Môc tiªu Gióp hs: - NhËn biÕt tÝnh chÊt giao ho¸n cña phÐp nh©n - Vận dụng tính chất giao hoán của phép nhân để tính toán II... Các hoạt động dạy học: 1..[r]
Trang 1So¹n ngµy: 20 th¸ng 9 n¨m 2011
D¹y ngµy: Thø …… ngµy … th¸ng … n¨m2011
$31: LuyÖn tËp
I) Môc tiªu: Gióp HS cñng cè vÒ:
- KÜ n¨ng thùc hiÖn phÐp céng, phÐp trõ vµ biÕt c¸ch thö l¹i phÐp céng, thö l¹i phÐp trõ
- Gi¶i to¸n cã lêi v¨n vÒ t×m TP cha biÕt cña phÐp céng hay phÐp trõ
Ta cã 3 143 > 2 428 VËy: Nói phan - xi - p¨ng cao h¬n nói T©y C«n LÜnh
Nói Phan - xi - p¨ng cao h¬n nói T©y C«n LÜnh lµ:
Trang 2Dạy ngày: Thứ …… ngày … tháng … năm2011
Biểu thức có chứa hai chữ
I) Mục tiêu: Giúp HS :
- Nhận biết một số biểu thức đơn giản có chứa 2 chữ
- Biết tính GT của một biểu thức đơn giản có chứa 2 chữ
- GV nêu VD đã viết sẵn ở bảng phụ
và giải thích cho HS biết mỗi chỗ
" " chỉ số con cá do anh (hoặc em,
hoặc cả hai anh em) câu đợc Hãy
viết số ( hoặc chữ) thích hợp vào mỗi
chỗ chấm đó
- Nghe và quan sát
- Nêu lại nhiệm vụ cần giải quyết
số cá của anh số cá của em Số cá của hai anh em
b.Giới thiệu giá trị của BT có chứa hai chữ:
a + b là biểu thức có chứa hai chữ
- Nếu a = 3 và b = 2 thì a + b =3 + 2 =5; 5 là một giá trị số của a + b
Trang 3Dạy ngày: Thứ …… ngày … tháng … năm2011
$33:Tính chất giao hoán của phép cộng I) Mục tiêu: Giúp HS:
- Chính thức nhạn biết tính chất giao hoán của phép cộng
- Bớc đầu sử dụng tính chất giao hoán của phép cộng trong một số trờng
hợp đơn giản
II) Các HĐ dạy - học:
1 KT bài cũ: Giờ trớc học bài gì?
? Mỗi lần thay chữ bằng số ta tính đợc? Giá trị của biểu thức?
2 Bài mới:
* Nhận biết tính chất giao hoán của phép cộng
- GV kẻ bảng nh SGK(T42) các cột
2, 3, 4 cha viết số
- Mỗi lần cho a và b nhận giá trị số
thì y/c HS tính giá trị của a + b và b
Trang 4177 + 89 = 89 + 177
Bài 3(T43) ? Nêu y/c?
