- Biết sử dụng đúng và cóp hiệu quả câu lệnh điều kiện - Viết đúng lệnh lặp với số lần biết trớc - Thực hiện đợc khai báo mảng kiểu dữ liệu số, truy cập phần tử mảng sử dụng các phần tử
Trang 1- Biết đợc khái niệm bài toán, thuật toán, mô tả thuật toán bằng cách liệt kê.
- Biết đợc một chơng trình là mô tả một thuật toảntên một ngôn ngữ cụ thể
- Hiểu thuật toán của một số bài toán đơn giản
- Biết cấu trúc của một chơng trình , một số thành phần cơ sở của ngôn ngữ lập trình
- Biết một số dữ liệu chuẩn, đơn giản, kiểu khai báo biến
- Biết các khái niệm : phép toán, biểu thức số học, hàm số học chuẩn, biểu thức quan hệ
- Biết đợc tình huống sử dụng các loại lệnh lặp
- Biết đợc khái niệm mảng một chiều kiểu dữ liệu số, cách khai báo mảng, truy cập các phần tử của mảng
Kĩ năng:
- Mô tả đợc thuật toán bằng cách liệt kê các bớc
- Viết đợc chơng trình đơn giản, khai báo đúng biến, câu lệnh vào ra, nhập thông tin
từ bàn phím và đa thông tin ra màn hình
- Viết đúng các lệnh rẽ nhánh khuyết, rẽ nhánh đầy đủ
- Biết sử dụng đúng và cóp hiệu quả câu lệnh điều kiện
- Viết đúng lệnh lặp với số lần biết trớc
- Thực hiện đợc khai báo mảng kiểu dữ liệu số, truy cập phần tử mảng sử dụng các phần tử của mảngtrong biểu thức tính toán
Thái độ:
Nghiêm túc trong học tập, ham thích lập trình trên máy tính để giải các bài tập
Trang 2
Tuần 1: Ngày soạn:19/08/2014
Ngày dạy: 20/08/2014
Tiết 1: máy tính và chơng trình máy tính
I Mục đích yêu cầu:
1 Kiến thức: Giúp HS
- Biết con ngời chỉ dẫn cho máy tính thực hiện công việc thông qua lệnh
- Biết chơng trình là cách để con ngời chỉ dẫn cho máy tính thực hiện nhiều công việc liên tiếp một cách tự động
- Biết rằng viết chơng trình là viết các lệnh để chỉ dẫn máy tính thực hiện các công việc hay giải một bài toán cụ thể
- Biết ngôn ngữ lập trình dùng để viết chơng trình máy tính gọi là ngôn ngữ lập trình
HS: chuẩn bị sách, vở, đồ dùng học tập phục vụ môn học
III tiến trình bài giảng
1 ổn định lớp (1’)
2 Bài cũ : Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh (1’)
3 Bài mới
Hoạt động 1: 1 Con ngời ra lệnh cho máy tính nh thế nào? (21’)
-GV: yêu cầu HS đọc thông tin SGK, rồi nghiên cứu
thông tin đó với hình thức độc lập từng cá nhân
? Máy tính là công cụ dùng để làm gì?
? Máy tính có tự thực hiện đợc những công việc mà
không cần sự điều khiển của con ngời không?
? Để máy tính thực hiện đợc những công việc đáp ứng
các yêu cầu của con ngời thì con ngời phải làm gì?
-GV chốt kiến thức
-Để yêu cầu máy tính thực hiện một công việc nào đó,
con ngời đa ra cho máy tính một hoặc nhiều chỉ
Trang 3coi là thích hợp ?
GV gọi lầnlợt từng HS trả lời các câu hỏi sau đó có thể
cho các HS khác bổ sung, nhận xét -> GV nhận xét
-Gọi 1 HS rút ra kết luận
-GV khẳng định lại kết luận và đa ra một số ví dụ nh
SKG và lấy thêm 1 số ví dụ khác làm phong phú cho
bài học
Hoạt động 2: 2 Ví dụ: rô bốt nhặt rác (19’)
-Gv đa 1 ví dụ về việc yêu cầu con ngời thực hiện một
côngviệc thì rất dễ dàng nhng với công việc đó nếu yêu
cầu máy tính thực hiện thì phải chia nhỏ công việc ra
từng bớc
-Sau đó cho học sinh đọc ví dụ trong SGK tìm hiểu về
qua trình điều kiển ROBOT nhặt rác
- HS quan sát tranh H1 SGK
? Để yêu cầu Robot nhặt rác ta phải chia ra từng công
việc nhỏ nào cho Robot?
? Tại sao lại phải chia ra từng công việc nhỏ nh vậy?
? Nếu vị trí của rác hay thùng rác bị thay đổi thì các
công việc ta chia nh vậy có phù hợp nữa không? Tại
sao?
-Gọi lần lợt HS trả lời
-GV: Các công việc nhỏ mà ta chia đó đợc viết thành
lệnh lu vào Robot rồi ta đặt cho một tên chung “ hãy
nhặt rác” Ta chỉ cần ra lệnh “ hãy nhặt rác “ thì Robot
tự động thực hiện công việc nh ta mong muốn
- GV nhắc lại nội dung của vớ dụ
-Thông qua ví dụ về Robot nhặt rác để chúng ta biết
rằng việc yêu cầu Robot hay máy tính thực hiện đợc
một công việc nào đó thì chúng ta phải chia công việc
đó thành những thao tác đơn giản, cụ thể hơn(đợc gọi
là các lệnh) Các lệnh đó đợc viết và lu trong Robot
hay trong máy Khi thực hiện con ngời chỉ yêu cầu
lệnh chung thì Robot hay máy tính thực hiệnmột cách
tự động
- HS chỳ ý, lắng nghe
- HS đọc thụng tin SGK
- HS quan sỏt hỡnh
- HS suy nghĩ, trả lời
- HS suy nghĩ, trả lời
- HS suy nghĩ, trả lời
- HS chỳ ý, lắng nghe và lĩnh hội kiến thức
IV Củng cố dặn dò (3 ’ )
Hớng dẫn HS trả lời câu hỏi 1,2 SGK và học bài
Rút kinh nghiệm
Trang 4
Tuần : 1 Ngày soạn:19/08/2014
Ngày dạy: 20/08/2014
Tiết 2: máy tính và chơng trình máy tính (T2)
I Mục đích yêu cầu:
1 Kiến thức: Giúp HS
- Biết con ngời chỉ dẫn cho máy tính thực hiện công việc thông qua lệnh
- Biết chơng trình là cách để con ngời chỉ dẫn cho máy tính thực hiện nhiều công việc liên tiếp một cách tự động
- Biết rằng viết chơng trình là viết các lệnh để chỉ dẫn máy tính thực hiện các công việc hay giải một bài toán cụ thể
- Biết ngôn ngữ lập trình dùng để viết chơng trình máy tính gọi là ngôn ngữ lập trình
HS: chuẩn bị sách, vở, đồ dùng học tập phục vụ môn học
III tiến trình bài giảng
1.ổn định lớp (1’)
2.Bài cũ: (5’) 1, Nh thế nào thì đợc gọi là nút lệnh và lệnh?
