- Viết được công thức tính nhiệt lượng, nêu được tên, đơn vị của các đại lượng trong công thức - Hiểu được ý nghĩa vật lí của nhiệt dung riêng 2.Kó naêng: - Mô tả được thí nghiệm và xử l[r]
Trang 1Tuần 3 Ns:5/9/2010
Tiết 1 Lớp 8A2,3
CHƯƠNG I: CƠ HỌC
BÀI 1:CHUYỂN ĐỘNG CƠ HỌC
I.M ỤC TIÊU
1.Kiến thức:
- Nhận biết được vật chuyển động hay đứng yên so với vật mốc
- Nắm được tính tương đối của chuyển động và đứng yên và các dạng chuyển động
HĐ1: Kiểm tra kiến thức cũ
Thế nào là vật mốc?
Thế nào gọi là chuyển động cơ học ? Nêu thí
dụ về chuyển động cơ học? Chỉ rõ đâu là vật
mốc
Khi nào một vật được coi là chuyển động,
đứng yên? Tìm thí dụ
Vật chuyển động hay đứng yên là phụ
thuộc vào yếu tố nào? Nêu các dạng quỹ đạo
chuyển động mà em biết?
I KI ẾN THỨC CƠ BẢN
- Sự thay đổi vị trí của một vật theo
thời gian so với vật mốc gọi là chuyển động cơ học
- Vật đứng yên là vật không thay đổi vị trí so với vật mốc
Vd: Phòng học
- Chuyển động và đứng yên có tính tương đối tuỳ thuộc vào vật được chọn làm mốc
Trang 2- Hs: Lần lượt các hs đứng tại chỗ trả lời
- Gv: Gọi hs khác nhận xét và bổ sung nếu câu
trả lời sai
- Hs: Nhận xét và bổ sung theo yêu cầu của gv
- Gv: Thống nhất câu trả lời đúng và ghi bảng
- Hs: Ghi bài nếu sai
HĐ3:
C ủng cố:
- Gọi HS nhắc lại phần kiến thức
Dặn dò:
- Làm thêm các bài tập cịn lại trong SBT
- Các dạng chuyển động cơ học thường gặp là: chuyển động thẳng, chuyển động cong, chuyển động trịn
II BÀI T ẬP CƠ BẢN + Bài 1.1
Chọn C
+ Bài 1.2 Chọn B + Bài 1.3
a cây bên đường
Trang 3- Biết đổi các đơn vị khi giải bài tập
- Vận dụng được công thức tính vận tốc để tính quãng đường và thời gian chuyển động
HĐ1: Kiểm tra kiến thức cũ
- Gv: nêu câu hỏi
Độ lớn vận tốc cho biết gì?
Viết công thức tính vận tốc.
Giải thích các đại lượng, đơn vị trong công
thức?
I.KI ẾN THỨC CƠ BẢN
- Độ lớn của vận tốc cho biết mức độnhanh hay chậm của chuyển động vàđược xác định bằng độ dài quãng đường đi được trong một đơn vị thời gian
- Cơng thức: V = S/t
Trong đĩ:
v: vận tốc S: quãng đường t; thời gian
- Đơn vị hợp pháp của vận tốc là m/shoặc km/h :1km/h = 0,28m/s
Trang 4- Hs: Lần lượt các hs đứng tại chỗ trả lời
- Gv: Gọi hs khác nhận xét và bổ sung nếu câu
trả lời sai
- Hs: Nhận xét và bổ sung theo yêu cầu của gv
- Gv: Thống nhất câu trả lời đúng và ghi bảng
- Hs: Ghi bài nếu sai
+ Bài 2.1
- Chọn C: km/h + Bài 2.2
Vận tốc của vệ tinh nhanh hơn
V = 8000m/s + Bài 2.3 Vận tốc của ô tô:
v = s/t = 50000: 3600 = 13,9 m/s
+ Bài 2.4 Thời gian máy bay đi từ HN đến
V2 = s2 : t2 = 7500:1800 = 4,17 m/s
Vậy người thứ nhất đi nhanh hơn
b coi hai người khởi hành cùng một
lúc, cùng một chỗ, và chđ cùng chiều
ta có : t = 20 phút = 1200s Quãng đường người thứ nhất đi được
S1 = v1 t = 5.1200 = 6 km Quãng đường người thứ hai đi được
S2 = v2 t = 4,17.1200 = 5 km Khoảng cách giữa hai người:
S = s1 – s2 = 6 - 5 = 1 km
+ Bài 2.6
S = 0,72 150000000
= 108000000 km Thời gian as truyền từ M Trời đến sao Kim:
T = s/ v = 108000000 : 300000 = 360s
Tuaàn 5 Ns: 19/9/2010 Tiết 3 Lớp 8A2,3
Trang 5BÀI 3 :CHUYỂN ĐỘNG ĐỀU – CHUYỂN ĐỘNG KHÔNG ĐỀU
I M ỤC TIÊU
1.Kiến thức:
- Phát biểu được chuyển động đều và chuyển động không đều Nêu được thí dụ
- Xác định được dấu hiệu đặc trưng cho chuyển động đều và chuyển động không đều
2.Kĩ năng:
- Vận dụng được kiến thức để tính vận tốc trung bình trên một đoạn đường
- Làm thí nghiễm để rút ra qui luật chuyển động đều và không đều
HĐ1:Kiểm tra kiến thức cũ
- Gv nêu câu hỏi
Chuyển động đều là gì ? Cho VD
Chuyển động khơng đều là gì ? cho vd
Viết công thức tính vận tốc trung bình? Giải
thích các đại lượng, đơn vị trong công thức?
