[r]
Trang 1PHƯƠNG PHÁP DÙNG BIỂU THỨC LIÊN HỢP
Ví dụ1: Giải phương trình 3x 1 6 x3x214x 8 0
(Nhận xét: ta tìm số làm cho cả hai biểu thức dưới căn chính phương và là nghiệm , x=
5 là nghiệm nên ta đưa PT về dạng (x-5) Q(x) )
Giải:
Điều kiện :
1
6
2
3x 1 6 x3x 14x 8 0 ( 3x 1 4) (1 6 x) 3 x214x 5 0
Với
1
6
thì
Vậy phương trình có nghiệm x = 5
Ví dụ2: Giải phương trình 2x 1 x 2 3x 1 0
Giải:
(Phân tích: Nhận thấy x = 1 là một nghiệm của PT nên ta biến đổi đưa PT về dạng (x-1).f(x) =0 như sau.)
ĐK :
1
x
2
2
2x 1 x 3x 1 0
x 1
2 x 1
x 2 0 2x 1 1
2x 1 1
Giải(*)
Đặt t 2x 1 0 ta có PT: t2 +2t-1=0 Giải được t 2 1 x 2 2
Vậy PT đã cho có hai nghiệm : x = 1 ; x 2 2
Ví dụ3: Giải phương trình 3 2( x 2 )2x x 6
Giải:
(Phân tích: Nhận thấy x = 3 là một nghiệm của PT nên ta biến đổi đưa PT về dạng (x-3).f(x) =0 như
sau.)
ĐK x 2
3 2( x 2 )2x x 6
Trang 2
8 x 3
x 6 3 x 2
x 3
Ví dụ4: Giải phương trình :
2 2
Giải:
(Phân tích: Nhận thấy x =
1
2 là một nghiệm của PT nên ta biến đổi đưa PT về dạng (1-2x).f(x) =0 như
sau.)
Đ K: 0< x 1
2 2
2
1 2x 0
0
(*)
Với 0< x 1 thì (*) vô nghiệm
Vậy PT đã cho có 1 nghiệm x =
1 2
Ví dụ5: Giải phương trình 9 4x 1 3x 2 x 3
Giải:
(Phân tích: Nhận thấy x = 6 là một nghiệm của PT nên ta biến đổi đưa PT về dạng (x-6).f(x) =0 như
sau.)
ĐK:
2
x
3
x 6
0
(*)
Trang 3Với
2
x
3
chứng minh (*) vô nghiệm
Vậy PT đã cho có một nghiệm x= 6
Ví dụ6: Giải phương trình x212 5 3x x25
Giải:
(Phân tích: Nhận thấy x = 2 là một nghiệm của PT nên ta biến đổi đưa PT về dạng (x-2).f(x) =0 như
sau.)
x 12 5 3x x 5 x 12 x 5 3x 5 Vì VT > 0 nên ĐK : 3x-5 > 0 x >
5 3 Phương trình tương đương với :
x 2
Ví dụ7: Giải phương trình 3 x21 x x31
Giải:
(Phân tích: Nhận thấy x = 3 là một nghiệm của PT nên ta biến đổi đưa PT về dạng (x-3).f(x) =0 như
sau.)
ĐK : x3 2
2
x 3 1
Ta chứng minh được:
2 2
Vậy PT có nghiệm duy nhất x = 3
Ví dụ8: Giải phương trình x 2 4 x 2x2 5x 1
Giải:
(Phân tích: Nhận thấy x = 3 là một nghiệm của PT nên ta biến đổi đưa PT về dạng (x-3).f(x) =0 như
sau.)
