1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

DE CUONG ON TAP HKII HOA 8

11 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 13,35 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Baøi 10 : Neâu caùch ñeå nhaän bieát ñöôïc moãi chaát trong caùc dung dòch sau : HCl , NaCl , NaOH , P2O5 , K2O.Vieát caùc phöông trình phaûn öùng xaûy ra neáu coù.. Caâu 11 : Baèng ph[r]

Trang 1

‘’’’’’’’’’’’’’’’’’’’’’Trường THCS Nghĩa Trung

Tổ : Hĩa - Sinh

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HKII NĂM HỌC : 2011 - 2012 MÔN: HÓA HỌC KHỐI : 8

C âu 1 : Để đốt cháy hòan tòan 3,36 lít CH4 đktc thì thể tích oxi cần dùng là?

a/ 33,6lít b/ 2,24lít c/ 6,72lít

d/ 5,6lít Câu 2: Cho phản ứng : C2H5OH + O2 → CO2 + H2O Để đốt cháy hết 4,6 gam C2H5OH thì thể tích khí oxi (đktc) cần dùng là?

a/ 3,36lít b/ 6,72lít c/ 4,48lít

d/ 5,6lít Câu 3: Khi đốt cháy sắt trong oxi ở nhiệt độ cao , thu được Fe3O4 Để điều chế 4,46gam Fe3O4 thì khối lượng sắt và oxi cần dùng lần lượt là ? a/ 1,68gam và 0,64gam b/ 5,04gam và 1,92gam

c/ 3,36gam và 1,28gam d/ 1,9gam và 1,48gam

Câu 4: Dãy chất nào sau đây đều gồm các chất là oxit axit ?

a/ SO3 , P2O5 , Fe2O3 , CO2 b/ SO2 , SO3 , SiO2 , MgO c/ N2O5 , P2O5 ,ZnO , CuO c/ CO2 , P2O5 , SiO2 , SO3

Câu 5: Dãy chất nào sau đây chỉ gồm các oxit ?

a/ CaO , HCl , NaOH , CO2 b/ HNO3 , SO3 , P2O5 , KOH c/ ZnO , CuO , P2O5 , SO3 d/ K2O , Ag2O , SiO2 , LiOH Câu 6: Trong phòng thí nghiệm cần điều chế 4,48lít O2 (đktc) Dùng chất nào sau đây để có khối lượng là nhỏ nhất ?

a/ KClO3 b/ KMnO4 c/ KNO3 d/ H2O (điện phân)

Câu 7: Nguyên liệu để sản xuất oxi trong công nghiệp là ?

d/ Không khí Câu 8 : Nếu đốt cháy hòan tồn 2,4gam cacbon trong 4,8 gam oxi thì thu được tối đa là bao nhiêu gam khí CO2 ?

Trang 2

a/ 6,6gam b/ 6,5gam c/ 6,4gam

d/ 6,3gam Câu 9 : Nếu khử hồn tồn m gam Fe2O3 bằng khí hidro thì thu đựơc 4,2gam Fe Giá trị của m là?

d/ 7gam Câu 10 : Nhiệt phân hòan tòan 12,25gam KClO3 Thể tích O2 (đktc) thu được là?

a/ 1,12lít b/ 2,24lít c/ 3,36lít

d/ 4,48lít Câu 11 : Muốn điều chế 2,8lít (đktc) khí O2 thì khối lượng KMnO4 cần nhiệt phân?

a/ 39,5gam b/ 40,5gam c/ 41,5gam

d/ 42,2gam Câu 12 : Để có oxi tác dụng đủ với 7,2gam cacbon thì khối lượng KClO3

cần nhiệt phân là ?

d/ 49gam Câu 13 : Đốt sắt trong khí oxi thu được Fe3O4 Muốn điều chế 23,2gam

Fe3O4 Thì khối lượng Fe cần dùng là?

a/ 12,8gam b/ 13,8gam c/ 14,8gam

d/ 16,8gam Câu 14 : Cho 2,7gam Al vào dung dịch H2SO4 loãng chứa 19,6gam

H2SO4 Thể tích khí H2 đktc thốt ra là ?