Vận tốc trung bình khác với trung bình cộng
vận tốc NTN?
I KIẾN THỨC CƠ BẢN
- Chuyển động đều là chuyển động mà vận tốc có độ lớn không thay đổi theo thời gian
- Chuyển động không đều là chuyển động mà vậntốc có độ lớn thay đổi theo thời gian
- Vận tốc trung bình của chuyển động không đều trên một quãng đường đượctính bằng công thức:
vtb = S/t
Trong đĩ:
Trang 6- Hs: Lần lượt các hs đứng tại chỗ trả lời
- Gv: Gọi hs khác nhận xét và bổ sung nếu câu
trả lời sai
- Hs: Nhận xét và bổ sung theo yêu cầu của gv
- Gv: Thống nhất câu trả lời đúng và ghi bảng
- Hs: Ghi bài nếu sai
S: quãng đường đi được(m)t: thời gian đi hết quãng đường (s)
vtb: vận tốc trung bình(m/s)
II BÀI T ẬP CƠ BẢN
+ Bài 3.1
1.Chọn C2.Chọn A
+ Bài 3.2 Chọn C
+ Bài 3.3
Thời gian đi hết quãng đường đầu:
t1 = s1 / v1 = 3000:2 = 5/12h Vận tốc tb trên cả hai quãng đường:
VTb = s1 + s2 / tt+ t2 = 5,4 km/h
+ Bài 3.4
a chđ khơng đều
b Vận tốc tb:
Vtb = s/t = 100: 9,78 = 10,22 m/s = 36,792 km/h
+ Bài 3.5 a.V1 = 140: 20 = 7 m/s
- Trong 2 đoạn đường đầu chđ nhanh dần
- Trong 5 đoạn đường kế tiếp chđ đều
- Trong 2 đoạn đường cuối chđ nhanh dần
b Vận tốc tb trên cả đoạn đường:
Trang 7BC: vtb = s/t = 30: 2/5 = 75km/h
CD: vtb = s/t = 10: 1/4 = 40 km/h
AD: vtb = s/t = 95: 58/20 = 32,75 km/h
+ Bài 3.8
- Chọn D: không có chuyển động nào
kể trên là chuyển động đều
v1 – v2 = 0,8m/s
Em thứ nhất muốn gặp em thứ hai trong khoảng thời gian ngắn nhất thì emthứ nhất phải vượt em thứ hai đúng mộtvòng sân
Vậy thời gian ngắn nhất để hai em gặp nhau trên đường chạy:
t = 400 : 0,8 = 500 s = 8p2os
Tuaàn 6 Ns: 26/9/2010 Tiết 4 Lớp 8A2,3
Trang 8BÀI 4: BIỂU DIỄN LỰC
I M ỤC TIÊU
1.Kiến thức:
- Nêu được thí dụ thể hiện lực tác dụng lên một vật làm thay đổi vận tốc
- Nhận biết được lực là một đại lượng véc tơ Biểu diễn được véc tơ lực
HĐ1: Kiểm tra kiến thức cũ
- Gv: nêu câu hỏi
Tại sao nói lực là một đại lượng vec tơ?
Em hãy biểu diễn trọng lực của một vật
nặng 10 kg?
