dạy và học:
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
3 Nội dung bài tập:
A Phần trắc nghiệm: (2 điểm)
Câu 1 Trong các tên sau đây, tên nào là hợp lệ trong ngôn ngữ Pascal: (0.5 điểm)
a 8a b tamgiac c program d bai tap
Câu 2 Để chạy chương trình ta sử dụng tổ hợp nào: (0.5 điểm)
a Ctrl – F9 b Alt – F9 c F9 d Ctrl – Shitf – F9 Câu 3 Trong Pascal, khai báo nào sau đây là đúng? (0.5 điểm)
a Var tb: real; b Type 4hs: integer; c const x: real; d Var R = 30;
Câu 4 Biểu thức toán học (a2 + b)(1 + c)3 được biểu diễn trong Pascal như thế nào ?
d (a+b)2.(d+e)3 => (a + b)*(a + b)*(d + e)*(d + e)*(d + e)
Câu 2: (4đ) Viết chương trình
Program Tinh_tich;
Uses crt;
VarSonguyenA: integer;
Trang 29SonguyenB: integer;
TichAB: real;
Thongbao: String;
BeginThongbao: ‘Tinh tich cua hai so nguyen duong:’;
{Nhap vao so nguyen A va B:}
Về nhà xem lại bài và xem bài mới
LUYỆN GÕ PHÍM NHANH VỚI FINGER BREAK OUT
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Biết con người chỉ dẫn cho máy tính thực hiện công việc thông qua lệnh
- Biết chương trình là cách để con người chỉ dẫn cho máy tính thực hiện nhiều công việc liên tiếp
2 Kĩ năng:
- Rèn luyện được kỹ năng gõ bàn phím nhanh và chính xác hơn
- Vận dụng được: hình thành kỹ năng và thói quen gõ bàn phím bằng mười ngón tay
3 Thái độ:
- Cẩn thận, nghiêm túc luyện tập từ dễ đến khó
- Phát triển tư duy, phản xạ nhanh
II Phương tiện dạy – học:
- GV: SGK, giáo án, phần mềm
- HS: Học kỹ lý thuyết, đọc trước bài ở nhà
III Phương pháp:
- Đặt vấn đề, đưa ra yêu cầu để học sinh trao đổi và thảo luận
- Gv quan sát, hướng dẫn các nhóm thảo luận, nhận xét công việc của từng nhóm
IV Tiến trình dạy và học:
Trang 30HOẠT ĐỘNG 1 : Giới thiệu phần mềm Finger break out
G : Lớp 7 em đã được làm quen với phần
mềm luyện gõ phím nào ?
H : Trả lời phần mềm Typing test
G : Phần mềm Typing test giúp em rèn
luyện kĩ năng gì ?
H : Trả lời
G : Giới thiệu mục đích của phần mềm
Finger break out
1 Giới thiệu phần mềm.
Mục đích của phần mềm này là luyện gõ bàn phímnhanh và chính xác
HOẠT ĐỘNG 2 : Giới thiệu thành phần chính trên màn hình finger beak out
G : Giới thiệu biểu tượng của chương trình
H : Nêu cách khởi động chương trình
H : Lên máy chủ thực hiện thao tác khởi
H : Nghiên cứu SGK để nắm được chức
năng của các ngón tay tương ứng với màu
nào trên bàn phím
G : Ngón út tay trái gõ những phím nào ?,
ngón áp út phải gõ những phím nào ? ngón
giữa tay trái gõ những phím nào ?
H : Trả lời theo từng câu hỏi của G
G : Khi mới khởi động khung trống chưa
hiển thị gì
G : Mở ô Level và giới thiệu mức khó khác
nhau của trò chơi
- Hình bàn phím ở vị trí trung tâm với các phím có
vị trí như trên bàn phím Các phím được tô màu ứngvới ngón tay gõ phím
- Khung trống trên màn hình bàn phím là khu vựcchơi
- Khung bên phải chứa các lệnh và thông tin của lượtchơi
Trang 31-Tuần: 9 Ngày soạn: 11/10/2010
Thực hành LUYỆN GÕ PHÍM NHANH VỚI FINGER BREAK OUT
- Phát triển tư duy, phản xạ nhanh
II Phương tiện:
- GV: SGK, giáo án
- Chuẩn bị phòng thực hành đủ số máy hoạt động tốt
- HS: Học kỹ lý thuyết, đọc trước bài thực hành
III Phương pháp:
- Phân nhóm Hs thực hành
- Đặt vấn đề, đưa ra yêu cầu để học sinh trao đổi và thực hành trên máy
- Gv quan sát, hướng dẫn các nhóm thực hành, nhận xét công việc của từng nhóm
IV Tiến trình dạy và học:
1 Ổn định lớp
2 Phân việc cho từng nhóm thực hành.
3 Bài mới:
Hoạt động 1 : HS nắm chắc cách sử dụng phần mềm Finger break out
G : Khởi động Finger break out
G : Muốn bắt đầu chơi làm thế nào ?
