Về kiến thức: - Hiểu và phân tích được khái niệm hàm số đơn điệu trên khoảng/đoạn, tính chất hàm số đơn điệu trên một khoảng/một đoạn và dấu của đạo hàm, khái niệm điểm cực đại, điểm cực[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT MƯỜNG LUÂN
4 Họ và tên giáo viên:
Bùi Tân Hiệp…… Điện thoại:
Trần Đình Văn … Điện thoại:
Hoàng Văn Kiên… Điện thoại:
Trần Đức Đạt…… Điện thoại:
5 Địa điểm Văn phòng Tổ bộ môn:
Lịch sinh hoạt Tổ: vào tuần thư 2 hàng tháng
Phân công trực Tổ: ca sáng: Bùi Tân Hiệp; ca chiều: Hoàng Văn Kiên
6 Các chuẩn của môn học (Theo chuẩn do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành):
Sau khi kết thúc môn học, học sinh sẽ
- Tìm được hợp giao, hiệu, phần bù của hai tập hợp
- Lập được bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số bậc nhất, bậc hai
Trang 2- Giải được phương trình quy về bậc nhất, bậc hai, phương trình và hệ phương trìnhbậc nhất nhiều ẩn.
- Chứng minh được các bất đẳng thức đơn giản
đề tương đương, mệnhđảo, mệnh đề kéo theoA2 Biết được kí hiệu
và kí hiệu , biết phủđịnh mệnh đề có chứacác kí hiệu và
B1 Lấy ví dụ mệnh
đề Phủ định củamệnh
B2 Lập được mệnh
đề kéo theo, mệnh đềtương đương, mệnh đềđảo từ hai mệnh đềcho trước, xét đượctính đúng sai củachúng
C1 Chứng minh đượcmệnh đề bằng phươngpháp phản chứng
A2 Hiểu được các phéptoán: hợp, giao, hiệu củahai tập hợp, phần bù củamột tập hợp con
B1 Biểu diễn tập hợp
Chứng minh được haitập hợp bằng nhau
B2 thực hiện đượccác phép toán lấygiao, hợp của hai tậphợp, phần bù của tậphợp con.Biết dựa vàobiểu đồ ven để biểudiễn hợp, giao của haitập hợp
Trang 3A2 Biết được khái niệm
số gần đúng, sai số tuyệtđối và sai số tương đối,
số quy tròn, chữ số chắc
và cách viết chuẩn sốgần đúng, kí hiệu khoahọc của số thập phân
B1 Tìm hợp, giao,hiệu của các khoảng,đoạn, và biểu diễnchúng trên trục số
B2 Tìm được số gầnđúng của một số với
độ chính xác chotrước
C1 Sử dụng máy tính bỏtúi để tính toán số gầnđúng
Chương II – Hàm số bậc nhất và bậc hai
1 Hàm số A1 Biết được khái niệm
hàm số, tập xác định củahàm số, đồ thị của hàmsố
A2 Biết được khái niệmhàm số đồng biến,nghịch biến, hàm sốchẵn, lẻ Biết được tínhchất đối xứng của đồ thịhàm số chẵn, đồ thị hàm
số lẻ
B1 Tìm được tập xácđịnh của hàm số đơngiản
B2 Chứng minh hàm
số đồng biến, hàm sốnghịch biến, hàm sốchẵn, hàm số lẻ trênmột tập cho trước
B3 Xác định đượcmột điểm nào đó cóthuộc một đồ thị hàm
số cho trước haykhông
Trang 42 Hàm số
y = ax + b
A1Biết được tập xácđịnh, sự biến thiên và đồthị của hàm số bậc nhất
A2 Biết cách vẽ đồ thịhàm số bậc nhất và đồthị hàm số yx , hàm
số yax b
B1 Xác định đượcchiều biến thiên và đồthị của hàm số bậcnhất
B2 Vẽ được đồ thịy=b , đồ thị hàm số
3 Hàm số
bậc hai
A1 Biết được tập xácđịnh, sự biến thiên và đồthị của hàm số bậc hai
B1 Lập được bảngbiến thiên của hàm sốbậc hai, xác định đượctọa độ đỉnh, trục đốixứng, vẽ được đồ thịhàm số bậc hai
