- Goïi 4 HS leân baûng ñoïc phaân vai phaàn 2 trích ñoaïn kòch Ngöôøi coâng daân soá moät vaø traû lôùi caâu hoûi veà noäi dung baøi:.. - Nhaän xeùt, cho ñieåm hoïc sinh.[r]
Trang 1Ngày tháng năm 200
Tập đọc
I.MỤC TIÊU:
1 Đọc thành tiếng:
- Đọc đúng các tiếng, từ khó: kiệu, quân hiệu, thưởng, chuyên quyền, xã tắc, suy nghĩ, quở trách, …
- Đọc trôi chảy được toàn bài, ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ Thay đổi giọng phù hợp với từng nhân vật
- Đọc diễn cảm toàn bài
2 Đọc – hiểu:
- Hiểu các từ ngữ khó trong bài: Thái sư, câu đương, kiệu, quân hiệu xã tắc, thượng phụ…
- Hiểu nội dung bài: Ca ngợi thái sư Trần Thủ Độ – một người cư xử gương mẫu, nghiêm minh, không vì tình riêng mà làm sai phép nước
- GD Hs công bằng ,chính trực trong công việc
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
Tranh minh hoạ trang 15 SGK (phóng to nếu có điều kiện)
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
1.Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 4 HS lên bảng đọc phân vai phần 2
trích đoạn kịch Người công dân số một và
trả lới câu hỏi về nội dung bài:
- Nhận xét, cho điểm học sinh
2 Dạy – học bài mới :
2.1 Giới thiệu bài:
2.2 Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu
bài:
a GV đọc mẫu:
Chia đoạn: 3 đoạn
- Từ khó
- Gọi HS đọc phần Chú giải trong SGK
b Tìm hiểu bài và luyện đọc:
* Đoạn 1:
- Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 1 và trả lời
câu hỏi:
+ Khi có người muốn xin chức câu đương
Trần Thủ Độ đã làm gì?
+ Theo em Trần Thủ Độ làm như vậy
nhằm mục đích gì?
- Gọi HS đọc lại đoạn 1
- HS đọc theo vai: người dẫn chuyện, anh Thành, anh Lê, anh Mai
- Lần lượt trả lời các câu hỏi theo sách giáo khoa
- 3 HS đọc bài theo trình tự
- HS nối tiếp đọc bài theo văn đoạn
- Đọc thầm, trao đổi theo cặp, trả lời câu hỏi
- 1 HS đọc thành tiếng
- 2 HS ngồi cùng bàn luyện đọc
Trang 2- Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp.
- Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm đoạn 1
- Nhận xét, cho điểm HS đọc tốt
* Đoạn 2:
- Yêu cầu HS đọc đoạn 2
- Yêu cầu HS giải nghĩa các từ: thềm cấm,
khinh nhờn, kể rõ ngọn ngành Nếu HS
chưa giải thích đúng GV có thể giải thích
- yêu cầu HS đọc thầm đoạn 2 và trả
lời câu hỏi:
+ Theo em, ông xử lý như vậy là có ý gì?
- Tổ chức cho HS đọc diễn cảm theo vai (2
lượt HS đọc)
- Nhận xét, khen ngợi HS đọc tốt
* Đoạn 3:
- Yêu cầu HS đọc đoạn 3
- Yêu cầu HS giải nghĩa các từ: Chầu vua,
hạ thần, chuyên quyền, tâu xằng Nếu HS
chưa giải thích đúng GV có thể giải thích
- Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 3 và trả lời
câu hỏi:
+ Khi biết có viên quan tâu với vua rằng
mình chuyên quyền, Trần Thủ Độ nói thế
nào?
+ Những lời nói và việc làm của Trần Thủ
Độ cho thấy ông là người như thế nào?