( Nếu không còn thời gian thì để lại
I/ Mục tiêu : Giúp HS:
- Nhận biết một số biểu thức đơn giảncó chứa ba chữ
-Biết tính giá trị của một số biểu thức đơn giản có chứa ba chữ
-GV giới thiệu : a+b+c là biểu thức có chứa 3 chữ
b/ giới thiệu giá trị của biểu thức có chứa ba chữ:
-GV nêu biểu thức có chứa ba chữ:
a+b+c Rồi hớng dẫn HS nêu:
- HS nêu các trờng hợp còn lại
- HS nêu nhận xét: “ Mỗi lần thay chữ bằng số, ta tính đợc một giá trị của biểu thức a + b +c”
- Vài HS nhắc lại
3/ Thực hành:
*Bài 1: Tổ chức cho HS làm bài
* Bài 2: GV giới thiệu a x b x c là
biểu thức có chứa ba chữ
- HD học sinh tính giá trị của biểu
7' - Một HS nêu yêu cầu
-Cả lớp làm bài ra nháp
-Chữa bài ( HS nêu “ Nếu a = … ;
b = … ; c = … ;Thì a + b + c =…++ + = ” )
Trang 5a + ( b + c )
- học sinh tự nêuVD: a = 5; c = 4; c = 6
(a + b ) + c = a = ( b + c) vì ( 5 + 4) + 6 = 5 + ( 4 + 6 )
2,3 học sinh nhắc lại quy tắc
- Nêu yêu cầu của bài
- áp dụng tính chất thích hợc của phép cộng 3254 + 146 + 1698(3254 + 146) + 1698 = 3400 +
1698 = 5098
921 + 898 + 2079(921 + 2079) + 898 = 3000 + 898
= 3898
- Đọc đề, phân tích đề, làm bài
Bài giảiHai ngày đầu nhận đợc số tiền là:
75500000 + 8695 0000 = 16245
0000 (đ)Cả 3 ngày nhận đợc số tiền là:
16245 0000 + 145 00000 =
17695 0000(đ)
Trang 6I) Mục tiêu: Giúp HS củng cố về:
- Tính tổng các số và vận dụng một số tính chất của phép cộng để tính tổng bằng cách thuận tiện nhất
- Tìm thành phần cha biết của phép cộng, phép trừ, tính chu vi hình chữ nhật, giảibài toán có lời văn
448 + 594 + 52 = 448 + 52 + 594 = 500 + 594 = 1094
677 + 969 + 123 = 677 + 123 + 969 = 800 + 969 = 1769
79 + 71 = 150( ngời)
b, Sau 2 năm DS của xã đó là:
5256 + 150 = 5 406 ( ngời) Đs: a, 15 ngời
Trang 73 Tổng kết - dặn dò :
- NX Bài 5(T46) 2’ b, 5 406 ngời
Soạn ngày: 20 tháng 9 năm 2011
Dạy ngày: Thứ …… ngày … tháng … năm2011
$ 37: Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó I) Mục tiêu:
- Biết cách tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó
- Giải bài toán liên quan đến tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó
II) Các HĐ dạy - học:
1 HDHS tìm hai số khi biết tổng và hiệu hai số đó:
- GV nêu bài toán, tóm tắt bài toán
Số lớn : 40 Bài giải (C2)
Hai lần tuổi con là:
58 - 38 = 20 (tuổi)Tuổi con là:
20 : 2 = 10 (tuổi)Tuổi bố là:
58 - 10 = 48(tuổi) Đ/S: Con: 10 tuổi Bố: 48 tuổi
- 2 HS đọc đề
- PT đề
- Tổng 28, hiệu 4 Bài giải
Trang 812 HS gái
- 2 HS đọc đề
Tổ 1 và 1/2 tổ 2 tìm số bé trớc
Tổ 3 và 1/2 tổ 2 tìm số lớn trớc Bài giải
- Giúp học sinh củng cố về giải bài toán tìm 2 số khi biết tổng và hiệu của
chúng.Thực hiện phép cộng, phép trừ, vận dụng một số t/c của phép cộng, tính giá trị biểu thức số
II) Các HĐ dạy - học:
1 KTbài cũ:? Nêu công thức tìm số lớn, số bé khi biết tổng và hiệu của chúng?
2 Bài mới: Giới thiệu bài: ghi đầu bài
Bài 1T48) : ? Nêu yêu cầu
Hai lần số thóc thu đợc ở thửa ruộng thứ nhất là:
Trang 9178 +277 +123 +422
= (178 +422) +( 277+ 123) = 600 + 400 = 1000
b
364+136+219+181=(364+136)+(219+181)
= 500 + 400 = 900
- Gi¸o viªn chØ vµo gãc tï vÏ trªn
b¶ng, råi nãi "§©y lµ gãc tï" §äc
- Quan s¸t
- Gãc nhän bÐ h¬n gãc vu«ng
- Quan s¸t
M
Trang 10Bài 2(T49) : ? Nêu yêu cầu? - Dùng ê ke để nhận diện góc.
