NhËn xÐt: * Mọi số nguyên dơng đều lớn hơn số 0.. * Mọi số nguyên âm đều nhỏ hơn bất kì số nguyên dơng nào..[r]
Trang 1
Trang 2HS 1: TËp hîp Z c¸c sè nguyªn
gåm c¸c sè nµo? ViÕt tËp hîp Z
Tr¶ lêi: TËp hîp Z c¸c sè
nguyªn gåm c¸c sè nguyªn d ¬ng,
nguyªn ©m vµ sè 0.
Z = ; -3; -2; -1; 0 ; 1; 2; 3;
HS 2: So s¸nh 3 vµ 5 vµ cho biÕt trªn tia sè vÞ trÝ cña ®iÓm 3 so víi ®iÓm 5?
Tr¶ lêi:
* 3 < 5
* §iÓm 3 ë bªn tr¸i ®iÓm 5
Trang 31 So sánh hai số nguyên
- Ta có:
* 3 < 5
* Điểm 3 ở bên trái điểm 5
- Trong hai số nguyên khác nhau, có một số nhỏ hơn số kia.
- Số nguyên a nhỏ hơn số nguyên b đ ợc ký hiệu a < b
( cũng nói b lớn hơn a, ký hiệu b > a )
- Khi biểu diễn trên trục số (nằm ngang), điểm a nằm bên
trái điểm b thì số nguyên a nhỏ hơn số nguyên b.
-1 -2
-3 -4
-5 -6
?1 Xem trục số nằm ngang (h.42) Điền các từ: bên phải, bên trái, lớn hơn,
nhỏ hơn hoặc các dấu: > , < vào chỗ trống d ới đây cho đúng:“ ” “ ”
-1 -2
-3 -4
-5 -6
• HS 2: So sánh 3 và 5 và cho biết
trên tia số vị trí của điểm 3 so với điểm 5?
Trả lời:
* 3 < 5
* Điểm 3 ở bên trái điểm 5
1
Trang 41 So sánh hai số nguyên
- Ta có:
* 3 < 5
* Điểm 3 ở bên trái điểm 5
- Trong hai số nguyên khác nhau, có một số nhỏ hơn số kia.
- Số nguyên a nhỏ hơn số nguyên b đ ợc ký hiệu a < b
( cũng nói b lớn hơn a, ký hiệu b > a )
- Khi biểu diễn trên trục số (nằm ngang), điểm a nằm bên trái điểm b thì
số nguyên a nhỏ hơn số nguyên b.
?1 Xem trục số nằm ngang (h.42) Điền các từ: bên phải, bên trái, lớn hơn, nhỏ hơn hoặc các dấu: > , < vào chỗ trống d ới đây cho đúng:“ ” “ ”
a) Điểm -5 nằm điểm -3, nên -5 -3, và viết: -5 -3
b) Điểm 2 nằm điểm -3, nên 2 -3, và viết: 2 -3
c) Điểm -2 nằm điểm 0, nên -2 0, và viết: -2 0
-1 -2
-3 -4
-5 -6
LT 1
Ví dụ: -5 là số liền tr ớc của -4 -4 là số liền sau của -5
Trang 51 So sánh hai số nguyên
Chú ý: Số nguyên b gọi là số liền sau của số nguyên a nếu a < b và không
có số nguyên nào nằm giữa a và b (lớn hơn a và nhỏ hơn b) Khi đó, ta cũng nói a là số liền tr ớc của b.
- Ta có:
* 3 < 5
* Điểm 3 ở bên trái điểm 5
- Trong hai số nguyên khác nhau, có một số nhỏ hơn số kia.
- Số nguyên a nhỏ hơn số nguyên b đ ợc ký hiệu a < b
( cũng nói b lớn hơn a, ký hiệu b > a )
- Khi biểu diễn trên trục số (nằm ngang), điểm a nằm bên trái điểm b thì
số nguyên a nhỏ hơn số nguyên b.
Tìm số liền tr ớc và
số liền sau của số
-1
Ví dụ: -5 là số liền tr ớc của -4 -4 là số liền sau của -5
-6 là số liền tr ớc của -4 đúng hay sai? Vì sao ?
2 cc
Trang 61 So sánh hai số nguyên
Chú ý: Số nguyên b gọi là số liền sau của số nguyên a nếu a < b và không có số nguyên nào nằm giữa a và b (lớn hơn a và nhỏ hơn b) Khi đó, ta cũng nói a là
số liền tr ớc của b.
Ví dụ: -4 là số liền sau của -5 -5 là số liền tr ớc của -4
- Trong hai số nguyên khác nhau, có một số nhỏ hơn số kia.
- Số nguyên a nhỏ hơn số nguyên b đ ợc ký hiệu a < b
( cũng nói b lớn hơn a, ký hiệu b > a )
- Khi biểu diễn trên trục số (nằm ngang), điểm a nằm bên trái điểm b thì
số nguyên a nhỏ hơn số nguyên b.
