Ngày soạn :22 / 10/ 2010 KIỂM TRA CHƯƠNG I Tuần :11 Tiết: 21 I/ Mụctiêu : Thu thập thông tin để đánh giá xem học sinh có đạt được chuẩn kiến thức kĩ năng trong chương trình , từ đó điều
Trang 1Ngày soạn :22 / 10/ 2010 KIỂM TRA CHƯƠNG I
Tuần :11 Tiết: 21
I/ Mụctiêu :
Thu thập thông tin để đánh giá xem học sinh có đạt được chuẩn kiến thức kĩ năng trong chương trình , từ đó điều chỉnh phương pháp dạy học và đề ra các giải pháp thực hiện cho chương tiếp theo
II/ Xác định chuẩn kiến thức kĩ năng :
1/ Về kiến thức :
- Hiểu tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng
- Hiểu 7 hằng đẳng thức đáng nhớ
- Hiểu các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử
- Hiểu quy tắc chia đơn thức cho đơn thức , chia đa thức cho đơn thức , chia đa thức cho đa thức 2/ Về kỹ năng :
- Biết vận dụng tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng
- Biết vận dụng 7 hằng đẳng thức đáng nhớ
- Biết vận dụng các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử
- Biết vận dụng quy tắc chia đơn thức cho đơn thức , chia đa thức cho đơn thức , chia đa thức cho
đa thức
III/ Thiết kế ma trận đề kiểm tra :
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA Chương I : Nhân và chia đa thức
Nhân đa
thức Kiến thức : Hiểu quy tắc nhân đơn thức với đa thức 1
2 1,0 1 1,0
0,5
Kỹ năng : Biết vận dụng phép nhân đa thức với đa thức
Những hằng
đẳng thức
đáng nhớ
Kiến thức : Hiểu các hằng đẳng thức đáng nhớ
1
4 2,0
0,5
Kỹ năng : Biết vận dụng các hằng đẳng thức
Phân tích đa
thức thành
nhân tử
Kiến thức :
1 0,5
3 3,0
Kỹ năng : Biết vận dụng các phương pháp phân tích
đa thức thành nhân tử
Chia đa thức Kiến thức : Hiểu quy tắc
chia đa thức cho đa thức
1
1 0,5 1 2,0
0,5
Kỹ năng : Biết vận dụng
Trang 2ĐỀ KIỂM TRA Thời gian :45 phút
A) Trắc nghiệm ( 4điểm ) : Hãy khoanh tròn câu trả lời đúng
Câu1: (0,5đ) Kết quả của phép tính x(x + y)bằng:
A 2x + y ; B x2 + y ; C xy + y2 ; D x2 + xy Câu 2 : (0,5đ) Tích của hai đơn thức là 2x3y2z, trong đó một đơn thức bằng 3x2y, đơn thức còn lại là :
A.2 2
3xy z B.3
2xyz C.2
3xyz D.2
3xy Câu 3 : (0,5đ) Khai triển (x + 2y)2 =
A x2 + 2xy +y2 B x2 + 4xy + 4y2 C x2 + 4y2 D x2 - 4y2
Câu 4 : (0,5đ) Giá trị của biểu thức 252 - 50.15 + 152 là:
A 100 B.1600 C.800 D.Kết quả khác Câu5: ( 0,5đ) Điền các đơn thức thích hợp vào chỗ chấm để được câu đúng :
x2 + 6xy + …… = (……… + 3y)2
Câu 6: (0,5đ) Ghi dấu x vào ô đúng hoặc sai cho mỗi câu sau:
a/ x2-1=( x+1) ( x-1)
b/ x2- 4y2 = ( x+4y ) (x -4y)
Câu 7 : (0,5đ) Kết quả của phép chia (-x)6 : (-x)2 = ?
Câu 8 : (0,5đ) Phân tích đa thức 3x2 - 12xy2 thành nhân tử được kết quả :
A 3x (x - 4y2) B -3x (x - 4y2) C 3x (x + 4y2) D 3x (x - 4y)
B) Tự Luận ( 6 điểm ) :
Câu 9 :( 2 đ )Phân tích các đa thức sau thành nhân tử :
a) x2 + 2xy + y2 - 4
b/ 3x2-3xy +5y-5x
Câu 10: (2đ)
a/ Rút gọn biểu thức sau:( x+2) (x-2)-(x-3) (x-1)
b/ Tìm x , biết:3x ( x + 2010 ) - x - 2010 = 0
Câu 11 :( 2đ ) :Tìm a để đa thức 2x3 + 5x2 - 2x + a chia hết cho đa thức 2x2 -x + 1
.***************
V.ĐÁP ÁN- BIỂU ĐIỂM CHƯƠNG I ĐẠI SỐ 8
Trang 3I Trắc nghiệm: ( 4đ) Mỗi câu đúng 0,5đ
II Tự luận: (6đ)
điểm
Tổng
9 a/ x2 + 2xy + y2 - 4 = (x+y)2 - 22
= ( x+y -2) ( x + y +2) 0.5điểm0.5điểm 2
b/ 3x2-3xy +5y-5x = 3x ( x- y) -5 (x-y )
= ( x- y) (3x-5)
0.5điểm 0.5 điểm a/ ( x+2) (x-2)-(x-3) (x-1)= (x2 - 4) - ( x2 - 3x - x + 3 )
= x2 - 4 - x2 + 3x + x - 3
= 4x - 7
0.5điểm 0.25điểm 0.25điểm
2
10 b/3x( x+ 2010) -( x+ 2010) =0
(x+2010)( 3x-1) =0
Suy ra x+2010=0 hoặc 3x-1=0
x= -2010 hoặc x=1
3
0.25điểm 0.25điểm 0.25điểm 0.25điểm
11 Tính được thương : 2x2-x+1
2x3+ 5x2 -2x +a =( 2x2-x+1)(x+3) +(a -3)
Để phép chia hết thì dư bằng 0,ta có: a-3=0 nên a=3
1điểm 0.5điểm 0.5điểm 2
*************