1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Đề khảo sát Toán 11 lần 1 trường Nguyễn Viết Xuân Vĩnh Phúc năm 2019-2020

7 75 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 324,27 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biết khi m thay đổi thì trọng tâm tam giác ABC chạy trên một đường thẳng cố định, phương trình đường thẳng đó là:A. A..[r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO

U

TRƯỜNG THPT NGUYỄN VIẾT XUÂN

Mã đề thi: 001

ĐỀ KSCL LẦN 1 NĂM HỌC 2019-2020

MÔN: TOÁN 11

Thời gian làm bài: 90 phút;

(50 câu trắc nghiệm) (Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ và tên thí sinh: Số báo danh:

Câu 1: Cho hàm số y f x  1x2 khi 3 khi x x 00

     Khi đó, f 1  f 1 bằng

Câu 2: Cho hàm số ( ) 2 sin

2

x

y= f x = Với mọi số nguyên k và x∈ thì:

2

k

f x + π = f x

k

f x + π = f x

  C f x( +k4π)= f x( ) D f x( +kπ)= f x( )

Câu 3: Phương trình 2

2sin x + sin x − = 3 0 có tập nghiệm là

4

3

= − +  ∈ 

2

6

3sin x−4 sin cosx x+5 cos x=2 có nghiệm là:

x= +π kπ x= +π kπ

4

x= +π k π x= +k π

4

x= +π kπ x= +kπ

D

4

x= +π kπ

Câu 5: Cho phương trình sin cosx x−sinx−cosx m+ =0, trong đó m là tham số thực Để phương trình

có nghiệm, các giá trị thích hợp của m là:

2

m

2

m

Câu 6: Phương trình sin 2 sin 5x x=sin 3 sin 4x x có bao nhiêu nghiệm thuộc khoảng (−2 ;50π π) ?

Câu 7: Hàm số y=sinx là hàm số tuần hoàn với chu kì bằng bao nhiêu?

2

π

Câu 8: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho véctơ v    3;5 Tìm ảnh của điểm A 1;2 qua phép tịnh tiến theo vectơ v

A A  2; 3  B A  2;7  C A  4; 3  D A4; 3  

Câu 9: Nghiệm của phương trình 3 sinx−cosx=1 là

A = +π π = +π π

3

3

x= − π +k π

C = +π 2 ,π = π

3

2 , 3

Trang 2

Câu 10: Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình: sin 2 2 sin

4

x− x+π =m

  có nghiệm

Câu 11: Hàm số tan

2

x

y= tuần hoàn với chu kỳ nào?

4

π

C

2

π

D

Câu 12: Cho hệ phương trình 2 22 2

x y

x y xy m m

+ =

Tìm tất cả các giá trị của m để hệ trên có nghiệm

2

−∞ − 

1

;1 2

− 

Câu 13: Cho 3 2

2π α π< < , cos 4

5

α = Tính tan 1

2 cos 2

α

=

A 25

175 172

C 25

172

D 175

172

Câu 14: Trong hệ trục tọa độ (xOy), cho đường tròn ( ) 2 2

C x +yx+ y+ = và điểm T( )0;3 Lập phương trình đường tròn ( )C có tâm ' T và tiếp xúc ngoài với ( )C

A 2 ( )2

3 25

x + y− = B 2 ( )2

x + y− = C 2 ( )2

3 49

x + y− = D 2 ( )2

x + y− =

Câu 15: Phương trình cos 3

2

x   có tập nghiệm là

6

x  k  k

3

x  k k 

6

x  k k 

3

x  k  k

Câu 16: Cho 3 điểm di động A(1 2 ; 4− m m B) (, 2 ;1mm C) (, 3m−1; 0) với m là tham số Biết khi m thay đổi thì trọng tâm tam giác ABC chạy trên một đường thẳng cố định, phương trình đường thẳng đó là:

A x− + = y 1 0 B 3x−3y+ = 1 0 C 3x−3y− = 1 0 D x− − = y 1 0

Câu 17: Điều kiện của m để phương trình 3sin x m+ cosx= vô nghiệm là 5

4

m m

≤ −

 ≥

D − < < 4 m 4

Câu 18: Giá trị lớn nhất của hàm số 3cos 1

2

y= x−π+

Câu 19: Nghiệm của phương trình lượng giác 2

cos x−cosx=0 thỏa điều kiện 0 x< < là : π

A

6

x= π

B

4

x= π

C

2

x= π

D

3

x= π

Câu 20: Tổng các nghiệm thuộc khoảng ; 0

2

π

− 

  của phương trình sin cos cos 2

1 sin 2

x

x

A 2

3

π

4

π

6

π

2

π

Câu 21: Số nghiệm của phương trình sinx+cosx= 1 trên khoảng (0;π) là

Trang 3

A 3 B 0 C 2 D 1

Câu 22: Cho phương trình sinx=0 Nghiệm của phương trình là

2 k

π + π

2 k

π + π

D kπ

Câu 23: Cho tam giác ABCA  1;3 ,B  1; 5 , C  4; 1 Đường cao AH của tam giác có

phương trình là

A 4x 3y 5 0 B 3x 4y150 C 3x4y 9 0 D 4x 3y13 0

Câu 24: Phương trình 2

2 sin x+5sinx− = có bao nhiêu nghiệm thuộc khoảng 3 0 (0; 2018π) ?