?2 So sánh: a) 2 và 6 b) -2 và -6 c) -4 và 2
d) -6 và 0 e) 4 và -2 g) 0 và 3
Đáp án: a) 2 < 6 b) -2 > -6 c) -4 < 2
d) -6 < 0 e) 4 > -2 g) 0 < 3
0
-1 -2
-3 -4
-5
-6
ss 2
Trang 7Chú ý: Số nguyên b gọi là số liền sau của số nguyên a nếu a < b và không có số nguyên nào nằm giữa a và b (lớn hơn a và nhỏ hơn b) Khi đó, ta cũng nói a là
số liền tr ớc của b.
Ví dụ: -4 là số liền sau của -5 -5 là số liền tr ớc của -4
- Trong hai số nguyên khác nhau, có một số nhỏ hơn số kia.
- Số nguyên a nhỏ hơn số nguyên b đ ợc ký hiệu a < b
( cũng nói b lớn hơn a, ký hiệu b > a )
- Khi biểu diễn trên trục số (nằm ngang), điểm a nằm bên trái điểm b thì
số nguyên a nhỏ hơn số nguyên b.
Nhận xét:
* Mọi số nguyên d ơng đều lớn hơn số 0.
* Mọi số nguyên âm đều nhỏ hơn số 0.
* Mọi số nguyên âm đều nhỏ hơn bất kì số nguyên d ơng nào.
Vậy: Số nguyên âm < 0 < số nguyên d ơng
0
-1 -2
-3 -4
-5 -6
ĐV V
Trang 81 So sánh hai số nguyên
Chú ý: Số nguyên b gọi là số liền sau của số nguyên a nếu a < b và không có số nguyên nào nằm giữa a và b (lớn hơn a và nhỏ hơn b) Khi đó, ta cũng nói a là
số liền tr ớc của b.
Ví dụ: -4 là số liền sau của -5 -5 là số liền tr ớc của -4
- Trong hai số nguyên khác nhau, có một số nhỏ hơn số kia.
- Số nguyên a nhỏ hơn số nguyên b đ ợc ký hiệu a < b
( cũng nói b lớn hơn a, ký hiệu b > a )
- Khi biểu diễn trên trục số (nằm ngang), điểm a nằm bên trái điểm b thì
số nguyên a nhỏ hơn số nguyên b.
Nhận xét: * Mọi số nguyên d ơng đều lớn hơn số 0.
* Mọi số nguyên âm đều nhỏ hơn số 0.
* Mọi số nguyên âm đều nhỏ hơn bất kì số nguyên d ơng nào.
Vậy: Số nguyên âm < 0 < số nguyên d ơng
-1 -2
-3
-4 -5
-6
3 ( đơn vị ) 3 ( đơn vị )
CT
Trang 9giá trị tuyệt đối của một số nguyên
?3 Tìm khoảng cách từ mỗi điểm: 1; -1; -5; 5; -3; 2; 0 đến điểm 0
Khoảng cách từ điểm a đến điểm 0 trên trục số là giá trị tuyệt đối của số nguyên a.
Giá trị tuyệt đối của số nguyên a kí hiệu là: IaI
(Đọc là giá trị tuyệt đối của a ) “ ”
Ví dụ: 13 13 20 20 75 75 0 0
?4
-1 -2
-3
-4 -5
-6
3 ( đơn vị ) 3 ( đơn vị )
Đáp án:
Khoảng cách từ mỗi điểm 1; - 1; -5; 5; - 3; 2; 0 đến điểm 0 lần l ợt là:
1; 1; 5; 5; 3; 2; 0 (đơn vị)
2
1; 1; 5; 5; 3; 2; 0
34
I -10 I + I 5 I = ?
Tìm giá trị tuyệt đối của mỗi số sau: 1; -1; -5; 5; -3; 2; 0 Trả lời lần l ợt là:
Trang 101 2 3 4 5 6
Trên trục số nằm ngang điểm -10 nằm …
điểm -8 nên -10 < -8
Khoảng cách từ điểm a đến điểm 0 trên trục số là
của số nguyên a
…
Số 5 là số liền tr ớc của số Giữa hai số -1 và 9 có số nguyên Đây là số liền sau của số -7 Kết quả của biểu thức |10|+|-4| =
I Á
R
T
N ấ
B
I Ố
Đ T
ấ Y
U T
Ị
R
T Á
I
G
U
Á
S
N Í
H
C
U Á
S
M
Â
N
Ố
B I
Ờ Ư
M
Trang 111 So sánh hai số nguyên
2 giá trị tuyệt đối của một số nguyên
H ớng dẫn về nhà:
+ Nắm vững cách so sánh hai số nguyên;
+ Giá trị tuyệt đối của số nguyên a;
+ Học thuộc các nhận xét trong bài;
+ Bài tập 14, 15, 16 trang 73 SGK;
+ Bài tập 17 đến 22 trang 57 SBT.
Trang 13Tr¶ lêi:
* 3 < 5
* §iÓm 3 ë bªn tr¸i ®iÓm 5