a/ 3,36lít b/ 4,48lít c/ 2,24lít

d/ 1,12lít Câu 15 : Cho 6,5gam Zn vào dung dịch có chứa 12gam HCl Thể tích khí H2 đktc thu được?

a/ 1,12lít b/ 2,24lít c/ 3,36lít

d/ 2,42lít Câu 16 : Cho hỗn hợp gồm 4,6gam Na và 3,9gam K tác dụng với nước Thể tích khí hidro thu được ở đktc là?

a/ 1,12lít b/ 2,24lít c/ 3,36lít

d/ 4,48lít

Trang 3

Câu 17: Khử hòan tòan a gam Fe3O4 bằng khí H2 lượng Fe thu được cho tác dụng hết với khí Clo thu được30,31gam FeCl3 Gía trị của a là?

a/ 9,66gam b/ 8,66gam c/ 7,66gam

d/ 16,24 gam Câu 18 : Cho V lít H2 đktc đi qua bột CuO đun nóng , thu được 32gam

Cu Nếu cho V lít H2 đktc đi qua bột FeO nung nóng thì lượng Fe thu được là?

d/ 30gam Câu 19 : Cho từ từ 3,25gam Zn vào 120ml dung dịch HCl 1M Thể tích khí hido sinh ra ở đktc?

a/ 1,12lít b/ 2,24lit c/ 3,36lít

d/ 1,334lít Câu 20 : Để hòa tan hòan toàn 7,2gam một kim lọai M hóa trị (II) thì cần dùng hết 200ml dung dịch HCl 3M Kim lọai M là ?

d/ Mn Câu 21 : Dãy chất nào sau đây tan trong nước tạo thành dung dịch axit ? a/ P2O5 , CO2 , ZnO , FeO b/ SO2 , SO3 ,

CO2 , N2O5

c/ CO2 , MgO , Ag2O , P2O5 d/ PbO , SO3 , CuO, P2O5

Câu 22 : Cho 1,38gam kim lọai A hóa trị I tác dụng hết với H2O thu được 2,24lít H2 (đktc) A là kim lọai nào sau đây ?

d/ Ca Câu 23 : Cho 17,2gam hỗn hợp Ca và CaO tác dụng hết với H2O thấy có 3,36lít H2 ( đktc ) thóat ra Khối lượng Ca(OH)2 thu được là?

a/ 23,2gam b/ 24,5gam c/ 25,9gam

d/ 26,1gam Câu 24: Dãy bazo nào sau đây tan được trong nước?

a/ KOH , NaOH , LiOH , AgOH b/ Ba(OH)2 , KOH , LiOH , PbOH

c/ LiOH , KOH , NaOH , Ca(OH)2 d/ LiOH , Mg(OH)2 , KOH , NaOH

Trang 4

25: Cần bao nhiêu lít dung dịch H2SO4 1M để phản ứng vừa đủ với dung dịch BaCl2 tạo ra 46,6gam kết tủa ?

d/ 0,4lít Câu 26: Hòa tan hòan tòan 46gam natri vào nước thu được dung dịch kiềm Để trung hòa hết lượng kiềm trong dung dịch phải cần bao nhiêu lít dung dịch HCl 1M ?

d/ 1,5lít Câu 27: Hòa tan 16,8lít (đktc) khí HCl vào 250ml nước được dung dịch axit HCl Coi như thể tích dung dịch không đổi thì nồng độ mol của dung dịch HCl là?

d/ 3,5M Câu 28 : Hòa tan 10 gam đường vào 40 gam nước Nồng độ % của dung dịch thu được là?

