1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Toan 9 De kiem tra HKI

3 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 10,98 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2011 – 2012

MÔN TOÁN LỚP 9 ( THỜI GIAN LÀM BÀI 90’ )

ĐỀ RA Câu 1 (2,0đ) Tính

a) √60 √15 ; b) √ 2,5

14 , 4 ; c) (√8+√72):√2

Câu 2 (1,5 đ) Cho hàm số bậc nhất y = (m - 1)x + 3 (1)

a) Tìm các giá trị của m để hàm số nghịch biến trên tập hợp R

b) Tìm m để đồ thị hàm số đi qua điểm A(2; 5)

c) Tìm m để đồ thị hàm số song song với đường thẳng chứa tia phân giác của góc phần tư thứ (I) của mặt phẳng tọa độ

Câu 3 (2 đ) Cho biểu thức P = 2

x − 1+

3

x+1 −

3√x +1

x − 1 (x > 0; x 1) a) Rút gọn biểu thức P

b) Tính giá trị của biểu thức P với x = x=3 −2√2

Câu 4 (1,5đ) Cho tam giác vuông ABC (Â = 900), đường cao AH Biết BC = 10cm,

BH = 3,6cm Tính AB, HA và sinC

Câu 5 (3,0đ) Cho đường tròn (O; R), bán kính OA = R = 5cm Trên đoạn OA lấy

điểm H sao cho AH = 2cm, vẽ dây CD vuông góc với OA tại H

a) Tính độ dài CD

b) Gọi I là một điểm thuộc dây CD sao cho ID = 1cm, vẽ dây PQ đi qua I và vuông góc với CD Chứng minh PQ = CD./

= = = = = = = = = = = = = = = = = Hết = = = = = = = = = = == = = = = = = = =

Trang 2

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM CHẤM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN NĂM HỌC 2011 – 2012

MÔN TOÁN 9

1

b

√ 2,5

14 , 4 = √25

144 = √25

√144 = 5

12

0,75

c (√8+√72):√2 = (2√2+6√2):√2 = 8√2:√2 = 8 0,5

2

a Hàm số y = (m - 1)x + 3 (1) nghịch biến khi m – 1 < 0 <=> m < 1 0,5

b Thay x = 2 và y = 5 vào (1) Ta có: (m – 1).2 + 3 = 5=> 2m = 4 <=> m = 2 0,250,25 c

Phương trình đường thẳng chứa tia phân giác của góc phần tư thứ (I)

của mặt phẳng tọa độ có dạng y = x

Vì đồ thị hàm số y = (m - 1)x + 3 (1) song song với đường thẳng

y = x nên m – 1 = 1 <=> m = 2

0,25 0,25

3

a Với x > 0; x 1 ta có: P = 2

x − 1+

3

x+1 −

3√x +1

x − 1

= 2(√x+1)+3(√x −1)−3x −1

(√x −1)(√x +1)

= 2√x+ 2+ 3x − 3 −3x −1

(√x −1) (√x +1) =

2(√x +1) (√x −1) (√x +1) = 2

x +1

0,5 0,5

0,5

b Với x = x=3 −2√2 => √x=3 − 2√2 = √(√2 −1)2 = √2− 1

x +1 =

2

2 −1+1 =

2

√2 = √2

0,25 0,25

4

Áp dụng hệ thức lượng

trong tam giác vuông ABC ta có:

AB2 = BH.BC = 3,6.10

= 36 => AB = 6 (cm)

HC = BC – BH = 10 – 3,6 = 6,4 (cm)

AH2 = BH.HC = 3,6.6,4 = 23,04

= (4,8)2 => AH = 4,8 (cm)

sinC = ABBC = 106 = 0,6

0,5 0,25 0,25 0,5

5 a Theo giả thiết OA = R = 5cm, AH = 3cm

=> OH = 3cm

CD OA = > Δ OHC vuông tại H

=> CH = √OC 2− OH2

√5 2− 22

= √16 = 4(cm)

CD OA => CD = 2CH = 2.4 = 8 (cm)

0,25 0,25

0,25 0,25

B

A

C H

Trang 3

Vẽ hình đúng câu a

và ghi giả thiết kết luận

0,5

b Ta có CH = HD = 4cm, ID = 1cm(gt) => HI = 3cm

Vẽ OK PQ (K PQ), PQ CD (gt) nên tứ giác OHIK có 3 góc

vuông và HI = HO = 3cm => tứ giác OHIK là hình vuông

=> OK = OH

=> PQ = CD (Liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây)

0,25

0,5 0,25 0,25

C

O

Q

A H

P D I

Ngày đăng: 03/06/2021, 14:41

w