1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

DE CUONG ON TAP HK2 LOP 8

9 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 206,51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính độ dài các cạnh BD, DH 1đ 4 Trên cạnh HC lấy điểm E sao cho HE = HA, qua E vẽ đường thẳng vuông góc với cạnh BC cắt cạnh AC tại M, qua C vẽ đường thẳng vuông góc với cạnh BC cắt tia[r]

Trang 1

MỘT SỐ ĐỀ ÔN THI HỌC KÌ II LỚP 8 NĂM 2012-2013

ĐỀ 1 (PGD Tân Bình 2004 - 2005) Bài 1: Giải phương trình:

a) x 3 2  x9  x 3 x5  ;0 b)

1

xx

x x

   ; d) 2x  3 2

Bài 2: Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:

3

x

  

Bài 3: Một xe ôtô chạy trên đường AB Lúc đi ôtô thì đi với vận tốc 40km/h Lúc về chạy với vận tốc 50km/h, vì

vậy thời gian lúc về ít hơn thời gian đi là 1 giờ Tính quãng đường AB

Bài 4: Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có AD = 6cm; A’B’ = 8cm; CC’ = 3,5cm.

a) Tính BD

b) Tính thể tích hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’

Bài 5: Cho ABC vuông tại A, có AB = 18cm; AC = 24cm Trên cạnh AB lấy điểm M sao cho AM = 8cm, trên cạnh AC lấy điểm N sao cho AN = 6cm

a) Tính độ dài cạnh BC

b) Tính các tỉ số

AN

AB và

AM

AC

c) Chứng minh VANM∽VABC.

d) Vẽ trung tuyến AD của ABC cắt MN tại I Tính SAIM

ĐỀ 2 (PGD Tân Bình 2005 - 2006) Bài 1: Giải phương trình:

a) 2x 5 x4  x4 x 3  ;0 b)

x

 

x x

Bài 2: Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:

1

xxx

Bài 3: Một xe ôtô chạy từ A đến B mất 10 giờ Sau đó từ B trở về A với vận tốc chậm hơn vận tốc lúc đi 15km/h,

vì vậy thời gian lúc về lâu (lớn) hơn thời gian đi là 2 giờ Tính quãng đường AB

Bài 4: Một hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có cạnh AB = 15cm; A’D’=10cm; BB’=20cm

a) Tính độ dài cạnh C’D’; AD và A’B

b) Tính diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’

Trang 2

Bài 5: Cho ABC vuông tại A, có AB = 15cm; AC = 20cm AH là đường cao của ABC

a) Tính độ dài cạnh BC

b) Chứng minh VABC∽VHBA, và tính độ dài cạnh BH.

c) Vẽ tia phân giác của góc ABC cắt AH, AC lần lượt tại E và D Chứng minh

EH DA

EADC .

d) Qua A vẽ đường thẳng vuông góc với BD tại I Chứng minh BHIV ∽VBDC.

ĐỀ 3 (PGD Tân Bình 2006 - 2007) Bài 1: Giải phương trình:

a) x 52 2x 5  ;0 b)

xxx

x

x x x x

Bài 2: Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:

xxx

Bài 3: Một xe ôtô chạy trên đường AB Lúc đi ôtô chạy với vận tốc 40km/h Lúc về chạy với vận tốc 50km/h, vì

vậy thời gian lúc về ít hơn thời gian đi là

1

2 giờ Tính quãng đường AB

Bài 4: Một hình hộp chữ nhật ABCD.MNPQ có cạnh AB = 12cm; MP=15cm; BN=20cm

a) Tính độ dài cạnh BC

b) Tính thể tích của hình hộp chữ nhật ABCD.MNPQ

Bài 5: Cho AMN vuông tại A, có AH là đường cao Biết AM = 12cm; AN = 16cm

a) Tính độ dài cạnh MN

b) Chứng minh AMNV ∽VHMA, và tính độ dài cạnh AH.

c) Chứng minh: AH2 = MH.HN

d) Gọi I là trung điểm cạnh AH Qua N vẽ đường thẳng vuông góc với MN cắt đường thẳng MI tại K Chứng minh VAKN cân.