Câu 29 : Khối lượng NaOH có trong 200gam dung dịch NaOH 15% là? a/ 25gam b/ 30gam c/ 35gam d/ 40gam

Câu 30 : Khi hòa tan 20gam muối vào nước được dung dịch có nồng độ là 10%.Khối lượng dung dịch nước muối thu được là?

a/ 200gam b/ 250gam c/ 300gam

d/ 350gam Câu 31: Trong 200ml dung dịch có hòa tan 16gam NaOH Nồng độ mol của dung dịch là?

d/ 2M Câu 32 : Khối lượng H2SO4 có trong 50ml dung dịch H2SO4 2M là ? a/ 98gam b/ 0,1gam c/ 9,8gam

d/ 8,9gam Câu 33 : Hòa tan 10gam muối ăn vào 40gam nước Nồng độ phần trăm của dung dịch thu được là ?

d/ 2%

Trang 5

Câu 34 : Hòa tan 8gam NaOH vào nước để có được 50ml dung dịch Nồng độ mol của dung dịch thu được là ?

d/ 6,25M Câu 35 : Hòa tan 9,4 gam K2O vào nước , thu được100ml dung dịch Nồng độ mol của dung dịch thu được là?

d/ 9,4M

Câu 36 : Trong 16gam CuSO4 có chứa bao nhiêu gam Cu ?

d/ 6,3gam Câu 37 : Phần trăm khối lượng Cu trong CuO là ?

d/ 70%

Câu 38 : Hãy cho biết 3.1024 phân tử oxi có khối lượng bao nhiêu gam ?

d/ 150gam Câu 39 : Nếu khử hòan tòan m gam Fe2O3 bằng khí H2 thu được 4,2gam

Fe Giá trị của m là?

d/ 5gam Câu 40 : Điều chế 37,26gam chì từ PbO cần số lít hidro đktc là ?

d/ 4,722lít Câu 41 : Đốt cháy 3,1 gam photpho trong bình chứa 5 gam khí oxi Sau phản ứng chất nào cịn dư ?

a/ Oxi dư b/ Photpho dư c/ Hai chất vừa hết

d/ Khơng xác định được Câu 42 : Đốt cháy hết 2,4 gam Mg với 8 gam O2 tạo thành MgO Hãy cho biết chất nào cịn thừa ? khối lượng là bao nhiêu ?

a/ mo2 dư = 3.2 gam b/ mo2 dư = 6,4 gam c/

mMg dư = 1,4 gam d/ mMg dư = o,4 gam

Câu 43 : Khối lượng oxi cần dùng để đốt cháy vừa đủ hỗn hợp gồm 6 gam cacbon và 8 gam lưu huỳnh (S) là ?

d/ 30 gam

Trang 6

Câu 44 : Nung hoàn toàn 63,2 gam KMnO4 thu được bao nhiêu lít khí oxi ( ĐKTC) ?

d/ 6,72 (l) Câu 45 : Trong PTN , cần điều chế 4,48 lít oxit (đktc) , chọn chất nào sau đây để khối lượng tham gia nhỏ nhất ?

a/ KClO3 b/ KNO3 c/ KMnO4 d /H2O (điện phân) e/ Cả A và B đúng

Câu 46 : Cho 48 gam CuO tác dụng với khí hidro H2 đun nóng Thể tích

H2 đktc cần dung cho phản ứng trên là ?

a/ 11,2 lít b/ 13,44 lít c/ 13,88 lít d/ 14,22 lít

e/ Đáp án khác Câu 47 : Cho 48 gam CuO tác dụng với H2 đun nóng Khối lượng Cu thu được là ?

a/ 38.4 gam b/ 32,4 gam c/ 40,5 gam d/ 36,2 gam

e/ Đáp án khác Câu 48 : Cho H2 tác dụng với Fe2O3 đun nóng thu dược 11,2 gam Fe Khối lượng Fe2O3 đã tham gia phản ứng là ?

e/ Đáp án khác Câu 49 : Cho H2 tác dụng với Fe2O3 đun nóng thu được 11,2 gam Fe Thể tích H2 đktc cần dung là ?

a/ 1.12 lít b/ 2,24 lít c/ 6,72 lít d/ 4,48 lít

e/ kết quả khác Câu 50 : Cho 2,2 lít khí H2 đktc qua bột CuO dư nung nóng Hãy tính khối lượng đồng tạo thành ?

e/ Kết quả khác Câu 51 : Khử 8 gam đồng II oxit CuO bằng hidro H2 Khối lượng Cu thu được ?

