1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Dấu hiệu chia hết cho 2

9 706 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Dấu hiệu chia hết cho 2
Chuyên ngành Toán
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2008
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 225,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Em dựa vào bảng nhân 2 để tìm... Hoạt động3:Số chẵn, số lẻ.Số chia hết cho 2 là số chẵn.. Số không chia hết cho 2 là số lẻ... b Viết hai số có ba chữ số, mỗi số đều không chia hết cho 2

Trang 2

THỨ TƯ NGÀY 17 THÁNG 12 NĂM 2008

TOÁN:

Dấu hiệu chia hết cho 2.

Bài cũ:

Bài mới:

Hoạt động 1: Trò chơi: “ Thi tìm số chia hết cho 2”

2, 4, 6, 8, 10, … 32, 34, 36, ……78, 80, …… 134,

136, …

Trang 3

Hoạt động 2: Tìm hiểu dấu hiệu chia hết cho 2.

Hỏi: Em đã tìm ra các số chia hết cho 2 như thế nào?

-Em nghĩ ra một số bất kì rồi chia nó cho 2

-Em dựa vào bảng nhân 2 để tìm

-Em lấy một số bất kì nhân với 2, được một số chia hết cho 2…

Hỏi: Các số chia hết cho 2 có các chữ số tận cùng là những chữ số nào?

Các số chia hết cho 2 có tận cùng là các số 0, 2, 4, 6, 8

Trang 4

Em hãy nêu dấu hiệu chia hết cho 2?

Các số có chữ số tận cùng là: 0, 2, 4, 6, 8 thì chia hết cho 2.

Những số có chữ số tận cùng là những chữ số nào thì không chia hết cho 2?

Những số có chữ số tận cùng là 1, 3, 5, 7, 9

thì không chia hết cho 2.

Trang 5

Hoạt động3:Số chẵn, số lẻ.

Số chia hết cho 2 là số chẵn

Ví dụ: 0, 2, 16, 24, 38, 150,…

Số chẵn là các số có chữ số tận cùng như thế nào?

Số chẵn là các số có chữ số tận cùng là 0, 2, 4, 6, 8

Số không chia hết cho 2 là số lẻ

Ví dụ: 1, 13, 215, 267, 489,…

Số lẻ là số có chữ số tận cùng như thế nào?

Số lẻ là số có chữ số tận cùng là 1, 3, 5, 7, 9

Trang 6

Hoạt động 4: luyện tập - thực hành:

Bài tập 1) Trong các số 35; 89; 98; 1000; 744; 867; 7536; 84683; 5782; 8401 :

a)Số nào chia hết cho 2?

b)Số nào không chia hết cho 2?

Số chia hết cho 2 là:98; 1000; 744; 7536; 5782

Số không chia hết cho 2 là: 35; 89; 867; 84683;

8401

Trang 7

Bài tập3)a) Với ba chữ số 3; 4; 6 hãy viết các số chẵn có

ba chữ số; mỗi số có cả ba chữ số đó?

346; 364; 436; 634

hết cho 2

b) Viết hai số có ba chữ số, mỗi số đều không chia hết cho 2

18; 34; 92; 76;…

243; 687;…

Trang 8

Củng cố - Dặn dò:

-Hãy nêu dấu hiệu chia hết cho 2?

-Những số như thế nào được gọi là số chẵn? -Những số như thế nào được gọi là số lẻ?

Trang 9

KÍNH CHÚC QUÍ THẦY CÔ SỨC KHỎE, HẠNH PHÚC.

Ngày đăng: 03/08/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w