B2 Đọc được đồ thịhàm số bậc hai: từ đồthị xác định được trụcđối xứng, đỉnh củaparabol, giá trị của x
để y > 0 ; y < 0B3 Tìm được phươngtrình parabol khi biếtmột số điều kiện xácđịnh
C1 Biện luận được sốnghiệm của phương trìnhdựa vào đồ thị
Chương III – Phương trình và hệ phương trình
B1 Nêu điều kiện củaphương trình
B2 Biến đổi tươngđương phương trình
C1 Giải được các phươngtrình bậc cao
C2 Nhận dạng được cácphương trình
Trang 5A2 Biết cách giảiphương trình chứa ẩntrong dấu giá trị tuyệtđối, phương trình chứa
ẩn trong dấu căn
B1 Giải và biện luậnphương trình bậc nhất,bậc hai
B2 Giải được cácphương trình quy vềbậc nhất, bậc hai
B3 Vận dụng định líviet để nhẩm nghiệmcác phương trình bậchai
B4 Tìm hai số khibiết tổng và tích
B5 Giải được phươngtrình bằng sự hỗ trợcủa máy tính
C1 Tìm điều kiện củatham số để phương trìnhthỏa mãn điều kiện chotrước
C2 Chuyển bài toán cónội dung thực tế về bàitoán giải được bằng cáchlập phương trình bậc nhất,bậc hai
ba ẩn
B1 Giải và biểu diễntập nghiệm củaphương trình bậc nhấthai ẩn
B2 Giải được hệphương trình bậc nhấthai ẩn, ba ẩn đơn giản
C1 Giải và biện luậnphương trình bậc nhất haiẩn
C2 Giải và biện luận hệphương trình bậc nhất hai
ẩn chứa tham số
C3 Chuyển bài toán cónội dung thực tế về bàitoán giải được bằng cáchlập hệ phương trình bậcnhất hai ẩn, ba ẩn
8 Khung phân phối chương trình (dựa theo khung PPCT của Bộ GD-ĐT ban hành)
Nội dung bắt buộc/số tiết ND tự
chọn
Tổng số tiết
Ghi chú Lí
thuyết
Bài tập Thực
hành
Ôn tập Kiểm tra
Có hướng dẫn
42
42 TIẾTĐẠI SỐ
Trang 69 Lịch trình chi tiết
(Dựa theo phân phối chương trình lớp 10 THPT - Phần Đại số, học kì I).
Chương Bài học Tiết HTTC
Líthuyết
Học liệu: 01 phiếu HT
(Mục tiêu A1,A2)
PPDH: GVVĐ, hướng
-dẫn học sinh tự học
Học liệu:
+ SGK, Bài trình bàypowerpoint
+ Các câu hỏi phát vấn ( B1, B2)
+ 01 phiếu HT (MT B1,B2)
Phương tiện:
+ Bảng, phấn, máy tính,máy chiếu
PhiếuHT
Phát vấnPhiếuHT
ĐG cải tiến:Phiếu quan sát,ghi chép phảnhồi của học sinh
để học sinh phát hiện ratập hợp)
+ 02 phiếu HT (MT A1,
Phát vấnPhiếuhọc tập
ĐG cải tiến:Phiếu quan sát,ghi chép phảnhồi của học sinh,Bài tập 1 phút(dùng cuối giờhọc)
Trang 7B1,B2)+ SGK
Lýthuyết
Học liệu: 01 phiếu học tập
(MT B1, B2) -
PPDH: đàm thoại, gợi mở.
Học liệu:
+ 01 phiếu học tập dànhcho học sinh thực hành(MT A1)
+ Các câu hỏi pháp vấn(MT A1)
+ 01 phiếu học tập (MTB4, B2)
+ SGK, Sách tham khảo
Phương tiện:
+ Bảng, phấn
Phát vấnPhiếuHT
01 bàitrắcnghiệmnhanhvậndụng lýthuyết
ĐG cải tiến:Phiếu quan sát,ghi chép phảnhồi của học sinh
lớp
Bài tập -
Về nhà
PPDH: Thực hành Học liệu: Phiếu học tập cá
nhân (MT B1, B2) -
Học liệu: Phiếu học tập.
Phát vấnPhiếuHT
Trang 8Bài tập -
Về nhà
Học liệu: Phiếu học tập cá
nhân (MT B1, B2) -
Học liệu: Phiếu học tập.
tra 15phút
Tự học ở nhà
-Trên lớp
Lýthuyết
Học liệu: 01 phiếu học tập
(MT A1, B1, C1) -
PPDH: đàm thoại phát hiện.
