Giaùo vieân : Baûng phuï vieát saün baûy haèng ñaúng thöùc ñaùng nhôù, phieáu hoïc taäp.. GV giôùi thieäu baøi hoïc , treo baûng phuï vieát saün baûy haèng ñaúng thöùc.. HOAÏT ÑOÄNG CU[r]
Trang 1Tuaàn : 1 Tieỏt : 1 NS : ND :
CHệễNG I : PHEÙP NHAÂN VAỉ PHEÙP CHIA CAÙC ẹA THệÙC
NHAÂN ẹễN THệÙC VễÙI ẹA THệÙC
A/ Muùc tieõu : Qua tieỏt hoùc naứy caực em caàn ủaùt :
Kieỏn thửực: HS hieồu ủửụùc quy taộc nhaõn ủụn thửực vụựi ủa thửực
Kĩ năng : Vận dụng đợc tính chất phân phối của phép nhân:
A(B + C) = AB + ACtrong đó: A, B, C, D là các số hoặc các biểu thức đại số
Thaựi ủoọ : Thaựi ủoọ hoùc taọp nghieõm tuực, Suy luaọn hụùp lyự, tớnh toaựn chớnh xaực, vaọn duùng
linh hoaùt
B/ Chuaồn bũ :
Giaựo vieõn : giaựo aựn, phieỏu hoùc taọp,
Hoùc sinh: oõn laùi quy taộc nhaõn 1 soỏ vụựi 1 toồng
C/ Tieỏn trỡnh daùy hoùc :
1/ OÅn ủũnh :
2/ Kieồm tra baứi cuừ :
Hs1 leõn baỷng : Haừy phaựt bieồu quy taộc nhaõn moọt soỏ vụựi 1toồng tửứ ủoự vieỏt coõng thửực toồng quaựt ?
HS1: -Phaựt bieồu ủửụùc
Coõng thửực toồng quaựt: a(b + c) = ab + bc vụựi moùi a,b,c thuoọc R
HS2 leõn baỷng: haừy nhaộc laùi ủũnh nghúa ủụn thửực vaứ ủa thửực, cho vớ duù veà moọt ủụn thửực,moọt ủa thửực
Hs2 traỷ lụứi: traỷ lụứi ủửụùc ủũnh nghúa, coự theồ cho vớ duù nhử sau:
3x vaứ 2x2 + x – 1
Giaựo vieõn nhaọn xeựt,
3/ Baứi mụựi :
Gớaựo vieõn ủaởt vaỏn ủeà: ụỷ lụựp 7 caực em ủaừ ủửụùc hoùc ủụn thửực , ủa thửực laứ gỡ? Caực
pheựp tớnh coọng trửứ caực ủa thửực Leõn lụựp 8 caực em seừ ủửụùc tỡm hieồu theõm moọt soỏpheựp toaựn nửừa treõn ủa thửực ủoự laứ pheựp nhaõn vaứ pheựp chia caực ủa thửực
Trửụực heỏt ta seừ tỡm hieồu veà pheựp nhaõn ủụn thửực vụựi ủa thửực xem coự gỡ khaực so vụựinhaõn moọt soỏ vụựi moọt toồng hay khoõng ?