Câu 25: Gọi ( )a b ; là tập hợp tất cả các giá trị của của m để phương trình sin 2 m x−4 cos 2x= − vô 6 nghiệm Tính a b

Câu 26: Số nghiệm của phương trình 2 2

2xx − 6x −12x+ = là: 7 0

Câu 27: Tập xác định của hàm số 1 sin tan

3

y= + x+ x+π 

  là:

2 k k

6 k k

Câu 28: Gọi x y0; 0 là nghiệm của hệ 2 3 1

x y

x y

  



  

 Giá trị của biểu thức 2 2 3 02

4

o

x y

A 13

9

11 4

Câu 29: Với giá trị nào của m thì cos3x cos2x− +mcosx 1 0− = có 7 nghiệm thuộc ; 2

2

π π

A m< 3 B 1≤ < m 3 C 1< < m 3 D 1≤ ≤ m 3

Câu 30: Nếu biết các nghiệm của phương trình: x 2 px q  là lập phương các nghiệm của phương 0 trình x2mx n 0 Thế thì:

A Một đáp số khác B p m 33mn

3 3

p m  mn D p q m  3

Câu 31: Tổng các nghiệm thuộc khoảng (0; 2π) của phương trình 2sinx−2 cosx= −1 3 bằng:

A 13

6

π

B 7

3

π

2 π

Câu 32: Cho hàm số y = x – |x| Trên đồ thị của hàm số lấy hai điểm A và B có hoành độ lần lượt là – 2

và 1 Phương trình đường thẳng AB là:

3 3

x

y= − B y =3 3

4 4

x

x

x

Câu 33: Cho tam giác ABC; A’,B’,C’ lần lượt là trung điểm BC, AC, AB Gọi O, G, H lần lượt là tâm đường tròn ngoại tiếp, trọng tâm, trực tâm tam giác ABC Lúc đó phép biến hình biến tam giác ABC thành tam giác A’B’C’ là:

A 1

;

2

G

V 

 

 

B 1

; 3

H

V 

 

 

C 1

; 2

O

V 

 

 

D 1

; 3

H

V 

 

 

Câu 34: Đồ thị hàm số y=cosx đi qua điểm nào sau đây?

A P( 1; )− π

Trang 4

B M( ;1)π

C Q(3 ;1)π

D N(0;1)

Câu 35: Cho phương trình ( 4 4 ) ( 6 6 ) 2

4 sin x+cos x −8 sin x+cos x −4 sin 4x= trong đó m là tham số m

Để phương trình là vô nghiệm, thì các giá trị thích hợp của m là:

2

m

4

m< − ∨ > m D − ≤ ≤ 1 m 0

Câu 36: Tập giá trị của hàm số 2

7 sin 9

y= x+ là:

A [ ]3; 4 B [9;16 ] C [−3; 4] D [ ]0; 4

Câu 37: Tìm m để phương trình cos2x - cosx - m = 0 có nghiệm

A 9

8

− ≤ m ≤ 2 B 5

8

− ≤ m ≤ 2 C m ≤ 9

8

8

− ≤ m ≤ 1

Câu 38: Cho sin 1

3

a = , tính cos 2a

A cos 2 2 2

3

3

9

a= −

D cos 2 7

9

a=

Câu 39: Hàm số 1

x y

x m

  xác định trên 0;1 khi:

2

m  hoặc m  1 B 1

2

m  C m  1 D m  hoặc 2 m  1

Câu 40: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình 2 2

xmxm xmm   m

có nghiệm

A

2

m∈ −∞ − ∪ 

+∞

  B

3

2

m 

m∈ −∞ − ∪ +∞

Câu 41: Hai họ nghiệm của phương trình 2

2 sin x−7 sinx+ =3 0 là:

A

2 6

7

2 6

 = +



B

2 6 5 2 6

 = +



C

5 2 6 2 3

 = − +

 = +



D

2 6 5 2 6

 = − +

 = − +



Câu 42: Phép tịnh tiến v

nào biến đường tròn 2 2

(x+1) +(y−2) =16 thành đường tròn

(x−10) +(y+5) =16?

A v(11; 7)−

B v(11; 7)

C v( 11; 7)−

D v(9; 7)

Câu 43: Số nghiệm của phương trình sin 3 0

cos 1

x

x = + thuộc đoạn [2 ; 4π π] là:

sinx+sin 2x=cosx+2 cos x có nghiệm là:

x π kπ x π k π x − π k π

x= +π kπ x= π +k π

x π k π x π k π x − π k π

Câu 45: Tập xác định của hàm số tan

sin 1

x y

x

=

+ là:

Trang 5

A \ 2 ,

D

Câu 46: Cho đường tròn ( ) 2 2

C x +yx+ y+ = và đường thẳng d: 2x+(m−2)y− − = Có m 7 0 bao nhiêu giá trị của m thì d tiếp xúc với ( )C ?

Câu 47: Cho điểm M(− +1 2 cos ; 2 2 sintt)(t ∈  Tập hợp điểm M là: )

A Đường tròn tâm I(−1; 2), bán kính R=4 B Đường tròn tâm I(1; 2− , bán kính ) R=2

C Đường tròn tâm I(−1; 2), bán kính R=2 D Đường tròn tâm I(1; 2− , bán kính ) R=4

Câu 48: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn ( ) 2 2

C x +y + xy− = Gọi ( )C ' là ảnh của ( )C qua phép vị tự tâm O tỉ số k = −2 Khi đó diện tích của hình tròn ( )C là: '

Câu 49: Cho hình chữ nhật ABCD biết A( )1; 2 và hai cạnh nằm trên hai đường thẳng có phương trình:

4x−3y+12= và 30 x+4y + = Diện tích hình chữ nhật ABCD bằng: 4 0

Câu 50: Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn?

A y=sinx B y=sin 3x C y=2 sinx D y= sinx

-

- HẾT -

Trang 6

made cautron dapan

Trang 7

001 50 D

Ngày đăng: 11/01/2021, 22:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w