2, Nh thế nào đợc gọi là chỉ dẫn(lệnh ) thích hợp
3.Bài mới
Hoạt động 1: 3 Viết chơng trình – ra lệnh cho máy tính làm việc (16’)
-HS đọc thông tin SGK kết hợp quan sát H2
GV: Có hai cách đê có thể điều khiên Robot thực hiện
công việc trên +Cách thứ 1 là đa từng lệnh và Robot
-H? Thế nào đợc gọi là một chơng trình máy tính?
-Chơng tình là cách để con ngời chỉ dẫn cho máy tính
thực hiện nhiều công việc liên tiếp một cách tự động
H? Tại sao lại phải viết chơng trình máy tính
- Viết chơng trình là viết các lệnh để chỉ dẫn máy tính
thực hiện các công việc hay giải mọt bài tpoán cụ thể
Trang 5-HS đọc thông tin mục 4 SGK kết hợp quan sát H3,4,5
SGK
? Máy tính chỉ hiểu đợc ngôn ngữ nào ?
-Máy tính chỉ hiểu đợc ngôn ngữ máy
? Ngôn ngữ máy là gì?
- Ngôn ngữ máy: là loại ngôn ngữ chỉ gồm 2 kí hiệu 0
và 1( dãy bit)
* GV: Ngôn ngữ máy là loại ngôn ngữ rất khó hiểu đối
với con ngời nên khi lập trình con ngời dùng ngôn ngữ
máy thì rất vất vả, khó khăn Chính vì lẽ đó xuất hiện
loại ngôn ngữ trung gian- ngôn ngữ lập trình
? Ngôn ngữ lập trình là gì?
-Ngôn ngữ lập trình: là loại ngôn ngữ trung gian mà con
ngời và máy tính đều hiểu đợc Nhiệm vụ của ngôn ngữ
lập trình là dịch chơng trình đợc viết bằng ngôn ngữ đó
? Máy tính chỉ hiểu đợc ngôn ngữ máy vậy làm gì để
máy tính hiểu đợc ngôn ngữ lập trình?
-Một chơng trình máy tính thực hiện đợc phải qua 2 bớc:
+ Viết chơng trình theo ngôn ngữ lập trình
+ Dịch chơng trình thành ngôn ngữ máy
GV : -Chơng trình đóng vai trò dịch từ ngôn ngữ lập
trình sang ngôn ngữ máy chính là chơng trình dịch
- Chơng trình dịch chính là nhiệm vụ của ngôn ngữ
lập trình
- HS đọc thụng tin SGK
- HS suy nghĩ, trả lời
- HS lắng nghe và ghi chộp
- HS suy nghĩ, trả lời
- HS lắng nghe và ghi chộp
- HS lắng nghe và lĩnh hội
- HS suy nghĩ, trả lời
- HS lắng nghe và ghi chộp
- HS suy nghĩ, trả lời
- HS lắng nghe và ghi chộp
- HS lắng nghe và lĩnh hội
IV.Củng cố dặn dò (4’)
- Gọi HS đọc ghi nhớ SGK
- GV lu ý cho HS những kiến thức trọng tâm
- Hớng dẫn HS trả lời câu hỏi 2,3.4 SGK
Rút kinh nghiệm
Tuần 2: Ngày soạn: 26/08/2014
Ngày dạy: 27/08/2014
Trang 6Tiết 3: làm quen với chơng trình và ngôn ngữ lập trình
I Mục đích yêu cầu:
- Biết cấu trúc chơng trình gồm phần khai báo và phần thân
2 Kỹ năng: Vận dụng những thanh phần cơ bản vào viết những chơng trình đơn giản
3 Thái độ: Nghiêm túc trong học tập, ham thích lập trình trên máy tính để giải các
bài tập bằng ngôn ngữ lập trình
II chuẩn bị
GV: chuẩn bị H6 SGK , giỏo ỏn điện tử P.P
HS: Học bài cũ, nghiên cứu trớc bài mới và làm các bài tập trong SBT
III tiến trình bài giảng
GV treo nội dung H6 lên bảng HS quan sát
GV: Đây là một chơng trình đơn giản đợc viết bằng ngôn
ngữ lập trình Pascal
H? Chơng trình trên đợc cấu tạo bởi mấy dũng lệnh ?
- Đây là chơng trình chỉ gồm 5 dòng lệnh
H? Mỗi dòng lệnh đợc ghép nối bởi những gì?
- Các dòng lệnh đợc ghép bởi các cum từ đợc tạo bởi các
-GV gợi ý thêm bằng các câu hỏi phụ trợ:
-H? Quan sát lại H6 em thấy một chơng trình gồm
Trang 7phải bổ sung kịp thời
- Khi viết chơng trình phải sử dụng các chữ cái, các từ và
tuân thủ quy tắc viết mà ngôn ngữ lập trình đặt ra - HS lắng nghe, ghi chộp
Hoạt động 3 : 3.Từ khoá và tên (15’)
-HS đọc thông tin SGK, lu ý HS chú ý các từ màu xanh
trong SGK
-GV treo lại H6 SGK yêu cầu HS quan sát
-GV lấy ví dụ về cum từ “ lớp trởng” cum từ này là dành
riêngđể gọi một HS trong lớp đảm nhiệm chức vụ của lớp,
không có một HS nào trong lớp cũng đợc gọi nh vậy
H? Những từ nào trong chơng trình H6 đợc gọi là từ khoá?
-1 HS trả lời -> HS khác nhận xét-> GV khẳng định
A/ Từ khoá: là những từ mà ngôn ngữ lập trình quy định
dùng với ý nghĩa và chức năng cố định Các từ đó là:
program, ues,begin, end
H? Những từ nào trong chơng trình ở H6 đợc gọi là tên?
H? Tên do ai đặt ra? Nó có những quy ớc gì?
-HS trả lời GV đa ra một số tên hợp lệ và không hợp lệ yêu
cầu hs xác định những tên hợp lệ
-> GV khẳng định
B/ Tên : Do ngời lập trình đặt ra nhng phải tuân theo những
quy tắc sau:
Tên khác nhau phải tơng ứng với
- những đại lơng khác nhau
- Tên không đợc trùng với từ khoá
- Đặt tên nên ngắn gọn
Tên không đợc bắt đầu bằng các chữ số và không sử
dụng dấu cách trống
- HS đọc thụng tin SGK
- HS quan sỏt
- HS lắng nghe, lĩnh hội
- HS suy nghĩ, trả lời
- HS lắng nghe, ghi chộp
- HS suy nghĩ, trả lời
- HS lắng nghe, ghi chộp
IV.Củng cố dặn dò (2 ’ )
- Chiếu slide bài tập củng cố HS làm - GV lu ý cho HS những kiến thức trọng tâm - Hớng dẫn HS trả lời câu hỏi 1,2,3 SGK Rút kinh nghiệm .
Tuần: 2 Ngày soạn: 26/08/2014
Ngày dạy: 27/08/2014
Tiết 4: làm quen với chơng trình và ngôn ngữ lập trình
I Mục đích yêu cầu:
Trang 8- Biết cấu trúc chơng trình gồm phần khai báo và phần thân.