HĐ2: Làm bài tập trong SBT
- - YCHS làm bài tập trong SBT
I.KIẾN THỨC CƠ BẢN 1.Lực là một đại lượng véc tơ
- Do lực có độ lớn, cĩ phương và chiều nên lực là một đại lượng véc tơ
2.Cách biểu diễn và kí hiệu véc tơ lực:
- Lực là một đại lượng véc tơ được biểudiễn bằng một mũi tên cĩ:
- Gốc là điểm đặt của lực
- Phương, chiều trùng với phương chiều của lực
- Độ dài biểu thị cường độ của lực với tỉxích cho trước
II
BÀI T ẬP CƠ BẢN + Bài 4.1
Trang 9- Hs: Lần lượt các hs đứng tại chỗ trả lời
- Gv: Gọi hs khác nhận xét và bổ sung nếu câu
trả lời sai
- Hs: Nhận xét và bổ sung theo yêu cầu của gv
- Gv: Thống nhất câu trả lời đúng và ghi bảng
- Hs: Ghi bài nếu sai
Chọn D: có thể tăng có thể giảm
+ Bài 4.2 Vd:
b vật chịu td của 2 lực:
- lực kéo có phương hợp với phương ngang một góc 300 , chiều xiên từ trái sang , F = 150N
- Trọng lực P có phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống, F = 100N
+ Bài 4.7 Chọn D: Trong tình huống a vận tốc
Trang 10HĐ3: Củng cố - Dặn dò
- Gọi HS nhắc lại phần kiến thức
- Học bài cũ
- Làm thêm các bài tập trong SBT
giảm, trong tình huống b vận tốc tăng
+ Bài 4.8 Chọn D + Bài 4.10
m = 50kg =>P = 10.m = 10.50 = 500N
+ Biểu diễn
Tuần 7 Ns: 3/10/2010 Tiết 5 Lớp 8A2,3
Trang 11
BÀI 5: SỰ CÂN BẰNG LỰC – QUÁN TÍNH
- Biểu thị được véc tơ hai lực cân bằng
- Làm thí nghiệm kiểm tra dự đoán khẳng định: vật chịu tác dụng cùa 2 lực cân bằng thìvận tốc không thay đổi, vật sẽ chuyển động thẳng đều
HĐ1: Kiểm tra kiến thức cũ
- Gv: nêu câu hỏi
Hai lực cân bằng là gì?
Tác dụng của 2 lực cân bằng lên một vật đang
đứng yên và lên một vật đang chđ ?
Quán tính là gì ?
YCHS nêu thêm 1 số thí dụ khác về quán
tính trong thực tế
I KI ẾN THỨC CƠ BẢN 1.Hai lực cân bằng là gì?
- Hai lực cân bằng là hai lực cùng đặt lên một vật có cường độ bằng nhau, phương nằm trên cùng một đường thẳng, chiều ngược nhau
2.Tác dụng của hai lực cân bằng lên vật đang chuyển động:
- Dưới tác dụng của hai lực cân bằng
một vật đang đứng yên sẽ tiếp tục đứng
Trang 12- Hs: Lần lượt các hs đứng tại chỗ trả lời
- Gv: Gọi hs khác nhận xét và bổ sung nếu câu
trả lời sai
- Hs: Nhận xét và bổ sung theo yêu cầu của gv
- Gv: Thống nhất câu trả lời đúng và ghi bảng
- Hs: Ghi bài nếu sai
yên, đang chuyển động sẽ tiếp tục chuyển động thẳng đều Chuyển động này gọi là chuyển động theo quán tính
3 Quán tính
- Khi có lực tác dụng mọi vật không thểthay đổi vận tốc đột ngột được vì có quán tính
- Quán tính là tính chất giữ nguyên vận tốc của vật
- Xe đột ngột rẽ sang phải, người rẽ sang
trái
+ Bài 5.4
- Cĩ những đoạn đường , mặc dù đầu
máy vẫn chạy để kéo tàu nhưng tàu vẫn khơng thay đổi vận tốc Điều này khơng mâu thuẫn gì với nhận định trên Thực ra t/h này lực kéo của đầu tàu đã cân bằng với lực cản lên đồn tàu.Do đĩ đồn tàu khơng thay đổi vận tốc
+ Bài 5.5
- m = 0,2kg => P = 10.m = 10.0,2 = 2N
- Biểu diễn:
Trang 13- Khéo léo giật thật nhanh tờ giấy ra
khỏi li nước Do có quán tính nên li nước không kịp thay đổi vận tốc nên không bị đổ
+ Bài 5.8
- Khi con báo ch bị vồ mồi thì linh
dương nhảy tạt sang 1 bên , làm như thế
do có quán tính mà con báo vẫn nhảy đến
vồ theo hướng cũ mà không kịp đổi hướng theo con linh dương nên linh dương trốn thoát kịp
+ Bài 5.9
- Chọn D
+ Bài 5.10
- Chọn C: đang chđ sẽ tiếp tục chđ thẳng
đều
+ Bài 5.11
Trang 14- Làm thêm các bài tập trong SBT
- Chọn C: đồng thời cả hai phanh
Trang 15- Mô tả sự xuất hiện lực ma sát trượt, ma sát lăn, ma sát nghỉ và đặc điểm của nó.