ĐỀ 4 (PGD Tân Bình 2007 - 2008) Bài 1: Giải phương trình:

a) x x  5 7x 5  ;0 b)

x x  x

Bài 2: Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:

Trang 3

1 1 2 5

x x

Bài 3: Một xe du lịch chạy trên đường AB Lúc đi từ A đến B, xe chạy với vận tốc 50km/h Lúc về từ B đến A, xe

chạy với vận tốc 60km/h, vì vậy thời gian lúc về ít hơn thời gian đi là 1 giờ Tính quãng đường AB

Bài 4: Hình lập phương ABCD.MNPQ có diện tích toàn phần là 294cm2 Tính diện tích xung quanh và thể tích hình đó

Bài 5: Cho ABC vuông tại A, Biết AB = 30cm; AC = 40cm

a) Tính độ dài cạnh BC

b) Trên cạnh BC lấy điểm K sao cho BK = 18cm Chứng minh VKBA∽VABC.

c) Chứng minh: AK  BC và AC2 = BC.KC

d) Trên cạnh AK lấy điểm M sao cho

1 3

KM

KA  , trên cạnh KC lấy điểm E sao cho

1 3

KE

KC  Gọi Q là hình

chiếu của điểm A lên đường thẳng BM Chứng minh đường thẳng AQ đi qua điểm E

ĐỀ 5 (PGD Tân Bình 2008 - 2009) Bài 1: Giải phương trình:

a) x x  37x 21 0

b)

x  x

x

Bài 2: Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:

2 2

1

x

x

  

Bài 3: Một tổ sản xuất theo kế hoạch mỗi ngày phải sản xuất 30 sản phẩm Khi thực hiện, mỗi ngày tổ đã sản xuất

được 40 sản phẩm, do đó tổ đã hoàn thành trước kế hoạch 3 ngày Hỏi theo kế hoạch tổ phải sản xuất bao nhiêu sản phẩm?

Bài 4: Cho hình hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có cạnh AB = 30cm; BB’ = 40cm; AC = 50cm

a) Tính độ dài cạnh BC

b) Tính thể tích của hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’

Bài 5: Cho tam giác ABC vuông tại A (AB < AC), có AH là đường cao.

a) Chứng minh: HBAV ∽VABC.

b) Với AB = 15cm; AC = 20cm Tính độ dài BC, HB, AH

c) Trên tia đối của tia AB lấy điểm D sao cho A là trung điểm của đoạn BC Gọi M là trung điểm của cạnh

AH Chứng minh : HD.AC = BD.MC

d) Chứng minh MC^DH.

ĐỀ 6 (PGD Tân Bình 2009 - 2010)

Trang 4

Bài 1: Giải phương trình:

a) x 523x 50

b)

x

Bài 2: Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:

 

Bài 3: Một ôtô đi đoạn đường từ A đến Bvới vận tốc 60km/h Lúc về từ B đến A, ôtô đó chạy với vận tốc

50km/h, vì vậy thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 30 phút Tính chiều dài quãng đường AB ?

Bài 4: Cho hình hình hộp chữ nhật ABCD.A1B1C1D1 có cạnh AB = 60cm; BD = 100cm; AA1 = 50cm

a) Tính độ dài cạnh AD

b) Tính thể tích của hình hộp chữ nhật ABCD.A1B1C1D1

Bài 5: Cho hình chữ nhật ABCD (AD < AB) Vẽ AH vuông góc với BD tại H.

a) Chứng minh : HADV ∽VABD

b) Với AB = 20cm ; AD = 15cm Tính độ dài các cạnh BD, AH

c) Chứng minh : AH2=HD.HB

d) Trên tia đối của tia AD lấy điểm E sao cho AE < AD Vẽ EM vuông góc với BD tại M, EM cắt AB tại O

Vẽ AK vuông góc với BE tại K, vẽ AF vuông góc với OD tại F Chứng minh : H, F, K thẳng hàng

ĐỀ 7 (PGD Tân Bình 2010 - 2011) Bài 1: Giải phương trình:

a) x1223x 36 0

b)

1

x  x

Bài 2: Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:

xxx

Bài 3: Một tổ sản xuất theo kế hoạch mỗi ngày sản xuất 12 sản phẩm Khi thực hiện, mỗi ngày tổ sản xuất được

18 sản phẩm, do đó tổ đã hoàn thành trước kế hoạch 5 ngày Hỏi theo kế hoạch tổ phải sản xuất bao nhiêu sản phẩm?

