1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giao an tin hoc 6 chuan

154 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 154
Dung lượng 305,1 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Néi dung: Nghiªn cøu SGK, SGV. GV nhËn xÐt, cho ®iÓm.. §©y trêng ta th¾m mèi t×nh thÇy trß, m¸i trêng xa lßng ta sao kÝnh mÕn. Mçi ngêi mçi chèn vµ mang bao kØ niÖm, khi ta ngåi nghe n[r]

Trang 1

Giáo án môn Tin học 6 Năm học: 2012 - 2013

ng Biết máy tính là công cụ hỗ trợ con ngời trong các hoạt động thông tin

- Có khái niệm ban đầu về tin học và nhiệm vụ chính của tin học

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung

II: Giới thiệu môn học, bài học ( 5 ) ’Công nghệ thông tin là một ngành khoa học, có vai trò rất quan trọng, thiếtthực trong đời sống hàng ngày của con ngời SGK tin học dành cho THCS đợc xâydựng theo định hớng cung cấp những kiến thức mở đầu về tin học một cách nhẹnhàng, tự nhiện Sách tập trung giới thiệu các kiến thức và kĩ năng để sử dụng cácphần mềm thông dụng và hữu ích cho việc học tập của HS chúng ta Hôm naychúng ta làm quen với khái niệm mở đầu về tin học, hiểu đợc thông tin là gì vàcác hoạt động thông tin nh thế nào? Chúng ta cùng nghiên cứu bài: “Thông tin vàtin học”

III: B i à mới 3.1 Tìm hiểu thông tin là gì?( 15 )

Trang 2

+ Các bài báo, bản tin … cho em

biết về tình hình thời sự trong nớc và

thế giới

+ Tấm biển chỉ đờng hớng dẫn em

cách đi đến một nơi cụ thể nào đó…

+ Tiếng trống trờng báo cho em

đến giờ ra chơi hay vào học

-> GV giải thích, kết luận về dạng

TT:

Thông tin là một khái niệm trừu

t-ợng, nó đem lại sự hiểu biết cho con

ngời và các sinh vật khác

- HS chú ý

- HS lấy ví dụ khác về các dạngthông tin

- HS chú ý, ghi bài

3.2: Tìm hiểu hoạt động thông tin của con ngời (15 )

- GV giới thiệu tranh ảnh và thực

tế về các hoạt động thông tin:

Thông tin có vai trò rất quan trọng

trong cuộc sống của con ngời Chúng ta

không chỉ tiếp nhận mà còn lu trữ, trao

đổi và xử lí thông tin

-> GV kết luận:

Việc tiếp nhận, xử lí, lu trữ và trao

đổi thông tin gọi chung là hoạt động

thông tin

- GV giải thích:

Trong hoạt động thông tin, TT đợc

xử lí gọi là TT vào, TT nhận đợc sau xử

lí gọi là TT ra Việc tiếp nhận TT chính

là để tạo thông tin vào cho quá trình xử

-> Việc lu trữ, truyền TT làm cho

TT và những hiểu biết đợc tích luỹ và

nhân rộng

- HS chú ý

- HS chú ý, ghi bài

- HS chú ý nghe GV giải thích,tìm hiểu SGK

-> Kết luận về mô hình quá trình

xử lí thông tin:

IV: Tổng kết giờ học ( 5 )

- GV yêu cầu HS nhắc lại các kiến thức đã học

- GV nhắc lại, giải thích và tóm tắt bài

- Yêu cầu HS về nhà đọc SGK, đọc phần “Có thể em cha biết”

- Chuẩn bị trớc tiết sau

Trang 3

ng Biết máy tính là công cụ hỗ trợ con ngời trong các hoạt động thông tin.

- Có khái niệm ban đầu về tin học và nhiệm vụ chính của tin học

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung

II Kiểm tra (9’

?1: Em hãy nêu khái niệm thông tin?

- 1 HS trả lời, HS khác nhận xét

- GV nhận xét, cho điểm

?2: Em hãy nêu các hoạt động TT

của con ngời?

- HS2 trả lời, HS khác nhận xét

- GV nhận xét, cho điểm

Thông tin là một khái niệm trừu tợng,

nó đem lại sự hiểu biết cho con ngời vàcác sinh vật khác

Trong hoạt động thông tin, TT đợc

xử lí gọi là TT vào, TT nhận đợc sau xử

lí gọi là TT ra Việc tiếp nhận TT chính

là để tạo thông tin vào cho quá trình xửlí

III B i à mới 3.1: Tìm hiểu hoạt động thông tin và

+ Hoạt động thông tin của con

ngời nhờ các giác quan và bộ não Các

giác quan tiếp nhận TT, bộ não thực

- HS đọc TT SGK

- HS chú ý nghe, hiểu và lấy ví

dụ về các hoạt động của TT

Trang 4

hiện việc xử lí, biến đổi và lữu trữ TT

thu nhận đợc

+ Tuy nhiên khả năng của giác

quan và bộ não chỉ có hạn Máy tính

điện tử đợc làm ra để hỗ trợ cho con

ng-ời

+ Nhiệm vụ chính của tin học là

nghiên cứu việc thực hiện các hoạt

động TT một cách tự động trên cơ sở sử

dụng máy tính điện tử

+ Nhờ sự phát triển của tin học,

máy tính hỗ trợ con ngời trong nhiều

lĩnh vực khác nhau của cuộc sống

-> GV kết luận về hoạt động TT

và tin học:

Công nghệ TT gắn liền với hoạt

động TT của con ngời, nó tạo ra các

công cụ hỗ trợ để tự động hóa việc thực

hiện các hoạt động đó Sự phát triển của

CNTT xuất phát từ chính nhu cầu khai

thác và xử lí TT của con ngời

- GV giảng giải, giải thích

- HS quan sát tranh vẽ SGK, liên

hệ thực tế

- HS chú ý, ghi bài

- HS chú ý, ghi kết luận

IV: Củng cố(5’)

- GV treo bảng phụ, tóm tắt nội

dung chính của bài học

- GV yêu cầu HS tóm tắt lại bài

Trang 5

- Học sinh phân biệt đợc các dạng thông tin cơ bản

- Biết khái niệm biểu diễn thông tin và cách biểu diễn thông tin trong máytính bằng các dãy bít

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung

II Kiểm tra (5’)

- GV đặt câu hỏi kiểm tra bài cũ:

?1: Em hãy cho biết thông tin là

gì? Nêu ví dụ về thông tin?

- 1- 2 HS trả lời HS khác nhận

xét, bổ sung

- GV nhận xét, cho điểm

Thông tin là một khái niệm trừu tợng,

nó đem lại sự hiểu biết cho con ngời và các sinh vật khác

VD: Tiếng trống trờng báo cho em đến giờ ra chơi hay vào học

III Bài mới 3.1: Tìm hiểu các dạng thông tin cơ

bản (10 )

- Dựa vào KN về TT ở bài 1 GV

có thể đặt câu hỏi pháp vấn HS:

? Em hãy nêu các ví dụ về thông

- HS trả lời đợc:

+ Các bài báo, bản tin trên truyền

Trang 6

+ Dạng âm thành: Tiếng trống ờng, tiếng còi, bản nhạc …

tr HS chú ý, hiểu

3.2: Tìm hiểu biểu diễn thông tin (10 )

- GV gợi ý và lấy ví dụ về các

cách biểu diễn thông tin

+ Mỗi dân tộc có hệ thống các chữ

cái của riêng mình để biểu diễn TT dới

dạng văn bản

+ Để tính toán ta biểu diễn TT dới

dạng các con số và kí hiệu toán học

biểu diễn thông tin:

* Biểu diễn TT là cách thể hiện TT

dới dạng cụ thể nào đó

Trang 7

Biểu diễn TT nhằm mục đích lu

trữ và chuyển giao TT thu nhận đợc

- GV gợi ý và giải thích cho HS

hiểu về cách biểu diễn TT trong máy

tính: TT đợc biểu diễn dới dạng các dãy

đảm bảo việc thực hiện 2 quá trình sau:

+ Biến đổi TT đa vào máy tính

- HS chú ý

- HS chú ý, ghi kết luận:

IV: Tổng kết bài học Dặn dò ( 5 )

- GV yêu cầu 1 – 2 HS đọc phần ghi nhớ SGK

- GV gợi ý HS trả lời các câu hỏi và tóm tắt kiến thức bài học

- Yêu cầu HS về nhà đọc SGK và chuẩn bị trớc bài học cho tiết sau

Trang 8

C Các hoạt động dạy học:

I. ổn định tổ chức (1’)

Sĩ số: Lớp 6A:…… Lớp 6B:………

Lớp 6C: Lớp 6D:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

II Kiểm tra (5’)

- GV đặt câu hỏi kiểm tra bài cũ:

+ Dạng âm thành: Tiếng trống ờng, tiếng còi, bản nhạc …

tr-III: B i à mới (35 )

3.1: Tìm hiểu một số khả năng của

máy tính

- GV yêu cầu HS đọc TT SGK

- GV nêu các mối liên hệ và so

sánh với các khả năng sinh học của con

ngời

- GV giải thích các khả năng của

máy tính ứng với mỗi khả năng lấy ví

dụ minh họa

3.2: Có thể dùng máy tính điện tử vào những việc gì?

- GV yêu cầu HS quan sát tranh

Trang 9

- GV lấy ví dụ và giải thích thêm.