- Gv: nêu câu hỏi
Lực ma sát trượt xuất hiện khi nào ?
Lực ma sát lăn xuất hiện khi nào ?
Lực ma sát nghỉ xuất hiện khi nào ?
Nêu ví dụ về lực ma sát trong đời sống
- Lực ma sát trượt sinh ra khi một vật
trượt treên bề mặt của vật khác
2.Lực ma sát lăn
- Lực ma sát lăn sinh ra khi một vật lăn
trên bề mặt của vật khác
3.Lực ma sát nghỉ:
- Lực ma sát nghỉ giữ cho vật không trượt khi bị tác dụng của lực khác
4 Lực ma sát có thể có hại:
- Làm mịn răng xích xe đạp, mòn trục quay,
- Lực ma sát có hại làm mòn các chi tiết,làm cản trở chuyển động
5 Lực ma sát có thể có ích:
- Giúp con người đi lại, phanh ôtô,…
Trang 16- Hs: Lần lượt các hs đứng tại chỗ trả lời
- Gv: Gọi hs khác nhận xét và bổ sung nếu
câu trả lời sai
- Hs: Nhận xét và bổ sung theo yêu cầu của
-Về học bài cũ
- Làm thêm các bài tập trong SBT
- Ơn tập lại các bài đã học chuẩn bị cho tiết
sau ơn tập và kiểm tra
a Vì ơ tơ chđ thẳng đều nên lực ma sát
cân bằng với lực kéo tức lực ma sát cũng bằng 800N
b Vì lực kéo tăng nên khi đĩ Fk > Fms =>
- Chọn D: lực ma sát + Bài 6.8
- Chọn D : ma sát giữa má phanh với vành
Trang 17- Viết được công thức tính áp suất, nêu được tên và đơn vị các đại lượng trong công thức
- Aùp suất là độ lớn của áp lực trên một đơn vị diện tích bị ép
- Cơng thức: p = F/S
+ F: Độ lớn của áp lực (N)+ S: diện tích bị ép ( m2)+ p: áp suất (N/m2)
- Đơn vị của áp suất là Paxcan (Pa) 1Pa = 1 N/m2
II
BÀI T ẬP CƠ BẢN
Trang 18
- Hs: Lần lượt các hs đứng tại chỗ trả lời
- Gv: Gọi hs khác nhận xét và bổ sung nếu
câu trả lời sai
- Hs: Nhận xét và bổ sung theo yêu cầu của
- Diện tích tiếp xúc của cả 4 chân ghế với
- Chọn C: Áp suất có số đo bằng độ lớn
của áp lực trên một đơn vị diện tích
+ Bài 7.8
Trang 19H đ 3:
C ủng cố:
- Gọi hs nhắc lại phần kiến thức
Dặn dò:
-Về học bài cũ
- Làm thêm các bài tập trong SBT
- Ơn tập lại các bài đã học chuẩn bị cho tiết
sau ơn tập và kiểm tra
- Chọn A: 2000 cm2
+ Bài 7.11
- Chọn A: bằng trọng lượng của vật + Bài 7.10
- Chọn A: trọng lượng của xe và người đi
bộ
Tuần 11 Ns:31/10/2010 Tiết 9 Lớp 8A2,3
Trang 20- Viết được công thức tính áp suất chất lỏng Nêu tên các đại lượng, đơn vị trong công thức
- Gv: nêu câu hỏi
1 Chất lỏng gây áp suất lên các vật như thế
- Cơng thức:
p = d.h
d: Trọng lượng riêng chất lỏng (N/m3)h: Độ sâu cột chất lỏng tính từ điểm tính áp suất tới mặt thoáng chất lỏng (m)p: Aùp suất (N/m2)
1N/m2 = 1Pa
- Trong bình thông nhau chứa cùng một chất lỏng đứng yên, các mực chất lỏng ở các nhánh luơn luơn ở cùng một độ cao
II BÀI TẬP CƠ BẢN
Trang 21- Hs: Lần lượt các hs đứng tại chỗ trả lời
- Gv: Gọi hs khác nhận xét và bổ sung nếu
câu trả lời sai
- Hs: Nhận xét và bổ sung theo yêu cầu của
-Về học bài cũ
- Làm thêm các bài tập trong SBT
- Ơn tập lại các bài đã học chuẩn bị cho tiết