Bài 4: Cho hình hình hộp chữ nhật ABCD.EFGH có cạnh AD = 16cm; BD = 20cm; AE = 10cm

a) Tính độ dài cạnh AB

b) Tính thể tích của hình hộp chữ nhật ABCD.EFGH

Bài 5: Cho ABCV vuông tại A (AB < AC) Vẽ tia Bx là tia phân giác của góc ABC cắt cạnh AC tại D Qua C vẽ đường thẳng vuông góc với tia Bx và cắt tia Bx tại E

a) Chứng minh : VDAB∽VDEC

b) Chứng minh: ECD· =EBC· và EC2=ED.EB

Trang 5

c) Với AC = 20cm,

BC=3

Tính độ dài các cạnh DA, DC

d) Gọi M là trung điểm BC Qua D vẽ đường thẳng vuông góc với DM cắt AB, EC lần lượt tại H, K Chứng minh: DK = DH

ĐỀ 8 (PGD Tân Bình 2011 - 2012)

Bài 1 : Giải các phương trình sau: (3đ)

1) x2  322x 3 0

2)

x  x

Bài 2: Giải bất phương trình và biểu diễn tập hợp nghiệm trên trục số: (1.5đ)

xxx

Bài 3: Giải bài toán bằng cách lập phương trình: (1.5đ)

Một ôtô chạy trên quãng đường AB Lúc đi từ A đến B ôtô chạy với vận tốc 50km/h, lúc về từ

1

giờ Tính độ dài quãng đường AB

Bài 4 : Cho hình hộp chữ nhật ABCD.MNPQ có AB = 15cm, AD = 20 cm và AM = 12cm Tính thể tích

hình hộp chữ nhật ABCD.MNPQ (0.5đ)

Bài 5 : Cho ABC vuông tại A có AB = 15cm AC = 20cm Vẽ AH vuông góc với BC tại H.

1) Chứng minh HBA và ABC đồng dạng(1đ)

2) Tính độ dài các cạnh BC, AH (1đ)

3) Vẽ tia phân giác của góc BAH cắt cạnh BH tại D Tính độ dài các cạnh BD, DH (1đ)

4) Trên cạnh HC lấy điểm E sao cho HE = HA, qua E vẽ đường thẳng vuông góc với cạnh BC cắt cạnh AC tại M, qua C vẽ đường thẳng vuông góc với cạnh BC cắt tia phân giác của góc MEC tại F Chứng minh: Ba điểm H, M, F thẳng hàng (0.5đ)

ĐỀ 9 (PGD Tân Phú 2009 - 2010) Bài 1: Giải phương trình:

a) 2x 3  x 4

x

c) x 3 3 x1

Bài 2: Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:

Trang 6

a) 2x1 x3

b)

Bài 3: Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng là 9m và chu vi là 58m Tính diện tích khu

vườn ?

Bài 4: ABCV có độ dài các cạnh AB = 16cm, AC = 12am Vẽ AD là tia phân giác của góc BAC ( D thuộc cạnh

BC ) và đoạn thẳng CD = 6cm Tính độ dài đoạn thẳng DB ?

Bài 5: Cho VABC vuông tại A (AB < AC) Vẽ đường cao AH (H thuộc BC).

a) Chứng minh : ABHV ∽VCBA

b) Trên tia HC, lấy HD = HA Từ D vẽ đường thẳng song song với AH cắt AC tại E

Chứng minh : CE CA = CD CB

c) Chứng minh : AE = AB

d) Gọi M là trung điểm BE, Chứng minh : AH.BM = AB.HM + AM.BH

ĐỀ 10 (PGD Tân Phú 2011 - 2012) Bài 1: Giải phương trình:

a) 2 4  x 3x 4

x

c) 2x12x1

Bài 2: Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:

c) 2 5 2  x  3 x

d)

x  x x

Bài 3: Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng là 5m Nếu tăng chiều dài lên 3m và tăng chiều

rộng 2m thì diện tích tăng 41m2 Tính chu vi cùa hình chữ nhật lúc đầu?

Bài 4: Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có: AB = 3cm, AD = 6cm, AA’ = 4cm Tính thể tích của hỉnh

hộp chữ nhật và độ dài BD’

Bài 5: Cho VABC vuông tại A (AB < AC) Vẽ đường cao AH (H thuộc BC).

a) Chứng minh : VACH∽VBCA, từ đó suy ra AH.BC = AB.AC.

b) Gọi K,I lần lượt là trung điểm của HC và AH (K HC, I AHÎ Î ).Chứng minh : VHIK∽VABC

c) Vẽ HE, HF lần lượt vuông góc AB, AC (E AB, F ACÎ Î ) Chứng minh : AH3=AE.AF.BC

d) Cho BA = 3cm; BC = 5cm Tính độ dài AE

ĐỀ 11 (PGD Q.11 2010 - 2011) Bài 1: Giải phương trình:

Trang 7

a) 3x  1 x 5

b) 2 x 1( - )+3x 9- =0

Bài 2: Giài phương trình:

a) (x 2 3 2x+ )( - )=0

b) x2+5x=0

2x 5- - 2x 1+ =0

x

Bài 3: Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:

a) x 12 16

b) 3x  1 x 5

Bài 4: a) Giải phương trình: x 4- =2x

b) Chứng minh: 2x2- 6x 7+ > với mọi x Î ¡0

Bài 5: Cho VABC có ba góc nhọn Hai đường cao BD, CE cắt nhau tại H.

a) Chứng minh : BHEV ∽VCHD

b) Chứng minh : AE AB = AD AC

c) Chứng minh : VADE∽VABC

d) Chứng minh : BE.BA CH.CE+ =BC2.