GV phaựt phieỏu hoùc taọp 1
Hoaùt ủoọng cuỷa thaày Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh Noọi dung
Hoaùt ủoọng1 :Lụựp chia
thaứnh 4 nhoựm thửùc hieọn
?1 sau trong 3phuựt
?1
Haừy nhaõn ủụn thửực vụựi
tửứng haùng tửỷ cuỷa ủa thửực
ụỷ phaàn kieồm tra baứi cuừ
roài coọng caực tớch vửứa tỡm
Lụựp chia nhoựm vaứ laứm ?1
3x(2x2 + x – 1)= 3x.2x2+3x.x + 3x(-1)
= 6x3 + 3x2 – 3x
Trang 2Hoạt động của thầy Hoạt động của học sinh Nội dung
được lại vối nhau
-Giáo viên thu bài và cho
học sinh nhận xét,đánh
giá bài làm của từng
nhóm
- Giáo viên chỉnh sửa và
chốt lại cách làm
GV hỏi : hãy cho biết
6x3 + 3x2 – 3x gọi là gì
trong phépnhân
3x và (2x2 + x – 1)
Hoạt động 2: Hình thành
quy tắc nhân đơn thức với
đa thức
? Từ bài tập trên em nào
có thể cho biết muốn
nhân một đơn thức với
một đa thức ta làm như
thế nào
-Nếu hs1 phát biểu sai,
gv uốn nắn và cho hs
khác phát biểu lại
-Giáo viên khẳn g định
đó chính là quy tắc nhân
đơn thức với đa thức
? Vậy em nào có thể hình
thành công thức tổng
quát của phép nhân đơn
thức với đa thức
Hoạt động 3: Aùp dụng:
Ví du: Làm tính nhân:
-Cho hs cả lớp cùng làm
-Gv chỉnh sửa và cho hs
sửa vô vở
Cho cả lớp cùng làm
?2
Làm tính nhân:
Học sinh nhận xét
6x3 + 3x2 – 3x gọi là tích của 3x và (2x2 + x – 1)
Học sinh suy nghĩ và trả lời:
Muốn nhân một đơn thức với một đa thức ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tích lại với nhau
Hai hs khác nhắc lại
Với A là 1đơn thức va
ø (B + C) là 1 đa thức bất kỳta có:
Trang 3Hoạt động của thầy Hoạt động của học sinh Nội dung
-Gíáo viên chỉnh sửa
* Giáo viên chốt lại :
Khi thực hiện nhân đơn
thức với đa thức ta có thể
nhân nhẩm đơn thức với
từng hạng tử của đa
thức(nếu có thể) và viết
ngay tích của phép nhân
đó
Hoạt động4 :
GV phát phiếu học tập 2
Cả lớp chia thành 4
nhóm cùng làm ?3 sgk
trang 5 (trong 4 phút)
? Hãy nhắc lại công thức
tính diện tích hình thang
* Sau đó giáo viên thu
bài, lấy bài của 1 nhóm
bất kỳ đưa lên cho cả lớp
cùng nhận xét, góp ý
* Gíáo viên chỉnh sửa và
đưa đáp án
* Các nhóm còn lại học
sinh tự nhận xét và cho
lớp chia nhóm cùng làm:
-Viết biểu thức tính diên tích mảnh vườn nói trên theo x và y
1 ( 2 ).( ) ( 2 ).( )
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
Yêu cầu HS chốt lại
phiếu học tập 1
Trang 4Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
Gọi 2 HS yếu lên
bảng
GV nhận xét và chốt
lại
Gọi HS lên bảng
GV nhận xét và chốt
lại : Khi tính giá trị
của một biểu thức
trước hết ta phải rút
gọn biểu thức ( nếu
có thể ) sau đó mới
thay các giá trị của ẩn
vào tính toán
Phát phiếu học tập 3
cho các nhóm
GV nhận xét và chốt
lại : Khi gặp bài toán
tìm x trước hết ta
phải biết thực hiện
các phép toán ( nếu
có thể) để bài toán
trở nên gọn hơn, dễ
lảm hơn
Cả lớp làm vào vở
Nhận xét bài của bạn
Cả lớp làm vào vở
Các nhóm thực hiện Đại diện hai nhóm lên bảng
Các nhóm khác nhận xét
1
2 5
Trang 5Bài 3/ áp dụng quy tắc nhân đơn thức với đa thức vừa học đối với vế trái, rút gọn ta có:
Bài 4/ Nếu gọi x là số tuổi , theo các bước trong bài toán ta có:
[2(x + 5) + 10]5-100 = 10xNhư vậy kết quả cuối cùng gấp 10 lần x, nên ta có thể đọc ngay số tuổi cần tìm
Bài 5/ kết quả:
a/ x2 – y2 b/ xn - yn
PHỤ LỤC :
PHIẾU HỌC TẬP 1 : Phép nhân đơn thức với đa thức xem có gì khác so với nhânmột số với một tổng hay không ?