3 Kỹ năng: Vận dụng những thanh phần cơ bản vào viết những chơng trình đơn giản
3 Thái độ: Nghiêm túc trong học tập, ham thích lập trình trên máy tính để giải các
bài tập bằng ngôn ngữ lập trình
II chuẩn bị
GV: chuẩn bị H7.8.9.10 SGK giỏo ỏn điện tử P.P
HS: Học bài cũ, nghiên cứu trớc bài mới và làm các bài tập trong SBT
III/ tiến trình bài giảng
1.ổn định lớp (1’)
2 Bài cũ: (5’) – Cõu hỏi thể hiện trờn giỏo ỏn điện tử
3.Bài mới
Hoạt động I: cấu trúc chung của ch ơng trình (21’)-HS đọc thông tin SGK, kết hợp quan sát H7 SGK
H? Một chơng trình hoàn chỉnh gồm mấy phần? Đó là
những phần nào?
-Một chơng trình hoàn chỉnh gồm 2 phần: phần khai báo
và phần thân chơng trình
H? Phần khai báo có mấy lệnh ? Đó là những lệnh nào?
H? Từ khoá nào dùng cho lệnh khai báo tên? từ khoá nào
dùng cho khai báo th viện ?
H? Phần khai báo nhất thiết phải có không và nếu có thì
đặt ở vị trí nào?
-Phần khai báo có thể có hoặc không, nếu có phải đặt trớc
phần thân chơng trình gồm: khai báo tên sử dung từ khoá
program và khai báo th viện sử dụng từ khoá uses
H? Phần thân chơng trình chứa nội dung gì?
-Phần thân chứa những câu lệnh thực hiện các công việc
cụ thể và sử dụng cặp từ khoá begin - end
Hoạt động II: ví dụ về ngôn ngữ lập trình (16’)
- HS đọc thông tin sgk, kết hợp quan sát tranh H8,9,10
- HS lắng nghe và lĩnh hội
- HS suy nghĩ, trả lời
Trang 9ứng từng thao tác đó?
-Soạn thảo chơng trình vào màn hình soạn thảo của phần
mềm
-Lu chơng trình vào bộ nhớ máy tính
H? Cách soạn thảo chơng trình vào màn hình soạn thảo
turbo có gì khác với phần mềm soạn thảo ta đã học
không?
H? Tại sao phần mềm turbo lại phải kèm theo chơng trình
dịch?
HS lần lợt trả lời hệ thống câu hỏi để tìm hiểu xây dựng
bài
GV nhận xét -> rút ra kết luận
-Dịch chơng trình với tổ hợp phím ALT + F9
-Chạy chơng trình với tổ hợp phím CTRL + F9
- HS lắng nghe và ghi chộp
- HS suy nghĩ, trả lời
- HS suy nghĩ, trả lời
- HS lắng nghe và ghi chộp
Hoạt động III: Củng cố dặn dò (2’)
- Gọi HS đọc ghi nhớ SGK
- GV lu ý cho HS những kiến thức trọng tâm
- Hớng dẫn HS trả lời câu hỏi 1,2,3.4 SGK
IV rút kinh nghiệm giờ dạy
- Nên cho HS tự nghiên cứu thông tin trớc sau đó mới hớng dẫn học sinh tiếp cận thông tin
- Dẫn dắt HS xây dựng bài nếu cha đợc chính xác GV mới bổ sung, sửa chữa
Tuần 3: Ngày soạn: 02/09/2014
Ngày dạy: 03/09/2014
Tiết 5: BÀI TẬP
I Mục tiờu bài giảng :
1 Kiến thức
Trang 10- Củng cố kiến thức cơ bản về kiểu dữ liệu, các phép toán với kiểu dữ liệu số, các phép so sánh và giao tiếp giữa người và máy.
2 Kỹ năng
- Rèn luyện kĩ năng sử dụng các phép toán trong ngôn ngữ Pascal.
3 Thái độ
- Nghiêm túc, chăm chỉ, hăng say trong học tập
II Ph ương tiện và cách thức :
a Phương tiện thực hiện
+ GV: Giáo án, tài liệu tham khảo, phiếu học tập
+ HS: Đồ dùng học tập, SGK.
b Cách thức tiến hành :
+ Lấy HS làm trung tâm.
+ Nêu vấn đề, gợi mở, diễn giảng và các phương pháp khác.
III Tiến trình giờ dạy :
1) Ổn định tổ chức lớp : (1’) 2) Kiểm tra bài cũ : (5’)
1 Ngôn ngữ lập trình gồm những gì?
2 Thế nào là từ khóa và tên trong chương trình?
3) Nội dung bài mới : Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
* Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết (14’)
- GV đưa ra các câu hỏi để HS nhớ lại
kiến thức bài cũ
? Hãy nêu lí do vì sao cần thiết viết
chương trình để điều khiển máy tính
Trang 11Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Gv chia nhóm và phát phiếu học tập
- GV cử đại diện nhóm trả lời từng câu
hỏi
- Gv yêu cầu nhóm khác nhận xét, bổ
sung
* GV: Chốt
*GV: Nhận xét và đưa ra đáp án đúng
* GV: Nhận xét và đưa ra đáp án đúng
- HS hoạt động theo nhóm
- HS: Đọc đề bài
- HS: Đọc câu trả lời đó chuẩn bị ở nhà
- HS: Nhận xét bài của bạn
- HS: Đọc đề bài và phần làm bài của nhóm
- HS: Đọc kết quả làm bài của nhóm
4) Củng cố :(2’)
GV: Chốt lại kiến thức trọng tâm cần nắm được để áp dụng làm bài tập
5) H ướng dẫn về nhà : (1’)
- Về nhà xem lại những bài tập đã làm - Chuẩn bị trước bài thực hành số 1 để tiết sau thực hành Rót kinh nghiÖm .
Ngµy d¹y: 03/09/2014
TiÕt 6: Bµi thùc hµnh 1
Lµm quen víi TURbo pascal( tiÕt 1)
Trang 12I/ Mục đích yêu cầu:
1 Kiến thức
- Thực hiện dợc thao tác khởi động / thoát khỏi TP, làm quen với màn hình st TP
- Thực hiện đợc các thao tác mở bảng chọn và chọn lệnh
2 Kỹ năng
- Soạn thảo đợc một chơng trình pascal đơn giản
- Biết cách dịch, sửa lỗi, trong chơng trình, chạy chơng trình và xem kết quả
- Biết sự cần thiết phải tuân thủ quy định của ngôn ngữ lập trình
3 Thỏi độ
- Cú thỏi độ học tập tớch cực và thực hành nghiờm tỳc trờn mỏy
- Cú ý thức, niềm đam mờ mụn Tin Học
II/ chuẩn bị
GV: chuẩn bị máy tính ở phòng thực hành
HS: Học bài cũ, nghiên cứu nội dung bài tập thực hành số 1
III/ tiến trình bài giảng
-Cho HS thực hiện việc khởi động (cả 2 cách) và
thoát khỏi pascal
- Khi đã khởi động ra màn hình yêu cầu HS quan
sát kĩ các thành phần tên cửa sổ
B/ Quan sát màn hình Turbo Pascal
H? Em hãy quan sát có những thành phần nào trên
cửa sổ Turbo ?
