b) Töù giaùc loài laø töù giaùc nhö theá naøo? Veõ töù giaùc loài ABCD, chæ ra caùc yeáu toá cuûa noù?.. HS2:C[r]
Trang 1TUẦN 1
I MỤC TIÊU
1.Về kiến thức:
-Học sinh nắm được định nghĩa hình thang , hình thang vuông, các yếu tố của hình thang
2.Về kỹ năng:
-Biết cách c/minh 1 tứ giác là hình thang, hình thang vuông
-Biết vẽ hình thang, hình thang vuông
-Biết tính số đo các góc của hình thang, hình thang vuông
-Biết sử dụng dụng cụ để kiểm tra 1 tứ giác là hình thang
3.Về thái độ:
-Biết linh hoạt khi nhân dạng trường hợp ở những vị trí khác nhau
II CHUẨN BỊ:
1.GV:
-Thước thẳng, thước đo góc, êke, compa,
2.HS:
-Thước thẳng, thước đo góc, êke, compa
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
-Dạy học phát hiện và giải quyết vấn đề
-Dạy học hợp tác theo nhóm nhỏ.
IV.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP.
1.Kiểm tra bài cũ: (8 phút).
HS1:
a) Định nghĩa tứ giác ABCD
b) Tứ giác lồi là tứ giác như thế nào? Vẽ tứ
giác lồi ABCD, chỉ ra các yếu tố của nó?
HS2:
a) Phát biểu định lý về tổng các góc của một
tứ giác
b) Cho ví dụ minh hoạ
Định nghĩa: (sgk trang 64)
Định nghĩa: (sgk trang 65)
Định lý: (sgk trang 65)
HS tự lấy ví dụ
2.Bài mới:
Hoạt động 1: Định nghĩa ( 18 phút).
- Giáo viên cho hs quan sát
hình 13 và hỏi: Tứ giác ABCD trên hình 13 có I Định nghĩa:
Trang 2Hai cạnh AB và CD của tứ giác
ABCD trên hình 13 có gì đặc
biệt? Vì sao?
- Tứ giác ABCD trên hình 13
là một hình thang
- Vậy: “ thế nào là một hình
thang?”
GV vẽ hình và giới thiệu các
yếu tố của hình thang
AB // CD
Hình thang là tứ giác có hai cạnh đối song song.
C
cạnh đáy
cạnh bên
cạnh bên
cạnh đáy
- Các cạnh đáy : AB, CD
- Các cạnh bên: AD, BC Đường cao AH
- Giáo viên hình 15 SGK
+ Trong các tứ giác có trên
hình vẽ, tứ giác nào là hình
thang? Vì sao?
- HS quan sát hình 15 sgk trang 69.và trả lời miệng
+ Tứ giác ABCD là hình thang vì BC // AD (Â = B^ =
600 và ở vị trí so le trong)
+ Tứ giác EFHG là hình thang vì EH // FG
^
G+^ H=180 °
¿ : 2 góc trong cùng phía bù nhau)
A
D
0
110
0
70
A
D
0
60
0
60
E
F
0
105 750
Trang 3+ Có nhận xét gì về hai góc
kề một cạnh bên của hình
thang?
+ Tứ giác MKNI không là hình thang vì MI không song song KN và MK không song song NI
+ Hai góc kề một cạnh bên của hình thang thì bù nhau
GV cho HS làm ? 2
- Cho hình thang ABCD có
đáy AB, CD Cho biết AD //
BC Chứng minh rằng: AB =
CD; AD = BC
- Cho hình thang ABCD có
đáy AB = CD chứng minh rằng
AD//BC và AD = BC
HS hoạt động nhóm
A
B
C D
1
1 2
2
Nối AC Xét ADCvà CBA
có:
+ A1C1( hai góc so le trong do AD // BC (gt))
+ AC: chung
+ A2 C 2( hai góc so le trong do AB // DC (gt))
ADC CBA g c g
AD BC
BA CD
hai cạnh tương ứng
A
B
C
1 2
2
Nối AC Xét ADCvà CBA
có:
+ A1C1( hai góc so le trong do AD // BC (gt))
+ AC: chung
+ AD = BC (gt)
ADC CBA c g c
0
0
115
Trang 4Qua ? 2 , em hãy nêu nhận xét
về hình thang có hai cạnh bên
song song, hình thang có hai
cạnh đáy bằng nhau
A C
( hai góc tương ứng)
//
AD BCvì có hai góc so le trong bằng nhau và AD = BC ( hai cạnh tương ứng)
Nhận xét:
-Nếu một hình thang có hai cạnh bên song song thì hai cạnh bên bằng nhau, hai cạnh đáy bằng nhau
-Nếu một hình thang có hai cạnh đáy bằng nhau thì hai cạnh bên song song và bằng nhau
A
B
C
1 2
2
Hoạt động 2: Hình thang vuông ( 7 phút).
- Giáo viên vẽ hình thang vuông
( h18 SGK)
- Hãy tính số đo góc D và có
nhận xét gì về hình thang
ABCD?
Ta gọi ABCD là hình thang
vuông
Vậy: “ Thế nào là hình thang
vuông?”.
Ta có AB//CD (GT) Suy ra ^A +^ D=180 ° ( 2 góc kề với 1cạnh bên của hình thang )
Mà Â=900 ( GT) Suy ra ^D=90°
III Hình thang vuông
C D
-Hình thang vuông là hình thang có 1 góc vuông
3 Củng cố - Luyện tập tại lớp: (10 phút).
-Để chứng minh một tứ giác là
hình thang ta cần chứng minh
điều gì?
-Để chứng một tứ giác là hình
thang vuông ta cần chứng minh
điều gì?
-HS làm tại lớp bài 7 sgk trang 71
-Hình 21a.:
Ta có AB//CD (GT)
C D
1
1 2 2
Trang 5ˆ ˆ 180 (
ˆ ˆ
A D x x y
2 góc ke à1 cạnh bên)
80 180 100
B C 180 ( 2 góc ke àcạnh bên) 140
Hình 21b:
x = 700, y = 500 Hình 21c:
x =9 00, y = 1150
4 Hướng dẫn học sinh học ở nhà: (2 phút).
- Nắm vững định nghĩa hình thang, hình thang vuông và hai nhận xét
- Ôn tập định nghĩa và tính chất của tam giác cân
- BTVN: bài 6; 8; 9; 10 trang 70; 71,học sinh khá: soạn thêm bài 16,17,19,20 SBT
MỤC LỤC Tiết 2 1 HÌNH THANG 1
Trang 6I MỤC TIÊU 1
1.Về kiến thức: 1
2.Về kỹ năng: 1
3.Về thái độ: 1
II CHUẨN BỊ: 1
1.GV: 1
2.HS: 1
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC: 1
IV.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP 1
1.Kiểm tra bài cũ: (8 phút) 1
2.Bài mới: 1
3 Củng cố - Luyện tập tại lớp: (10 phút) 4
4 Hướng dẫn học sinh học ở nhà: (2 phút) 5