PHIẾU HỌC TẬP 2 : ( nhóm )
?3 Một mảnh vườn hình thang có hai đáy bằng (5x +3) mét và (3x + y) mét , chiều cao bằng 2y mét
-Hãy viết biểu thức tính diện tích mảnh vườn nói trên theo x và y
-Tính diện tích mảnh vườn nói trên nếu cho x = 3 mét và y = 2 mét
PHIẾU HỌC TẬP 3 :
Tìm x biết : 3x ( 12x – 4 ) – 9x ( 4x – 3) = 30
Rút kinh nghiệm :
Trang 6Tuaàn : 1 Tieỏt : 2 NS : ND : NHAÂN ẹA THệÙC VễÙI ẹA THệÙC
A/ Muùc tieõu : Qua tieỏt hoùc naứy caực em caàn ủaùt :
Kieỏn thửực: hoùc sinh hiểu ủửụùc quy taộc nhaõn ủa thửực vụựi ủa thửực
Kú naờng : Vận dụng đợc tính chất phân phối của phép nhân:
(A + B)(C + D) = AC + AD + BC + BD,
trong đó: A, B, C, D là các số hoặc các biểu thức đại số
Thaựi ủoọ : Thaựi ủoọ hoùc taọp nghieõm tuực, Suy luaọn hụùp lyự, tớnh toaựn chớnh xaực, vaọn duùng
linh hoaùt
B/ Chuaồn bũ :
Giaựo vieõn : giaựo aựn, phieỏu hoùc taọp,
Hoùc sinh: oõn laùi quy taộc nhaõn ủụn thửực vụựi ủa thửực
C/ Tieỏn trỡnh daùy hoùc :
Hs1 laứm Keỏt quaỷ : (5x2)(2x2 +3x -5) = 10x4 + 15x3 -25x2
Hs2 laứm Keỏt quaỷ : 2(2x2 +3x -5) = 4x2 + 6x -10
GV nhaọn xeựt, ủaựnh giaự
3/ Baứi mụựi :
Gớao vieõn ủaởt vaỏn ủeà: Neỏu coõ coọng ủụn thửực cuỷa caực pheựp nhaõn treõn ta coự ủa thửực
(5x2 +2) Vaọy tớch cuỷa ủa thửực (5x2 +2) vaứ ủa thửực (2x2 +3x -5) seừ nhử theỏ naứo hoõm nay chuựng ta seừ cuứng tỡm hieồu qua baứi nhaõn ủa thửực vụựi ủa thửực ?
Hoaùt ẹoọng Cuỷa Thaày Hoaùt ẹoọng Cuỷa Troứ Noọi Dung
Hoaùt ủoọng1:
Phaựt phieỏu hoùc taọp 1 :
Lụựp chia thaứnh 4 nhoựm
laứm baứi taọp sau: (trong
Bửụực 1: Nhaõn moói haùng tửỷ
cuỷa ủa thửực x-3vụựi ủa thửực
Lụựp chia nhoựm cuứng laứm:
(x-3)( 5x2 -2x + 3)
= x(5x2 -2x + 3) -3(5x2-2x + 3)
= 5x3 -2x2 + 3x -15x2 +6x -9
= 5x3 -17x2 + 9x - 9
1/ Quy Taộc:Muoỏn nhaõn moọt ủa
thửực vụựi moọt ủa thửực , ta nhaõn moói haùng tửỷ cuỷa ủa thửực naứy vụựi tửứng haùng tửỷ cuỷa ủa thửực kia roài coọng caực tớch laùi vụựi nhau
Trang 7Hoạt Động Của Thầy Hoạt Động Của Trò Nội Dung
5x2 -2x + 3
Bước 2:Hãy cộng các kết
quả vừa tìm được lại (lưu ý
dấu các hạng tử)
Thu bài và kiểm tra kết
quả
? Qua bài tập trên em nào
có thể cho biết muốn nhân
đa thức với đa thức ta làm
như thế nào
* Gíao viên nhấn mạnh đó
chính là quy tắc nhân đa
thức với đa thức
? Một cách tổng quát
(A + B)(C + D) = ?