- Tổ chức cho HS đọc diễn cảm theo vai (2
lượt)
- Nhận xét, khen ngợi HS đọc tốt
c Luyện đọc lại cả bài:
- GV tổ chức cho HS thi đọc:
+ 2 nhóm (mỗi nhóm 3 HS) thi đọc bài theo
đoạn
+ 2 HS đọc cả bài
- Nhận xét, tuyên dương nhóm đọc tốt
3 Cũng cố, dặn dò:
- Hỏi: Câu chuyện ca ngợi ai, ca ngợi về
điều gì?
- Ghi bảng ý nghĩa của truyện
- Gọi 5 HS đọc toàn truyện theo vai
- Nhận xét tiết học
- 3 HS đọc diễn cảm trước lớp
- 2 HS đọc thành tiếng
- Giải thích theo ý hiểu:
- Đọc thầm, trao đổi, trả lời câu hỏi
+ Oâng khuyến khích những người làm đúng theo phép nước
- Theo dõi
- 3 HS đọc vai: người dẫn chuyện, Linh Từ Quốc Mẫu, Trần Thủ Độ
- 1 HS đọc thành tiếng
- Giải thích theo ý hiểu
- Đọc thầm, trao đổi, trả lời câu hỏi
- Trần Thủ Độ đã nhận lỗi và xin vua ban thưởng cho viên quan dám nói thẳng
- Trần Thủ Độ cư xử nghiêm minh, nghiêm khắc với bản thân, luôn đề cao kỉ cương, phép nước
- HS đọc theo vai: người dẫn chuyện, viên quan, vua, Trần Thủ Độ
- HS thi đọc theo yêu cầu
- 2 HS nhắc lại
Trang 3- Dặn HS về nhà kể lại câu chuyện cho
người thân nghe và soạn bà Nhà tài trợ đặc
biệt của Cách mạng
Ngày tháng năm 200
CHÍNH TẢ TIẾT 20 : CÁNH CAM LẠC MẸ
I MỤC TIÊU
* Nghe – viết chính xác, đẹp bài thơ Cánh cam lạc mẹ.
* Làm đúng bài tập chính tả phân biệt r/d/gi hoặc ô/o
* GD Hs tính cẩn thận chính xác
II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC
Bài tập 2a hoặc 2b viết vào giấy khổ to, bút dạ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU:
1.Kiểm tra bài cũ
- Gọi 1 HS lên bảng đọc cho 3 HS viết
bảng lớp các từ ngữ cần chú ý chính tả của
tiết học trước
- Nhận xét chữ viết của HS
2 Dạy – học bài mới:
2.1 Giới thiệu bài.
2.2 Hướng dẫn nghe- viết chính tả:
a Tìm hiểu nội dung bài thơ
- Gọi 1 HS đọc bài thơ
- Hỏi:
+ Chú cánh cam rơi vào hoàn cảnh như
thế nào?
+ Bài thơ cho em biết điều gì?
b Hướng dẫn viết từ khó:
- Yêu cầu HS nêu các từ ngữ khó, dễ nhầm
lẫn khi viết chính tả
- Yêu cầu HS viết và đọc các từ vừa tìm
được
c Viết chính tả:
- GV đọc cho HS viết theo quy định
- Nhắc HS lùi vào 2 ô, để cách một dòng
giữa các khổ thơ
- Đọc viết các từ ngữ: tỉnh giấc, trốn tìm, lim dim, nắng rơi, giảng giải, dành dụm…
- 1 HS đọc bài thơ trước lớp
- Trả lời
+ Chú bị lạc mẹ, đi vào vườn hoang Tiếng cánh cam gọi mẹ khản đặc trên lối mòn
+ cánh cam lạc mẹ nhưng được sự che chở, yêu thương của bạn bè
- HS nối tiếp nhau nêu các từ khó viết chính tả Ví dụ: vườn hoang, xô vào, trắng sương, khản đặc, râm ran…
- 3 HS lên bảng viết, HS dưới lớp viết vào vở nháp
- Hs ngồi đúng tư thế
- Viết vào vở
- Kiểm tra chéo việc sửa lỗi
Trang 4d Soát lỗi, chấm bài.