a/ 6,4 gam b/ 2,24 gam c/ 12,4 gam d/ 22,4 gam

e/ Đáp án khác Câu 52 : Dẫn 11,2 (l) khí H2 đktc qua CuO nung nóng , khối lượng Fe tạo thành là 16,8 gam Khối lượng FeO cần dung là ?

a/ 36 gam b/ 28,8 gam c/ 22,4 gam d/ 12,4 gam

e/ Kết quả khác Câu 53 : Dùng 6,72 lít khí H2 đktc để khử 16,2 gam ZnO Khối lượng Zn sinh ra là ?

a/ 19,5 gam b/ 13 gam c/ 24,3 gam d/ 20 gam

e/ Đáp án khác

Trang 7

Câu 54 : Hòa tan 7,5 gam HCl vào 22,5 gam H2O Nồng độ % của dung dịch là ?

e/ Kết quả khác Câu 55 : Khối lượng của KOH có trong 56 gam dung dịch KOH 30% là ?

a/ 16,8 gam b/ 186,67 gam c/ 53,57 gam d/ 30 gam

e/ Đáp án khác Câu 56 : Hòa tan 29,4 gam H2SO4 vào H2O thu 300 ml dung dịch CM của dung dịch thu được ?

e/ Kết quả khác Câu 57 : Khối lượng của chất tan trong 200ml dung dịch NaCl 0,9M là ?

a/ 1,053 gam b/ 10,53 c/ 0,003 gam d/ 0,3 gam

e/ Đáp án khác Câu 58 : Trộn 2 lít dung dịch NaCl 0,5M vào 300ml dung dịch NaCl 1,5M CM dung dịch tạo thành ?

e/ Đáp án khác Câu 59 : Dãy chỉ gồm các oxit axit là ?

a/ CO , CO2 , MnO2 , Al2O3 b/ CO2 , SO2 , P2O5 ,

N2O5

c/ FeO , Mn2O7 , SiO2 , CaO d/ Na2O, BaO , ZnO , CO Câu 60 : Dung dịch axit là chất làm cho quỳ tím chuyển sang màu ?

Câu 61 : Phản ứng : P + O2 → P2O5 là phản ứng ?

d/ Trung hòa Câu 62 : Chọn hệ số thích hợp cho phản ứng : KClO3 → KCl +

O2

a/ 1 : 1 : 1 b/ 3 : 2 : 2c/ 2 : 3 : 2 d/ 2 :

2 : 3

Câu 63 : Phản ứng : 2KClO3 → 2KCl + O2 , là phản ứng ?

Tất cả đều sai

a/ ZnO , H2 là chất khử b/ ZnO , H2 là chất oxi hóa

c/ ZnO là chất khử , H2 là chất oxi hóa d/ ZnO là chất oxi hóa , H2 là chất khử

Trang 8

Câu 65 : Những chất nào cĩ thê khử oxit bazo ( khơng tan ) tạo kim loại ?

a/ H2 b/ CO c/ Al d/ Cả 3 câu đều đúng e/ cả

3 câu đều đúng

Câu 66 : Phân biệt các khí sau : O2 , CO2 Thuốc thử mà ta cĩ thể dung

là ?

a/ Than hồng b/ Dung dịch NaOH c/ Dung dịch Ca(OH)2 d/ Cả a và c đều đúng

II/ CÁC DẠNG BÀI TẬP TỰ LUẬN :

Bài 1 : Hãy lập các phương trình hóa học theo các sau:

a/ Fe2O3 + CO > CO2 + Fe b/ Fe3O4 + H2 > H2O + Fe

Em hãy xác định chất khử, chất oxi hóa, sự khử, sự oxi hóa trong các phản ứng trên

Bài 2 : Trong phòng thí nghiệm có các kim lọai kẽm ,sắt các dung dịch axit HCl và H2SO4 loãng

a/ Viết các PTHH để cĩ thể điều chế hidro ? b/ Phải dùng bao nhiêu gam kẽm , bao nhiêu gam sắt để điều chế được 2,24lít hidro ( đktc )?

Bài 3 : Viết các PTPư sau :

c/ Al + H2SO4 >? + ?