Học liệu:
+ Các câu hỏi phát vấn
+ SGK, Bài trình bàyppt
-Ôn tập
Học liệu:
01 phiếu HT(Ôn tập lại hệ thống lýthuyết của chương)
PPDH: thực hành Học liệu:
-+ Hệ thống bài tập
Phiếuhọc tậpBài tậpthựchành
Lýthuyết
-Về nhà
Học liệu: 01 phiếu HT
(MT A1,A2, B1, B2,B3)
PPDH: thuyết trình, vấn
-đáp gợi mở
Học liệu:
+ Hệ thống câu hỏi phátvấn
+ Phiếu học tập tìm tậpxác định hàm số (B1)+ 01 phiếu bài tập xácđịnh tính chẵn lẻ(B2)+ SGK
Phương tiện: bảng,
phấn
Bài tập SGK
-Phát vấnPhiếuHTTrắcnghiệmnhanh
ĐG cải tiến:Phiếu quan sát,ghi chép phảnhồi của học sinh
Trang 9Học liệu:
+ Phiếu HT cá nhân
+ Bài tập về nhà
PhiếuHTBài TNnhanh
Bài tập
-
-Về nhà
PPDH: Thuyết trình,
Vấn đáp, Thực hành,hoạt động theo nhóm
-Học liệu:
Bài tập thực hành (B1,B2)
Bài trắc nghiệm
Phương tiện:
Bảng, phấn,máy tính,máy chiếu
-01 Phiếu học tập cánhân giao về nhà (MTB1,B2, C1)
PhiếuHT
Bài trắc nghiệm
Phương tiện:
Bảng, phấn,máy tính,máy chiếu
-01 Phiếu học tập cánhân giao về nhà (MTB1,B2, C1)
PhiếuHT
Trang 10Lýthuyết
Bài tập
Học liệu: 01 phiếu HT
(MT A1,B1,B2,B3,C1)
PPDH: đàm thoại phát
-hiện
Học liệu:
+ Hệ thống câu hỏi phátvấn
PhiếuHTPhát vấnTrắcnghiệmnhanh
ĐG cải tiến:Phiếu quan sát,ghi chép phảnhồi của học sinh
Trang 11-19 Tự học
ở nhà - Trên lớp:
-hiện
Học liệu:
+ Hệ thống câu hỏi phátvấn
.+ SGK
Phương tiện:
Bảng, phấn
Bài tập SGK
-PhiếuHTPhát vấnTrắcnghiệmnhanh
Líthuyết+
Trang 12Học liệu: 02 phiếu HT
(MT B1, B2)
PPDH: thuyết trình, vấn
Bài tập
1 phút
ĐG cải tiến:Phiếu quan sát,ghi chép phảnhồi của học sinh
25 Tự học
ở nhà - Trên lớp:
Bài tập
Học liệu: 01 phiếu HT
(MT A1,B1,B2,B3,C1)
PPDH: đàm thoại phát
-hiện
Học liệu:
+ Hệ thống câu hỏi phátvấn
.+ SGK
Phương tiện:
Bảng, phấn
Bài tập SGK
-PhiếuHTPhát vấnTrắcnghiệmnhanh
26-Trên lớp
líthuyết
Bài tập SGK
-Phiếuhọc tập
29
28-Tự học
ở nhà - Trên lớp:
Học liệu: Bài tập SGK
PPDH: thuyết trình, vấn
-đáp
Kiểmtra 15phút
Trang 13Bài tập Học liệu:
+ Phiếu học tập
+ SGK3
Lýthuyết
Học liệu: 01 phiếu HT
(MT B1, B2, )
PPDH: thuyết trình, vấn
-đáp
Học liệu:
+ 01 phiếu đánh giá(MT B1, B2 )
+ SGK, Sách tham khảo
Phát vấnPhiếuHT
ĐG cải tiến:Phiếu quan sát,ghi chép phảnhồi của học sinh
Đối với học sinhgiỏi: MT C1,C2, C3
31-32
Trên lớp
+ Bài tập SGK
Bài tập SGK
-PhiếuHT
Tự luận
Trang 14Ôn tập -
Về nhà
PPDH: thực hành Học liệu:
+ Hệ thống bài tập -+01 phiếu HT
(Ôn tập lại hệ thống lýthuyết của chương)
kì I
Tự luận Lưu giữ và phân
tích kết quả
Trang 1510 Kế hoạch kiểm tra đánh giá
- Kiểm tra thường xuyên (cho điểm/không cho điểm): vấn đáp trên lớp, sử dụng phiếu học tập, sử dụng các kĩ thuật kiểm tra đánh giá nhanh trên lớp.