2.3 Hướng dẫn làm bài tập chính tả:
Lưu ý: GV có thể chọn bài tập 2a hoặc 2b
hoặc bài tập do GV tự thiết kế để sữa chữa
lổi chính tả cho HS địa phương mình
Bài 2:
a Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Gọi HS làm vào giấy khổ to dán lên
bảng Đọc mẩu chuyện đã hoàn thành GV
cùng HS sữa chữa (nếu sai)
- Nhận xét, kết luận lời giải đúng
- Gọi HS đọc lại mẩu chuyện
Hỏi: Câu chuyện đúng cười ở chổ nào?
3.Cũng cố – dặn dò:
- Nhận xét chữ viết của HS
- Nhận xét tiết học
- dặn HS về nhà kể lại câu chuyện Giữa
cơn hoạn nạn cho người thân nghe và
chuẩn bị bài sau
- 1 HS đọc thành tiếng
- 2 HS ngồi cùng bàn trao đổi, thảo luận, làm bài vào vở bài tập, 1 HS làm vào giấy khổ to
- Dán phiếu, đọc truyện, sữa chữa cho bạn (nếu sai)
- Chữa bài (nếu sai)
- 1 HS đọc thành tiếng trước lớp
+ Anh chàng vừa ngốc nghếch vừa ích kỉ không hiểu ra rằng: nếu thuyền chìm thì bản thân anh ta cũng chết
Ngày tháng năm 200
Luyện từ và câu
TIẾT 39: MỞ RỘNG VỐN TỪ: CÔNG DÂN
Trang 5I MỤC TIÊU:
Giúp HS:
- Mở rộng và hệ thống hoá vốn từ ngữ gắn với chủ điểm Công dân
- Sử dụng tốt một số từ ngữ thuộc chủ điểm Công dân
- GD HS dùng từ cẩn thận khi giao tiếp
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC
- Từ điển học sinh
- Một vài trang photô từ điển từ đồng nghĩa tiếng việt
- Bài tập 4 viết vào bảng phụ
- Bút dạ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 3 HS đứng tại chổ đọc đoạn văn tả ngoại
hình một người bạn của em trong đó có sử
dụng 1t nhất một câu ghép
- Yêu cầu HS cả lớp theo dõi để trả lời câu
hỏi:
+ Câu ghép trong đoạn văn là câu nào?
+ Các vế câu trong câu ghép được nối với nhau
bằng cách nào?
- Nhận xét đoạn văn và câu trả lời của HS, cho
điểm từng HS
2 Dạy – học bài mới:
2.1 Giới thiệu bài:
2.2 Hướng dẫn làm bài tập:
Bài 1:
- Gọi HS đọc yuêu cầu và nội dung của bài tập
- Yêu cầu HS làm việc theo cặp để giải quyết
yêu cầu của bài
- Gợi ý HS có thể tra từ điển
- Gọi học sinh phát biểu
- Nhận xét câu trả lời của học sinh
- Kết luận : công dân có nghĩalà người dân của
một nước, có quyền lợi và nghĩa vụ đối với đất
nước
Bài 2.
- Gọi HS đọc yêu cầu nội dung của bài tập
- Chia HS thành nhóm, mỗi nhó 4 HS Yêu cầu
HS làm việc trong nhóm
- Phát giấy khổ to, bút dạ cho 1 nhóm
- Gọi nhóm làm vào giấy khổ to dán phiếu lên
- 3 HS đọc đoạn văn
- 3 HS trả lời câu hỏi về đoạn văn vừa đọc
+ Chủ điểm Người công dân
- Lắng nghe
-1 HS đọc thành tiếng trước lớp
- 2 HS ngồi cùng bàn trao đổi, thảo luận, cùng làm bài
- HS nối tiếp nhau phát biểu đến khi có câu trả lời đúng (đáp án b)
Lắng nghe, chữa bài (nếu sai)
- 1 HS đọc thành tiếng trước lớp
- HS hoạt động trong nhóm 1 nhóm làm vào giấy khổ to, các nhóm khác làm vào vở bài tập
Trang 6bảng, đọc phiếu, yêu cầu các nhóm khác bổ
sung
- Nhận xét, kết luận lời giải đúng
- GV hỏi:
+ Tại sao em xếp từ công cộng vào cột thứ
nhất?