-> Kết luận về các công việc của

máy tính

- GV yêu cầu HS tự liên hệ thực tế

và lấy thêm ví dụ cụ thể ở trờng, ở địa

phơng

- GV bổ sung, giải thích

+ Tự động hoá các công việc vănphòng

+ Hỗ trợ công tác quản lí+ Công cụ học tập và giải trí+ Điều khiển tự động và rôbôt+ Liên lạc, tra cứu và mua bántrực tuyến

Sức mạnh của máy tính phụ thuộc

vào con ngời và do con ngời quyết định

- GV yêu cầu 1 – 2 HS đọc phần ghi nhớ SGK

- GV gợi ý HS trả lời các câu hỏi và tóm tắt nội dung kiến thức bài học Yêucầu HS nhắc lại

Trang 10

Ngày soạn: 04/09/202

Ngày dạy: Lớp 6A: 11/09/2012 Lớp 6C: 11/09/2012

Lớp 6B: 11/09/2012 Lớp 6D: 10/09/2012

Tiết 5: Bài tập: bài 2: Thông tin và biểu diễn thông tin

Bài 3: Em có thể làm gì nhờ máy tính

- Nội dung: Nghiên cứu tài liệu SGK, SGV bài 2, 3

- ĐDDH: Bảng phụ và một vài TB phần cứng của máy tính

C Các hoạt động dạy học

I. ổn định tổ chức (1’)

Sĩ số: Lớp 6A:…… Lớp 6B:………

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung

II: Kiểm tra (5’)

- GV đặt câu hỏi kiểm tra bài cũ:

+ Dạng âm thành: Tiếng trống ờng, tiếng còi, bản nhạc …

Trang 11

tr HS trả lời GV nhận xét, cho

điểm

III B i à mới 3.1: Tìm hiểu một số khả năng của

?2: Nêu một vài ví dụ minh hoạ

việc có thể biểu diễn TT bằng nhiều

cách đa dạng khác nhau?

- GV giải thích và lấy ví dụ

?3: Theo em, tại sao thông tin

trong máy tính đợc biểu diễn thành các

dãy bít và biến đổi TT lu trữ dới dạng

dãy bít thành một trong các dạng quen

thuộc với con ngời: Văn bản, âm thanh,

hình ảnh

- GV giải thích và yêu cầu HS

làm bài tập của bài 3

giúp của máy tính điện tử?

- GV lấy ví dụ và giải thích

?3: Đâu là hạn chế lớn nhất của

máy tính hiện nay?

Trang 12

tính vẫn cha thay thế đợc con ngời, cha

có năng lực t duy của con ngời

3.2 Hớng dẫn HS tìm hiểu bài đọc thêm ( 10 )

- GV yêu cầu HS đọc bài đọc

thêm số 2

- GV giải thích cho HS hiểu những

sức mạnh của con ngời và liên hệ sức

mạnh của máy tính

- 2 – 3 HS đọc bài đọc thêm

IV: Tổng kết bài học (3 )

- GV tổng kết nội dung 2 bài học 2 và 3 SGK

- Yêu cầu HS về nhà hoàn thành câu hỏi bài tập SGK

- Biết khái niệm phần mềm máy tính và vai trò của phần mềm máy tính

- Biết đợc máy tính hoạt động theo chơng trình

- Rèn luyện ý thức mong muốn hiểu biết về máy tính và tác phong làm việckhoa học, chuẩn xác

B Chuẩn bị:

Trang 13

- Giáo viên: Một vài thiết bị phần cứng của máy tính: đĩa cứng, đĩa mềm,bàn phím, chuột, RAM.

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung

II:Kiểm tra bài cũ (5 )

?1: Em hãy nêu các khả năng của máy

tính?

?2: Em hãy nêu đâu là hạn chế lớn nhất

của máy tính hiện nay?

- GV nhận xét, cho điểm

- 2 HS trả lời HS khác nhận xét, bổsung

III: B i m à ới (30 )

3.1: Tìm hiểu mô hình quá trình 3 bớc

- GV yêu câu HS đọc TT SGK

- GV chia nhóm HS, yêu cầu HS trao

đổi về các công việc hàng ngày GV gợi

- HS hoạt động nhóm Trao đổi và lấy ví

dụ các công việc hàng ngày

Ví dụ: Giặt quần áoQuần áo bẩn, xà phòng, nớc(INPUT), vò quần áo bẩn và xà phòng,

rũ quần áo (Xử lí); Quần áo sạch(OUTPUT) …

- HS chú ý và lấy thêm ví dụ

- HS chú ý, ghi bài

3.2: Tìm hiểu cấu trúc chung của máy tính điện tử

Trang 14

- GV yêu cầu HS quan sát tranh vẽ về

các đời của máy tính

- Yêu cầu HS tìm hiểu SGK và nêu ra

đ-ợc: Các loại máy tính khác đều có

chung một sơ đồ cấu trúc giống nhau

gồm:

CPU (bộ xử lí trung tâm), bộ nhớ,

thiết bị vào và thiết bị ra

- GV có thể giới thiệu các thành phần

máy tính bằng các TB minh họa

- GV giải thích cho HS hiểu các khối

chức năng nêu trên hoạt động dới sự

- GV đa ra các TB, ĐD trực quan, giới

thiệu và giải thích cho HS các thành

phần chính của máy tính:

+ Bộ xử lí trung tâm: Đợc coi là

bộ não của máy tính, thực hiện các tính

toán, điều khiển…

+ Bộ nhớ: Là nơi lu trữ chơng

trình và dữ liệu

+ Thiết bị vào/ra (Input –

output): Còn gọi là TB ngoại vi giúp

máy tính trao đổi thông tin với bên

ngoài, đảm bảo giao tiếp với ngời sử

dụng

- HS quan sát

- HS tìm hiểu TT SGK

- HS chú ý và nêu lên đợc sơ đồ cấu trúccác thành phần của máy tính

- GV yêu cầu HS tóm tắt lại nội dung đã học trong bài SGK

- GV nhấn mạnh những ý chính của bài học

- Yêu cầu HS trả lời các câu hỏi SGK

Trang 15

Tiết 7: bài 4: Máy tính và phần mềm máy tính

A Mục tiêu:

- Biết sơ lợc cấu trúc của máy tính điện tử và một vài thành phần quan trọngnhất của máy tính cá nhân

- Biết khái niệm phần mềm máy tính và vai trò của phần mềm máy tính

- Biết đợc máy tính hoạt động theo chơng trình

- Rèn luyện ý thức mong muốn hiểu biết về máy tính và tác phong làm việckhoa học, chuẩn xác

Trang 16

II Kiểm tra bài cũ (5 )

?1: Em hãy nêu các khả năng của máy

tính?

?2: Em hãy nêu đâu là hạn chế lớn nhất

của máy tính hiện nay?

- GV nhận xét, cho điểm

- 2 HS trả lời HS khác nhận xét, bổsung

III Bài mới (30 )

3.1: Tìm hiểu máy tính là một công cụ

xử lí thông tin

- GV yêu cầu HS quan sát tranh vẽ

SGK Quan sát các TB máy tính …

- Yêu cầu HS đọc TT SGK

? Em hãy nêu quá trình 3 bớc?

- GV yêu cầu HS lấy ví dụ về một công

việc cụ thể em thờng làm và tách ra làm

- HS lấy ví dụ

- HS hoạt động nhóm

- Đại diện một nhóm lên bảng vẽ sơ đồ.(SGK)

- HS đọc SGK

- HS tìm hiểu, trả lời:

Có hai loại phần mềm, phần mềm hệthống và phần mềm ứng dụng

- HS chú ý, ghi bài

- HS các nhóm lấy ví dụ

Trang 17

IV Củng cố (5 )

- GV yêu cầu HS tóm tắt lại nội

dung đã học trong bài SGK

II: Kiểm tra bài cũ ( 4 )

Trang 18

3.1: Tìm hiểu các bộ phận của máy

tính cá nhân ( 15 )

- GV chia nhóm HS thành 2 nhóm Một

nhóm ngồi dới quan sát, nhóm kia ngồi

trực tiếp vào máy chuẩn bị làm thực

hành

- GV yêu cầu HS quan sát các bộ phận

cấu thành của máy tính

- GV giới thiệu các TB máy tính (cả lớp

quan sát)

+ Các TB nhập dữ liệu: Bàn phím,

chuột …

+ Thân máy tính: Chứa nhiều TB nh:

CPU, bộ nhớ (RAM), nguồn điện… gắn

- Yêu cầu HS quan sát đèn tín hiệu và

quá trình khởi động của máy tính qua

các thay đổi trên màn hình Đợi cho đến

khi máy tính kết thúc quá trình khởi

- Di chuyển chuột, quan sát sự thay đổi

vị trí của con trỏ chuột

- HS thực hiện theo yêu cầu của GV

- HS thực hiện và quan sát kết quả

- HS thực hiện và quan sát

- HS thực hiện theo sự hớng dẫn của

GV Quan sát quá trình tắt máy tính

IV: Tổng kết bài học thực hành (4 )

- GV yêu cầu học sinh tắt máy, tắt màn hình, dọn vệ sinh nơi thực hành

- Yêu cầu HS xếp gọn bàn ghế

V: Dặn dũ( 1’)

Trang 19

- Dặn dò HS về nhà đọc và chuẩn bị trớc bài 4 sách giáo khoa

- HS phân biệt đợc các nút của chuột máy tính và biết các thao tác cơ bản

có thể thực hiện với chuột

- Thực hiện đợc các thao tác cơ bản với chuột

B Chuẩn bị của gv và hs:

- Giáo viên: phòng máy vi tính, thiết bị chuột máy tính (số lợng: 25)

- Học sinh: học kĩ bài cũ, xem trớc bài 5

Trang 20

Hoạt động của gv và học sinh Nội dung

II: Kiểm tra bài cũ(5 )

?1: Phần mềm máy tính là gì? Có mấy

loại phần mềm máy tính?

