(chu kỳ 15), a được biểu diễn dưới dạng phân số tối giản, trong đó m, n là các số nguyên dương... Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau.[r]
Trang 1Đề kiểm tra môn Toán Đại Số 11 - Học kì 2
Thời gian làm bài: 45 phút
Phần I: Trắc nghiệm
Câu 2: Tính lim un với :
Câu 3: Giới hạn của dãy số (un) với bằng:
Trang 2Câu 7: bằng:
Câu 8: Cho số thập phân vô hạn tuần hoàn a = 2,151515 (chu kỳ 15), a được biểu diễn dưới dạng phân số tối giản, trong đó m, n là các số nguyên dương Tìm tổng m + n
A 104 B 312
C 86 D 78
Câu 11: Giới hạn bên phải của hàm số khi x → 2 là:
Trang 3Câu 12: Cho hàm số f(x) có đồ thị như hình dưới đây:
- Quan sát đồ thị và cho biết trong các giới hạn sau, giới hạn nào là +∞ ?
Câu 13: Tính
Câu 14: Giới hạn của hàm số khi x → 1 bằng:
Trang 4Câu 15: Giả sử Hệ số a bằng bao nhiêu để L = 3 ?
Câu 16: Cho a và b là các số thực khác 0 Khi đó bằng:
Câu 18: Giới hạn bằng :
Trang 5Câu 20: Hàm số y = f(x) có đồ thị dưới đây gián đoạn tại điểm có hoành độ bằng bao nhiêu?
Câu 21: Cho hàm số Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau
A f(x) liên tục trên R
B f(x) liên tục trên (-∞; -1]
C f(x) liên tục trên (-1; +∞)
D f(x) liên tục tại x = -1
Câu 22: Cho hàm số Tìm tất cả các giá trị của tham số thực m để hàm số liên tục tại x = 3
Trang 6Câu 23: Cho hàm số và f(2) = m2 - 2 với x ≠ 2 Giá trị của
m để f(x) liên tục tại x = 2 là:
Câu 24: Cho hàm số Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
(I) f(x) gián đoạn tại x = 1
(II) f(x) liên tục tại x = 1
(III)
A Chỉ (I)
B Chỉ (II)
C Chỉ (I) và (III)
D Chỉ (II) và (III)
Câu 25: Cho hàm số Tìm k để f(x) gián đoạn tại
x = 1
Phần II: Tự luận
Trang 7Câu 1: Tính giới hạn của các hàm số sau:
f(x) liên tục
Câu 3: Chứng minh rằng với mọi số thực a, b, c phương trình:
(x – a).(x - b) + (x - b).(x - c) + (x – c).(x - a) = 0 có ít nhất một nghiệm
Đáp án & Hướng dẫn giải
Phần I: Trắc nghiệm
Câu 1:
- Ta có:
Chọn D.
Câu 2:
- Ta có:
Trang 8Chọn B
Câu 3:
- Chia cả tử và mẫu của phân thức cho n4 (n4 là bậc cao nhất của n trong phân thức), ta được
Chọn B
Câu 4:
Chọn đáp án A.
Câu 5:
- Ta có:
Trang 9Chọn C
Câu 6:
Chọn C
Câu 7:
- Ta có:
Chọn A
Câu 8:
- Ta có:
Trang 10- Vì: là tổng của cấp số nhân lùi vô hạn với số hạng đầu
Câu 9:
Do đó chọn C.
Câu 10:
- Ta có:
Trang 11Chọn D
Câu 11:
- Ta có:
Chọn B.
Câu 12:
- Khi x → (-3)+, đồ thị hàm số là một đường cong đi lên từ phải qua trái
- Do đó:
- Tương tự như vậy ta có:
Do đó chọn đáp án C.
Trang 12Câu 13:
- Ta có:
Chọn B.
Câu 14:
- Ta có:
Chọn A.
Câu 15:
- Ta có:
- -Do đó để
Trang 13Đáp án đúng là D.
Câu 16:
- Ta có:
Chọn C.
Câu 17:
- Ta đưa x2 ra ngoài căn rồi chia cả tử và mấu cho x Cụ thể như sau :
Vậy đáp án đúng là B
Câu 18:
- Ta có:
Trang 14Chọn B.
Câu 19:
Vậy chọn đáp án D.
Câu 20:
- Quan sát đồ thị ta thấy:
- Do đó hàm số gián đoạn tại điểm x = 1
Trang 15Chọn B.
Câu 21:
+ Trên (-1; +∞), f(x) = x2 - 1 là hàm đa thức nên hàm số liên tục trên khoảng đó
+ Trên (-∞; -1), f(x) = 3x + 2 là hàm đa thức nên hàm số liên tục trên (-∞; -1)
- Ta xét tính liên tục của hàm số tại điểm x = -1:
- Do đó f(x) không liên tục tại x= -1 nên A, B, D sai
Chọn C.
Câu 22:
- Hàm số đã cho xác định trên R
- Ta có:
Trang 16- Vậy với mọi m, hàm số đã cho không liên tục tại x = 3.
Do đó đáp án đúng là A.
Câu 23:
- Hàm số liên tục tại x = 2:
Chọn C.
Câu 24:
- Tập xác định: D = R/ {1}
- Hàm số không xác định tại x = 1 nên hàm số gián đoạn tại x = 1
Chọn C.
Câu 25:
- TXĐ: D = R
+ Với x = 1 ta có f(1) = k2
+ Với x ≠ 1 ta có:
- Vậy để hàm số gián đoạn tại x = 1 khi và chỉ khi:
Trang 17Chọn A
Phần II: Tự luận
Câu 1:
a) Ta có:
b) Ta có:
Trang 18c) Ta có:
Câu 2:
- TXĐ: D = R
+) Với x ≥ √2 ta có hàm số f(x) = (2 - a).x2 là hàm đa thức nên liên tục trên khoảng (√ ; +∞)
+) Với x ≤ √2 ta có hàm số f(x) = a2.x2 liên tục trên khoảng (-∞; √2)
+) Với x = √2 ta có f(√2)= 2a2
- Để hàm số liên tục tại x = √2
- Vậy a = 1 hoặc a = - 2 thì hàm số liên tục trên R
Câu 3:
- Đặt f(x) = (x – a).(x - b) + (x - b).(x - c)+ (x – c).(x- a) thì f(x) liên tục trên R
- Không giảm tính tổng quát, giả sử a ≤ b ≤ c
Trang 19- Nếu a = b hoặc b = c thì f(b) = ( b - a).(b - c) = 0 suy ra phương trình có nghiệm x = b
- Nếu a < b < c thì f(b) = (b - a)(b - c) < 0 và f(a) = (a - b).(a - c) >) 0
do đó tồn tại x0 thuộc khoảng (a, b) để f(x0) = 0
- Vậy phương trình đã cho luôn có ít nhất một nghiệm