Thứ tự trong tập hợp các số nguyên 1 So sánh hai số nguyên Trong hai số nguyên khác nhau có một số nhỏ hơn số kia.. Thứ tự trong tập hợp các số nguyên 1 So sánh hai số nguyên Trong ha
Trang 2NhiÖt liÖt chµo mõng
C¸c ThÇy Gi¸o, C« Gi¸o
Các trường cụm IV về dự
TiÕt häc cña líp 6c
N¨m häc: 2006 - 2007
Trang 3Kiểm tra bài
cũ
HS1: - Tập hợp Z các số nguyên
gồm các số nào?
Viết tập hợp Z các số nguyên?
- Làm bài tập 9 trang 71 - sgk
Tìm số đối của: +2; 5; -6; -1; -18
-3
C M
0 1 2 3 4 5 (km)
- Tập hợp Z các số nguyên bao gồm các số nguyên dương, nguyên âm và số 0.
Z = { ; -3; -2; -1; 0; 1; 2; 3; }
- Số đối của các số: +2; 5; -6; -1; -18 lần lượt là: -2; -5; 6; 1; 18.
- Điểm B: + 2km Điểm C: - 1km
- 2 < 4 và Trên trục số( nằm ngang) điểm2 nằm bên trái
điểm 4.
HS2: - Làm bài tập 10 trang 71 –
sgk
Trên hình vẽ điểm A cách điểm
mốc M về phía tây 3 km, ta quy ư
ớc: “ Điểm A được biểu thị là: - 3
km” Tìm số biểu thị các điểm B, C
- Viết số biểu thị các điểm nguyên
trên tia MB?
- So sánh giá trị của số 2, số 4,
so sánh vị trí của điểm 2 và điểm 4
trên trục số( nằm ngang )?
Trang 4Bài3 Thứ tự trong tập hợp các số
nguyên
1) So sánh hai số nguyên
Trong hai số nguyên khác nhau có
một số nhỏ hơn số kia.
a nhỏ hơn b: a < b
hay b lớn hơn a: b > a
Khi biểu diễn trên trục số nằm
ngang), điểm a nằm bên trái điểm
b thì số nguyên a nhỏ hơn số
nguyên b.
Xem trục số nằm ngang
( h 42) Điền các từ : Bên phải, bên
trái, lớn hơn, nhỏ hơn hoặc các
dấu: > , < vào chỗ trống dưới “ ” “ ”
đây cho đúng:
?1
-3 -2 -1 0 1 2 3 4 5 -4
-5 -6
a)Điểm -5 nằm điểm -3, nên -5 -3, và viết: -5 -3;
b)điểm 2 nằm điểm -3, nên 2 -3, và viết: 2 -3; c) điểm -2 nằm điểm 0, nên -2 0, và viết: -2 0 bên trái
< nhỏ hơn
bên
phải
bên trái
Trang 5
Bài3 Thứ tự trong tập hợp các số
nguyên
1) So sánh hai số nguyên
Trong hai số nguyên khác nhau có
một số nhỏ hơn số kia.
a nhỏ hơn b: a < b
hay b lớn hơn a: b > a
Khi biểu diễn trên trục số nằm
ngang), điểm a nằm bên trái điểm
b thì số nguyên a nhỏ hơn số
nguyên b.
Chú ý:
Số nguyên b gọi là s liền sau ố của
số nguyên a nếu a < b và không có
số nguyên nào nằm giữa a và b
( lớn hơn a và nhỏ hơn b) Khi đó, ta
cũng nói a là số liền trước của b
Chẳng hạn -5 là số liền trước của -4
So sánh:
a) 2 và 7; b) -2 và -7; c) -4 và 2; d) -6 và 0; e) 4 và -2; g) 0 và 3
?2
Đáp án
a) 2 < 7; b) -2 > -7;
c) -4 < 2; d) -6 < 0; e) 4 > -2; g) 0 < 3
-3 -2 -1 0 1 2 3 4 5 -4
-5 -6
Trang 6Bài3 Thứ tự trong tập hợp các số
nguyên
1) So sánh hai số nguyên
Khi biểu diễn trên trục số nằm
ngang), điểm a nằm bên trái điểm
b thì số nguyên a nhỏ hơn số
nguyên b.