H : Nghiên cứu SGK và quan sát màn hình
trả lời
G : Giới chốt từng bước để bắt đầu chơi
G : Giới thiệu thêm một số thông tin trên
màn hình Finger break out
H : Đọc thầm và nghiên cứu SGK
G : Làm thế nào để di chuyển thanh ngang
và bắn quả cầu lên ?
H : Trả lời
G : Nhận xét và chốt
H : Ghi cách chơi
G : Nếu có quả cầu lớn thì sẽ phải làm gì ?
G : Khi nào bị mất một lượt chơi ? Trò chơi
sẽ thắng khi nào ?
H : Trả lời
G : Chơi thử để xuất hiện con vật lạ
H : Quan sát và nghiên cứu SGK
G : Giới thiệu về con vật lạ có chức năng gì
3 Hướng dẫn sử dụng :
- Bắt đầu chơi nháy nút Start xuất hiện
- Nhấn phím space để bắt đầu chơi
Cách chơi :
- Gõ các phím ứng với kí tự bên trái hoặc bên phải
để di chuyển thanh ngang sang trái hoặc phải
- Gõ kí tự ở giữa để bắn lên một quả cầu nhỏ
- Chú ý nếu có quả cầu lớn thì di chuyển thanhngang để chặn không cho quả cầu chạm “đất”
Trang 32trong trò chơi.
- ở mức khó hơn sẽ có các con vật lạ Nếu để convật chạm vào thanh ngang sẽ mất một lượt chơi
Hoạt động 2 : HS được rèn luyện kĩ năng chơi Finger Break Out.
G : Tổ chức cho các nhóm thi xem ai ghi
điểm nhiều hơn
H : Từng nhóm đại diện lên chơi thử trên
máy chủ
H : Quan sát và ghi nhận số điểm
G : Điều khiển thứ tự và thời gian chơi
H : Tự đánh giá nhóm của nhau
G : Là trọng tài nhận xét và công bố kết quả
Bài 5: TỪ BÀI TOÁN ĐẾN CHƯƠNG TRÌNH
- GV: SGK, giáo án, tài liệu tham khảo
- HS: Học kỹ lý thuyết, đọc trước bài ở nhà
III Phương pháp:
- Đặt vấn đề, đưa ra yêu cầu để học sinh trao đổi và thảo luận
- Gv quan sát, hướng dẫn các nóm thảo luận, nhận xét công việc của từng nhóm
IV Tiến trình dạy và học:
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ.
3 Bài mới:
Hoạt động 1 : Học sinh tìm hiểu khái niệm về bài toán, thuật toán
G : Muốn nhờ máy giải bài toán này em
Tính tổng của hai số a và b được gõ vào bàn phím
=> Viết chương trình gồm các lệnh sau :
Trang 33G : Kiểm tra và chốt mô hình chương
trình giải bài toán 1
G : Đưa bài toán 2 lên màn hình
H : Đọc và nghiên cứu để tìm cách giải
bài toán
G : Viết các lệnh để giải bài toán 2
H : Hoạt động nhóm viết vào bảng phụ và
nộp kết quả khi G yêu cầu
- Tính tích a*b nhớ kết quả vào P1
- Tính hiệu P1 – c và nhớ kết quả vào P2
- Tính thương P2/d và nhớ kết quả vào P
Hãy điều khiển rôbốt nhặt rác theo sơ đồ bài 1
=> Viết chương trình gồm các lệnh sau :
Hoạt động 2 : HS biết các xác định bài toán là gì.
G : Em hiểu thế nào là bài toán
H : Trả lời khái niệm bài toán
G : Muốn giải một bài toán trước tiên em
phải làm gì ?
H : Các nhóm - Xác định đầu vào và ra
của bài toán tính diện tích hình tam giác,
nấu một món ăn, vượt qua nút nghẽn giao
thông
G : Thu nhận kết quả và chốt kiến thức
2 Bài toán và xác định bài toán :
- Bài toán là một công việc hay một nhiệm vụ cần phảigiải quyết
- Muốn giải một bài toán trước hết phải xác định được giả thiết và kết luận tức đầu vào và đầu ra của bài toán
- Xác định đầu vào và đầu ra của bài toán tính diện tích hình tam giác, nấu một món ăn, vượt qua nút nghẽn giao thông (SGK)
4 Củng cố: (5phút)
? Hãy nêu khái niệm bài toán, để giải quyết được một bài toán cụ thể ta phải làm gì
5 Dặn dò: (2 phút)