1, sau bài 2chương3
Bùi Tân Hiệp Trần Đức Đạt
Trang 16TRƯỜNG THPT MƯỜNG LUÂN
4 Họ và tên giáo viên:
Bùi Tân Hiệp …… Điện thoại:
Trần Đình Văn…… Điện thoại:
Hoàng Văn Kiên…… Điện thoại:
Trần Đức Đạt…… Điện thoại:
5 Địa điểm Văn phòng Tổ bộ môn:
Lịch sinh hoạt Tổ: vào tuần thư 2 hàng tháng
Phân công trực Tổ: ca sáng: Bùi Tân Hiệp; ca chiều: Hoàng Văn Kiên
6 Các chuẩn của môn học (Theo chuẩn do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành):
Sau khi kết thúc môn học, học sinh sẽ:
- Biết khái niệm trục toa độ, tọa độ của vecto, của điểm tren hệ trục tọa độ, khái niệm
độ dài đại số của một vecto tren hệ trục tọa độ
- Hiểu được giá trị lượng giác của một góc từ 00 đến 1800 Hiểu khái niệm góc giữahai vecto, tích vô hướng của hai vecto, biểu thức tọa độ của tích vô hướng
b Về kỹ năng
Trang 17- Chứng minh hai vecto bằng nhau Vận dụng quy tắc 3 điểm, quy tắc hình bình
hành khi lấy tổng hai vecto cho trước, vận dụng quy tắc trừ vào việc chứng minh cácđẳng thức vecto
- Xác định được a kb
khi cho số k và b
- Diễn đạt được bằng vecto: 3 điểm thẳng hàng, trung điểm của đoạn thẳng, trọng
tâm tam giác, hai điểm trùng nhau, sử dụng các điều kiện đó để giải các bài toán vềhình học
- Xác định tọa độ của điểm, của vecto tren trục, tính được độ dài đại số của một
vecto khi biết tọa độ hai điểm đầu mút của nó
- Xác định tọa độ trung điểm của đoạn thẳng, trọng tâm của tam giác
- Xác định được góc giữa hai vecto, tích vô hướng của hai vecto, Tính được độ dài
của vecto và khoảng cách giữa hai điểm
c Thái độ:
Nhận biết một số ứng dụng của toán học trong thực tiễn, rèn tính cần cù cẩnthận, phương pháp làm việc khoa học, tư duy sáng tạo Có ý thức rèn luyện năng lực
tự học, tự sáng tạo
Trang 187 Mục tiêu chi tiết
B1 Chứng minh haivecto bằng nhau B2 Dựng một vectobăng vecto cho trước
B1 Vận dụng quy tắc
3 điểm, quy tắc hìnhbình hành khia lấytổng hai vecto chotrước
B2 Vận dụng quy tắctrừ để chứng minhđẳng thức vecto
A2 Biết tính chất trungđiểm, tính chất trọngtâm
A3 Nêu điều kiện để 2vecto cùng phương, 3điểm thẳng hàng
A4 Nêu định lí biểu thịmột vecto theo hai vectokhông cùng phương
B1 Xác định đượcvecto b ka
khi chotrước số thực k vàvecto a
B2 Sử dụng tính chấttrung điểm của đoạnthẳng, trọng tâm củatam giác để giải bàitoán hình học
Trang 194 Hệ trục
tọa độ
A1 nêu khái niệm trụctoa độ, tọa độ của vecto,của điểm trên trục tọa
độ, khái niệm độ dài đại
số của một vecto trentrục tọa độ
A2 Nêu khái niệm trụctoa độ, tọa độ của vecto,của điểm tren hệ trụctọa độ, khái niệm độ dàiđại số của một vectotren hệ trục tọa độ
A3 Nêu được các côngthức tính độ dài vecto,tọa độ trung điểm củađoạn thẳng, trọng tâmtam giác
B1 Xác định tọa độcủa vecto, tọa độ củađiểm trên trục, trên hệtrục
B2 Tính độ dài đại sốcủa một vecto khi biếttọa độ hai điểm đầumút
B3 Tính được độ dàivecto, tọa độ trungđiểm của đoạn thẳng,trọng tâm tam giác
8 Khung phân phối chương trình (dựa theo khung PPCT của Bộ GD-ĐT ban hành)
Nội dung bắt buộc/số tiết ND tự
chọn
Tổng số tiết
Ghi chú Lí
thuyết
Bài tập Thực
hành
Ôn tập Kiểm tra
Có hướng dẫn riêng
22
22 tiết hìnhhọc
9 Lịch trình chi tiết
(Dựa theo phân phối chương trình lớp 10 THPT - Phần Hình học, học kì I).