C/ Nhận biết các thành phần: Thanh bảng
chọn, tên tệp dang mở, con trỏ, dòng trợ giúp
-GV đưa ra cỏc cõu hỏi để HS suy nghĩ
Hoạt động 2: Soạn thảo, lu, dịch, chạy chơng trình (23’)
-Soạn thảo trong turbo cũng thao tác tơng tự nh
trong các phần mềm soạn thảo khác
* Yêu cầu các nhóm máy soạn thảo chơng trình
- HS lắng nghe, lĩnh hội
Trang 13của bài tập 2 vào màn hình soạn thảo turbo
* Lu ý HS đọc chú ý SGK để soạn thảo đúng và
nhanh tránh mắc lỗi chính tả
H? Khi soạn thảo xong ta làm thế nào để lu chơng
trình vào bộ nhớ máy tính?
- Chọn FILE-> chọn SAVE để lu
H? Để dịch chơng trình ta thao tác nh thế nào?
- Nhấn tổ hợp Alt + F9 để dịch chơng trình
- Chạy chơng trình bằng tổ hợp phím Ctrl + F9 và
Alt + F5 để xem kết quả
H? Nếu trong quá trình dịch chơng trình gặp lỗi
thì trên màn hình thông báo và ta phải làm gì để
khắc phục?
H? Nếu trên màn hình thông báo dòng chữ:
“Press any key” có nghĩa là gì và ta phải làm
gì?
*Yêu cầu HS tự thực hiện
Để các nhóm máy dịch xong chơng trình thì GV
yêu cầu HS chạy chơng trình và xem kết quả
H? Ta sử dụng lệnh nào trong chơng trình để màn
hình kết quả tự động dừng ?
- GV túm tắt lại toàn bộ nội dung thực hành
- HS đọc chỳ ý SGK
- HS suy nghĩ, trả lời
- HS suy nghĩ, trả lời
- HS suy nghĩ, trả lời
- HS suy nghĩ, trả lời
* HS thực hành theo yờu cầu GV
- HS suy nghĩ, trả lời
- HS lắng nghe
Hoạt động 3: Củng cố và dặn dũ (3’)
- GV yờu cầu HS nhắc lại những thao tỏc đó thực
hành
- GV yờu cầu 1 HS lờn mỏy chủ thực hành theo
yờu cầu GV
- Về nhà học bài và xem lại những thao tỏc đó
thực hành Thực hành lại bài nếu nhà cú mỏy
- Về nhà chuẩn bị tiếp bài thực hành 1
- HS suy nghĩ, trả lời
- HS thực hành trờn mỏy chủ
- HS về nhà thực hiện
IV rút kinh nghiệm giờ dạy
- Nên cho HS tự nghiên cứu thông tin trớc sau đó mới hớng dẫn học sinh tiếp cận thông tin
Ngày dạy: 10/9/2014
A Mục tiêu:
Trang 14* Kiến thức:
- HS bớc đầu làm quen với môi trờng lập trình Turbo Pascal, nhận diện màn hình soạn thảo, cách mở các bảng chọn và chọn lệnh
- Mở đợc một chơng trình Pascal đã lu
- Biết cách lu, dịch và chạy chơng trình
- Biết cách chỉnh sửa chơng trình, và nhận biết một số lỗi
* Kỷ năng:
- HS có kỷ năng soạn thảo, lu, dịch và chạy một chơng trình Pascal
* Thái độ: HS có thái độ học tập nghiêm túc.
B Chuẩn bị:
- GV: Thiết kế bài dạy, phòng máy
- HS : Đọc trớc bài học
C Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài củ (6’)
Giáo viên đa ra sẳn một chơng trình cha đợc lu
? Trình bày cách lu và chạy chơng trình Pascal?
? Hảy nêu cách khởi động và thoát khỏi Turbo
Hoạt động 2: Chỉnh sử chơng trình và nhận
biết một số lỗi (28’)
GV cho HS mở File đã lu của mình ở tiết trớc
- GV cho HS xóa dòng Begin và cho dịch
ch-ơng trình
Hãy quan sát dòng báo lỗi sau có nghĩa gì?
GV đây là lỗi 36 thiếu begin
- GV cho gỏ lại Begin và xóa dấu chám sau chữ
end Và cho dịch chơng trình
Hãy quan sát lỗi và cho có ý nghĩa gì?
Lỗi thứ 10 không tìm thấy kết thúc tệp
Tơng tự nh vậy GV có thể choHS xóa các câu
lệnh trong chơng trình rồi cho chạy để HS nắm
đợc một số lỗi
HS lên bảng thực hiện thao tác trên máy
HS lên bảng thao tác mở và thoát khỏi chơng trình
Trang 15phải có lệnh gì?
Dâu “ ; ” dùng để làm gì không gỏ dấu ; sau
các câu lệnh dợc không?
GV nêu chú ý (sgk)
GV cho HS nhấn Alt+X để thoát khỏi chơng
trình nhng không lu
Hoạt động 3: Tổng kết (6’)
GV cho HS đọc lại các bớc đã thực hiện ở
(sgk)
Hoạt động 4: Củng cố (3’)
? Nêu cách khởi động Pas, dịch chơng trình,
chạy chơng trình?
? Nêu cách lu, mở chơng trình đã lu
? Nêu một số lỗi trong Pas
Hoạt động 5: Hớng dẫn học ở nhà (2’)
Đọc phần tổng kết (sgk) Đọc bài đọc thêm
HS làm và theo giỏi lỗi trong CT
Begin
“ ; “ dùng để phân cách các lệnh, không
có dấu “;” chơng trình báo lỗi
Học sinh đọc tổng kết ở (sgk)
HS trả lời câu hỏi
Rút kinh nghiệm sau giờ dạy:
A Mục tiêu:
* Kiến thức:
Trang 16- HS nắm đợc khái niệm Dữ liệu và kiểu dữ liệu, sự cần thiết để phân loại thành các kiểu
- Nắm chắc dử liệu và kiểu dữ liệu, nắm các phép toán với dữ liệu kiểu số
* Thái độ: HS có thái độ học tập nghiêm túc.
2 Nội dung bài học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bài củ (5’)
? Trình bày cách lu và chạy chơng trình Pascal?
- Lu: Vào File – Save…
Hoặc nháy vào phím F2
? Hóy nêu cách khởi động và thoát khỏi Turbo
- Nháy đúp vào biểu tợng Turbo Pascal
- Gv yờu cầu HS khỏc nhận xột, bổ sung
- GV đưa ra cỏc cõu hỏi
? Các thông tin đợc nhập vào máy đợc gọi là gì?
? Các thông tin đó có đa dạng không?
? Vởy để máy tính quản lý hiệu quả các thông tin đó ta
phải làm gì?
Đúng vậy ví dụ trong tập hợp số ngời ta cũng phân chia
nhiều tập hợp, bởi các phép toán trên mỗi tập hợp thờng
GV đa ra bảng ví dụ kiểu giữ liệu và phạm vi sử dụng
Để Pas dịch dãy số là kiểu xâu ta phải bổ vào trong dấu ‘
Trang 17VD để hiển thị xâu 12345 ta phải gõ ‘12345’
Hoạt động 3 : Cỏc phộp toỏn với dữ liệu kiểu số (19’)
- Từ slide 6 đến slide 9
? Trong toán học gồm có những phép toán nào ?