ĐỀ 12 (PGD Q.12 2009 - 2010)

Bài 1: Giải phương trình:

a) 25x  2 4 0

Bài 2: Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:

a)

xx

 b) x 33 x x2  90

Bài 3: Hai xe máy khởi hành cùng một lúc từ Quận 12 đến chợ Bến Thành Xe thứ nhất đi với vận tốc 25km/h, xe

thứ hai đi với vận tốc 20km/h nên xe thứ nhất đến chợ Bến Thành sớm hơn xe thứ hai 12 phút Quận 12 cách chợ Bến Thành bao nhiêu km?

Bài 4: Cho ABCV vuông tại A, AB = 6cm; BC = 10cm Kẻ đường cao AH của ABCV

a) Chứng minh : AH2=BH.CH

b) Kẻ HD^AB D AB( Î ) Chứng minh: AB.AD=BH.CH.

c) Kẻ HE^AC E AC( Î ) và trung tuyến AM của ABCV Chứng minh : AM^DE

d) Tính diện tích AHBV

Trang 8

Bài 5: Tìm giá trị của m để hai phương trình :

5x 10- = và mx 3m 5 00 + - = tương đương nhau

ĐỀ 13 (THAM KHẢO 2010 - 2011)

Bài 1: 1) Giải các phương trình: (2đ)

a) 5x x  3 4 3  x 0

x x

2) Giải các bất phương trình và biểu diễn tập hợp nghiệm trên trục số: (2đ)

a) 2x  3 6 3 4 x b)

xx

< 6

x

Bài 2: Giải bài toán bằng cách lập phương trình: (1đ)

Một xưởng may theo kế hoạch mỗi ngày phải may 30 áo Thực tế xưởng đã may mỗi ngày được

40 áo do đó đã hoàn thành kế hoạch trước 3 ngày và còn may thêm được 20 áo nữa Hỏi theo kế hoạch xưởng phải may bao nhiêu cái áo?

Bài 3: Cho góc xOy nhọn, trên Ox lấy 2 điểm A và B sao cho OA = 4cm, AB = 8cm Trên Oy lấy 2 điểm

C và D sao cho OC = 3,5cm, OD = 10,5cm Chứng minh AC // DB (1,5đ)

Bài 4: Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 6cm, AC = 8cm Đường phân giác của góc ABC cắt AC

a) Tính độ dài cạnh BC (1đ)

Bài 5: Một hình lập phương có cạnh bằng 5cm Tính diện tích xung quanh của hình lập phương (0,5đ)

ĐỀ 14 (THAM KHẢO 2011 - 2012)

Bài 1: 1) Giải các phương trình: (2đ)

a) 6x 3 3 x 2 45 5 2  x 5

2) Giải các bất phương trình và biểu diễn tập hợp nghiệm trên trục số: (2đ)

a) 3x 4 2 x1 b)

xx

<

1 3

x 

Bài 2: Giải bài toán bằng cách lập phương trình: (1đ)

Trang 9

Một xe gắn máy khởi hành đi từ A đến B với vận tốc 30km/h Cùng lúc đó, một xe ôtô cũng đi từ

A đến B với vận tốc 50km/h và đã đến B sớm hơn người đi xe gắn máy là 2 giờ Tính quãng đường AB

Bài 3: Cho góc xOy nhọn, trên Ox lấy 2 điểm A và B sao cho OA = 3cm, OB = 7,5cm Trên Oy lấy 2

điểm C và D sao cho OC = 4,2cm, CD = 6,3cm Chứng minh AC // DB (1,5đ)

Bài 4: Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 6cm, AC = 8cm và đường cao AH.

a) Tính độ dài cạnh BC (1đ)

KA

KA KB

với

IA

Bài 5: Một hình hộp chữ nhật có 3 kích thước là 10cm; 12cm; 5cm Tính thể tích của hình hộp chữ nhật

(0,5đ)

Ngày đăng: 06/07/2021, 22:44

w