sau ơn tập và kiểm tra
vì áp suất cột nước lớn hơn áp suất cột dầu
do trọng lượng riêng của nước lớn hơn của dầu
+ Bài 8.3
- Từ cơng thức p = d h ta thấy trong cùng
một chất lỏng, áp suất phụ thuộc vào độ sâu h
Căn cứ hình vẽ ta cĩ:
PA > PD > PA = PB > PE
+ Bài 8.4
- Nhận xét : Càng dưới sâu xuống long
biển áp suất td lên tàu càng tăng Vì ở thời điểm sau áp suất td lên tàu nhỏ hơn nên tàunổi lên
BÀI 9: ÁP SUẤT KHÍ QUYỂN
I M ỤC TIÊU
1.Kiến thức:
- Giải thích được sự tồn tại của lớp khí quyển và áp suất khí quyển
- Giải thích được cách đo áp suất khí quyển của Tôrixeli và một số hiện tượng đơn giản
2.KĨ năng:
Trang 22- Lập luận từ các hiện tượng thực tế và kiến thức để giải thích sự tồn tại của áp suất khí quyển và đo được áp suất khí quyển
SỰ TỒN TẠI CỦA ÁP SUẤT KHÍ QUYỂN
- Vì khơng khí cĩ trọng lượng nên gây ra áp
suất chất khí tác dụng lên các vật trên Trái Đất Áp suất này gọi là áp suất khí quyển
- Trái Đất và mọi vật trên Trái Đất đều chịu tác dụng của áp suất khí quyển theo mọi phương
Độ lớn của áp suất khí quyển:
- Các áp suất tác dụng lên A và B bằng nhau
vì cùng nằm trên mặt phẳng nằm ngang
- Áp suất tác dụng lên A: Pkq
- Áp suất tác dụng lên B: PHg cao 76 cm
PB = d.hB = 136000 0.76 = 103360 N/m2
- Pkq = Pnước = d.h
Độ cao cột nước tính từ
p = d.h
h = p/d = 103360/10000 = 10,33 (m)
Trang 23- Hs: Lần lượt các hs đứng tại chỗ trả lời
- Gv: Gọi hs khác nhận xét và bổ sung nếu
câu trả lời sai
- Hs: Nhận xét và bổ sung theo yêu cầu
của gv
- Gv: Thống nhất câu trả lời đúng và ghi
bảng
- Hs: Ghi bài nếu sai
Vậy không thể dùng nước để làm TN vì không
có ống thủy tinh cao 10,3m
II
BÀI TẬP CƠ BẢN
+ Bài 9.1
- Chọn B: càng giảm + Bài 9.2
- Chọn B: Xăm xe đạp bơm căng để ngoài
nằng có thể bị nổ
+ Bài 9.3
- Nắp ấm pha trà thường có một lỗ nhỏ để ta
có thể rót nước dễ dàng vì có lỗ nhỏ trên nắp nên không khí trong ống thông với không khí bên ngoài làm cho áp suất không khí trong ấp + áp suất nước trong ấm lớn hơn áp suất khí quyển bên ngoài nên nước từ trong ấp chảy ra
+ Bài 9.7
- Áp suất khí quyển: p = dHg h = 136000 0,76 =
- Chiếu cao cột rượu: h = p/ dR = 12,92 m Chọn B
+ Bài 9.8
- Chọn C: Khi được bơm lốp xe căng lên
+ Bài 9.9 + Bài 9.10 + Bài 9.11
Trang 24H đ 3 : Củng cố - Dặn dò:
- Gọi hs nhắc lại phần kiến thức
-Về học bài cũ
- Làm thêm các bài tập trong SBT
Tuần 13 NS: 14/11/2010 Tiết 11 Lớp 8A2,3
BÀI 10: LỰC ĐẨY ÁC-SI-MÉT
I M ỤC TIÊU
1.Kiến thức:
- Nêu được hiện tượng chứng tỏ tồn tại lực đẩy Aùcsimét
-Viết được công thức tính độ lớn của lực đẩy Aùcsimét
2.Kĩ năng:
- Rèn kĩ năng làm thí nghiệm, đọc kết quả, đánh giá, xử lí,
-Vận dụng công thức để giải các bài tập đơn giản
3.Thái độ:
- Giải thích được các hiện tượng có liên quan trong thực tế
II CHU ẨN BỊ
- Hs: Kiến thức
Trang 251.Lực đẩy Aùcsimét là gì?