Bài 3:
- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung của bài
- Yêu cầu HS làm việc theo cặp để giải quyết
yêu cầu của bài
- Gọi HS phát biểu, bổ sung
- Nhận xét, kết luận lời giải đúng
- Hỏi: + Em hiểu thế nào là nhân dân? Đặt câu
với từ nhân dân
+ Dân chúng có nghĩa là gì? Đặt câu với từ dân
chúng
Bài 4:
- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung
- Treo bảng phụ và hướng dẫn HS làm
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Gọi HS phát biểu
- Nhận xét câu trả lời của HS
- Kết luận: Trong câu đã nêu, không thể thay từ
công dân bằng những từ đồng nghĩa với nó vì
từ công dân trong câu này có nghĩa là người
dân của một nước độc lập trái ngiã với từ nô lệ
ở vế tiếp theo Các từ đồng nghĩa: nhân dân,
dân, dân chúng không có nghĩa này.
3 Cũng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà ghi nhớ các từ ngữ thuộc chủ
điểm Công dân và chuẩn bị bài sau
- Dán phiếu, đọc phiếu, nhận xét, bổ sung
- Chữa bài (nếu có)
- Nối tiếp nhau giải thích
+ Vì công cộng có nghĩa là “thuộc về mọi người” hoặc “ phục vụ chung cho mọi người trong xã hội”
- 1 HS đọc thành tiếng trước lớp
- 2 HS ngồi cùng bàn trao đổi, thảo luận, làm bài
- Trả lời: Các từ đồng nghĩa với công dân: nhân dân, dân chúng, dân
- Chữa bài (nếu sai)
- Nối tiếp nhau giải thích nghĩa của từ và đặt câu (tra từ điển)
- 1 HS đọc thành tiếng trước lớp
- Theo dõi
- 2 HS ngồi cùng bàn trao đổi, làm bài
- Nối tiếp nhau phát biểu
- Lắng nghe
Ngày tháng năm 200
Kể chuyện
TIẾT 20 : KỂ CHUYỆN ĐÃ NGHE ĐÃ ĐỌC
I MỤC TIÊU
Giúp HS:
Trang 7- Kể lại tự nhiên, bằng lời của mình một câu chuyệnđã nghe, đã đọc về những tấm gương sống, làm việc theo pháp luật, theo nếp sống văn minh
- Hiểu ý nghĩa truyện các bạn kể
- Nghe và biết nhận xét, đánh giá, đặt câu hỏi, trả lời câu hỏi, … về câu chuyện mà các bạn kể - - Rèn luyện thói quen ham đọc sách
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC
- Bảng phụ viết sẵn gợi ý 2 trang 19
- GV và HS chuẩn bị sách, báo, truyện, … viết về các tấm gương sống, làm việc theo pháp luật, nếp sống văn minh
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU:
1 Kiểm tra bài cũ
- Gọi 2 HS lên bảng nối tiếp nhau kể lại
truyện Chiếc đồng hồ
- Hỏi: Câu chuyện khuyên chúng ta
điều gì?
- Nhận xét, cho điểm HS
2 Dạy – học bài mới:
2.1 Giới thiệu bài
2.2 Hướng dẫn kể chuyện
a Tìm hiểu đề bài:
- Gọi HS đọc đề bài: GV dùng phấn
màu gạch dưới chân các từ : tấm gương
sống, làm việc theo pháp luật, nếp sống
văn minh
- Hỏi: Thế nào là sống? Làm việc theo
pháp luật, theo nếp sống văn minh?