Chú ý:
Số nguyên b gọi là liền sau của số
nguyên a nếu a < b và không có số
nguyên nào nằm giữa a và b ( lớn
hơn a và nhỏ hơn b) Khi đó, ta cũng
nói a là số liền trước của b Chẳng
hạn -5 là số liền trước của -4
-3 -2 -1 0 1 2 3 4 5 -4
-5 -6
Nhận xét:
Mọi số nguyên dương đều lớn hơn số 0.
Mọi số nguyên âm đều nhỏ hơn
số 0.
Mọi số nguyên âm đều nhỏ hơn
Trang 7Bài3 Thứ tự trong tập hợp các số
nguyên
1) So sánh hai số nguyên
Khi biểu diễn trên trục số nằm
ngang), điểm a nằm bên trái điểm
b thì số nguyên a nhỏ hơn số
nguyên b.
Chú ý:
Số nguyên b gọi là liền sau của số
nguyên a nếu a < b và không có số
nguyên nào nằm giữa a và b ( lớn
hơn a và nhỏ hơn b) Khi đó, ta cũng
nói a là số liền trước của b Chẳng
hạn -5 là số liền trước của -4
Nhận xét:
Mọi số nguyên dương đều lớn hơn số 0.
Mọi số nguyên âm đều nhỏ hơn
số 0.
Mọi số nguyên âm đều nhỏ hơn
Bài tập 12 trang 73 sgk a) Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự tăng dần:
2; -17; 5; 1; -2; 0.
b) Sấp xếp các số nguyên sau theo thứ tự giảm dần:
-101; 15; 0; 7; -8; 2001
Đáp án
a) -17; -2; 0; 1; 2; 5.
b) 2001; 15; 7; 0; -8; -101.
Trang 8Bài3 Thứ tự trong tập hợp các số
nguyên
1) So sánh hai số nguyên
Khi biểu diễn trên trục số nằm
ngang), điểm a nằm bên trái điểm
b thì số nguyên a nhỏ hơn số
nguyên b.
2) Giá trị tuyệt đối của một số
nguyên
-3 -2 -1 0 1 2 3 4 5 -4
-5
3(đơn vị) 3(đơn vị)
Tìm khoảng cách từ mỗi điểm:
1; -1; -5; 5; -3; 2; 0 đến điểm 0
?3
Đáp án
Điểm 1 cách điểm 0 l 1 đơn vị à
Điểm -1 cách điểm 0 l 1 đơn vị à
Điểm -5 cách điểm 0 l 5 đơn vị à
Điểm 5 cách điểm 0 l 5 đơn vị à
Điểm -3 cách điểm 0 l 3 đơn vị à
Điểm 2cách điểm 0 l 2 đơn vị à
Điểm 0 cách điểm 0 l 0 đơn vị à
Trang 9Bài3 Thứ tự trong tập hợp các số
nguyên
1) So sánh hai số nguyên
Khi biểu diễn trên trục số nằm
ngang), điểm a nằm bên trái điểm
b thì số nguyên a nhỏ hơn số
nguyên b.
2) Giá trị tuyệt đối của một số
nguyên
-3 -2 -1 0 1 2 3 4 5 -4
-5
3 đơn vị
3 đơn vị
Khoảng cách từ điểm a đến điểm 0
trên trục số là giá trị tuyệt đối của
số nguyên a.
Đáp án
1 =1, -1 =1, -5 = 5, -3 = 3, 2 = 2
Tìm giá trị tuyệt đối của mỗi số sau: 1; -1; -5; 5; -3; 2
?4
Giá trị tuyệt đối của số nguyên a kí hiệu là: (Đọc
là “ giá trị tuyệt đối của a ” )
Ví dụ:
6 = 6, -4 = 4, -2 = 2, 0 = 0.
a
Định nghĩa
Trang 10Bài3 Thứ tự trong tập hợp các số
nguyên
1) So sánh hai số nguyên
Khi biểu diễn trên trục số nằm
ngang), điểm a nằm bên trái điểm
b thì số nguyên a nhỏ hơn số
nguyên b.
2) Giá trị tuyệt đối của một số
nguyên
Khoảng cách từ điểm a đến điểm 0
trên trục số là giá trị tuyệt đối của
số nguyên a
Nhận xét:
- Giá trị tuyệt đối của số 0 là số 0.
- Giá trị tuyệt đối của một số nguyên dương là chính nó.
- Giá trị tuyệt đối của một số nguyên âm là số đối của nó ( và
là một số nguyên dương ).
- Hai số đối nhau có giá trị tuyệt
đối bằng nhau.