- Hình tam giác ABC có 3 góc nhọn
- Hình tam giác EDG có1 góc vuông
- Hình tam giác MNP có 1góc tù
4 Tổng kết - dặn dò :? Hôm nay học bài gì? Nêu đ2 góc nhọn, bẹt, tù?
- NX giờ học
Soạn ngày: 20 tháng 9 năm 2011
Dạy ngày: Thứ …… ngày … tháng … năm2011
$40: Hai đờng thẳng vuông góc
I) Mục tiêu : Giúp học sinh:
- Có biểu tợng về hai đờng thẳng vuông góc Biết đợc hai đờng thẳng vuông góc với nhau tạo thành 4 góc vuông có chung một đỉnh
- Biết dùng ê ke để kiểm tra hai đờng có vuông góc với nhau không?
II) Đồ dùng : ê ke - thớc thẳng.
III) Các HD dạy - học :
1 KT bài cũ : ? Giờ trớc học bài gì?
? Nêu đặc điểm của góc nhọn, góc bẹt, góc tù?
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài: Ghi đầu bài
b Giới thiệu hai đ ờng thẳng vuông
Khi đó ta đợc hai đờng thẳng DM và
BN vuông góc với nhau tại điểm C
- Góc DCN, NCM, MCB, BCD
- HS nêu
Trang 112 nêu tên góc đợc tạo thành bởi 2
đ-ờng thẳng vuông góc với DM và BN?
? Các góc này có chung đỉnh nào?
- 1 học sinh dùng ê ke kiểm tra 4 góc
theo cạnh của ê ke ta đợc hai đờng
thẳng AB và CD vuông góc với nhau
*Thực hành vẽ đờng thẳng MN
vuông góc với PQ tại O
? Hai đờng thẳng vuông góc tạo
thành mấy góc vuông?
3 Thực hành :
Bài1(T50) : ? Nêu yêu cầu?
- GV vẽ hình a,b lên bảng
? Nêu kết quả kiểm tra?
?Vì sao em nói 2 đờng thăng HI và
KI vuông góc với nhau?
C
A B
D
- 2 học sinhlên bảng vẽ, lớp vẽ nháp
và MQ không vuông góc với nhau
- Vì khi dùng ê ke để kiểm tra thì thấy 2 đờng thẳng này cắt nhau tạo thành 4 góc vuông có chung
đỉnh I
- 2HS đọc đề
- Suy nghĩ ghi tên các cặp cạnh vuông góc với nhau trong hình chữ nhật ABCD vào vở
AB và BC là một cặp cạnh vuông góc với nhau
CD và DC
+ Hình MNPQR có các cặp cạnh vuông góc với nhau là: DE và ED,
ED và DC
+ Hình MNPQR có các cặp cạnh vuông góc với nhau là: MN và NP,
NP và PQ
- Hai học sinh đọc đề
- 1 học sinh lên bảng, lớp làm vào
Trang 12- GV nhận xét và cho điểm
3 Củng cố - dặn dò :
? Hôm nay học bài gì?
- Nhận xét giờ học
? hai đờng thẳng vuông góc tạo thành
? góc vuông chung một điểm?