*Gíáo viên cho học sinh
nhận xét tích của 2 đa
cho hs nhận xét 2kết quả
Lưu ý cho hs cách này phải
sắp xếp đa thức trước
Qua bài tập hs có thể rút ra
được chú ý
Hoạt động 2
Tổ chức cho lớp thành 4
nhóm làm trên phiếu học
tập cá nhân :
(làm trong 3 phút)
Nhóm 1,2 làm ?2 câu a
Nhóm 3,4 làm ?2 câu b
Học sinh trả lời được
2 hs khác nhắc lại
(A + B)(C + D)
= AC + AD + BC + BD
Tích của 2 đa thức là một đa thức
2 kết quả của 2 cách tính như nhau
Hs phát biểu được chúý
Nhóm 1,2:
a/ (x+3)(x2 + 3x – 5) = x.x2+x.3x–x.5
+3.x2+3.3x -3.5
= x3 +3x2 - 5x +3x2+9x – 15
= x3 +6x2 - 5x + 9x – 15
= x 3 +3x 2 - 5x +3x 2 +9x – 15
= x 3 +6x 2 - 5x + 9x – 15 b/(xy-1)(xy+5) =
xy.xy + xy.5 – 1.xy – 1.5 =
Trang 8Hoạt Động Của Thầy Hoạt Động Của Trò Nội Dung
Gíao viên thu bài và chỉnh
sửa, chấm điểm
Hoạt Động 3
Tổ chức làm toán nhanh ở
?3 lấy điểm cộng
b/(xy-1)(xy+5) = xy.xy + xy.5 – 1.xy – 1.5 =
x2y2 + 5xy – xy - 5học sinh nhận xét chéo bài làm của nhóm khác
?3
Biểu thức tính diện tích hình chử nhật theo x và y:
(2x + y)(2x – y) = 4x2 – y2
Khi x = 2,5m và y = 1m thì diện tích của hcn là
4(2,5)2 = 4.6 = 24(m2)
x 2 y 2 + 5xy – xy - 5
?3
Biểu thức tính diện tích hình chử nhật theu x và y:
(2x + y)(2x – y) = 4x2 – y2Khi x = 2,5m và y = 1m thì diện tích của hcn là
4(2,5)2 = 4.6 = 24 (m2)
4/ Củng cố :
Hoạt Động Của Thầy Hoạt Động Của Trò Nội Dung
GV phát phiếu học tập 3
GV nhận xét và chốt lại:
Nhân 2 đa thức trước rồi
mới thay số vào
Học sinh thực hiện nhóm vào bảng nhóm
Các nhóm nhận xét lẫn nhau
Bài 9 / SGK
5/ Hướng dẫn học ở nhà:
Bài 7 a/ áp dụng quy tắc
7b/ áp dụng quy tắc ta có –x4+7x3-11x2+6x-5 (x3-2x2+x-1)(x-5) = x4-7x3+11x2-6x+5
*Làm các bài tập còn lại 7,8,.và phần luyện tập 10-15
PHỤ LỤC :
Phiếu học tập 1 :
Hãy nhân đa thức x-3 với đa thức 5x2 -2x + 3 bằng các bước sau:
Bước 1: Nhân mỗi hạng tử của đa thức x-3với đa thức 5x2 -2x + 3
Bước 2:Hãy cộng các kết quả vừa tìm được lại (lưu ý dấu các hạng tử)
Phiếu học tập 2 :
Làm tính nhân :
Nhóm 1,2:
Trang 10Tuần : 2 Tiết : 3 NS : ND :
LUYỆN TẬP
A/ Mục tiêu : Qua tiết học này các em cần đạt :
Kiến thức : Củng cố về các kiến thức nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức
với đa thức
Kỹ năng :Học sinh thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức với đa thức, đa
thức với đa thức
