1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Hình học 8 - Tuần 21 - Năm học 2010-2011

5 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 115,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Môc tiªu: - Học sinh nắm vững định nghĩa về tỉ số của 2 đoạn thẳng: là tỉ số độ dài và không phụ thuộc vào đơn vị đo cùng đơn vị - Nắm vững định nghĩa về đoạn thẳng tỉ lệ.. - Nắm vững đị[r]

Trang 1

Tuần: 21 Ngày soạn: 11/ 1/ 2011

1: định lí talet trong tam giác

I Mục tiêu:

- Học sinh nắm vững định nghĩa về tỉ số của 2 đoạn thẳng: là tỉ số độ dài

và không phụ thuộc vào đơn vị đo (cùng đơn vị)

- Nắm vững định nghĩa về đoạn thẳng tỉ lệ

- Nắm vững định lí Ta let và vận dụng vào giải các bài toán tìm tỉ số bằng nhau

II Chuẩn bị:

- Giáo viên: Bảng phụ hình 3 (tr57);? 4 SGK; thước thẳng, ê ke

- Học sinh: Thước thẳng, ê ke

III Các hoạt động dạy học:

1 Tổ chức lớp: (1')

8A: …… / 33 8B: …… / 32 8C: …… / 33

2 Kiểm tra bài cũ: (5')

Nhắc lại tỉ số của 2 số a và b là gì? Nêu tính chất của tỉ lệ thức?

3 Tiến trình bài giảng: (27')

? Tỉ số của hai số được kí hiệu

như thế nào

- Học sinh đứng tại chỗ trả lời

- Giáo viên yêu cầu học sinh

làm? 1

? Vậy tỉ số của hai đoạn thẳng

là gì

- 1 học sinh đứng tại chỗ trả lời

- Học sinh khác bổ sung

- Giáo viên đưa ra chú ý: ''phải

cùng đơn vị đo''

- Giáo viên cho học sinh nghiên

cứu ví dụ trong SGK

- Cả lớp nghiên cứu

? Qua ví dụ trên em rút ra được

điều gì

- Yêu cầu học sinh làm ?2

- Cả lớp làm bài, 2 học sinh lên

bảng trình bày

- Giáo viên thông báo 2 đoạn

thẳng tỉ lệ

1 Tỉ số của hai đoạn thẳng (9')

AB EF

CD  MN

- AB Gọi là tỉ số của 2 đoạn thẳng

CD

AB và CD

* Định nghĩa: SGK

* Ví dụ: SGK

- Tỉ số của hai đoạn thẳng không phụ thuộc vào đơn vị đo

2 Đoạn thẳng tỉ lệ (6')

?2 2; ' ' 4 2

3 ' ' 6 3

AB A B

CD  C D

' '

AB A B

CDC D

Ta gọi 2 đoạn thẳng AB và CD tỉ lệ với 2 đoạn thẳng A'B' và C'D'

* Định nghĩa: SGK

3 Định lí Ta let trong tam giác

Trang 2

- Học sinh chú ý theo dõi.

? Để biết các đoạn thẳng có tỉ lệ

với nhau hay không ta làm như

thế nào

- Lập tỉ số của các đoạn thẳng

đó

- Giáo viên treo bảng phụ hình 3

trong ?3 và yêu cầu học sinh

làm bài

- Học sinh quan sát và nghiên

cứu bài toán

- Yêu cầu học sinh thảo luận

theo nhóm

- Đại diện 3 nhóm lên bảng làm

? Nhận xét các đoạn thẳng trong

?3

- Học sinh: chủng tỉ lệ với nhau

- Giáo viên phân tích và đưa ra

nội dung của định lí Ta let

- Giáo viên treo bảng phụ hình

vẽ ?4

- Yêu cầu học sinh làm ?4

- Cả lớp làm bài

- 2 học sinh lên bảng làm bài

- Lớp nhận xét bổ sung nếu có

(11')

?3

A

' ' 5 )

8 ' ' 5 )

' ' 3

)

8

AB AC a

AB AC

AB AC b

BB C C

B B C C c

AB AC







* Định lí: SGK

GT AC)ABC, B'C'//BC (B' AB; C' 

KL

' '

AB AC

ABAC ' '

' '

AB AC

BBC C

' '

B B C C

ABAC

?4 a) Trong ABC có a//BC, theo định 

lí Ta let ta có:

2 3

x

DB EC

b) Vì DE AC; BA AC DE //    BA

theo định lí Ta let trong ABC có:

8,5 6,8

4 5

AC BC y

y

EC DC

4 Củng cố: (10')

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 1 (tr58-SGK)

15 3

AB

160 10

EF

24

PQ

MN 

- Bài tập 5:

a) Theo định lí Ta let trong ABC :