- Gọi HS đọc phần gợi ý
- Yêu cầu HS đọc kĩ phần 2 GV ghi
tiêu chí đánh giá lên bảng
b Kể trong nhóm:
- Chia HS thành nhóm, mỗi nhóm 4 HS
và yêu cầu từng em kể chuyện của
mình cho các bạn trong nhóm nghe
- GV đi giúp đỡ từng nhóm Gợi ý HS:
+ Giới thiệu tên truyện
+ Mình đọc, nghe truyện khi nào?
- 2 HS nối tiếp nhau kể chuyện Mỗi HS kể về 2 tranh
- 1 HS trả lời câu hỏi, cả lớp theo dõi nhận xét
- 1 HS đọc thành tiếng trước lớp
- HS nối tiếp nhau nêu ý kiến Ví dụ: + Là người sống, làm việc theo đúng quy định của pháp luật, nhà nước
+ Là người luôn đấu tranh chống các vi phạm pháp luật
- 3 HS nối tiếp nhau đọc phần gợi ý
- Lắng nghe
- 3 đến 5 HS nối tiếp nhau giới thiệu câu chuyện mình định kể
- Đọc thầm gợi ý 2, SGK trang 19
- 4 HS ngồi 2 bàn trên – dưới cùng kể chuyện, nhận xét, bổ sung cho nhau
Trang 8+ Nhân vật chính trong truyện là ai?
+ Nội dung chính mà câu chuyện đề
cập đến là gì?
+ Tại sao em chọn câu chuyện đó để
kể
- Gợi ý cho HS các câu hỏi trao đổi về
nội dung và ý nghĩa của câu chuyện
c Thi kể và trao đổi về ý nghĩa của
truyện:
- Tổ chức cho HS thi kể chuyện trước
lớp
- Gọi HS nhận xét bạn kể truyện theo
các tiêu chí đã nêu
- GV tổ chức cho HS bình chọn
+ Bạn có câu chuyện hay nhất?
+ Bạn kể chuyện hay nhất?
+ Bạn kể chuyện hấp dẫn nhất?
- Tuyên dương, trao phần thưởng (nếu
có) cho HS vừa đoạt giải
3.Củng cố – dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà kể lại câu chuyện mà
em nghe các bạn kể cho người thân
nghe và chuẩn bị câu chuyện được
chứng kiến hoặc tham gia ở tuần 21
- HS thi kể, HS khác lắng nghe để hỏi lại bạn HS thi kể cũng có thể hỏi lại bạn để tạo không khí sôi nổi, hào hứng
- Nhận xét bạn kể
Ngày tháng năm 200
Tập đọc
TIẾT 40 NHÀ TÀI TRỢ ĐẶC BIỆT CỦA CÁCH MẠNG
I MỤC TIÊU:
1 Đọc thành tiếng:
- Đọc đúng các tiếng, từ khó: quỹ, nổi tiếng, sửng sốt, lạng vàng, màu mỡ, …
- Đọc trôi chảy được toàn bài, ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ, nhấn giạong ở những từ ngữ về số tiền, tài sản mà ông Đỗ Đình Thiện đã giúp đỡ Cách mạng
- Đọc diễn cảm toàn bài với cảm hứng ngợi ca
2 Đọc – hiểu:
- Hiểu nghĩa các từ ngữ khó trong bài: tài trợ, đồn điền, tổ chức, đồng Đông Dương, tay hòm chìa khoá, tuần lễ vàng, Quỹ độc lập,…
Trang 9- Hiểu nội dung bài: Biểu dương một công dân yêu nước, một nhà tư sản đã trợ giúp Cách mạng rất nhiều tiền bạc, tài sản trong thời kì Cách mạng gặp khó khăn về tài chính
- GD HS biết quan tâm giúp đỡ mọi người xung quanh
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
- Chân dung nhà tư sản Đỗ Đình Thiện
- Bảng phụ viết sẵn câu, đoạn cần hướng dẫn đoạn đọc
III ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
1.Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 3 HS đọc nối tiếp từng đoạn bài
Thái sư Trần Thủ Độ và trả lời câu hỏi
về nội dung bài:
- Gọi HS nhận xét bạn đọc bài và trả
lời câu hỏi
- Cho điểm từng HS
2.Dạy – học bài mới:
2.1.Giới thiệu bài:
2.2 Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu
bài:
a.Luyện đọc:
- Yêu cầu HS đọc toàn bài
- Gọi HS đọc phần chú giải trong SGK
- Yêu cầu HS đọc nối tiếp bài văn (2
lượt), GV chú ý sữa lỗi phát âm, ngắt
giọng cho từng HS (nếu có)
- Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp
- Gọi HS đọc toàn bài
b Tìm hiểu bài:
- Yêu cầu HS đọc thầm toàn bài, trả lời
các câu hỏi trong SGK
- Cho HS thảo luận, trả lời câu hỏi GV
nhận xét, giảng bài sau mỗi câu hỏi
(nếu cần) và làm trọng tài khi có tranh
luận
c Đọc diễn cảm:
- Gọi 5 HS nối tiếp nhau đọc lại bài
- Treo bảng phụ có nội dung luyện đọc
- GV đọc mẫu đoạn văn
+ Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp
- Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm
- Nhận xét, tuyên dương HS đọc tốt
3 Củng cố - dặn dò:
- Hỏi: Tại sao ông Đỗ Đình Thiện lại
- 3 HS đọc bài và trả lời các câu hỏi theo SGK
- Nhận xét cả phần đọc bài và trả lời câu hỏi của bạn
- 5 HS đọc bài theo trình tự:
- 1 HS đọc thành tiếng Cả lớp đọc thầm
- 5 HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn của bài
- 2 HS ngồi cùng bàn luyện đọc theo cặp Mỗi HS đọc nối tiếp từng đoạn
- 1 HS đọc thành tiếng
- 2 HS ngồi cùng bàn đọc thầm, trao đổi, thảo luận và trả lời câu hỏi
- 5 HS nối tiếp nhau đọc, cả lớp theo dõi
- HS theo dõi GV đọc mẫu để rút ra cách đọc hay
+ 2 HS ngồi cùng bàn luyện đọc
- 3 HS tham gia thi đọc diễn cảm
- HS trả lời
Trang 10được gọi là nhà tài trợ đặc biệt của
Cách mạng?
- Nhận xét câu trả lời của HS
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà học bài và soạn
bài:Trí dũng song toàn
Ngày tháng năm 200
Tập làm văn TIẾT 39 : TẢ NGƯỜI
(KIỂM TRA VIẾT)
I MỤC TIÊU:
-Giúp HS thực hiện viết một bài văn tả người hoàn chỉnh
-Biết trình bày một bài văn tả người theo đúng yêu cầu
- GD HS đức tính trung thực
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
- Tranh ảnh về các nhân vật trong truyện cổ tích, nghệ sĩ hài, ca sĩ (nếu có)
- Bảng phụ ghi sẵn cấu tạo của bài văn tả người
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:
1 Kiểm tra bài cũ :
Yêu cầu 3 HS, mỗi em nêu nội dung của một phần cấu tạo bài văn tả người
2 Thực hành viết:
- Gọi HS đọc 3 đề kiểm tra trên bảng
- Nhắc HS: Các em đã viết bài văn tả người ở học kỳ I, thực hành viết đoạn mở bài, kết bài cho bài văn tả người Từ các kĩ năng đó, em hãy hoàn chỉnh bài văn tả người sao cho hay, hấp dẫn người đọc Đề bài 1,2 em tả nhiều đến hoạt động: động tác, tác phong biểu diễn hơn là tả ngoại hình
- HS viết bài
- Thu, chấm một số bài
Nêu nhận xét chung
3 Củng cố – dặn dò:
- Nhận xét chung về ý thức làm bài của HS
- Dặn HS về nhà chuẩn bị tiết tập làm văn Lập chương trình hoạt động
Gợi ý: Các em có thể chọn một trong các hoạt động sau đây để dự kiến chương trình:
- Biểu diễn văn nghệ của lớp
- Cổ động về an toàn giao thông
- Thăm nghĩa trang liệt
- Làm vệ sinh đường làng