ĐK: 2 x 4
x 3 2x 1
Nhận xét:
Trang 41 1 1 1 1
x 4
Vậy PT chỉ có nghiệm x = 3
Ví dụ9: Giải phương trình 3 x 2 3 x 1 3 2x2 32x21
Giải:
( Phân tích : VP 1 VT 1 x -1 Nhận thấy nếu 2x 2 = x+1 thì hai vế PT bằng nhau gợi cho
ta nghĩ đến việc phân tích ra thừa số chung 2x 2 – x -1)
2
0
0
(*)
Dể nhận ra (*) vô nghiệm với x -1
Vậy PT có nghiệm : x= -1 ;
1 x 2
Ví dụ10: Giải phương trình 3 x 24 12 x 6
Giải:
ĐK : x 12
3 2
3
3 2 3
0
12 x 3
x 3
Thay 6 = 3 x 24 12 x vào (*) Ta được 3(x 24 )2 4 x 24 03 x = -24; x = -88
Vậy PT đã cho có 3 nghiệm + x = 3 ;x = -24; x = -88
Ví dụ11: Giải phương trình 1
1−√1 − x −
1 1+√1+x=
x
Giải:
Điều kiện :
1 − x ≥0 1+ x ≥ 0
1 −√1 − x ≠ 0
x ≠ 0
⇔− 1≤ x≤ 1 , x ≠ 0
¿{ { {
¿
¿ Phương trình đã cho tương đương với :
⇔(1 − x)(2 − x)=(1− x )√3 x − 2
Trang 5⇔ 4 (1− x)=3 ⇔ x =1
4 ( nhận)
Một số phương trình căn thức giải được nhờ vào sự quan sát tinh tế, lựa chọn hợp lý các biểu thức liên hợp trong mỗi phương trình Ta xét các ví dụ sau.
Ví dụ11: Giải phương trình : 1 x 1 1 x 2x 5 x
Giải:
ĐK : x -1
Ta có x = 0 không phải là nghiệm của phương trình Ta nhân hai vế PT với : 1 x 1 ta được PT:
Ví dụ12: Giải phương trình 2x23x 5 2x2 3x 5 3x
Giải:
Vì VT > 0 ĐK x >0
Nhân hai vế PT đã cho với : 2x23x 5 2x2 3x 5 0
Ta được PT:
Cộng hai vế PT đã cho với PT (*) ta được PT:
2
2 2x 3x 5 2 3x x 4
Thử lại thấy x = 4 là nghiệm
Ví dụ13: Giải phương trình 2x 3 x 2x 6
Giải :
ĐK:
3 x
2
1
Vì :
1
Nên PT có nghiệm x = 3
Ví dụ14: Giải phương trình 2x211x 21 3 4x 4 3
Giải:
Trang 6
3 2
3 2 3
2
12
x 3 2x 5
Với t = 34x 4
Khi x > 3 thì 2x – 5 > 1 , khi đó 2
12
1
t 2t 4 PT vô nghiệm khi x >3 Khi x < 3 chứng minh tương tự
Vậy PT có nghiệm x =3
6x 4 2x 4 2 2 x
Giải:
ĐK:2 x 2
2
2 3x 2
2x 4 2 2 x
2x 4 2 2 x
x 3
(*)
x 2
Vậy PT đã cho có hai nghiệm x=2; x = 3
Ví dụ16: Giải phương trình x29x 20 2 3x 10
Giải: ĐK :
10 x
3
3x 10 1
6
3x 10 1
3x 10 1
Khi x -3 thì x+6 > 3 và
3 3x 10 1 1 1 PT (*)vô nghiệm
Tương tự
10
3
thì PT (*) cũng vô nghiệm
Trang 7Vậy PT có một nghiệm x = -3
Ví dụ16:Giải phương trình x 1 x 1 2 x x2 2
Giải:
ĐK : -1 x 2
x 0
(*)
Giải (*)
Vậy PT đã cho có hai nghiệm : x = 0 ; x =1
Bài tập tương tự:
Giải các phương trình sau:
√x +√x2−1+
1
√x −√x2−1=√2(x3+1)
2.√4 x +1 −√3 x −2= x +3
5
3 2x1x2 3x 1 0
4.( 1 x 1)( 1 x 2x 5)x
2
2