Chương Bài học Tiết HTTC
ĐG cải tiến:Phiếu quan sát,
Trang 20nghĩa
-Trên lớp:
Líthuyết
PPDH: Thuyết trình và
-vấn đáp
Học liệu:
+ SGK, + Các câu hỏi phát vấn ( B1, B2)
+ 01 phiếu HT (MT B1,B2)
Phương tiện:
+ Bảng, phấn, thước
Phát vấnPhiếuHT
ghi chép phảnhồi của học sinh
Học liệu:
+ Phiếu HT cá nhân
+ Bài tập về nhà+ SGK
+ Các câu hỏi phát vấn
để học sinh phát hiện ratổng và hiệu hai vecto+ 02 phiếu HT (MT A1,B1,B2)
+ SGK
Phương tiện:
+ Bảng, phấn+ SGK
Phát vấnPhiếuhọc tập
ĐG cải tiến:Phiếu quan sát,ghi chép phảnhồi của học sinh,Bài tập 1 phút(dùng cuối giờhọc)
Về nhà Học liệu:
+ 01 Phiếu học tập cánhân giao về nhà
+ Bài tập SGK
PhiếuHT
Trang 216 Tự
học ở nhà
-Trên lớp
+ Các câu hỏi pháp vấn(MT A1)
+ SGK, Sách tham khảo
Phương tiện:
+ Bảng, phấn
Phát vấnPhiếuHT
01 bàitrắcnghiệmnhanhvậndụng lýthuyết
ĐG cải tiến:Phiếu quan sát,ghi chép phảnhồi của học sinh
-Trên lớp
+ Các câu hỏi pháp vấn(MT B1, B2)
Bài tập
Học liệu: 01 phiếu học tập
(MT A1,A2,A3,A4,B1,B2,)
Trang 225 Hệ
trục tọa
độ
11
10-Tự học ở nhà
-Trên lớp
Líthuyết
-Trên lớp
+ Các câu hỏi pháp vấn(MT B1, B2, B3)
+ SGK, Sách tham khảo
Phương tiện:
+ Bảng, phấn, Thước
Kiểmtra 15’
6 Ôn
tập
học ở nhà
Trên lớp:
-Ôn tập
Học liệu:
01 phiếu HT(Ôn tập lại hệ thống lýthuyết của chương)
PPDH: thực hành Học liệu:
-+ Hệ thống bài tập
Phiếuhọc tậpBài tậpthựchành
10 Kế hoạch kiểm tra đánh giá
a Kiểm tra thường xuyên (cho điểm/không cho điểm): vấn đáp trên lớp, sử dụng phiếu học tập, sử dụng các kĩ thuật kiểm tra đánh giá nhanh trên lớp.