và BC, BC và CD
- NX bài của bạn trên bảng
Tuần 9
Soạn ngày: 20 tháng 9 năm 2011
Dạy ngày: Thứ …… ngày … tháng … năm2011
$41 : Hai đờng thẳng song song
III Các hoạt động dạy học:
1) Giới thiệu 2 đ ờng thẳng song song
-> 2 đờng thẳng song song với nhau thì
không bao giờ cắt nhau
NM PQ
MQ NP
QM PNBài 2
- Cạnh BE song song với những cạnh
Trang 13- Nêu tên các cặp cạnh
a Song song với nhau
b Vuông góc với nhau
PQ
- Cạnh MN vuông góc với cạnh MQ
- Cạnh MQ vuông góc với cạnh PQ
* Tứ giác DEGHI
- Cạnh DI song song với cạnh GH
- Cạnh DE vuông góc với cạnh EG
DI IH
IH GH
3) Củng cố, dặn dò
- Nx chung giờ học
- Ôn lại bài, chuẩn bị bài sau
Soạn ngày: 20 tháng 9 năm 2011
Dạy ngày: Thứ …… ngày … tháng … năm2011
$ 42: Vẽ hai đờng thẳng vuông góc
III Các hoạt động dạy học:
1 Vẽ đờng thẳng CD đi qua điểm E và
vuông góc với đờng thẳng AB cho trớc
- Vẽ đờng thẳng AB
- Vẽ đờng thẳng CD đi qua điểm E và
vuông góc với AB
2 Giới thiệu đờng cao của hình tam giác
- Vẽ hình tam giác ABC
- Qua A vẽ 1 đờng thẳng vuông góc với
4 Củng cố, dặn dò: - Nx chung giờ học
- Ôn và hoàn thiện bài
- Chuẩn bị bài sau
Trang 14Soạn ngày: 20 tháng 9 năm 2011
Dạy ngày: Thứ …… ngày … tháng … năm2011
43: Vẽ 2 đờng thẳng song song
III Các hoạt động dạy học :
1 Vẽ đờng thẳng CD đi qua điểm E và
song song với đờng thẳng AB cho trớc
2 Thực hành
Bài 1: Vẽ đờng thẳng AB đi qua điểm
M và song song với đờng thẳng CD
- Yêu cầu học sinh đọc và nêu yêu cầu
- Yêu cầu học sinh vẽ
Bài 2: Hs tự thao tác vẽ dựa vào đề bài
- Yêu cầu học sinh đọc và nêu yêu cầu
- Yêu cầu học sinh vẽ
III Các hoạt động dạy học
1 Vẽ hcn có chiều dài 4cm, chiều rộng
Trang 15D, lấy đoạn thẳng DA dài 2cm
+ Vẽ đờng thẳng vuông góc với DC tại
c, lấy đoạn thẳng CB dài 2cm
+ Nối A với B ta đợc hcn ABCD
-> AC, BD là 2 đờng chéo của hcn
- Đo độ dài của AC, BD
-> AC= BDAC=5cm, BD=5cm-> AC= BD-> Hai đờng chéo của hcn bằng nhau
Diện tích hình vuông đó là4x4= 16 (cm2)
Đáp số: 16 cm, 16cm2
Trang 16Bài 2: Vẽ theo mẫu
Bài 3: Vẽ hình vuông ABCD có cạnh
- Kiểm tra đờng chéo AC và BD
a AC và BD vuông góc với nhau
B BM, BC
B BA, BM
C CB, CA
M MB, MA+ Góc tù đỉnh M cạnh MB, MC+ Góc bẹt đỉnh M cạnh MA, MC
- Ghi Đ/S và giải thích
a S vì AH không vuông góc với BC
b Đ vì AB vuông góc với BC
- HS thực hành
Trang 17+ +
260837 452936 73529 92753
- ¸p dông c¸c tÝnh chÊt cña phÐp céng
6257 + 989 + 743 = 6257 + 743 +989
= 7000 + 989 = 7989
5798 + 322 + 4678 = 5798 +(322 + 4678)
= 5798 + 5000 = 10798
- Tr¶ lêi c©u hái
a C¹nh h×nh vu«ng BIHC lµ 3cm
b DH vu«ng gãc víi AD, BC, IH
c ChiÒu dµi h×nh ch÷ nhËt AIHD lµ
Trang 18Bài 4: Tính diện tích hình chữ nhật
- Đọc đề, phân tích
- Làm tóm tắt