Trong Pascal định nghĩa và ký hiệu các phép toán trên
nh sau
- GV chiếu slide 7 HS quan sỏt
- GV đa ra các ví dụ về biểu thức toán học cho HS viết ra
biểu thức dạng ngôn ngữ tin học
- HS suy nghĩ, trả lời
Hoạt động 4 Củng cố (2’)
?Thế nào là kiểu dữ liệu?
? Kiểu dữ liệu đợc phân chia nh thế nào?
? Nêu các phép toán trong dữ liệu kiểu số?
- HS suy nghĩ, trả lời
Hoạt động 5: Hớng dẫn ở nhà (1’)
Đọc lại bài củ, xem lại bài mới
Làm bài tập 1, 2,3,4,5/SGK trang 26
Rút kinh nghiệm sau giờ dạy:
…
Tiết 9 Bài 3: chơng trình máy TÍNH và dữ liệu (t2)
Trang 18A Mục tiêu:
* Kiến thức:
- Học sinh nắm đợc các phép so sánh, áp dụng để so sánh các số các biểu thức số
- Hiểu đợc cách giao tiếp giữa ngời và máy Qua các hộp thoại
* Kỷ năng:
- Nắm chắc dử liệu và kiểu dữ liệu, nắm các phép toán với dữ liệu kiểu số
- Nắm chắc các phép toán so sánh các ký hiệu trong phép toán so sánh,
* Thái độ: HS có thái độ học tập nghiêm túc.
2 Nội dung bài mới
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ (6’)
? Hãy nêu các kiểu dữ liệu, và các phép
toán với dữ liệu kiểu số mà em biết?
? Hãy nêu các phép toán so sánh và ký hiệu
của nó, và cho ví dụ.?
GV đa bảng các phép so sánh trong toán
học
? Kết quả của phép so sánh là gì?
Kết qủa của phép so sánh là đúng hoặc sai
5 > 3 cho kết quả đúng
9 < 5 cho kết quả sai
? Hãy cho ví dụ?
Vởy thì các phép toán so sánh trong ngôn
ngữ lập trình cũng nh vậy Tuy nhiên mỗi
ngôn ngữ lập trình có một ký hiệu riêng
Tùy theo 18ong ngôn ngữ lập trình
GV đa bảng giới thiệu ký hiệu phép so
- GV sử dụng bài giảng điện tử và thực
hành một vớ dụ trực tiếp trờn mỏy
- Ở lớp 6, 7 ta thấy khi mở hay thoát một
- HS quan sỏt, lĩnh hội kiến thức
Trang 19chơng trình ta thờng thấy các hộp hội thoại
xuất hiện đó chính là sự giao tiếp giữa ngời
và máy qua các hội hội thoại
Trong khi thực hiện các chơng trình máy
tính con ngời muốn can thiệp vào các phép
toán để kiểm tra và điều khiển
Dới đây là một vố ví dụ tơng tác giữa ngời
và máy
Thông báo kết quả tính toán
GV đa ra ví dụ
Chạy trực tiếp trên Pascal
Thông báo trên là gì?
GV chay chơng trình tiếp theo
Thông báo trên có ý nghĩa gì?
Tơng tự các chơng trình tiếp theo
- HS suy nghĩ, trả lời
Hoạt động 4 : Củng cố và dăn dũ (4’)
- Slide 10
? Hãy tóm tắt kiến thức của bài ?
- GV cho học sinh đọc ghi nhớ
GV hớng dẫn làm bài tập sgk
- Về nhà làm tất cả cỏc bài tập trong SGK
những kiến thức đó học
Học sinh tóm tắt lại bài, dọc ghi nhớ sgk
Rút kinh nghiệm sau giờ dạy:
…
BÀI TẬP + KTRA 15’
Trang 20A Mục tiêu: * Thể hiệntrong giỏo ỏn điện tử
2 Nội dung bài học
Hoạt động 1: Kiểm tra 15 phỳt (15’)
- GV chiếu đề trờn mỏy chiếu
- Gv thể hiện trờn bài giảng điện tử
- GV nhắc lại kiến thức lý thuyết của cỏc bài đó học
- GV và học sinh cựng sửa bài tập trong sỏch giỏo
-Giỏo viờn nhắc lại kiến thức của bài học
- GV đưa ra cỏc cõu hỏi củng cố kiến thức
Tiết 11: Bài thực hành 2
Viết chơng trình để tính toán ( tiết 1)
Trang 21A Mục tiêu:
* Kiến thức:
- Luyện tập soạn thảo, chỉnh sửa chơng trình, biên dịch, chạy và xem kết quả hoạt
động của chơng trình trong môi trờng Pascal
* Kỷ năng:
- Thực hành với các biểu thức số học trong chơng trình Pascal.
* Thái độ: HS có thái độ học tập nghiêm túc.
B Chuẩn bị:
- GV: Thiết kế bài dạy, phòng máy, giỏo ỏn điện tử
- HS : Đọc trớc bài học
C Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài c ũ (5’)
Giáo viên đa ra sẳn một chơng trình cha đợc lu
? Trình bày cách lu và chạy chơng trình Pascal?
? Hóy nêu cách khởi động và thoát khỏi Turbo
Hoạt động 2: Hướng dẫn HS làm Bài 1 luyện
gừ cỏc biểu thức số học trong mụi trường
Pascal (32’)
- GV hướng dẫn trờn bài giảng điện tử và thực
hành trờn mỏy chủ HS quan sỏt
- GV đặt ra cỏc cõu hỏi HS suy nghĩ, trả lời
- GV giải đỏp cõu hỏi của HS
- GV yờu cầu HS thực hành
- Gv quan sỏt, đụn đốc HS thực hành và sửa lỗi
trờn mỏy và giải thớch lỗi hay gặp khi thực hành
trờn mỏy
* Lưu ý: Nếu HS nào làm bài tốt cú thể ghi
vào điểm miệng
Hoạt động 4: Củng cố (5’)
? Nêu cách khởi động Pas, dịch chơng trình,
chạy chơng trình?
? Nêu cách lu, mở chơng trình đã lu
? Nêu một số lỗi trong Pas
Hoạt động 5: Hớng dẫn học ở nhà (3’)
Đọc phần tổng kết (sgk) Đọc bài đọc thêm
HS lên bảng thực hiện thao tác trên máy
HS lên bảng thao tác mở và thoát khỏi chơng trình
Trang 22Rót kinh nghiÖm sau giê d¹y:
…
…
Trang 23
Tiết 12: Bài thực hành 2
Viết chơng trình để tính toán ( tiết 2)
A Mục tiêu:
* Kiến thức:
- Luyện tập soạn thảo, chỉnh sửa chơng trình, biên dịch, chạy và xem kết quả hoạt
động của chơng trình trong môi trờng Pascal
- Thực hiện đợc bài tập 2 và bài tập 3 trên máy
- Biết đợc các lệnh tạm ngừng chơng trình: delay(x), read, readln
* Kỷ năng:
- Thực hành với các biểu thức số học trong chơng trình Pascal.