Bài 4 : a/ Phân lọai các chất sau : K2O , Mg(OH)2 , H2SO4 , AlCl3 ,

Na2CO3 , CO2 , Fe(OH)3 , HNO3 , Ca(HCO3)2 , K3PO4 , HCl , CuO ,

Ba(OH)2

b/ Gọi tên các chất trên ? Bài 5 : Hòa tan 8 gamCuSùO4 trong 100ml H2O Tính nồng độ phần trăm và nồng độ mol của dung dịch thu được ?

Bài 6 : Cho 5,4 gam nhôm vào 200ml dung dịch H2SO4 1,35M

a/ Kim lọai hay axit còn dư ? Tính khối lượng chất dư ? b/ Tính thể tích khí thóat ra đktc ?

c/ Tính nồng độ mol của dung dịch tạo thành sau phản ứng Coi thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể ?

Trang 9

Bài 7 : Hòa tan 8,4 gam Fe bằng dung dịch HCl 10,95% ( vừa đủ )

a/ Tính thể tích khí thu được đktc ? b/ Tính khối lượng dung dịch axit cần dùng ? c/ Tính nồng độ phần trăm của dung dịch sau phản ứng ? Bài 8 : Cho 6,5 gam kẽm tác dụng với 100 gam dung dịch HCl 14,6%

a/ Viết PTHH xảy ra ? b/ Tính thể tích khí thóat ra đktc ? c/ Tính nồng độ phanà trăm của các dung dịch sau khi phản ứng kết thúc ?

Bài 9 : Để điều chế 4,48lít khí oxi trong phòng thí nghiệm , có thể dùng một trong hai chất KClO3 và KMnO4 Hãy tính tóan và chọn chất cĩ khối lượng nhỏ hơn ?

Bài 10 : Nêu cách để nhận biết được mỗi chất trong các dung dịch sau : HCl , NaCl , NaOH , P2O5 , K2O.Viết các phương trình phản ứng xảy

ra nếu có ?

Câu 11 : Bằng phương pháp hóa học em hãy nhận biết các lọ hóa chất đã bị mất nhãn như sau : N2O5 , CaO , ZnO , H3PO4 , LiOH Víêt phản ứng xảy ra nếu có ?

Câu 12 : Cho natri Na tác dụng với nước Viết phương trình xảy ra Biết cĩ 1,2.1023 nguyên tử Na tham gia phản ứng Hãy tính ?

a/ Số phân tử từng chất tạo thành ? ĐS : 1,2.1023 pt ; 0,6.1023 ; 8 gam ; 0,2 gam ; 2,24 lit

b/ Khối lượng chất tạo thành ?

c/ Thể tích khí sinh ra đktc ?

Câu 13 : Nhiệt phân muối canxi cacbonat Hãy viết PTPU xảy ra Nếu nhiệt phân 2,1.1024 phân tử muối trên , hãy tính :

a/ Số phân tử mỗi sản phẩm tạo thành ?

b/ Khối lượng mỗi sản phẩm tạo thành ? ĐS : 2.1.1024 pt 2,1.1024

pt 196 gam 154 gam 78,4 lit

c/ Thể tích khí sinh ra ở đktc ?

14 : Cho đá vơi canxi cacbonat tác dụng vừa đủ với axit clohidric Hãy viết PTPU xảy ra Biết sau PU tạo thành 81.1022 phân tử muối , hãy tính ?

a/ Số phân tử và khối lượng đá vơi cần dùng ? ĐS : 8,1.1023 , 135 gam , 1,62.1024 , 98,55 , 8,1.1023 , 59,4 gam , 30,24 lít

b/ Số phân tử và khối lượng axit cần dùng ?

Trang 10

c/ Số phân tử và khôi lượng khí sinh ra ?

d/ Thể tích khí sinh ra đktc ?