2 Viết công thức tính lực đẩy Aùcsimét?
Giải thích các đại lượng đơn vị trong
- Độ lớn của lực đẩy lên vật nhúng trong chất lỏng bằng trọng lượng của phần chấtlỏng bị vật chiếm chỗ
- Một vật nhúng vào chất lỏng bị chất lỏng đẩy thẳng đứng từ dưới lên với lực có độ lớn bằng trọng lượng của phần chất lỏng mà vật chiếm chỗ Lực này gọi là lực đẩy Aùcsimet
Công thức tính độ lớn của lực đẩy Aùcsimet:
+ Bài 10.2
Trang 26- Hs: Lần lượt các hs đứng tại chỗ trả lời
- Gv: Gọi hs khác nhận xét và bổ sung nếu
câu trả lời sai
- Hs: Nhận xét và bổ sung theo yêu cầu của
-Về học bài cũ
- Làm thêm các bài tập trong SBT
- Ơn tập lại các bài đã học chuẩn bị cho tiết
sau ơn tập và kiểm tra
- Khi các quả cầu nhúng trong cùng một
chất lỏng, quả cầu nào chiếm chỗ trong chất lỏng nhiều hơn thì lực đẩy FA lên nĩ lớn hơn Vậy trong 3 quả cầu thì quả cầu thứ hai cĩ thể tích lớn nhất nên chịu lực đâye FAlớn nhất
+ Bài 10.4
- Vì FA phụ thuộc vào d chất lỏng và thể tích của vật nên 3 vật cĩ thể toichs bằng nhau và cùng nhúng trong nước nên d
như nhau Do đĩ FA tác dụng lên 3 vật bằng nhau
+ Bài 10.5 + Bài 10.6 + Bài 10.7 + Bài 10.8 + Bài 10.9 + Bài 10.10 + Bài 10.11
Trang 27Tuần 14 NS:21/11/2010 Tiết 12 Lớp 8A 2,3
BÀI 12: SỰ NỔI
I.M ỤC TIÊU
1.Kiến thức:
- Nêu được điều kiện để vật nổi,vật chìm, vật lơ lửng
- Giải thích được khi nào vật nổi, vật chìm, vật lơ lửng
Trang 28Hoạt động của GV và Hs Nội dung ghi bảng
Hẹ1: Kiến thức cơ bản
1.ẹieàu kieọn ủeồ 1 vaọt chỡm, noồi, lụ lửỷng khi
nhuựng vaứo chaỏt loỷng?
2.Coõng thửực tớnh ủoọ lụựn cuỷa lửùc ủaồy
Aựcsimeựt khi vaọt noồi treõn maởt thoaựng?
- Hs: Lần lượt cỏc hs đứng tại chỗ trả lời
- Gv: Gọi hs khỏc nhận xột và bổ sung nếu
cõu trả lời sai
- Hs: Nhận xột và bổ sung theo yờu cầu của
d: laứ troùng lửụùng rieõng cuỷa chaỏt loỷng
II BÀI TẬP CƠ BẢN
- Khi vo trũn, d thiếc > d nước nờn nú
chỡm xuống
- Khi gấp thành thuyền d nước > d thiếc nờn thuyền nổi trờn mặt nước
+ Bài 12.5
- Khi quả cầu nằm dưới hay nằm trờn
Trang 29- Gọi hs nhắc lại phần kiến thức
- Làm thêm các bài tập trong SBT
miếng gỗ thì FA tác dụng lên vật cũng bằngnhau vì cùng bằng trọng lượng của vật Do
đĩ phần vật chìm trong nước là khơng đổi
và mực nước khơng thay đổi
Trang 30Tuần 15 NS: 28/11/2010 Tiết 13 Lớp 8A 2,3
BÀI 13 : CÔNG CƠ HỌC
I M ỤC TIÊU
1.Kiến thức:
- Nắm được yếu tố để có công cơ học và lấy được vd
- Phát biểu được công thức tính công Giải thích các đại lượng, đơn vị trong công thức
2.Kĩ năng:
- Vận dụng được công thức tính để giải các bài tập
- Nhận biết được khi nào có công cơ học, không có công cơ học trong thực tế
Trang 31Hoạt động của GV và Hs Nội dung ghi bảng
Hẹ1 : Kiến thức cơ bản
1.Caực yeỏu toỏ ủeồ coự coõng cụ hoùc?
2.Coõng thửực tớnh coõng cụ hoùc Giaỷi thớch
caực ủaùi lửụùng, ủụn vũ, trong coõng thửực?
