- Tính chất 1: Nếu tất cả các số hạng của tổng đều chia - Ph¸t hÕt cho cïngbiÓu mét tÝnh sè th× tæng chia số đó.. chÊt chia hÕthÕt cñacho 1 tæng..[r]
Trang 1- áp dụng xét xem tổng nào chia hết cho 2 :
a) 338 + 24 b) 600 + 18 + 11
- Tính chất 2: Nếu chỉ có một số hạng của tổng không
chia hết cho một số, còn các số hạng khác đều chia hết cho số đó thì tổng không chia hết cho số đó.
Bài tập: a) (338 + 24) chia hết cho 2
b) (600 + 18 + 11) không chia hết cho 2
Trang 2Ta thấy: 90 = 9.10 = 9.2.5 chia hết cho 2 và 5
610 = 61.10 = 61.2.5 chia hết cho 2 và 5
1240 = 124.10 = 124.2.5 chia hết cho 2 và 5
Nhận xét : Các số có chữ số tận cùng là 0 đều chia hết cho 2 và 5
Trang 3VD: XÐt sè cã nhiÒu ch÷ sè n = 43*
- Thay dÊu * bëi ch÷ sè nµo th× n chia hÕt cho 2 ?
- Thay dÊu * bëi ch÷ sè nµo th× n kh«ng chia hÕt cho 2 ?
KÕt luËn 1: Sè cã ch÷ sè tËn cïng lµ ch÷ sè ch½n th× chia
hÕt cho 2
KÕt luËn 2: Sè cã ch÷ sè tËn cïng lµ ch÷ sè lÎ th× kh«ng
chia hÕt cho 2
43* = 430 +* 430 ; 432 ; 434 ; 436 ; 438
Trang 4Nhận xét : Các số có chữ số tận cùng là 0 đều chia hết cho 2 và 5
2 Dấu hiệu chia hết cho 2:
Dấu hiệu: Các số có chữ số tận cùng là chữ số chẵn thì chia hết
cho 2 và chỉ những số đố mới chia hết cho 2
Trang 52 DÊu hiÖu chia hÕt cho 2:
Trong c¸c sè sau, sè nµo chia hÕt cho 2, sè
nµo kh«ng chia hÕt cho 2?
328; 1437; 895; 1234
?1
328 ; 1234
Trang 6Nhận xét : Các số có chữ số tận cùng là 0 đều chia hết cho 2 và 5
2 Dấu hiệu chia hết cho 2:
Dấu hiệu: Các số có chữ số tận cùng là chữ số chẵn thì chia hết
cho 2 và chỉ những số đố mới chia hết cho 2
3 Dấu hiệu chia hết cho 5:
Trang 73 DÊu hiÖu chia hÕt cho 5:
VD: XÐt sè cã nhiÒu ch÷ sè n = 43*
- Thay dÊu * bëi ch÷ sè nµo th× n chia hÕt cho 5 ?
- Thay dÊu * bëi ch÷ sè nµo th× n kh«ng chia hÕt cho 5 ?
Kết luËn 1: Sè cã ch÷ sè tËn cïng lµ 0 hoÆc 5 th× chia hÕt cho 5
KÕt luËn 2: Sè cã ch÷ sè tËn cïng kh¸c 0 vµ 5 th× kh«ng chia hÕt cho 5 43*= 430 + * 43 0 và 43 5 chia hết cho 5
Trang 8Nhận xét: Các số có chữ số tận cùng là 0 đều chia hết cho 2 và 5
2 Dấu hiệu chia hết cho 2:
Dấu hiệu: Các số có chữ số tận cùng là chữ số chẵn thì chia hết
cho 2 và chỉ những số đố mới chia hết cho 2.
3 Dấu hiệu chia hết cho 5:
Dấu hiệu: Các số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho
5 và chỉ những số đố mới chia hết cho 5.
Trang 93 Dấu hiệu chia hết cho 5:
?2Điền chữ số vào dấu * để đ ợc số 37* chia hết cho 5
370 ; 375
37* = 370 + *
Trang 10Nhận xét: Các số có chữ số tận cùng là 0 đều chia hết cho 2 và 5
2 Dấu hiệu chia hết cho 2:
Dấu hiệu: Các số có chữ số tận cùng là chữ số chẵn thì chia hết
cho 2 và chỉ những số đố mới chia hết cho 2.
3 Dấu hiệu chia hết cho 5:
Dấu hiệu: Các số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho
5 và chỉ những số đố mới chia hết cho 5.
Trang 11Bài 92: Cho các số: 2141; 1345; 4620; 234
Trong các số đó :
a) Số nào chia hết cho 2 mà không chia hết cho 5
b) Số nào chia hết cho 5 mà không chia hết cho 2
c) Số nào chia hết cho cả 2 và 5
d) Số nào không chia hết cho cả 2 và 5
234 1345 4620 2141
Trang 12Bµi 93 ( SGK ) Tæng (hiÖu) sau cã chia hÕt
cho 2 kh«ng, cã chia hÕt cho 5 kh«ng?
a) 136 + 420
b) 625 – 450
c) 1 2 3 4 5 6 + 42
=> Tæng chia hÕt cho 2; kh«ng chia hÕt cho 5
=> Tæng chia hÕt cho 5; kh«ng chia hÕt cho 2
=> Tæng chia hÕt cho 2; kh«ng chia hÕt cho 5
Trang 13- Lµm bµi tËp 91, 94, 95, 97 ( SGK )
Trang 15Bài 127 ( SBT )
Dùng cả 3 chữ số 6, 0 , 5 hãy ghép thành các
số tự nhiên có 3 chữ số thảo mãn một trong các
điều kiện:
a) Số đó chia hết cho 2
b)Số đó chia hết cho 5
Giải: a) 650; 560; 506