?2: Chuột máy tính là TB nhập hay xuất

dữ liệu? Con chuột máy tính là phần

mềm của máy tính hay phần cứng của

- GV yêu cầu HS quan sát hình vẽ SGK,

quan sát hình mẫu chuột máy tính

- GV giải thích cách đặt tay lên chuột là

tay phải, ngón trỏ đặt nút trái chuột,

ngón giữa đặt nút phải chuột

- GV yêu cầu HS đọc TT SGK, quan sát

tranh vẽ

? Em hãy nêu các thao tác chính đối với

chuột?

- GV giải thích cho HS hiểu rõ từng

thao tác đối với chuột

- HS chú ý

3.2: Tìm hiểu luyện tập sử dụng chuột với phần mềm (6 )

- GV yêu cầu HS đọc TT và quan sát

tranh vẽ SGK

?: Em sử dụng phần mềm Mouse skill

luyện tập các thao tác với chuột bao

+ Mức 4: Luyện thao tác nháy đúpchuột

+ Mức 5: Luyện thao tác kéo thả chuột

3.3: Luyện tập 1 (5 )

- GV yêu cầu HS đọc nội dung luyện

tập để chuẩn bị tiết sau thực hành - HS tìm hiểu nội dung luyện tập SGK.

Trang 21

“Luyện tập chuột”.

- GV giải thích nội dung luyện tập

- Yêu cầu HS tìm hiểu SGK

- HS phân biệt đợc các nút của chuột máy tính và biết các thao tác cơ bản

có thể thực hiện với chuột

- Thực hiện đợc các thao tác cơ bản với chuột

B Chuẩn bị của gv và hs:

- Giáo viên: phòng máy vi tính, thiết bị chuột máy tính (số lợng: 25)

- Học sinh: học kĩ bài cũ, xem trớc bài 5

C tiến trình dạy học:

I. ổn định tổ chức (1’)

Sĩ số: Lớp 6A:…… Lớp 6B:………

Lớp 6C: Lớp 6D:

Hoạt động của thầy và trò Nội dung

II Kiểm tra bài cũ (5 )

?1: Phần mềm máy tính là gì? Có mấy

loại phần mềm máy tính?

?2: Chuột máy tính là TB nhập hay xuất

dữ liệu? Con chuột máy tính là phần

- 1 HS trả lời

- HS khác nhận xét, bổ sung

Trang 22

mềm của máy tính hay phần cứng của

máy tính?

- GV nhận xét, cho điểm

III Bài mới (30 )

3.1: Chuẩn bị và nêu mục tiêu bài

thực hành (6 )

- GV chia nhóm HS, mỗi nhóm 3 – 4

HS ngồi trong 1 máy tính

- GV nêu mục tiêu bài thực hành, mục

tiêu của tiết thực hành: HS thực hiện

đ-ợc các thao tác cơ bản với chuột

- GV đặt câu hỏi kiểm tra kiến thức lí

- HS hoạt động nhóm, trả lời:

Các thao tác chính với chuột là:

+ Di chuyển chuột+ Nháy chuột+ Nháy nút phải chuột+ Nháy đúp chuột+ Kéo thả chuột

đổi cho nhau thực hành

- Yêu cầu HS luyện thao tác di chuyển

- HS thực hiện

- HS chú ý và thực hiện

- HS chú ý và thực hiện lần lợt từng HSthực hành và đổi cho nhau để quan sát

và tìm hiểu

- HS thực hiện

3.6: Luyện tập 2 (2 )

- GV yêu cầu HS luyện tập các thao tác

bất kì bằng cách làm bài tập luyện tập

SGK

- Hớng dẫn và nhắc nhở HS trong khi

- HS thực hiện

Trang 23

luyện tập

- Yêu cầu HS làm việc nghiêm túc, thực

hiện đúng yêu cầu

- HS các nhóm làm việc Các thành viêntrong nhóm trao đổi cho nhau thựchành

Trang 24

- Xác định đợc vị trí các phím trên bàn phím, phân biệt đợc các phím soạnthảo và phím chức năng Ngồi đúng t thế và thực hiện gõ các phím trên bàn phímbằng mời ngón.

- HS có thái độ nghiêm túc khi luyện tập gõ bàn phím, gõ đúng phím theongón tay quy định Ngồi và nhìn đúng t thế

B Chuẩn bị của gv và hs:

- Giáo viên: Phòng máy vi tính có đủ 22 máy hoạt động tốt

- Học sinh: Học kĩ các thao tác sử dụng chuột, đọc trớc bài mới

C tiến trình dạy học:

I. ổn định tổ chức (1’)

Sĩ số: Lớp 6A:…… Lớp 6B:………

II: Kiểm tra bài cũ (5 )

- GV đặt câu hỏi kiểm tra bài cũ:

?1: Em hãy nêu các thao tác chính đối

với chuột?