KHI NÀO Cể CễNG CƠ HỌC
- Chỉ cú coõng cụ hoùc khi cú lửùc taực duùng
vaứo vaọt vaứ làm vaọt dũch chuyeồn quaừng ủửụứng
- Cụng cơ học là cụng của lực tỏc dụng gọitắt là cụng
Coõng thửực tớnh coõng cụ hoùc:
- Coõng thửực tớnh coõng cụ hoùc khi lửùc F laứm vaọt dũch chuyeồn moọt quaừng ủửụứng S theo phửụng cuỷa lửùc
A = F.s
Trong đú:
+ F: lửùc taực duùng (N)+ s: quaừng ủửụứng vaọt dũch chuyeồn (m)+ A: coõng cụ hoùc (J)
- Đơn vị : Jun(J) 1J = 1N.m
Lưu ý
+ A = F.S chổ ủuựng khi lửùc taực duùng maứ vaọt chuyeồn dụứi theo phửụng cuỷa lửùc taực duùng
+ Neỏu vaọt khoõng chuyeồn dụứi theo phửụngcuỷa lửùc thỡ coõng thửực ủoự seừ ủửụùc hoùc ụỷ lụựp treõn
+ Vaọt chuyeồn dụứi theo phửụng vuoõng goựcvụựi phửụng cuỷa lửùc thỡ coõng cuỷa lửùc ủoự baống 0
II
BÀI T ẬP CƠ BẢN
+ Bài 13.1
- Chọn B: Cụng ở lượt đi lớn hơn vỡ lực kộo lớn hơn
+ Bài 13.2
Trang 32- Hs: Lần lượt các hs đứng tại chỗ trả lời
- Gv: Gọi hs khác nhận xét và bổ sung nếu
câu trả lời sai
- Hs: Nhận xét và bổ sung theo yêu cầu của
-Về học bài cũ
- Làm thêm các bài tập trong SBT
- Ơn tập lại các bài đã học chuẩn bị cho tiết
sau ơn tập và kiểm tra
- Khơng cĩ cơng nào thực hiện được vì
trong t/h này, các lực tác dụng lên hịn bi (trọng lực và lực nâng của mặt sàn ) đều vuơng gĩc với mặt sàn nằm ngang tức là vuơng gĩc với phương chuyển dời của vật nên cơng cơ học bằng 0
+ Bài 13.3
- Coi cần cẩu nâng thùng hang lên đều, khi đĩ lực nâng của cần cẩu đúng bằng trọng lượng của thùng hàng
Trang 33
Tuần 20 Ns: 9/1/2011 Tiết 14
Bài 14: ĐỊNH LUẬT VỀ CÔNG
Trang 34- Hs: Lần lượt các hs đứng tại chỗ trả lời
- Gv: Gọi hs khác nhận xét và bổ sung nếu
câu trả lời sai
- Hs: Nhận xét và bổ sung theo yêu cầu của
gv
I Ki ến thức cơ bản
- Dùng rịng rọc động được lợi 2 lần về lực thì lại thiệt 2 lần về đường đi , nghĩa
là khơng được lợi gì về cơng
ĐỊNH LUẬT VỀ CƠNG
“Không một máy cơ đơn giản nào cho
ta lợi về công Được lợi bao nhiêu lần về lực thì thiệt bấy nhiêu lần về đường
đi và ngược lại”
II
Bài t ập cơ bản Bài 14.1
Chọn E: cơng thực hiện ở hai cách đều như nhau
Bài 14.2
Trọng lượng của người và xe:
P = 60 10 = 600 N Cơng hao phí để thắng ma sát:
A1 = Fms s = 20 40 =800 J Cơng cĩ ích bằng cơng đưa cả người và
xe lên độ cao 5m
A2 = P.h = 600 5 = 3000 J Cơng tổng cộng do người sản ra
A = A1 + A2 = 800 + 3000 = 3800 J
Bài 14.3
Quả cầu A kéo đầu a xuống bằng một lực PA , Quả cầu A kéo đầu a xuống bằng một lực PB.
Địn bẩy ở trạng trái cân bằng với
OA = 3/2 OB => PA = 2/3 PB
Như vậy quả cầu B nặng hơn quả cầu A
Trang 35- Gv: Thống nhất câu trả lời đúng và ghi bảng
- Hs: Ghi bài nếu sai
H đ 3:
Củng cố:
- Gọi hs nhắc lại phần kiến thức
Dặn dò:
-Về học bài cũ
- Làm thêm các bài tập trong SBT
- Ơn tập lại các bài đã học chuẩn bị cho tiết
sau ơn tập và kiểm tra
do đĩ quả cầu A là rỗng,cịn quả cầu B đặc
Bài 14.4
Vì dùng rịng rọc động thiệt hai lần về đường đi nên đầu dây tự do phải dịch chuyển một đoạn s = 2 7 = 14 m Cơng thực hiện : A = F s = 160 14 = 2240 J
Bài 14.7
Trọng lượng của vật: P = 50.10 = 500 N Cơng kéo vật trên mặt phẳng nghiêng
A1 = F.l Cơng kéo vật trực tiếp theo phương thẳng đứng
A2 = P.h = 500.2= 1000 J
Theo định luật về cơng thì A1 = A2
=> chiều dài mặt phẳng nghiêng là
L = A2 / F = 1000 / 125 = 8m Hiệu suất của mặt phẳng nghiêng:
H = (P.h / F.l )100% = 1000 / (150.8) = 83,33 %
Trang 36Tuần 21 Ns:16/1/2011 Tiết 15
Bài 15: CÔNG SUẤTI.M
ỤC TIÊU
1.Kiến thức:
- Nắm được công suất là công thực hiện được trong một giây
- Hiểu được công suất là đại lượng đặc trưng cho khả năng thực hiện được công nhanh hay chậm
- Viết được biểu thức tính công suất và đơn vị của công suất
Trang 37Hoạt động của GV và Hs Nội dung ghi bảng
*Hẹ1: Kiến thức cơ bản
Cụng suất là gỡ ?