Trang 23Kiểm tra 45’ 1 2 Sau 4 bài
Trang 24TRƯỜNG THPT MƯỜNG LUÂN
4 Họ và tên giáo viên:
Bùi Tân Hiệp…… Điện thoại:
Trần Đình Văn … Điện thoại:
Hoàng Văn Kiên… Điện thoại:
Trần Đức Đạt…… Điện thoại:
5 Địa điểm Văn phòng Tổ bộ môn:
Lịch sinh hoạt Tổ: vào tuần thư 2 hàng thángPhân công trực Tổ: ca sáng: Bùi Tân Hiệp; ca chiều: Hoàng Văn Kiên
6 Các chuẩn của môn học (Theo chuẩn do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành):
Sau khi kết thúc môn học, học sinh sẽ
a Về kiến thức:
- Nắm được khái niệm hàm số lượng giác, tính tuần hoàn, tính chẵn lẻ và chu kì của hàm sốlượng giác, sự biến thiên và đồ thị của các hàm số lượng giác
- Nắm được dạng của phương trình lượng giác cơ bản, điều kiện của a để pt sinx=a, cosx=a
có nghiệm, công thức nghiệm của các pt lượng giác cơ bản trong TH số đo bằng rađian,bằng độ, biết sử dụng các kí hiệu arcsin, arccos, arctan, arccot
- Biết được dạng và cách giải các pt lượng giác thường gặp: pt bậc nhất, bậc hai đối với 1hàm số lượng giác, pt bậc nhất đối với sinx và cosx
- Biết được khái niệm quy tắc đếm: quy tắc cộng và quy tắc nhân
b Về kỹ năng
- Tìm được tập xác định và tập giá trị của hàm số lượng giác, khảo sát được sự biến thiên và
biết cách vẽ đồ thị của chúng
Trang 25- Giải được các phương trình lượng giác cơ bản, sử dụng máy tính để giải phương trìnhlượng giác cơ bản, giải được phương trình lượng giác chứa hàm hợp.
- Giải được thành thạo pt bậc nhất đối với 1 hàm số lượng giác, giải được pt quy về pt bậcnhất đối với 1 hàm số lượng giác, giải được thành thạo pt bậc hai đối với 1 hàm số lượnggiác, giải được pt quy về pt bậc hai đối với 1 hàm số lượng giác, giải được pt bậc nhất đốivới sinx và cosx, giải được các pt lượng giác khác bằng cách biến đổi về pt lượng giácthường gặp
- Vận dụng được quy tắc cộng vào giải toán, vận dụng được quy tắc nhân vào giải toán, vậndụng được cả quy tắc cộng và nhân vào giải toán
c Thái độ:
Nhận biết một số ứng dụng của toán học trong thực tiễn, rèn tính cần cù cẩnthận, phương pháp làm việc khoa học, tư duy sáng tạo Có ý thức rèn luyện năng lực
tự học, tự sáng tạo
Trang 267 Mục tiêu chi tiết
Mục tiêu
Nội dung
MỤC TIÊU CHI TIẾT
Ôn tập đầu năm
Biến đổi đa
B1.biến đổi được đa thức đơn giản thành nhân tử
B2.Tính được giá trị của hàm số tại một điểm
C1.Ứng dụng cáccách biến đổi đa thứcthành nhân tử vàotrong các bài toánkhác:giải pt,rút gọnbiểuthức
C1.Sử dụng công thức nghiệm giải thành thạo các pt bậc nhất bậc hai
B2.Ghi nhớ được cáccông thức lượng giác
C1.Vận dụng bảngcác giá trị lượng giáctrong một số bài toán.C2.Sử dụng các côngthức lượng giác đểgiải các bài tập
Chương I (Lớp 11) – Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác
A3: Nắm được tập giá trịcủa hàm số sin, cos
B1 tìm được tập xácđịnh và tập giá trị củahàm số lượng giác
B2: Khảo sát được sựbiến thiên và biết cách
vẽ đồ thị của chúng
C1: tìm được tập xácđịnh của các hàm sốlượng giác dạngthương
C2: tìm được tập giátrị của các hàm sốlượng giác chứa dấugiá trị tuyệt đối
Trang 27A5: Biết cách viết côngthức nghiệm của cácphương trình lượng giác
cơ bản trong TH số đobằng rađian, bằng độ
A6: biết sử dụng các kíhiệu arcsin, arccos, arctan,arccot
B3.Giải được cácphương trình lượnggiác cơ bản
B4: Sử dụng máy tính
để giải phương trìnhlượng giác cơ bản
B5: Giải được phươngtrình lượng giác chứahàm hợp
C3: Giải được phươngtrình lượng giác cơbản bằng cách đưa vềdạng tích và đưa vềcung phụ nhau
Asinx+bcosx=cA8: Giải được phươngtrình lượng giác sau 1 vàiphép biến đổi đơn giản cóthể đưa về phương trình cơbản
B6: Giải được thànhthạo pt bậc nhất đốivới 1 hàm số lượnggiác
B7: Giải được pt quy
về pt bậc nhất đối với
1 hàm số lượng giác
B8: Giải được thànhthạo pt bậc hai đối với
1 hàm số lượng giác
B9: Giải được pt quy
về pt bậc hai đối với 1hàm số lượng giác
B10: giải được pt bậcnhất đối với sinx vàcosx
C4: Hệ thống và phânloại được các dạng ptlượng giác thường gặpC5: Giải được các ptlượng giác khác bằngcách biến đổi về ptlượng giác thườnggặp
Chương II (Lớp 11) – Tổ hợp, xác suất
Trang 28B2: Vận dụng đượcquy tắc nhân vào giảitoán.