Thái độ : Thái độ học tập nghiêm túc, Suy luận hợp lý, tính toán chính xác, vận
dụng linh hoạt
B/ Chuẩn bị :
Giáo viên : giáo án, phiếu học tập,
Học sinh : ôn lại quy tắc và các bài tập về nhân đơn thức với đa thức, đa thức
với đa thức,
C/ Tiến trình dạy học :
1/ Ổn định :
2/ Kiểm tra bài cũ :
HS1 lên bảng : Hãy phát biểu quy tắc nhân đơn thức với đa thức? Làm bài tập
Rút gọn biểu thức x(x – y) + y(x – y)
HS2 lên bảng: hãy phát biểu quy tắc nhân đơn thức với đa thức? Làm bài tập
Gíao viên đặt vấn đề: ở các tiết trước chúng ta đã tìm hiểu về quy tắc của phép
nhân đơn thức với đa thức , đa thứ với đa thức Hôm nay chúng ta sẽ thực hành cácbài tập về các quy tắc đã học
Gv: Chúng ta thấy rõ ràng muốn
thực hiện thành thạo phép nhân đa
thức với đa thức ta phải thực hiện
Trang 11HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC NỘI DUNG GHI
nhuần nhuyễn phép nhân đơn thức
2x
b/ (x2 – 2xy + y2)(x – y)
Hs nhận xét, đánh giá, chỉnhsửa
Gv kiểm tra kết quả và chốt lại
cách làm
Hoạt động 2
Gv : Đ ối với bt 11/8 gv hướng dẫn :
sau khi thự c hiên rút gọn , kết quả
cuối cùng nếu còn có biến thì biểu
thức gọi là phụ thuộc vào biến , nếu
không còn biến thì gọi là không phụ
thuộc vào biến
Một học sinh lên làm
Cả lớp cùng làm
Hoạt Động3
Gv : Tổ chức nhóm học tập làm bài
tập 12/8
Mỗi nhóm làm 1 truờng hợp
Lớp tiến hành làm trong 4 phút
Hết giờ gv thu bài, hs nhận xét và
đánh giá điểm chéo nhau
Hoạt động 4: phiếu học tập:
làm trong 3 phút
bài tập : Tìm 3 số tự nhiên chẵn
liên tiếp, biết tích của 2 số saulớn
Dạng thực hiện phép nhân Bài tâp 10/8
Dạng tính giá trị biểu thức : Bài tập 12/8
Ta có(x2 – 5)(x + 3) + (x + 4)(x – x2)
= x2(x + 3) -5(x + 3) + x(x – x2) + 4(x – x2)
= x3 + 3x2 – 5x – 15 + x2 – x3 + 4x – 4x2
= - x -15a/ x = 0 ta có –x -15= 0 -15 = -15b/ x = 15 tacó –x – 15 = 15 – 15 = 0c/ x = - 15 ta có –x -15 = -15 – 15 = -30d/ x = 0,15 tacó –x -15 = 0,15 -15 = 15,15
Dạng toán tìm số Bài tập 14/9
Gọi 3 số tự nhiên chẵn liên tiếp lần lược là ;
n, n+2, n + 4 Ta có:
(n + 2)(n + 4) – n(n + 2) = 192
Trang 12HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC NỘI DUNG GHI
hơn tích của 2 số đầu là 192? n2 + 4n + 2n + 8 – n2 -2n = 192
4n = 192 – 8 4n = 184
n = 184 : 4
n = 46Vậy các số tự nhiên chẵn liên tiếp là : 46, 48, 50
4/ Củng cố :
5/ Hướng dẫn học ở nhà
Bài tập:13/9 : tìm x
