Một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông Số câu Số điểm Tỉ lệ % 2.Tỷ số lượng giác của góc nhọn Số câu Số điểm Tỉ lệ % 3.Một số hệ thức giữa cạnh và góc, giải tam giác vu[r]
Trang 1B
C
H y 30
40 x
Trường THCS Lê Lợi KIỂM TRA HÌNH HỌC Năm học: 2012 – 2013
MƠN : TỐN LỚP 9 ( Thời gian làm bài : 45 phút – khơng kể thời gian phát đề )
Họ và tên :………
Lớp : ………
Mã phách
………
Điểm bằng số Điểm bằng chữ Chữ kí giám khảo Lời phê của giáo viên Mã phách
Đề:
A TRẮC NGHIỆM: (5 điểm)
Câu 1: (1 điểm) Cho hình vẽ sau:
1) Độ dài AC bằng:
A 15 cm B 15 2 cm
C 15 3 cm D Cả ba câu đều sai
2) Độ dài AH bằng:
A 15 3 cm
C 15 cm D Cả ba câu đều sai
Câu 2: (4 điểm) Đánh dấu X vào ơ vuơng của câu trả lời đúng nhất trong các câu sau:
1) Kết quả của phép tính: tan 27035’ ( làm trịn đến ba chữ số thập phân) là:
A 0,631 B 0,723 C 0,522 D 0,427
2) Kết quả của phép tính sin2600 + cos2600 =
A 0 B 1 C 2 D Một đáp số khác
3) Tam giác ABC vuơng tại A, cĩ AC = 6 cm; BC = 12 cm Số đo gĩc ACB = ?
A 300 B 450 C 600 D Một đáp số khác
4) Xem hình vẽ, biết BC = 30 cm, ACB = 50 0 Độ dài cạnh AC là bao nhiêu(làm trịn đến hai chữ số thập phân)?
5) Các so sánh nào sau đây sai?
A sin 450 < tan 450 B cos 320 < sin 320
C sin 650 = cos 250 D tan300 = cot300
6) Chọn câu trả lời đúng: Tính BC = x , AH = y trong hình vẽ:
A x = 1250; y = 48 B x = 50; y = 42
C x = 50; y = 24 D x = 5; y = 24
7) Cho tam giác MNP vuơng tại M, MH là đường cao thuộc cạnh huyền của tam giác Biết NH = 5 cm ,
HP = 9 cm Độ dài MH bằng :
A 3 5 B 7 C 4,5 D 4
8) Trong
µ
ABC A 90
cĩ AC = 3a, AB=3a 3, tanB bằng :
A
3
3
3 3
B TỰ LUẬN: (5 điểm)
Bài 1: (2 điểm) Cho tam giác ABC cĩ BC = 8 cm ; ABC = 40 và ACB = 30 0 0 Kẻ đường cao AH.
a/ Tính AH
C
30cm 500
600
A
H
Trang 2b/ Tính AC.
Không làm bài vào khung này Bài 2: (3 điểm) Cho tam giác DEF vuông tại D , đường cao DH Cho biét DE = 7 cm ; EF = 25cm.
a/ Tính độ dài các đoạn thẳng DF , DH , EH , HF
b/ Kẻ HM DE và HN DF Tính diện tích tứ giác EMNF (Làm tròn đến hai chữ số thập phân)
Bài làm:
………
……….………
………
………
………
………
………
……….………
………
………
………
………
………
……….………
………
………
………
………
………
……….………
………
………
………
………
………
……….………
………
………
………
………
………
……….………
………
………
………
………
………
……….………
………
Trang 3………
………
………
……….………
………
………
………
………
………
……….………
………
MA TRẬN KIỂM TRA CHƯƠNG I - HÌNH HỌC 9 Cấp độ
Tên
chủ đề
(nội dung,
chương)
Cấp độ thấp Cấp độ cao
1 Một số hệ thức
về cạnh và đường
cao trong tam
giác vuông
Biết được mối quan
hệ giữa các cạnh và đường cao trong tam giác vuông
Hiểu được mối quan
hệ giữa các yếu tố trong tam giác vuông
Tính toán các yếu tố còn thiếu trong tam giác vuông
Số câu
2.Tỷ số lượng
giác của góc nhọn
Biết 4 tỉ số lượng giác, so sánh được hai TSLG đơn giản
Hiểu mối liên hệ giữa các TSLG , so sánh các tỉ số LG phức tạp hơn
Tính tỉ số lượng giác của góc nhọn, suy ra góc khi biết một TSLG của nó
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
2 1
2
1
1 1
5 3
3.Một số hệ thức
giữa cạnh và góc,
giải tam giác
vuông.
Nhận biết mối liên hệ giữa cạnh và góc trong tam giác vuông
Hiểu mối liên hệ giữa cạnh và góc trong tam giác vuông
Giải được tam giác vuông và một số đại lượng liên quan, có sử dụng các kiến thức trước đó.
Số câu
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
4
2 10%
5
3 15%
5
4 55%
1
1 15%
15 10điểm
Trang 4K
D N
M
Đáp án:
A/ TRẮC NGHIỆM: (5 điểm)
Câu 1: (1 điểm) Đáp án đúng: 1 C ; 2 A
Câu 2: (4 điểm) Mỗi câu đúng được 0,5 điểm
1 C, 2 B, 3 C , 4 C, 5 d, 6 C , 7.A , 8.D
B/ TỰ LUẬN: (6 điểm)
Bài 1: (2 điểm)
- Vẽ hình đúng cho (0,25 điểm)
- a/ Kẻ BK AC. BK = BC sin C = 8 sin 300 = 4 (cm)
BAK = B + C = 40 0300 700
Sin70 0,9397 (0,75 điểm)
AH = AB sin B = 4,3 sin 400 2,8cm (0,5 điểm)
AH = 2,8 = 5,6cm
Bài 2: (3 điểm)
- Vẽ hình đúng cho (0,25 điểm)
- a/ DF2 = EF2 – DE2 = 252 – 72 = 576 (ĐL Pitago)
DH EF = DE DF
DE DF 7 24 168
DE2 = EH EF EH =
2
DE = 49 cm
HF = EF – EH = 24 -
49 = 527 cm
b/
2 2
168
DM = = 6,45 cm
2 2
168
DN = = = 1,88
(0,25 điểm)
2 DEF
2 DMN
DE DF 7 24
DM DN 6,45 1,88
SEMNF = SDEF – SDMN = 84 – 6,06 = 77,94 cm2 (0,25 điểm)
* Lưu ý: Những cách làm khác đúng vẫn cho điểm của câu hỏi đó