Cụng thức tớnh cụng suất
Đơn vị cụng suất là gỡ ?
- Hs: Lần lượt cỏc hs đứng tại chỗ trả lời
- Gv: Gọi hs khỏc nhận xột và bổ sung nếu
cõu trả lời sai
+ P: coõng suaỏt
ĐƠN VỊ CễNG SUẤT
- ẹụn vũ coõng suaỏt laứ oaựt
Kớ hieọu laứ W 1W = 1J/s 1kW = 1000 W 1MW = 1000.000 W
II BÀI T ẬP CƠ BẢN
Bài 15.4
Trọng lượng của 1m3 nước là 10000 N Trọng lượng của 120 m3 đổ xuống trong thời gian 1 phỳt
P = 120 10000 = 1200000 N Cụng thực hiện khi lượng nước trờn đổ
Trang 38- Hs: Nhận xét và bổ sung theo yêu cầu của
gv
- Gv: Thống nhất câu trả lời đúng và ghi bảng
- Hs: Ghi bài nếu sai
-Về học bài cũ
- Làm thêm các bài tập trong SBT
- Ơn tập lại các bài đã học chuẩn bị cho tiết
sau ơn tập và kiểm tra
xuống từ độ cao 25m
A = P.t = 1200000 25 = 30000000 J Cơng suất trung bình của dịng nước
P = A / t = 30000000 / 60 = 500000W
Tuần 22 Ns:23/1/2011 Tiết 16
Bài 16: CƠ NĂNG
I M ỤC TIÊU
1.Kiến thức:
- Biết được khi nào có cơ năng, thế năng và động năng
- Thấy được thế năng hấp dẫn phụ thuộc vào độ cao của vật so với mặt đất
Động năng phụ thuộc vào khối lượng và vận tốc
Trang 39Thế năng hấp dẫn của vật phụ thuộc
những yếu tố nào?
Khi nào vật có động năng?
Vậy động năng phụ thuộc vào yếu tố
1.Thế năng hấp dẫn:
- Cơ năng của vật phụ thuộc vào độ cao của vật so với mặt đất, hoặc so với một vị trí khác được chọn làm mốc để tính độ cao gọi là thế năng hấp dẫn
- Khi vật nằm trên mặt đất thì thế năng hấp dẫn của vật bằng 0
- Vật có khối lượng càng lớn và ở càng cao thì thế năng hấp dẫn càng lớn
2.Thế năng đàn hồi:
- Cơ năng của vật phụ thuộc vào độ biến dạng của vật gọi là thế năng đàn hồi
ĐỘNG NĂNG
1.Khi nào vật có động năng?
- Một vật chuyển động cĩ khả năng sinh
công tức là cĩ cơ năng
2.Động năng của vật phụ thuộc những yếu tố nào?
- Động năng phụ thuộc vào vận tốc: Vận
tốc càng lớn thì thế năng càng lớn
- Động năng phụ thuộc vào khối lượng: Khối lượng càng lớn thì động năng càng lớn + Động năng và thế năng là hai dạng của
cơ năng
Cơ năng = động năng + thế năng
II.
BÀI T ẬP CƠ BẢN
Trang 40- Hs: Lần lượt các hs đứng tại chỗ trả lời
- Gv: Gọi hs khác nhận xét và bổ sung nếu
câu trả lời sai
- Hs: Nhận xét và bổ sung theo yêu cầu
là không có thế năng
Th D: Lò xo bị ép đặt ngay trên mặt đất là cóthế năng đàn hồi
Bài 16.2
Nếu chọn vật mốc là mặt đường thì người hành khách đang chuyển động có vận tốc nên có động năng Ngân đúng, Hằng sai
Nếu chọn vật mốc là toa tàu thì người hành khách đang đứng yên ,không có vận tốc nên không có động năng Ngân sai, Hằngđúng
Bài 16.7
Chọn B: Một vật chỉ có khả năng sinh công khi có thế năng hấp dẫn
Bài 16.8
Chọn D: Vị trí D