Câu 15 : Cho canxi cacbonat tác dụng vừa đủ với axit clohidric Hãy viết các PTPU xãy ra ? Phản ứng trên tạo thành 71,68 lít khí đktc , hãy tính ?

a/ Khối lượng khí sinh ra ? 140,8 gam

b/ Số phân tử và khối lượng đá vôi cần dùng ? 1,92.1024 , 320 gam

c/ Số phân tử và khối lượng axit cần dung ? 3,84.1024 , 233,6 gam

d/ Số phân tử và khối lượng muối tạo nên ? 1,92.1023 , 355,2 gam

Câu 15 : Cho 22,4 gam Fe tác dụng với dung dịch loãng có chứa 24,5 gam axit sunfuaric

a/ Tính số mol mỗi chất ban đầu và cho biết chất dư phản ứng ? b/ Tính khối lượng chất còn dư sau phản ứng ?

c/ Tính thể tích khí thoát ra đktc sau phản ứng ? ĐS : 0,4 , 0,25 , 8,4 , 5,6 , 38

d/ Tính khối lượng muối thu được sau phản ứng ?

Câu 16 : Cho dung dịch có chứa 58,8 gam H2SO4 tác dụng với 61,2 gam

Al2O3

a/ Tính số mol mỗi chất ban đầu ?

b/ Sau phản ứng chất nào còn dư và dư bao nhiêu gam ?

c/ Tính khối lượng Al2(SO4)3 tạo thành ?

Câu 17 : Dãn từ từ 1,568 lít khí CO2 đktc vào dung dịch có hòa tan 6,4 gam NaOH

a/ Tính số mol mỗi chất trước phản ứng ? 0,07 , 0,16

b/ Sau phản ứng chất nào còn dư và dư bao nhiêu gam ? 0,8

c/ Xác định muối thu được sau phản ứng ? 7,42

Câu 18 : Đốt cháy 11,2 gam Fe trong bình chứa 2,24 lít khí oxi đktc a/ Viết PTPU ?

b/ Tính n của các chất tham gia ? ( 0,2 mol , 0,1 mol)

c/ Tính khối lượng chất dư sau phản ứng ? (2,8 gam)

d/ Tính khối lượng Fe3O4 tạo thành ? (11,6 gam)

Câu 19 : Dùng 6,72 lít khí H2 đktc để khử 20 gam Fe2O3 ở nhiệt độ cao

a/ Viết phương trình phản ứng ?

b/ Tính n mỗi chất trước phản ứng ? ( 0,3 mol và 0,125 mol )

c/ Sau phản ứng chất nào còn dư ? dư bao nhiêu gam ? ( 4 gam ) Câu 20 : Đốt cháy 2,24 lít khí metan CH4 bằng 3,36 lít khí oxi đktc

Trang 11

a/ Viết PTPU ? Tính số mol các chất ? ( 0,1 mol và 0,15 mol ) b/ Sau phản ứng chất nào còn dư ? V chất dư (0,56lit)

c/ Tính tổng khối lượng sản phẩm thu được ? (6,4gam)

Câu 21: Cho 4,05 gam Al vào dung dịch H2SO4 sau PU thu được 3,36 lít khí đktc

a/ Viết PTPU ?

b/ Tính khối lượng Al ? ( 2,7 gam )

c/ Tính khối lượng muối và khối lượng chất còn dư ? ( 17,1 gam và 1,35 gam )

d/ Tính m H2SO4 ? ( 14,7 gam )

Câu 22: Đốt cháy sắt trong bình chứa 8,4 lít khí oxi đktc sau phản ứng thu được 38,4 gam Fe3O4

a/ Tính m Fe đã tham gia ?

b/ Tính V của O2 đktc ?

c/ Để có 8,4 lít khí oxi trên thì cần phân hủy bao nhiêu gam KClO3 ? Câu 23 : Trộn 30ml dung dịch có chứa 2,22 gam CaCl2 với 70ml dung dịch có chứa 1,7 gam AgNO3

a/ Viết PTPU ? Cho biết hiện tượng quan sát được ?

b/ Tính n mỗi chất ? Cho biết chất dư ? ĐS : 0,02 , 0,01 , 1,665 , 0,05 , 0,1 , 0,82 1,435

c/ Tính khối lượng chất sinh ra ?

d/ Tính CM của các chất trong dung dịch sau phản ứng ? coi Vdd thay đổi không đáng kể

Câu 24 :

Ngày đăng: 03/06/2021, 08:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w