7’ 3 + 3 = 6( cm) Chu vi hình chữ nhật AIHD là ( 6 + 3) x 2 = 18 ( cm) Đ/s: 18 cm
- Làm bài cá nhân Bài giảiHai lần chiều rộng của hình chữ nhật
16 - 4 = 12 ( cm)Chiều rộng của hình chữ nhật là
12 : 2 = 6 ( cm)Chiều dài của hình chữ nhật là
6 + 4 = 10 ( cm)Diện tích của hình chữ nhật là
10 x 6 = 60 ( cm2) Đ/s: 60 cm2
- Làm vào nháp+ Nhân lần lợt từ phải sang trái+ Nêu cách thực hiện
241324 x 2 = 482648
136204 x 4 = 544816
- Làm vào nháp
341231 214325 102426 410536
x x x x
2 4 5 3
682462 857300 512030 1231608
- Làm theo mẫu
m 2 3 4
Trang 19= 1168489
843275 - 123568 x 5 = 843275 - 617840
= 225438
1306 x 8 + 24573 = 10448 + 24573 = 35021
609 x 9 - 4845 = 5481 - 4845 = 636
- Lµm vµo nh¸p+ Nh©n lÇn lît tõ ph¶i sang tr¸i+ Nªu c¸ch thùc hiÖn
241324 x 2 = 482648
136204 x 4 = 544816
- Lµm vµo nh¸p
341231 214325 102426 410536
x x x x
2 4 5 3
Trang 20- Làm bài cá nhân
321475 + 423507 x 2 = 321475 + 847014 = 1168489
843275 - 123568 x 5 = 843275 - 617840 = 225438
1306 x 8 + 24573 = 10448 + 24573 = 35021
609 x 9 - 4845 = 5481 - 4845 = 636
Dạy ngày: Thứ …… ngày … tháng … năm2011
Tiết 50: Tính chất giao hoán của phép nhân
I Mục tiêu
Giúp hs: - Nhận biết tính chất giao hoán của phép nhân
- Vận dụng tính chất giao hoán của phép nhân để tính toán
2 Viết kết quả vào ô trống
- Cột ghi giá trị của
Trang 21I Mục tiêu: Giúp hs:
- Biết cách thực hiện phép nhân 1 số TN với 10, 100, 1000… và chia số
III Các hoạt động dạy học:
1 H ớng dẫn nhân 1 số TN với 10 hoặc chia số tròn chục cho 10 :
3500 : 100 = 35 35000 : 1000 =
Trang 222 Bài tập
Bài 1(T56) : Tính nhẩm
- Thi nêu kết quả nhanh
- Nêu lại NX chung
Dạy ngày: Thứ …… ngày … tháng … năm2011
Tiết 52: Tính chất kết hợp của phép nhân
I Mục tiêu: Giúp hs:
- Nhận biết tính chất kết hợp của phép nhân
- Vận dụng tính chất kết hợp của phép nhân để tính toán
a So sánh giá trị của 2 biểu thức
- Tính giá trị của 2 biểu thức
= 24 = 24
- 2 biểu thức có giá trị bằng nhau
Trang 23- Tính giá trị của biểu thức (a x b) x
* Khi nhân một tích hai số với số thứ
ba, ta có thể nhân số thứ nhất với tích của số thứ hai và số thứ ba
- Nêu kết luận (nhiều hs)
- Tính bằng hai cách(theo mẫu)
- Làm vào vở, 2 HS lên bảng
C1: 4 x 5 x 3 = ( 4 x 5) x 3= 20 x 3= 60C2: 4 x 5 x 3 = 4 x ( 5 x 3) = 4 x 15 = 60
C1: 5 x 2 x 7 = ( 5 x 2) x 7 = 10 x7 = 70
C2: 5 x 2 x 7 = 5 x ( 2 x 7) = 5 x 14 = 70
- Tính bằng cách thuận lợi nhất( áp dụng tính chất kết hợp của phép cộng )
- Làm bài vào vở
- 13 x5 x 2 =13 x(5 x 2) =13 x 10 = 130
- 2 x26 x 5 = 26 (2 x 5) = 26 x 10 = 260
- Đọc đề, phân tích đề bài, làm bài vào vở
Trang 24II Đồ dùng dạy học :
- Bảng lớp, bảng phụ
III Các hoạt động dạy học :
1 Phép nhân với số có tận cùng là chữ số 0 :
* 1324 x 20 = ?