- Trong hai số nguyên âm, số nào có giá trị tuyệt đối nhỏ hơn thì lớn hơn
So sánh : (-5) và (-3)
-5 -3
So sánh: Và
(-5) < -3
-5 > -3
-5
-3 = 3
= 5}
Giá trị tuyệt đối của số nguyên a kí hiệu là: (Đọc
là “ giá trị tuyệt đối của a ” )
Ví dụ:
6 = 6, -4 = 4, -2 = 2, 0 = 0.
a
Trang 11Bài3 Thứ tự trong tập hợp các số
nguyên
1) So sánh hai số nguyên
Khi biểu diễn trên trục số nằm
ngang), điểm a nằm bên trái điểm
b thì số nguyên a nhỏ hơn số
nguyên b.
2) Giá trị tuyệt đối của một số
nguyên
Khoảng cách từ điểm a đến điểm 0
trên trục số là giá trị tuyệt đối của
số nguyên a
Nhận xét:
- Giá trị tuyệt đối của số 0 là số 0.
- Giá trị tuyệt đối của một số nguyên dương là chính nó.
- Giá trị tuyệt đối của một số nguyên âm là số đối của nó ( và
là một số nguyên dương ).
- Hai số đối nhau có giá trị tuyệt
đối bằng nhau.
- Trong hai số nguyên âm, số nào có giá trị tuyệt đối nhỏ hơn thì lớn hơn
Bài tập:
Điền dấu >, = hoặc < vào ô vuông
cho đúng
4 6 -4 -6
a)
c)
b) d)
<
>
<
= |a| ={
a nếu a > 0
0 nếu a = 0 -a nếu a < 0
Vậy
Trang 12Bài3 Thứ tự trong tập hợp các số
nguyên
1) So sánh hai số nguyên
Khi biểu diễn trên trục số nằm
ngang), điểm a nằm bên trái điểm
b thì số nguyên a nhỏ hơn số
nguyên b.
2) Giá trị tuyệt đối của một số
nguyên
Khoảng cách từ điểm a đến điểm 0
trên trục số là giá trị tuyệt đối của
số nguyên a
Nhận xét:
- Giá trị tuyệt đối của số 0 là số 0.
- Giá trị tuyệt đối của một số nguyên dương là chính nó.
- Giá trị tuyệt đối của một số nguyên âm là số đối của nó ( và
là một số nguyên dương ).
- Hai số đối nhau có giá trị tuyệt
đối bằng nhau.
- Trong hai số nguyên âm, số nào có giá trị tuyệt đối nhỏ hơn thì lớn hơn
Nhận xét:
Mọi số nguyên dương đều lớn hơn
số 0.
Mọi số nguyên âm đều nhỏ hơn số
0.
Mọi số nguyên âm đều nhỏ hơn
Trang 13Hướng dẫn về
nhà
- Nắm vững khái niệm so sánh hai số nguyên và giá trị tuyệt đối của một số nguyên.
- Học thuộc các nhận xét trong bài
-Bài tập về nhà:
Bài 11; 13; 14 ( trang 73 sgk ) –
Bài 17 đến 22 ( trang 57 sách bài tập ) –
Trang 14Kính Chúc các thầy cô giáo mạnh khoẻ
Hạnh phúc thành đạt
Chúc Các em học sinh
Chăm ngoan học giỏi
Hẹn gặp lại!
Gìờ học kết thúc!
Giáo viên thực
hiện
Đỗ Thế Hội
Trang 15a)Điểm -5 nằm điểm -3, nên -5 -3,
và viết: -5 -3;
b)điểm 2 nằm điểm -3, nên 2 -3,
và viết: 2 -3;
c) điểm -2 nằm điểm 0, nên -2 0,
và viết: -2 0
-3 -2 -1 0 1 2 3 4 5 -4
-5 -6
Xem trục số nằm ngang
( h 42) Điền các từ : Bên phải, bên trái, lớn hơn, nhỏ hơn hoặc các dấu: > , < vào chỗ trống dưới đây cho “ ” “ ”
đúng:
?1
Nhóm 4
Trang 160
Bài tập:
Điền dấu >, = hoặc < vào ô vuông cho đúng
Nhóm 4
;
;
;
.
Trang 17Bµi tËp 12 trang 73 sgk
a)S¾p xÕp c¸c sè nguyªn sau theo thø tù t¨ng dÇn:
2; -17; 5; 1; -2; 0.
b) SÊp xÕp c¸c sè nguyªn sau theo thø tù gi¶m dÇn:
-101; 15; 0; 7; -8; 2001
Nhãm1