Aùp dụng qy tắc nhân đa thức với đa thức , kết quả x = 1
Bài tập 15/9: Aùp dụng quy tắc nhân đa thức với đa thức , kết quả
Về nhà xem lại các bài tập đã sữa , làm các bài còn lại ở sgk
Xem trước bài học “những hằng đẳng thức đáng nhớ “
PHỤ LỤC : PHIẾU HỌC TẬP
Tìm ba số tự nhiên chẵn liên tiếp biết tích hai số sau lớn hơn tích hai số đầu là 192Rút kinh nghiệm :
Trang 13Tuaàn : 2 Tieỏt : 4 NS : ND :
NHệếNG HAẩNG ẹAÚNG THệÙC ẹAÙNG NHễÙ
A/ Muùc tieõu : Qua tieỏt hoùc naứy caực em caàn ủaùt :
Kieỏn thửực :HS hieồu ủửụùc caực haống ủaỳng thửực: bỡnh phửụng cuỷa moọt toồng, bỡnh
phửụng cuỷa moọt hieọu, hieọu hai bỡnh phửụng
Kyừ naờng : Hieồu vaứ vaọn duùng ủửụùc caực haống ủaỳng thửực:
(A B)2 = A2 2AB + B2,
A2 B2 = (A + B) (A B),trong đó: A, B là các số hoặc các biểu thức đại soỏ
Thaựi ủoọ : Thaựi ủoọ hoùc taọp nghieõm tuực, Suy luaọn hụùp lyự, tớnh toaựn chớnh xaực, vaọn duùng
linh hoaùt
B/ Chuaồn bũ :
Giaựo vieõn : giaựo aựn, phieỏu hoùc taọp, 1 bỡa cửựng coự hỡnh vuoõng
Hoùc sinh : oõn laùi quy taộc vaứ caực baứi taọp veà nhaõn ủụn thửực vụựi ủa thửực, ủa thửực vụựi ủa
thửực,
C/ Tieỏn trỡnh daùy hoùc :
1/ OÅn ủũnh :
2/ Kieồm tra baứi cuừ :
HS1 leõn baỷng : Laứm baứi taọp 15/8
Trang 14Giáo viên đặt vấn đề: Chúng ta thấy rằng để thực hiện phép nhân đa thức với đa
thức ta thường áp dụng quy tắc của nó Vậy ngoài cách trên ta còn cách nào khác không, hôm nay chúng ta sẽ cùng tìm hiểu bài học : “ những hằng đẳng thức đáng nhớ”
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
Gv : vận dụng cách
viết luỹ thừa hãy
viết tích (a+b)(a+b)
dưới dạng luỹ thừa?
Vậy theo phép nhân
bởi diện tích các
hình vuông và các
hình chữ nhâït như
sau:
(gv chuẩn bị 1 bìa
cứng có hình vuông
có độ dài cạnh là
a+b, sau đó cho học
sinh tự điền điện
(a+b)2 = a2+2ab + b2 ( 1)
1/ Bình phương của một tổng
Với mọi A , B tuỳ ý, ta có:(A + B)2 = A2 + 2AB + B2
Trang 15Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
( làm trong 3 phút)
Câu c/: Gv gợi ý
sau đó cho 2 hs lên
làm
Hoạt động3: GV
phát phiếu học tập 2
Tổ chức nhóm làm
?2 Học sinh trả lời được Nhóm 1,2 :
a/ ( a + 1)2 = a2 + 2a.1 + b2 = a2 + 2a + b2Nhóm 3,4 :
b/ x2 + 4x + 4 = x2 + 2.x.2 + 22 = (x + 2)2
c/
*/ 512 = (50 + 1)2 = 502 + 2.50.1.+ 1 2 = 2500 + 100 + 1 = 2601
*/ 3012 = (300 + 1)2 = 3002 + 2.300.1 + 12 = 90000 + 600 + 1 = 90601