B3: Vận dụng được cảquy tắc cộng và nhânvào giải toán
B1: B1: Vận dụngđược hoán vị vào giảitoán
B2: Vận dụng đượcchỉnh hợp vào giảitoán
B3: Vận dụng được cả
tổ hợp vào giải toán
C2:Phân loại và hệthống được bài toánhoán vị, chỉnh hợp, tổhợp
C3-Xác định được cácyếu tố của bài toán nhịthức nhanh chóngbằng sự vận dụng linhhoạt
5 Xác suất A1: Biết được khái niệm
Xác suất
B1 - Vận dụng đượcXác suất vào giải toánvào giải toán
C1- Tính được xácsuất trong từng bàitoán cụ thể
M
ôc tiªu Néi dung
Môc tiªu chi tiÕt
BËc 1 BËc 2 BËc 3
Trang 29III.1.2 Trình bày được khái niệm dãy
số, các cách cho dãy số, các dãy số đặc biệt
III.1.3 Trình bày được khái niệm cấp số cộng, tính chất cấp số cộng
III.1.4 Trình bày được khái niệm cấp số nhân, tính chất cấp số nhân
III.2.1 Áp dụng được PPQNTH giải một bài toán cụ thể
III.2.2 Biết viết dạng khai triển của một dãy số
III.2.3 Giải được các bài toán đơn giản
về CSC : Tìm công sai, số hạng tổng quát, tổng các
số hạng đầu của một CSC
III.2.4 Giải được các bài toán đơn giản
về CSN : Tìm công bội, số hạng tổng quát, tổng các
số hạng đầu của một CSN
III.3.1 Biết
sử dụng PPQMTH một cách phù hợp trong các tình huống toán học cụ thể
III.3.1 Biết chứng minh đẳng thức
về dãy số,
dự đoán số hạng tổng quát của dãy số
III.3.3 Biết chứng minh một dãy số
là một CSC
III.3.4 Biết chứng minh một dãy số
B.1 Thực hiện được hai bước của PPQNTH khi sử dụng PPQNTH trong bài toán
cụ thể
C.1 Biết vận dụng
PPQNTH vào các bài toán liên quan tới dãy
số thích hợp
Trang 30bắt buộc )
8.Khung phân phối chương trình (dựa theo khung PPCT của Bộ GD-ĐT ban hành)
Nội dung bắt buộc/số tiết ND tự
chọn
Tổng số tiết
Ghi chú Lí
thuyết
Bài tập Thực
hành
Ôn tập Kiểm tra
hướng dẫn riêng
Bai1-1-4 Tự học
ở nhà - Trên lớp:
Líthuyết
đáp,thuyết trình thông qua các hoạt động tư duy đan xen hoạt động nhóm
Học liệu:
+ SGK+ Hệ thống bài tập để củng cố
Phương tiện
+ Bảng, phấn, máytính, máy chiếu
-
-Học liệu:
+ Phiếu HT cá nhân
+ Bài tập về nhà :bài tập :1,2,3,4 trang 82 trong SGK
+PhiếuHT
+PhátvấnPhiếu HT
Phiếu HTBài tậpthựchànhBài tập
về nhà
ĐG cải tiến: Phiếu quan sát, ghi chép phản hồi của học sinh
Trang 31đáp,thuyết trình thông qua các hoạt động tư duy đan xen hoạt động nhóm
Học liệu:
+ SGK+ Hệ thống bài tập để củng cố
Phương tiện
+ Bảng, phấn, máytính, máy chiếu
-
-Học liệu:
+ Phiếu HT cá nhân
+ Bài tập về nhà :bàitập :1,2,3,4 trang 82trong SGK
+PhiếuHT
+PhátvấnPhiếu HT
Phiếu HTBài tậpthựchànhBài tập
về nhà
ĐG cải tiến: Phiếu quan sát, ghi chép phản hồi của học sinh
Líthuyết
Học liệu: 01 phiếu HT
-