* Thái độ: HS có thái độ học tập nghiêm túc.
- Nghiờm tỳc khi học và làm việc trờn mỏy tớnh khụng phõn biệt phần mềm học tập hay phần mềm trũ chơi Cú ý thức sử dụng mỏy tớnh đỳng mục đớch
- Nõng cao ý thức và lũng say mờ học tập cỏc mụn học
B Chuẩn bị:
- GV: Thiết kế bài dạy, phòng máy, giỏo ỏn điện tử
- HS : Đọc trớc bài học
C Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài củ: (6’)
c) Thêm các câu lệnh delay(5000) vào
sau mỗi câu lệnh writeln
d) Thêm lệnh readln vào trớc từ khoá
end.
Hoạt động 3: Thực hành theo yêu cầu
bài tập 3 (16 ’ )
- Mở tệp CT2.pas và sửa 3 lệnh cuối trớc
từ khoá end theo yêu cầu ở SGK
writeln('16 div 3 = ', 16 div 3);
writeln('16 mod 3 = ', 16 mod 3 );
writeln('16 mod 3 = ', 16-(16 mod 3)* 3);
writeln('16 mod 3 = ', 16-(16 mod 3)/3); end
- HS thực hành theo nhóm
- Rút ra nhận xét ghi vào giáy nháp , sau
đó trình bày khi giáo viên yêu cầu
Trang 24* Lưu ý: Chỉ được dùng dấu ngoặc tròn
để nhóm các phép toán
*: Lưu ý: Các biểu thức Pascal được đặt
trong câu lệnh Writeln để in ra kết quả
Trang 25LUYỆN Gế PHÍM NHANH VỚI
FINGER BREAK OUT
A Mục tiêu:
* Kiến thức:
- HS hiểu và biết cỏch sử dụng được phần mềm Thụng qua cỏc phần mềm học sinh hiểu
được ý nghĩa của cỏc phầm mềm mỏy tớnh ứng dụng trong cỏc lĩnh vựa khỏc nhau của cuộc sống (vớ dụ: học toỏn, địa lý, rốn luyện tư duy, tập gừ phớm nhanh) Thụng qua phần mềm học sinh hiểu biết thờm và cú ý thức trong việc sử dụng mỏy tớnh đỳng mục đớch
* Kỹ Năng: Học sinh cú kỹ năng sử dụng và khai thỏc thành thạo cỏc phần mềm học tập
đó được giới thiệu Thụng qua hoạt động học và chơi bằng phần mềm HS được rốn
luyện khả năng thao tỏc nhanh với bàn phim và chuột mỏy tớnh
* Thỏi độ: HS có thái độ học tập nghiêm túc.
- Nghiờm tỳc khi học và làm việc trờn mỏy tớnh khụng phõn biệt phần mềm học tập hay phần mềm trũ chơi Cú ý thức sử dụng mỏy tớnh đỳng mục đớch
- Nõng cao ý thức và lũng say mờ học tập cỏc mụn học
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)
- GV đưa ra bài yờu cõu học sinh lờn thực
- GV nhận xột, bổ sung và ghi điểm
- HS lờn thực hành trờn mỏy tớnh
- HS cũn lại theo dừi, quan sỏt bài làm của bạn
Hoạt động 2: Giới thiệu phần mềm (3’)
- GV thể hiện trờn bài giảng điện tử slide 3
- GV: Lớp 7 em đú được làm quen với
Trang 26GV: Giới thiệu mục đích của phần mềm
Finger break out
Hoạt động 3: Màn hình chính của phần mềm (12’)
- Thể hiện từ slide 4 đến slide 6
- GV: Giới thiệu biểu tượng của chương
trình
- GV: Chọn mức chơi và và nhấn start /
space bar để bắt đầu
- GV: Theo em bây giờ muốn dừng chơi
thì làm thế nào?
- GV: Muốn thoát khỏi chương trình làm
thế nào?
- HS: Nêu cách khởi động chương trình
- HS: Lên máy chủ thực hiện thao tác khởi động chương trình
Hoạt động 4: Hướng dẫn sử dụng (20’)
- Thể hiện từ slide 7
-GV: Khởi động Finger break out
GV: Muốn bắt đầu chơi làm thế nào?
HS: Nghiên cứu SGK và quan sát màn
hình trả lời
GV: Giới chốt từng bước để bắt đầu chơi
GV: Giới thiệu thờm một số thông tin trên
màn hình Finger break out
GV: Nếu có quả cầu lớn thì sẽ phải làm gì?
GV: Khi nào bị mất một lượt chơi? Trò
chơi sẽ thắng khi nào?
GV: Giới thiệu về con vật lạ có chức năng
- GV nhắc lại nội dung của bài học
- Yêu cầu HS về nhà xem lại bài để chuẩn
bị cho tiết sau thực hành phần mềm
Rót kinh nghiÖm sau giê d¹y:
…
…
Trang 27
LUYỆN GÕ PHÍM NHANH VỚI FINGER BREAK OUT(tt)
- Phát triển tư duy, phản xạ nhanh
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1 Giáo viên:Sách giáo khoa, máy tính điện tử, phần mềm Finger break out
2 Học sinh: chuẩn bị bài trước ở nhà, sgk
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
? Yêu cầu học sinh khởi động phần mềm
* Nháy đúp chuột lên biểu tượng của phần
mềm trên màn hình Desktop để khởi
động theo yêu cầu của giáo viên
Hoạt động 2: Giới thiệu nội dung bài thực hành (10’)
GV giới thiệu NỘI DUNG bài thực hành - Học sinh chú ý lắng nghe => Ghi nhớ
Bài 4: SỬ DỤNG BIẾN TRONG CHƯƠNG TRÌNH
Trang 28I MỤC TIÊU CẦN ĐẠT:
1 Kiến thức:
- Biết khái niệm về biến- hằng
- Hiểu được cách khai báo, sử dụng biến, hằng
- Biến được vai trò của biến trong lập trình
2 Kĩ năng:
- Rèn luyện kĩ năng khai báo biến trong chương trình
3 Thái độ:
- Thái độ học tập nghiêm túc, yêu thích bộ môn
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1.GV:Sách giáo khoa, máy tính điện tử, giáo án điện tử
Hoạt động 2: Kiểm tra bài cũ (5’)
- Thể hiện trong giáo án điện tử
Hoạt động 3: Tìm hiểu biến trong chương trình (24’)
- Thể hiện trong giáo án điện tử từ slide 5 đến
slide 14
Tìm hiểu biến trong chương trình
Để chương trình luôn biết chính xác dữ liệu cần
xử lí được lưu trữ ở vị trí nào trong bộ nhớ, các
ngôn ngữ lập trình cung cấp một công cụ lập
trình đó là biến nhớ
- Biến là một đại lượng có giá trị thay đổi trong
quá trình thực hiện chương trình
? Biến dùng để làm gì
* Biến được dùng để lưu trữ dữ liệu và dữ liệu
được biến lưu trữ có thể thay đổi trong khi thực
Hoạt động 4: Tìm hiểu cách khai báo biến (10’)
- Thể hiện trong giáo án điện tử từ slide 15 đến
slide 18
- Tất cả các biến dùng trong chương trình đều
2 Khai báo biến
Trang 29phải được khai báo ngay trong phần khai báo
của chương trình
- Việc khai báo biến gồm:
* Khai báo tên biến
* Khai báo kiểu dữ liệu của biến
- Var là từ khoá của ngôn ngữ lập trình dùng để
khai báo biến
- m,n: là biến có kiểu số nguyên
- S, dientich: là các biến có kiểu số thực
- thongbao: là biến kiểu xâu
* Tuỳ theo ngôn ngữ lập trình, cú pháp khai báo
Bài 4: SỬ DỤNG BIẾN TRONG CHƯƠNG TRÌNH (t2)
Trang 30I MỤC TIấU CẦN ĐẠT:
1 Kiến thức:
- Biết khỏi niệm về biến- hằng
- Hiểu được cỏch khai bỏo, sử dụng biến, hằng
- Biến được vai trũ của biến trong lập trỡnh
2 Kĩ năng:
- Rốn luyện kĩ năng khai bỏo biến trong chương trỡnh
3 Thỏi độ:
- Thỏi độ học tập nghiờm tỳc, yờu thớch bộ mụn
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIấN VÀ HỌC SINH
1.GV:Sỏch giỏo khoa, mỏy tớnh điện tử, giỏo ỏn điện tử
2.HS: Đọc trước bài, vở, bỳt
HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
3 Ổn định lớp: (1’)
4 Bài mới
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)
- Thể hiện trong giỏo ỏn điện tử slide 2 – slide 3
Hoạt động 2: Tỡm hiểu sử dụng biến trong chương trỡnh (24’)
- Thể hiện trong giỏo ỏn điện tử từ slide 3 đến
slide 6
Tỡm hiểu sử dụng biến trong chương trỡnh
? Biến trong chơng trình đợc sử dụng để làm gì ?