?2: Em hãy nêu các mức luyện tập thao

tác sử dụng chuột? Giải thích?

- GV yêu cầu HS quan sát tranh vẽ SGK

đồng thời giới thiệu bàn phím máy tính

nh: Ctrl, Alt, Shift, Capslock, Tab…

- Nêu công dụng của một số phím đặc

Trang 25

- GV yêu cầu HS tìm hiểu SGK, giải

thích ý nghĩa của việc gõ bàn phím

bằng mời ngón

- GV nhận xét, nêu kết luận

- Ngoài ra, gõ bàn phím bằng mời ngón

tay là tác phong làm việc lao động

chuyên nghiệp với máy tính

- HS tìm hiểu SGK và nêu câu trả lời:

Gõ bàn phím đúng bằng mời ngón cócác ích lợi sau:

- HS tìm hiểu và trả lời: Ngồi thẳng lng,

đầu thẳng, không ngửa ra sau, khôngcúi về phía trớc, mắt nhìn thẳng vàomàn hình…

- HS thực hiện

IV: Tổng kết bài học (3 )

- GV yêu cầu HS tắt máy theo lệnh tắt mà GV đã hớng dẫn từ bài học trớc

- Yêu cầu HS về nhà luyện tập thêm ở nhà

Trang 26

- HS có thái độ nghiêm túc khi luyện tập gõ bàn phím, gõ đúng phím theongón tay quy định Ngồi và nhìn đúng t thế.

B Chuẩn bị của gv và hs:

- Giáo viên: Phòng máy vi tính có đủ 22 máy hoạt động tốt

- Học sinh: Học kĩ các thao tác sử dụng chuột, đọc trớc bài mới

C tiến trình dạy học:

I. ổn định tổ chức (1’)

Sĩ số: Lớp 6A: …… Lớp 6B:………

Hoạt động của thầy và trò Nội dung

II Kiểm tra bài cũ (5 )

- GV đặt câu hỏi kiểm tra bài cũ:

?1: Em hãy nêu các thao tác chính đối

với chuột?

?2: Em hãy nêu các mức luyện tập thao

tác sử dụng chuột? Giải thích?

- GV nhận xét, cho điểm HS

- 2 HS lần lợt trả lời

- HS khác nhận xét, bổ sung

III Bài mới ( 30 )

3.4: Chuẩn bị và nêu mục tiêu bài

thực hành (5 )

- GV chia nhóm HS, mỗi nhóm 2 HS

dùng chung 1 máy tính

- GV nêu mục tiêu của tiết thực hành:

HS thực hành luyện gõ phím bằng mời

- GV giải thích và yêu cầu HS làm

- GV yêu cầu HS luyện gõ các phím

Trang 27

+ Gõ các phím hàng cơ sở theo mẫu.

- Yêu cầu HS luyện gõ các phím hàng

- Yêu cầu HS sử dụng ngón út bàn tay

trái hoặc phải để nhấn giữ phím Shift

- HS thực hành theo yêu cầu

- HS thực hành theo yêu cầu của GV

- Sửa những lỗi còn mắc phải

Trang 28

Ngày soạn: 02/10/2011

Ngày dạy: Lớp 6A: 04/10/2011

Lớp 6B: 06/10/2011

Tiết 13: Tên bài dạy:

Bài 7: Sử dụng phần mềm Mario để luyện gõ phím

II Kiểm tra bài cũ(5 )

? Em hãy nêu khu vực chính trên bàn

III Bài mới(30 )

Hoạt động 3.1 Tìm hiểu phần mềm Mario

- GV giới thiệu phần mềm Mario:

+ Home row only

+ Add top row

+ Add bottom row

Trang 29

- GV giải thích cho HS hiểu nên bắt đầu

từ bài luyện tập đầu tiên - HS chú ý

Hoạt động 3.2 Hớng dẫn luyện tập

a) Đăng kí ngời luyện tập

- GV giải thích cho HS hiểu nên đăng

kí tên của mình để GV theo dõi kết quả

c) Thiết đặt các lựa chọn để luyện tập

- GV hớng dẫn, giải thích cho HS hiểu

cách đánh giá khả năng gõ bàn phím

ngời ta thờng dùng tiêu chuẩn WPM

d) Lựa chọn bài học và mức luyện gõ

+ Nháy chuột chọn tên+ Nháy Done

- Yêu cầu HS đọc SGK bài số 8

để chuẩn bị cho bài học sau

Trang 30

* Rút kinh nghiệm:

Ngày soạn: 02/10/2011

Ngày dạy: Lớp 6A: 05/10/2011

Lớp 6B: 07/10/2011

Tiết 14: Tên bài dạy:

Bài 7: Sử dụng phần mềm Mario để luyện gõ phím

II Kiểm tra (5 )

? Em hãy nêu khu vực chính trên bàn

- HS chú ý, thực hiện

Trang 31

- GV giải thích cho HS về màn hình của

Mario tự động đánh giá kết quả rèn

luyện của HS

- Yêu cầu HS luyện gõ bàn phím chính

xác theo mẫu bài tập mà phần mềm đa

ra

- GV hớng dẫn HS cách tự đánh giá kết

quả, rút kinh nghiệm về quá trình học

tập rèn luyện của bản thân nhờ sự đánh

- HS thực hiện

- HS tự đánh giá kết quả học tập củamình và đánh giá chéo nhau của cácthành viên trong nhóm

- HS thực hiện theo yêu cầu của GV

Yêu cầu HS đọc SGK bài số 8 để

chuẩn bị cho bài học sau

Trang 32

Ngày soạn:09/10/2011

Ngày dạy: Lớp 6A: 11/10/2011

Lớp 6B: 13/10/2011

Tiết 15: Tên bài dạy:

Bài 8: quan sát trái đất và các vì sao

- Giáo viên: Phòng máy vi tính (22 máy), các máy tính đợc cài đặt phần

mềm Solar System 3D Simulartor.

- Học sinh: Đọc trớc bài 8 SGK

C Tiến trình dạy học:

I. ổn định tổ chức (1’)

Sĩ số: Lớp 6A:…… Lớp 6B:………

Hoạt động của thầy và học sinh Nội dung

II Kiểm tra bài cũ(5 )

? Em hãy nêu khu vực chính trên bàn

Trang 33

tinh trong hệ mặt trời.

- GV yêu cầu HS tìm hiểu khởi động

chơng trình và giới thiệu màn hình giao

lệnh điều khiển để quan sát

- Giải thích chủ yếu trọng tâm của bài

này là luyện tập chuột:

+ Nháy chuột vào nút ORDITS

+ Nháy chuột vào nút VIEW

+ Dùng chuột di chuyển thanh cuốn

- GV nêu lại mục đích chính của nội dung bài học là các em luyện tập chuột

và tìm hiểu thực tế các hành tinh xung quanh chúng ta

- Yêu cầu HS các nhóm thực hiện lệnh tắt máy

Tiết 16: Tên bài dạy:

Bài 8: quan sát trái đất và các vì sao

Trong hệ mặt trời

A Mục tiêu:

- HS biết cách khởi động, thoát khỏi phần mềm Solar System 3DSimulartor Biết sử dụng các nút điều khiển quan sát để tìm hiểu về Hệ Mặt Trời

Trang 34

- Thực hiện đợc việc khởi động, thoát khỏi phần mềm Thực hiện đợc cácthao tác chuột để sử dụng, điều khiển các nút lệnh cho việc quan sát, tìm hiểu về

Hệ Mặt Trời

- Tác phong làm việc chuẩn mực, thao tác dứt khoát

B Chuẩn bị của gv và gv:

- Giáo viên: Phòng máy vi tính (22 máy), các máy tính đợc cài đặt phần

mềm Solar System 3D Simulartor.

- Học sinh: Đọc trớc bài 8 SGK

C Tiến trình dạy học:

I. ổn định tổ chức (1’)

Sĩ số: Lớp 6A:…… Lớp 6B:………

Hoạt động của thầy và học sinh Nội dung

II Kiểm tra (5 )

? Em hãy nêu khu vực chính trên bàn

- HS quan sát màn hình Hệ Mặt Trời:+ Mặt Trời màu đỏ nằm ở trung tâm.+ Các hành tinh trong Hệ Mặt Trời nằmtrên các quỹ đạo khác nhau quay xungquanh Mặt Trời

+ Mặt Trăng chuyển động nh một vệtinh quay xung quanh Trái Đất

- HS sử dụng chuột lần lợt điều khiểncác khung nhìn thích hợp để quan sát:+ Nháy chuột nút ORDITS

Trang 35

khung nhìn cho thích hợp để quan sát

Nguyệt thực: Đó là lúc Mặt Trời, Trái

Đất, Mặt Trăng thẳng hàng (Trái Đất

nằm giữa)

- Yêu cầu HS thoát khỏi phần mềm

Solar System 3D Simulartor

+ Nháy chuột nút VIEW+ Di chuyển thanh cuốn+ Nháy chuột các nút lệnh

- HS chú ý, quan sát, tìm hiểu

IV Củng cố

- GV nêu lại mục đích chính của

nội dung bài học là các em luyện tập

chuột và tìm hiểu thực tế các hành tinh

xung quanh chúng ta

- Yêu cầu HS các nhóm thực hiện

Trang 36

- Luyện tập cho HS làm một số dạng bài tập cơ bản của chơng I.

