Sau 1 phút 30 giây, tổ nào viết được nhiều số đúng yêu cầu nhất sẽ là tổ giành chiến thắng... DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 5.[r]
Trang 210 : 2 = 11 : 2 =
32 : 2 = 36 : 2 =
33 : 2 = 37 : 2 =
14 : 2 = 28 : 2 =
15 : 2 = 29 : 2 =
Hãy tìm kết quả các phép tính sau:
Trang 316 (dư 1)
16
7 (dư 1)
5 (dư 1)
18
18 (dư 1)
14 (dư 1)
Số chia hết cho 2 là : 10 ; 32 ; 14 ; 36 ; 28
Số không chia hết cho 2 là : 11 ; 33 ; 15 ; 37 ; 29
10 : 2 = 11 : 2 =
32 : 2 = 36 : 2 =
33 : 2 = 37 : 2 =
14 : 2 = 28 : 2 =
15 : 2 = 29 : 2 =
Trang 410 ; 32 ; 14 ; 36 ; 28 11 ; 33 ; 15 ; 37 ; 29
Các số có tận cùng là
0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8 thì chia
hết cho 2
Các số có tận cùng là
1 ; 3 ; 5 ; 7; 9 thì không
chia hết cho 2
Số chia hết cho 2 Số không chia hết cho 2
Trang 6Nối các số theo yêu cầu ghi
trên mỗi tờ giấy.
Trang 74
8
12
14
16 18
2
20
SỐ CHẴN
Trang 83 5
7 9
11
13 15
17 19
21 23
SỐ LẺ
Trang 910 ; 32 ; 14 ; 36 ; 28 11 ; 33 ; 15 ; 37 ; 29
Các số có tận cùng là
0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8 thì chia
hết cho 2
Các số có tận cùng là
1 ; 3 ; 5 ; 7; 9 thì không
chia hết cho 2
Số chia hết cho 2 Số không chia hết cho 2
SỐ CHẴN SỐ LẺ
Trang 11Khoanh tròn vào các số chia hết
cho 2 trong các số sau:
867 ; 7536 ; 84 683 ; 5782 ; 8401
35 ; 89 ; 98 ; 1000 ; 744 ;
Trang 121000 5782
7536
CHIA H T Ế CHO 2
Trang 13Viết số có hai chữ số
chia hết cho 2
Trang 14Các tổ viết tiếp sức các số có hai chữ số chia hết cho 2
Sau 1 phút 30 giây, tổ nào viết được nhiều
số đúng yêu cầu nhất sẽ là tổ giành chiến thắng
Trang 15Với ba chữ số 3 ; 4 ; 6 hãy
viết các số chẵn có ba chữ số ,
mỗi số có cả ba chữ số đó.
Trang 16Viết số lẻ thích hợp vào
chỗ chấm:
Thêm 2
Thêm 2
8355
CÁC SỐ LẺ LIÊN TIẾP HƠN KÉM NHAU 2 ĐƠN VỊ
Trang 1822 14
13330
8801
451 08
2051 2050
724
846 48
189
990
14 690
111 1225
9411
121
5553
350
999
1234
888 360
3336 33 9416
Trang 19DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 5