? Câu lệnh gán giá trị cho biến có dạng nh thế
hiện tại của i cộng thêm 5)
? Trong chơng trình Pascal lệnh gán đợc thay ký
hiệu mũi tên ngợc chiều bằng kí hiệu nào ?
Học sinh chỳ ý lắng nghe => ghi nhớ kiến thức
Trang 31- GV gi¶i thÝch c¸c yÕu tè trong c©u lÖnh.
vµ yªu cÇu HS lÊy thªm mét sè vÝ dô Học sinh chú ý lắng nghe => ghi nhớ kiến thức.
BÀI TẬP
Trang 32I/ Mục đích yêu cầu:
1 Kiến thức
-Củng cố lại những kiến thức trọng tâm nhất để HS dễ dàng tiếp cận với bài tập
- Củng cố lại kiến thức từ bài 1 đến bài 4
2 Kỹ năng
- HS biết cách khai báo: tên chơng trình, thviện, biến và hằng
- HS biết sử dụng một só câu lệnh nhập dữ liệu , in ra màn hình
- Hiểu phạm vi và nội dung các kiểu dữ liệu
- Hiểu ý nghĩa các phép toán số học, so sánh trong pascal;
3 Thỏi độ
- Nghiờm tỳc học tập, yờu thớch mụn học lập trỡnh
- Tự tỡm tũi, đi sõu hơn kiến thức SGK ngụn ngữ lập trỡnh
II / chuẩn bị
GV: + Hệ thống kiến thức trong tâm cần truyền đạt lại trong tiết bài tập
+ Hệ thống bài tập yêu cầu HS thực hiện
+ Giỏo ỏn điện tử
HS: Học bài cũ, nghiên cứu nội dung bài tập trong SGK, SBT
III/ tiến trình bài giảng
Hoạt động 1: Ổn định tổ chức (1’)
- GV ổn định tổ chức lớp
- GV yờu cầu lớp trưởng bỏo cỏo sỉ số lớp
- HS lắng nghe và thực hiện
Hoạt động 2: Kiểm tra bài cũ (4’)
Kiểm tra lồng trong quá trình ôn luyện và
làm bài tập
Hoạt động 3: Hệ thông lại những kiến thức đã học (7’)
- GV cú thể kết hợp để kiểm tra bài cũ ghi
H? những câu lệnh nào để in xâu kí tự ra
màn hình kết quả? Những câu lệnh nào yêu
cầu nhập dữ liệu vào màn hình kết quả?
H? Lệnh nào dùng để dừng màn hình kết
quả?
H? Lệnh nào làm sạch màn hình? Khi nào
thì mới sử dụng đợc lệnh này?
Trang 33- GV sử dụng giỏo ỏn điện tử
- GV và HS cựng làm bài tập theo hệ thống
cõu hỏi giỏo viờn đưa ra
- HS cú thể đặt cõu hỏi mà HS thắc mắc,
chưa trả lời được
-HS suy nghĩ, nhớ lại kiến thức cũ để làm cỏc bài tập GV đưa ra
Hoạt động 5: Củng cố và dặn dũ (5’)
- GV đưa slide trũ chơi ụ chữ HS giải vừa
để củng cố bài, vừa để giải trớ
- GV lu ý cho HS những kiến thức trọng
tâm, và các lệnh thờng gặp
- Xem lại kiến thức đã học và làm bài tập
để tiết sau học bài thực hành 3: Khai bỏo
và sử dụng biến
- HS suy nghĩ tham gia trũ chơi ụ chữ
Rút kinh nghiệm sau tiết dạy
Trang 34
Tuần : 9 Ngày soạn : 13/10/2013
BÀI TẬP
I/ Mục đích yêu cầu:
1 Kiến thức
-Củng cố lại những kiến thức trọng tâm nhất để HS dễ dàng tiếp cận với bài tập
- Củng cố lại kiến thức từ bài 1 đến bài 4
2 Kỹ năng
- HS biết cách khai báo: tên chơng trình, thviện, biến và hằng
- HS biết sử dụng một só câu lệnh nhập dữ liệu , in ra màn hình
- Hiểu phạm vi và nội dung các kiểu dữ liệu
- Hiểu ý nghĩa các phép toán số học, so sánh trong pascal;
3 Thỏi độ
- Nghiờm tỳc học tập, yờu thớch mụn học lập trỡnh
- Tự tỡm tũi, đi sõu hơn kiến thức SGK ngụn ngữ lập trỡnh
II / chuẩn bị
GV: + Hệ thống kiến thức trong tâm cần truyền đạt lại trong tiết bài tập
+ Hệ thống bài tập yêu cầu HS thực hiện
+ Giỏo ỏn điện tử
HS: Học bài cũ, nghiên cứu nội dung bài tập trong SGK, SBT
III/ tiến trình bài giảng
Hoạt động 1: Ổn định tổ chức (1’)
- GV ổn định tổ chức lớp
- GV yờu cầu lớp trưởng bỏo cỏo sỉ số lớp
- HS lắng nghe và thực hiện
Hoạt động 2: Kiểm tra bài cũ (4’)
-Giỏo viờn sử dụng bài giảng điện tử từ
Hoạt động 3: Hệ thông lại những kiến thức đã học (7’)
- GV sử dụng bản đồ tư duy để hệ thống lại
Trang 35Hoạt động 4: Bài tập (28’)
- GV sử dụng giỏo ỏn điện tử
- GV và HS cựng làm bài tập theo hệ thống
cõu hỏi giỏo viờn đưa ra
- Gv hệ thống cỏc bài tập liờn quan đến tờn,
về dữ liệu, bài tập chuyển đổi, bài tập về
biến, bài tập tổng hợp, bài tập nhúm
- HS cú thể đặt cõu hỏi mà HS thắc mắc,
chưa trả lời được
-HS suy nghĩ, nhớ lại kiến thức cũ để làm cỏc bài tập GV đưa ra
Hoạt động 5: Củng cố và dặn dũ (5’)
- GV đưa slide trũ chơi ụ chữ HS giải vừa
để củng cố bài, vừa để giải trớ
- GV lu ý cho HS những kiến thức trọng
tâm, và các lệnh thờng gặp
- Xem lại kiến thức đã học và làm bài tập
để tiết sau học bài thực hành 3: Khai bỏo
và sử dụng biến
- HS suy nghĩ tham gia trũ chơi ụ chữ
Rút kinh nghiệm sau tiết dạy
Trang 37
Tuần : 9 Ngày soạn :13/10/2013
Bài thực hành số 3 KHAI BÁO VÀ SỬ DỤNG BIẾN (T1)
I MỤC TIÊU CẦN ĐẠT
1 Kiến thức:
- Thực hiện được khai báo đúng cú pháp, lựa chọn được kiểu dữ liệu phù hợp cho biến
- HS Biết được tên của các kiểu dữ liệu và phạm vi giá trị, biết được giá trị của
biến thi thay đổi, còn giá trị của hằng thì không thay đổi.
