1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề Toán 7 HK I

3 360 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Toán 7 HK I
Trường học Trường THCS Long Hải
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2004-2005
Thành phố Long Điền
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 104 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi M là trung điểm cạnh BC, trên tia AM lấy điểm D sao cho AM = MD.. Chứng minh rằng : ABD là tam giác vuông.. Tính số đo góc BMD... Lưu ý : Học sinh có thể giải bằng cách khác nếu đún

Trang 1

PHỊNG GI ÁO D ỤC V À Đ ÀO T ẠO Đ Ề THI KSCL H ỌC K Ỳ I

HUY ỆN LONG ĐI ỀN N Ă M H Ọ C: 2004-2005

TRƯỜNG THCS LONG HẢI

Thời gian làm bài: 90 phút(không kể thời gian phát đề)

I.TRẮC NGHIỆM : ( 2,5 điểm) Học sinh chỉ ghi những kết quả mình chọn vào bài làm

1/ Số hữu tỉ nào xen giữa hai số 5

2

 và 3

2

 ?

a 5

2/ Số nào bằng số 3

7 ?

a 7

 3/ Kết quả của phép tính (-8)6 (-8)2 bằng :

4/ Từ tỉ lệ thức a c

b d ta có thể suy ra a b

c d là :

5/ Nếu a 9 thì a bằng :

6/ Phát biểu sau là đúng hay sai ? Hai đoạn thẳng song song là hai đoạn thẳng không cắt nhau

7/ Tam giác ABC có góc A = 900, AB = 3 , AC = 4 Độ dài cạnh BC là :

8/ Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch, biết rằng x1 = -3; y1 = -1 Hệ số tỉ lệ nghịch của x và y là :

a 1

3

II TỰ LUẬN : ( 7,5 điểm)

Bài 1 : ( 1 điểm) Thực hiện phép tính :

a ( 4,16 5,54) : ( 2) 1

5

4  Bài 2 : ( 1,5 điểm) Tìm x biết :

a 4 1 3

Bài 3 : (1,5 điểm) Bạn An mua 8 quyển sách Toán 7 tập 1 hết 44 000 đồng Hỏi cần bao nhiêu tiền để mua 40 quyển sách cho các bạn trong lớp, mỗi bạn một quyển sách đó ? Bài 4 : ( 3,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, góc B = 600 Gọi M là trung điểm cạnh

BC, trên tia AM lấy điểm D sao cho AM = MD

a Chứng minh rằng : ABC = DCB

b Chứng minh rằng : ABD là tam giác vuông

c Tính số đo góc BMD

Hết

Trang 2

-HƯỚNG DẪN CHẤM PHỊNG GI ÁO D ỤC V À Đ ÀO T ẠO Đ Ề THI KSCL H ỌC K Ỳ I

HUY ỆN LONG ĐI ỀN N Ă M H Ọ C: 2004-2005

TRƯỜNG THCS LONG HẢI

I/ TRẮC NHIỆM : Mỗi câu HS chọn đúng như đáp án được 0,25 điểm, chọn sai không có

điểm Riêng câu 7, 8 mỗi câu là 0.5đ)

4 a

5 c

II/ TỰ LUẬN : ( 7,5 điểm)

Bài 1 : ( 1 điểm) Mỗi câu 0,5 điểm

a ( 4,16 5,54) : ( 2) 1 10 : ( 2) 1

  (0,25 đ)

b 1 0, 2 91 1 0, 2.8

4   2 (0,25 đ) = 0,5 1,6 1,1 (0,25 đ)

Bài 2 ( 1,5 điểm ) Mỗi câu 0,75 điểm

a 4 1 3

3 4

1 :

10 5

13 5

10 4

13 8

x  (0,25 đ)

Bài 3 : ( 1,5 điểm) Gọi x là số tiền cần để mua sách Vì số sách và số tiền là hai đại lượng tỉ

lệ thuận (0,5 đ) nên ta có : 40 8

44000

x (0,5 đ) => 44000.40 220000

8

Vậy số tiền cần là 220 000 đồng (0,25 đ)

Bài 4 : Hình vẽ 0,5 điểm

a CMR : ABC = DCB ( 1 điểm)

Xét ABM và DMC có :

AM = MD ( gt)

BM = MC ( gt) => ABM = DMC => AB = DC (1)

M1 = M2 ( đđ)

Tương tự ta có BMD = AMC => AC = BD (2)

AC là cạnh chung (3) Từ (1), (2), (3) suy ra ABC = DCB (c-c-c)

b CMR : ABD là  vuông ( 1 điểm)

Theo câu a ta có ACB =DBC mà ACB = 300 => DBC = 300

Mặt khác B = ABC+DBC = 600+300= 900 => ABD vuông tại B

c Tính số đo góc BMD ( 1 điểm)

Ta có ABC = BAD => BDA = ACB = 300 và DBC = 300

Trong tam giác BMD có M = 1800- (BDA+DBC) = 1800-(300+300) = 1200

600

Trang 3

Lưu ý : Học sinh có thể giải bằng cách khác nếu đúng vẫn cho tròn số điểm

Ngày đăng: 26/10/2013, 23:11

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bài 4: Hình vẽ 0,5 điểm - Đề Toán 7 HK I
i 4: Hình vẽ 0,5 điểm (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w