[a + (-b)]2 = a2 + 2a(-b) + (-b)2 = a2 - 2ab + b2[a + (-b)] = a - b
Vậy (a – b)2= a2 - 2ab + b2 (2)
Bình phương của một hiệu
Học sinh trả lời được
Aùp dụng :
a/( a + 1)2 = a2 + 2a.1 + b2 = a2 + 2a + b2b/ x2 + 4x + 4 = x2 + 2.x.2 + 22 = (x + 2)2
c/
*/ 512 = (50 + 1)2 = 502 + 2.50.1.+ 1 2 = 2500 + 100 + 1 = 2601
*/ 3012 = (300 + 1)2 = 3002 + 2.300.1 + 12 = 90000 + 600 + 1 = 90601
2/Bình phương của một hiệu:
Với hai biểu thức tuỳ ý A , B ta có:
(A + B)2 = A2+ 2AB + B2
Trang 16Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
?3(làm trong 3 phút)
*/?4Yêu cầu học
sinh trả lời
* / Aùp dụng : Mỗi
học sinh làm 1 câu
cho 1hs làm câu a, 1
hs làm câu c.Câu b/
các em tự
làm( tương tự)
Aùp dụng a/
4x2 – 12xy + 9y2c/ 992 = (100 – 1)2
= 1002-2.100.1 + 12 = 10000 – 200 + 1 = 9801
(a + b)(a – b)= a2 –ab + ab –
b2 = a2 – b2Hiệu của hai bình phương
trả lời được a/
(x+ 1 )(x – 1) = x2 -1c/
56.64 = (60 – 4)(60 + 4) = 602
- 42 = 3600 – 16 = 3584
Hoạt động nhóm và trả lời
4x2 – 12xy + 9y2c/ 992 = (100 – 1)2
= 1002-2.100.1 + 12 = 10000 – 200 + 1 = 9801
3/ Hiệu hai bình phương
Với hai biểu thức tuỳ ý A , B ta có:
A2 – B2 =(A + B)(A – B)
Aùp dụng :
a/
(x+ 1 )(x – 1) = x2 -1b/
(x – 2y)(x + 2y) = x2 – (2y)2 = x2 – 4y2c/
56.64 = (60 – 4)(60 + 4) = 602 -
42 = 3600 – 16 = 3584
Trang 17Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
GV phát phiếu học
tập 3 Trả lời : Cả hai bạn Đức và Thọ đều đúng
* Nhận xét rút ra : Đó là hằng đẳng thức : (A – B)2 = (B – A)2
Cả hai bạn Đức và Thọ đều đúng
* Nhận xét rút ra : Đó là hằng đẳng thức : (A – B)2 = (B – A)2
4/ Củng cố luyện tập :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
Gọi HS lên bảng làm
bài
GV nhận xét chốt lại
Theo dõi bài làm của bạn
Nhận xét bài làm của bạn
Bài 16: Viết các biểu thức sau dưới
dạng bình phương của một tổng hoặc một hiệu
5/ Hướng dẫn học ở nhà
Làm các bài tập 16-19 trang 11,12 và phần luyện tập trang12
PHỤ LỤC :
Phiếu học tập 1 : Với a ,b là hai số bất kì , thực hiện phép tính ( a + b) (a + b)
Phiếu học tập 2 : Với a ,b là các số tùy ý ,Hãy tính a ( )b 2
Phiếu học tập 3 : Ai đúng ? Ai sai ?
Đúc viết : x2 10x 25 ( x 5) 2
Thọ viết : x2 10x 25 (5 x) 2
Hương nêu nhận xét : Thọ viết sai Đúc viết đúng
Sơ nói : Qua ví dụ trên mình rút ra được một hằng đẳng thức rất đẹp ? Hãy nêu ý kiếncủa em Sơn đã rút ra hằng đẳng thức nào ?