- Kết hợp được giữa lệnh Write, Writeln với Read, Readln để thực hiện việc nhập
dữ liệu cho biến từ bàn phím
- Hiểu về các kiểu dữ liệu chuẩn: số nguyên, số thực
- Hiểu cách khai báo và sử dụng hằng
2 Kĩ năng:
- Rèn luyện kĩ năng kết hợp giữa câu lệnh Write, Writeln với Read, Readln
- Bước đầu làm quen với cách khai báo biến và sử dụng biến trong chương trình
Có khả năng nhìn nhận một bài toán để chọn biến và chọn kiểu của biến
3 Thái độ:
- Thái độ học tập nghiêm túc, yêu thích môn học
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1 GV: bài thực hành, kiểm tra máy tính, giáo án điện tử
Hoạt động 2: Hướng dẫn ban đầu (3’)
Phổ biến nội dung yêu cầu chung trong tiết
thực hành là khai báo và sử dụng biến,
hằng.
- HS lắng nghe
Hoạt động 3: bài tập 1 (37’)
Yêu cầu HS đọc bài toán trong SGK
- Chương trình này cần khai báo những
biến nào ?
- Gợi ý công thức cần tính:
Tiền thanh toán = Đơn giá ´ Số lợng + Phí
dịch vụ
- Yêu cầu HS làm bài toán
- Đi các máy kiểm tra và hướng dẫn, uốn
- Đọc bài toán trong SGK và nghiên cứu
- Nghiên cứu SGK trả lời
- Theo dõi
Trang 38nắn HS cách soạn thảo chương trình
- Giải thích sơ bộ từng phần vừa đa lên
- Kết hợp đánh giá và cho điểm HS qua
tiết thực hành
- Đi các máy kiểm tra và hướng dẫn, uốn
nắn HS cách soạn thảo chương trình
- Giải thích sơ bộ từng phần vừa đưa lên
- Kết hợp đánh giá và cho điểm HS qua tiết
Trang 39Tuần : 10 Ngày soạn : 20/10/2013
Bài thực hành số 3 KHAI BÁO VÀ SỬ DỤNG BIẾN (T2) + Ktra 15’
- HS Biết được tên của các kiểu dữ liệu và phạm vi giá trị, biết được giá trị của
biến thi thay đổi, còn giá trị của hằng thì không thay đổi.
- Kết hợp được giữa lệnh Write, Writeln với Read, Readln để thực hiện việc nhập
dữ liệu cho biến từ bàn phím
- Hiểu về các kiểu dữ liệu chuẩn: số nguyên, số thực
- Hiểu cách khai báo và sử dụng hằng
2 Kĩ năng:
- Rèn luyện kĩ năng kết hợp giữa câu lệnh Write, Writeln với Read, Readln
- Bước đầu làm quen với cách khai báo biến và sử dụng biến trong chương trình
Có khả năng nhìn nhận một bài toán để chọn biến và chọn kiểu của biến
3 Thái độ:
- Thái độ học tập nghiêm túc, yêu thích môn học
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
3 GV: bài thực hành, kiểm tra máy tính, giáo án điện tử
Hoạt động 2: Hướng dẫn ban đầu (3’)
- Phổ biến nội dung yêu cầu chung trong tiết
thực hành là khai báo và sử dụng biến, hằng
Và yêu cầu học sinh khởi động máy
- Lắng nghe và khởi động và kiểm tra tình trạng máy tính của mình => Báo cáo tình hình cho GV
Hoạt động 3: bài tập 2 Rèn kỹ năng soạn, dịch, chạy chương trình có sử dụng biến
+ Kiểm tra 15’ (32’)
Yêu cầu HS đọc bài toán trong SGK tr36
- Chương trình này cần khai báo những biến
nào ?
- Hướng dẫn HS chỉ ra các bước để giải quyết
bài toán này
- Kiểm tra và hướng dẫn trên các máy
- Đọc bài toán trong SGK và nghiên cứu
- Nghiên cứu SGK trả lời
- Đọc đề bài 2 SGK và nghiên cứu để hiểu cách làm
- Thực hành Tham khảo chương trình hoan_doi trong SGK
Trang 40- Để thực hiện tráo đổi giá trị của hai biến ta
làm như thế nào ?
- Đi các máy kiểm tra và hướng dẫn, uốn nắn
HS cách soạn thảo chương trình
- GV yêu cầu HS làm theo cách in ra giá trị hai
biến x, y trước khi hoán đổi và sau đó in ra giá
trị 2 biến hoán đổi
- Giải thích sơ bộ từng phần vừa đưa lên
- Kết hợp đánh giá và ghi điểm 15’ cho HS
Write(‘Nhap gia tri bien x=’);readln(x);
Write(‘Nhap gia tri bien y=’);readln(y);
Writeln(‘ gia tri x truoc khi hoan doi:’,x);
Writeln(‘ gia tri y truoc khi hoan doi:’,y);
Z:=x;
X:=y;
Y:=z;
Writeln(‘gia tri bien x sau hoan doi:’,x);
Writeln(‘gia tri bien y sau hoan doi:’,y);
Readln
End
- HS có thể làm cách khác nếu KQ đúng ghi
điểm tuyệt đối
- Soạn, dịch và chạy chơng trình này trên máy
- Trả lời
Hoạt động 4: Tổng kết nội dung tiết thực hành (5’)
- Đưa lên màn hình nội dung chính cần đạt
trong 2 tiết thực hành này (SGK)