3 Hình bình hành có một đờng chéo là phân giác của một góc là hình thoi.. 4 Hình chữ nhật có hai đờng chéo vuông góc là hình vuông.[r]
Trang 1kiểm tra chơng I
Cấp độ
Vận dụng cấp độ thấp Vận dụng cấp độ cao Tổng
1.Hình thang,
hình thang
vuông,hình
thang cân,hình
bình hành,hình
chữ nhật, hình
thoi,hình vuông
Hiểu đợc
định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết các hình.
vận dụng đ-ợcđịnh nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết các hình
để chứng minh các bài tập
Vận dụng
để làm
đ-ợc bài tổng quát hơn
Số câu:
Số điểm
Tỉ lệ %
% 6 câu
1,5đ
1%
3 câu 5đ
50%
1 câu 1đ
10%
10 câu 6,5đ
65%
2.Đối xứng trục
và đối xứng
tâm Trục đối
xứng và tâm
đối xứng
hiểu đợc đối
xứng trục
và đối xứng tâm Trục
đối xứng và tâm đối xứng
Biết vẽ các hình qua trục đối xứng, qua tam đối xứng
Số câu:
Số điểm
Tỉ lệ %
2 câu 0,5đ
5%
1 câu 2đ
20%
3 câu 2,5đ 25%
Tổng
Số câu:
Số điểm
Tỉ lệ %
8 câu 2đ
20%
4 câu 7đ
70%
1 câu 1đ
10%
13 câu 10đ 100%
Câu 1(2 điểm): Các câu sau đúng hay sai ?
1) Trung tuyến trong tam giác vuông ứng với cạnh huyền bằng nửa cạnh huyền
2) Tứ giác có hai đờng chéo vuông góc là hình thoi
3) Hình bình hành có một đờng chéo là phân giác của một góc là hình thoi
4) Hình chữ nhật có hai đờng chéo vuông góc là hình vuông
5) Tứ giác có hai góc đối bằng nhau là hình bình hành
6) Hình vuông có cạnh bằng 1 cm thì đờng chéo bằng √2 (cm)
7) Nếu ba điểm A,B,C thẳng hàng thì ba điểm đối xứng với chúng qua O cũng thẳng
hàng
8) Hai tam giác đối xứng với nhau qua một trục thì có chu vi bằng nhau
Chọn câu trả lời đúng ?
Câu 2 (0,5 điểm): Độ dài x,y trên hình vẽ sau là :
A x = 3cm; y= 6cm
B x = 5cm; y= 12cm
Câu 3 (0,5 điểm): Cho hình vẽ sau Độ dài
của MN là:
A 22
16cm
6cm
n m
b a
6cm
y
x
3cm
50 0
50 0
K I
C B
A
Trang 2C x = 5cm; y= 6cm
D x = 3cm; y= 12cm
B 22,5
C 11
D 10
II) Tự luận (7 đ):
Câu 1(2,0đ): Cho tam giác ABC, điểm O, đờng thẳng d nh hình vẽ.
a) Vẽ A B C1 1 1 đối xứng với ABC qua O.
b) Vẽ A B C2 2 2 đối xứng với ABC qua đờng thẳng d.
Câu 2(5,0đ): Cho ABC cân tại A, đờng trung tuyến AM Gọi I là trung điểm của AC,
K là điểm đối xứng với M qua điểm I
a) Tứ giác AMCK là hình gì ? Vì sao ?
b) Tứ giác AKMB là hình gì ? Vì sao ?
c) Tìm điều kiện của ABC để tứ giác AMCK là hình vuông.
C Đáp án và biểu điểm.
I) Trắc nghiệm khách quan (3đ):
II) Tự luận (7đ):
I K
B
A
a) Xét tứ giác AMCK có :
I là trung điểm của AC (gt)
I là trung điểm của MK (Vì M đối xứng với K qua I) 1,0đ
-> Tứ giác AMCK là hình bình hành (vì tứ giác có 2 đờng chéo cắt nhau tại trung điểm
Mặt khác AM là trung tuyến của tam giác ABC cân tại A -> AM đồng thời là đờng cao ->
AMC 1v
Trang 3VËy h×nh b×nh hµnh AMCK cã mét gãc vu«ng nªn lµ h×nh ch÷ nhËt 0,5® b) AK//MC vµ AK = MC (v× AMCK lµ h×nh b×nh hµnh)
-> AK//BM vµ AK = BM (v× B,M,C th¼ng hµng vµ BM = MC)
VËy ABMK lµ h×nh b×nh hµnh
1,0®
c) H×nh ch÷ nhËt AMCK lµ h×nh vu«ng <-> AM = MC <-> AM =
1
2 BC <-> Tam gi¸c