- áp dụng tính chất kết hợp của phép
nhân để tách
* Đặt tính: 1324 x 20
Nêu cách thực hiện
7’ - 1324 x 20 = 1324 x ( 2 x 10 ) = ( 1324 x 2) x 10 = 2648 x 10
= 26480
- Làm vào nháp 1 324 x
20
26 480 Viết chữ số 0 vào hàng đơn vị của tích 2 Nhân các số có tận cùng là chữ số 0: - Làm vào nháp Viết 2 chữ số 0 vào hàng đơn vị và hàng chục của tích ? Nhắc lại cách nhân 230 với 70? ? Nêu cách thực hiện phép nhân với số tận cùng là chữ số 0? 3 Thực hành: Bài1(T 62) : ? Nêu y/c? - GV nhận xét Bài2(T62) : ? Nêu y/c? - Gv nhận xét Bài 3(T62) : - Giải toán 7’ 7’ 2’ 5’ 7’ * Nhân nhẩm: 230 x 70 - 230 x 70 = ( 23 x 10 ) x ( 7 x 10 ) = ( 23 x 7 ) x ( 10 x 10 ) = 161 x 100 = 16100
* Đặt tính : 230 x 70 230
x
70
16100
- HS nêu - 2 bớc ( đặt tính, tính) - Đặt tính rồi tính - Đặt tính - Nêu cách làm - Làm bài cá nhân, 3 HS lên bảng, NX 1342 13546 5642
x x x
40 30 200
53680 406380 1128400
- Tính - Nêu cách nhân - Đặt tính rồi tính - Làm bài cá nhân, 3HS lên bảng, NX 1326 3 450 1 450 x x x
300 20 800
397800 69 000 1 160 000
- Đọc đề, phân tích và làm bài
Trang 25Bài4(T62) : - Giải toán
- Đọc đề, phân tích và Bài giảiChiều dài hình chữ nhật là
30 x 2 = 60 ( cm)Diện tích tấm kính là
30 x 60 = 1800 ( cm2) Đ/s: 1800 cm2
I Mục tiêu :Giúp hs:
- Hình thành biểu tợng về đơn vị đo diện tích đề-xi-mét vuông
- Biết đọc, viết và so sánh các số đo diện tích theo đơn vị đo dm2
- Biết đợc 1 dm2 = 100cm2 và ngợc lại
II Đồ dùng dạy học :
- Tấm bìa hình vuông cạnh 1 dm2 ( chia 100 ô vuông)
III Các hoạt động dạy học :
- Gv chỉ vào bề mặt của hình vuông:
Đề-xi mét vuông là diện tích của hình
vuông có cạnh 1dm , đây là đề-xi - mét
vuông
- Đề-xi-mét vuông viết tắt là dm2
? Hình vuông cạnh 1dm đợc xếp đầy bởi
bao nhiêu hình vuông nhỏ
- .có diện tích 1 cm2
- 1dm2 = 100cm2
- Hs nêu lại
- Làm bài miệng
Trang 26Bài1(T63): Đọc
- Luyện đọc
Bài2(T63) : ? Nêu y/c?
- Luyện viết
Bài3(T63) : ? Nêu y/c?
Bài 4(T63) : Giảm tải
- Viết theo mẫu
100cm2 = 1dm2 2 000cm2 = 20dm2
1 997dm2 = 199 700cm2
9 900cm2 = 99dm2
- Tính diện tích 2 hình Hình vuông: 1 x 1 = 1 dm2
I Mục tiêu: - Giúp HS:
- Hình thành biểu tợng về đơn vị đo diện tích m2
- Biết đọc, viết và so sánh các số đo diện tích theo đơn vị đo m2
- Biết 1m2= 100dm2 và ngợc lại Bớc đầu biết giải 1 số bài toán có liên
2 Bài mới : Giới thiệu m 2
- Mét vuông là đơn vị đo diện tích