AM AN

x

BM CN x

10,5 24 9 15

DP DQ x

x

PE DF

5 Hướng dẫn học ở nhà: (2')

Trang 3

- Lµm bµi tËp 2, 4 (tr59-SBT); bµi tËp 3, 4, 5 (tr66-SBT)

HD 4a:

Ta cã ' ' ' (theo tÝnh chÊt cña tØ lÖ thøc)

'

AB AC AB AB

AB AC AC AC

(tÝnh chÊt d·y tØ sè b»ng

' '

AB AB AB AB BB

AB AC AC AC CC



 nhau)

AB BB AB AC

AC CC BB CC

Trang 4

Tuần: 21 Ngày soạn: 13/ 1/ 2011

2: định lí đảo và hệ quả của định lí Talet

I Mục tiêu:

- Học sinh nắm vững nội dung định lí đảo của định lí Ta let

- Vận dụng định lí để xác định được các cặp đường thẳng song song trong hình vẽ với số liệu đã cho

- Hiểu được cách chứng minh hệ quả của định lí Ta let, viết được tỉ lệ thức hoặc dãy các tỉ số bằng nhau

II Chuẩn bị:

- Giáo viên: bảng phụ vẽ các hình8, 9, 10, 11 và ?3 trong SGK (3 bảng phụ); thước thẳng, com pa

- Học sinh: thước thẳng, com pa, êke

III Các hoạt động dạy học:

1 Tổ chức lớp: (1')

8A: …… / 33 8B: …… / 32 8C: …… / 33

2 Kiểm tra bài cũ: (5')

Phát biểu định lý Ta let trong tam giác? Chữa bài tập 2 (SGK –Trang 59)

3 Tiến trình bài giảng: (31')

- Giáo viên yêu cầu học sinh

làm ?1

- Học sinh thảo luận nhóm

- Đại diện một nhóm đứng tại

chỗ báo cáo kết quả

- Giáo viên phân tích và đưa

ra định lí đảo

? Ghi GT, KL của định lí

- 1 học sinh lên bảng trình

bày

- Giáo viên treo bảng phụ, yêu

cầu học sinh làm ?2

- Học sinh thảo luận nhóm

1 Định lí đảo (15')

?1

3

AB AC

AB AC

2) a AC'' AB' AC'' 3cm

AC AB

b C' C'' và BC//B'C'

* Định lí Ta let đảo: SGK

B

A

C

GT

ABC, B' AC; C' AC

' ' ' '

AB AC

BBCC

KL B'C' // BC

?2

2 Hệ quả định lí Ta let (15')

Trang 5

- Giáo viên đưa ra hệ quả.

- Học sinh chú ý theo dõi và

ghi bài

- Giáo viên hướng dẫn học sinh

chứng minh

- 1 học sinh lên bảng trình

bày

- Lớp trình bày vào vở

- Lớp nhận xét bài làm của

bạn

- Giáo viên đưa ra tranh vẽ

hình 11

- Học sinh chú ý theo dõi và

viết các tỉ lệ thức

- Giáo viên treo bảng phụ hình

vẽ trong ?3 lên bảng

- Yêu cầu cả lớp làm bài

- 3 học sinh lên bảng trình

bày

A

D

GT (B' AB, C' AC)ABC, B'C' // BC

KL AB' AC' B C' '

AB AC BC

Chứng minh:

Vì B'C'//BC theo định lí Ta let ta  có:

(1) ' '

AB AC

ABAC

Từ C kẻ C'//AB (D BC), theo định lí 

Ta let ta có:AC' BD (2)

ACBC

vì B'C'DB là hình bình hành B'C' = 

BD (3)

Từ 1, 2, 3 ta có: AB' AC' B C' '

AB AC BC

* Chú ý: SGK

?3 a) áp dụng hệ quả định lí Ta let ta có:

2 6,5.2 2,6

DE AD x

BC AB

b)

2 5,2.2 3,5

OP ON x

PQ MN

c)

3,5 3,5.3 5,25

OF FC x

OE FD

4 Củng cố: (6')

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 6 (tr62-SGK) (thảo luận nhóm)

a) Ta có 1 // (theo định lí đảo của định lí Ta let)

3

BN AM

MN AB

NC MC

b) Vì AOBA ' OA BA '' '' A B'' ''// ' 'A B (2 góc so le trong bằng nhau)

và ' ' 9 ' '// (Theo định lí đảo của định lí Ta let)

' ' 3.4,5

OA OB

A B AB

AA BB

Vậy A''B''//A'B'//AB

5 Hướng dẫn học ở nhà: (2')

- Học theo SGK, chú ý định lí đảo và hệ quả của định lí Ta let

- Làm bài tập 7, 8 (tr62, 63 - SGK); bài tập 8, 9, 10 (tr67-SBT)

Ngày đăng: 29/03/2021, 21:10

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w