đáp,thuyết trình thông qua các hoạt động tư duy đan xen hoạt động nhóm
Học liệu:
+ SGK+ Hệ thống bài tập để củng cố
Phương tiện
+ Bảng, phấn, máytính, máy chiếu
-
-+PhiếuHT
+PhátvấnPhiếu HT
Phiếu HTBài tậpthựchànhBài tập
về nhà
ĐG cải tiến: Phiếu quan sát, ghi chép phản hồi của học sinh
Trang 32Chương
II-Tổ hợp xác
suất
Bài quy tắcđếm
1-23
22-Tự học
ở nhà - Trên lớp:
Líthuyết
đáp,thuyết trình thông qua các hoạt động tư duy đan xen hoạt động nhóm
Học liệu:
+ SGK+ Hệ thống bài tập để củng cố
Phương tiện
+ Bảng, phấn, máytính, máy chiếu
+PhiếuHT
+PhátvấnPhiếu HT
Phiếu HTBài tậpthựchànhBài tập
về nhàBài 2-
Hoánvị,chỉnhhợp, tổhợp
27
24-Tự học
ở nhà - Trên lớp:
Líthuyết
đáp,thuyết trình thông qua các hoạt động tư duy đan xen hoạt động nhóm
Học liệu:
+ SGK+ Hệ thống bài tập để củng cố
Phương tiện
+ Bảng, phấn, máytính, máy chiếu
+PhiếuHT
+PhátvấnPhiếu HT
Phiếu HTBài tậpthựchànhBài tập
về nhàBài 3-
nhị thứcniu tơn
29
28-Tự học
ở nhà - Trên lớp:
Líthuyết
đáp,thuyết trình thông qua các hoạt động tư duy đan xen hoạt động nhóm
Học liệu:
+ SGK+ Hệ thống bài tập để củng cố
Phương tiện
+PhiếuHT
+PhátvấnPhiếu HTPhiếu HTBài tập
Trang 33+ Bảng, phấn, máytính, máy chiếu.
thựchànhBài tập
về nhàBài 4-
phépthử,biến cố
31
30-Tự học
ở nhà - Trên lớp:
Líthuyết
đáp,thuyết trình thông qua các hoạt động tư duy đan xen hoạt động nhóm
Học liệu:
+ SGK+ Hệ thống bài tập để củng cố
Phương tiện
+ Bảng, phấn, máytính, máy chiếu
+PhiếuHT
+PhátvấnPhiếu HT
Phiếu HTBài tậpthựchànhBài tập
về nhàBài 5-
xác suất
33
32-Tự học
ở nhà - Trên lớp:
Líthuyết
đáp,thuyết trình thông qua các hoạt động tư duy đan xen hoạt động nhóm
Học liệu:
+ SGK+ Hệ thống bài tập để củng cố
Phương tiện
+ Bảng, phấn, máytính, máy chiếu
+PhiếuHT
+PhátvấnPhiếu HT
Phiếu HTBài tậpthựchànhBài tập
về nhà
Chương III:
DÃY SỐ
37 38
-Tự học
ở nhà - Trên lớp:
Líthuyết
Học liệu: 01 phiếu HT
-
đáp,thuyết trình thông qua các hoạt động tư duy đan xen hoạt động nhóm
+PhiếuHT
+PhátvấnPhiếu HTPhiếu HT
ĐG cải tiến: Phiếu quan sát, ghi chép phản hồi của học sinh
Trang 34-Về nhà
Học liệu:
+ SGK+ Hệ thống bài tập để củng cố
Phương tiện
+ Bảng, phấn, máytính, máy chiếu
-
-Học liệu:
+ Phiếu HT cá nhân
+ Bài tập về nhà :bài tập :1,2,3,4 trang 82 trong SGK
Bài tậpthựchànhBài tập
về nhà
10.Kế hoạch kiểm tra đánh giá
a Kiểm tra thường xuyên (cho điểm/không cho điểm): vấn đáp trên lớp, sử dụng phiếu học tập, sử dụng các kĩ thuật kiểm tra đánh giá nhanh trên lớp.
b Kiểm tra định kỳ:
Hình thức
KTĐG
Số lần Hệ số Thời điểm/nội dung
Kiểm tra miệng 1 lần/1 HS 1 Tuần học/Bài học