- Rèn luyện tính cẩn thận, t duy logic, tinh thần làm việc độc lập, làm việchợp tác nhóm

B Chuẩn bị của gv và gv:

- Giáo viên: Bảng phụ ghi một số đề bài tập.

- Học sinh: Ôn tập lý thuyết chơng I, chuẩn bị đầy đủ các bài tập SGK và

SBT, chuẩn bị các thắc mắc trong quá trình học và làm bài tập cần giải

đáp

C Tiến trình dạy học:

I. ổn định tổ chức (1’)

Sĩ số: Lớp 6A:…… Lớp 6B:………

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung

II Kiểm tra (5 )

? Em hãy nêu khu vực chính trên bàn

Trang 37

III Bài mới (30 )

- HS: Chơng I: “Làm quen với tin học

và máy tính điện tử” gồm các nội dungchính: + Thông tin và tin học

+ Biểu diễn thông tin

+ Em có thể làm đợc gì nhờ máytính?

+ Máy tính và phần mềm máytính

- Cấu trúc chung của máy tính điện tửgồm: Bộ xử lý trung tâm, bộ nhớ, thiết

Trang 38

512 GB = … MB

- GV nhận xét

- Yêu cầu HS nêu thắc mắc cần giải đáp

trong quá trình học bài và làm bài tập

- Chuẩn bị tiết sau: Kiểm tra 1 tiết

IV đánh giá, Rút kinh nghiệm:

- Giáo viên: chuẩn bị đề bài kiểm tra.

- Học sinh: Ôn kĩ kiến thức chơng I và chơng II.

A Thông tin vào, thông tin ra B Nhập, xử lý, xuất

C Nhập (Input), xử lý, xuất (Output) D Thông tin vào, xử lý, thôngtin ra

b) Hoạt động thông tin của con ngời đợc tiến hành trớc hết là nhờ vào:

A Các giác quan B Bộ não

C A và B đều đúng D A và B đều sai

c) Đĩa cứng nào lu trữ đợc nhiều thông tin hơn trong số đĩa cứng có các dung lợng

A 40MB B 410B C 4000 KB D 4GBd) Các chữ cái trên hàng phím cơ sở gồm:

Trang 39

A a, s, f, g, j, k, l, m, n B a, s, d, f, g, h, j, k, l

C m, n, o, p, q, r, s, t D s, b, c, d, e, g, h, j, f

Câu 2: (2 ủieồm) ẹieàn daỏu “X” vaứo oõ thớch hụùp:

1 Hạn chế lớn nhất của máy tính hiện

nay là không nói đợc nh con ngời

Câu 1: (2 ủieồm) Khoanh tròn vào chữ cái trớc câu trả lời đúng:

a) Hoạt động thông tin của con ngời đợc tiến hành trớc hết là nhờ vào:

A Máy vi tính B Các giác quan và bộ não

b) Mô hình quá trình xử lý thông tin gồm:

A Thông tin vào, xử lý, thông tin ra B Nhập, xử lý, xuất

C Nhập (Input), xử lý, xuất (Output) D Thông tin vào, thông tin rac) Các chữ cái trên hàng phím cơ sở gồm:

Câu 2: (2 ủieồm) ẹieàn daỏu “X” vaứo oõ thớch hụùp:

1 Hạn chế lớn nhất của máy tính hiện

nay là không có năng lực t duy nh con

Trang 40

- Liên lạc, tra cứu, mua bán trực tuyến.

Câu 2: Cấu trúc chung của máy tính điện tử gồm: Bộ xử lý trung tâm, bộ nhớ,

thiết bị vào/ra

- Bộ xử lý trung tâm: (1đ) đợc xem là bộ não của máy tính, có chức năng

điều khiển, phối hợp mọi hoạt động của máy tính theo sự chỉ dẫn của

ch-ơng trình

- Bộ nhớ (1đ): + Là nơi lu trữ chơng trình và dữ liệu

+ Gồm 2 loại là bộ nhớ trong và bộ nhớ ngoài Bộ nhớtrong dùng để lu trữ chơng trình và dữ liệu khi máy tính đang làm việc Bộnhớ trong gồm RAM và ROM Khi mất điện, dữ liệu trên RAM mất đi nhngtrên ROM vẫn còn Bộ nhớ ngoài là nơi lu trữ lâu dài chơng trình và dữ liệu,

bộ nhớ ngoài gồm đĩa cứng, đĩa mềm, đĩa CD, đĩa DVD, USB,…

- Thiết bị vào/ra: (1đ)

+ Thiết bị vào: bàn phím, chuột, máy quét

+ Thiết bị ra: màn hình, máy in, loa, máy vẽ

* Rút kinh nghiệm:

Nuông Dăm, ngày…tháng…năm 2011

Đỏnh giỏ của tổ CM

Nuụng Dăm,ngày…thỏng…năm….

Ngày đăng: 03/06/2021, 15:47

w