RÚT KINH NGHIỆM :
Tuần : 3 Tiết : 5 NS : ND :
Trang 18LUYỆN TẬP
A/ Mục tiêu : Qua tiết học này các em cần đạt :
Kiến thức : Ôn tập các kiến thức về các hằng đẳng thức bình phương của một tổng ,
bình phương của một hiệu , hiệu hai bình phương
Kỹ năng :Hiều và vận dụng thành thạo các hằng đẳng thức trên vào giải toán
Thái độ : Thái độ học tập nghiêm túc, Suy luận hợp lý, tính toán chính xác, vận
dụng linh hoạt
B/ Chuẩn bị :
Giáo viên : Làm các Bài tập SGK
Học sinh: ôn lại các hằng đẳng thức đã học
C/ Tiến trình dạy học :
1/ Ổn định :
2/ Kiểm tra bài cũ :
HS1 lên bảng : Hãy viết các hằng đẳng thức đáng nhớ đã học
HS1:trả lời: ( A + B)2 = A2 + 2AB + B2
(A -B)2 = A2 - 2AB + B2
A2 – B2 = (A +B)(A – B)
Giáo viên cho hs nhận xét,sau đó ghi điểm
3/ Bài mới :
Giáo viên đặt vấn đề: Sau khi đã học được 3 hằng đẳng thức đáng nhớ các em sẽ
vận dụng nó giải quyết 1 số bài toán sau :
Hãy viết các đa thức sau dưới
Dạng trả lời đúng, sai Bài tập 20
Nhận xét : sai vì: Nếu xem x như A và 2y như B thì 2xy không = 2AB
Dạng viết hằng đẳng thức theo chiều ngược
lại
Bài tập 21:
a/ (9x2 -6x +1) = (3x – 1)2b/ (2x + 3y)2 +2(2x +3y) + 1 = [(2x + 3y) + 1]2
Bài tương tự
Hãy viết các đa thức sau dưới dạng bình phương
Trang 19Hoạt động của thầy và trò Nội dung
dạng bình phương của 1 tổng hay
47 và 53 thua , hơn 50
bao nhiêu đơn vị ?
? Để chứng minh đẳng thức trên
ta làm như thế nào
HS : Ta biến đổi vế phải bằng vế
trái
Tương tự đối với câu b
2 hs lên làm , mỗi hs làm một
câu chứng minh và 1 câu áp
dụng
GV Nhận xét , chỉnh sửa
Bài 24: Tính gái trị của biểu thức
của 1 tổng hay 1 hiệu a/ 4x4 + 12x2y + 9y2b/ ( x + 2z)2 – 2( x + 2z) +1
Dạng tính nhanh Bài tập 22
a/ 1012 = (100 + 1)2 = 1002 +2.100.1 + 12 = 10000 + 200 + 1 = 10201c/ 47.53 = (50 – 3)(50 + 3) = 502 – 32 = 2500 –
= 2491
Dạng chứng minh Bài tập 23:
a/ ( a + b)2 = (a – b)2 + 4ab
Ta thấy (a – b)2 + 4ab = a2 – 2 ab +b2 + 4ab =
a2 + 2 ab +b2 = (a + b)2Vậy(a + b)2 = (a – b)2 + 4ab (đpcm)
b/ ( a - b)2 = (a + b)2 - 4ab
Ta thấy (a + b)2 - 4ab = a2 + 2 ab +b2 - 4ab = a2 -
2 ab +b2 = (a - b)2Vậy(a - b)2 = (a + b)2 - 4ab (đpcm)
Aùp dụng
a/ tinh ( a – b)2 biết a + b = 7 , a.b = 12
Ta có :(a - b)2 = (a + b)2 - 4ab (cmt) = 72 – 4.12 = 49 – 48 = 1b/ Tính ( a +b)2 biết a -b = 20;a.b = 3
Ta có ( a - b)2 = (a + b)2 - 4a (cmt) = 20 2 – 4.3
= 400 – 12 = 388
Dạng tính giá trị biểu thức Bài tập24:
Tính gía trị của biểu thức 49x2 – 70x +25
a/ Với x = 5
Trang 20Hoạt động của thầy và trò Nội dung
49x2 – 70x +25
? Trước khi thaygiá trị của biến
vào làm gì trước
HS: Rút gọn biểu thức trước
Một hs lên làm
Bài 25:
Gv hướng dẫn:
(a+b+c)2 = [(a+b)+c]2
Xem (a+b) như A c như B =>
[(a+b)+c]2 = (a+b)2 + 2(a+b)c + c2
hs lên làm tiếp
Tương tự đối với câu b, c
= a2 + b2 + c 2 -2ac - 2bc + 2ab
4/ Củng cố :
Xem trước bài $ 4
RÚT KINH NGHIỆM :
Tuần 3 Tiết 6 NS : ND :
Trang 21NHệếNG HAẩNG ẹAÚNG THệÙC ẹAÙNG NHễÙ (tt)
A/ Muùc tieõu : Qua tieỏt hoùc naứy caực em caàn ủaùt :
Kieỏn thửực : HS hieồu ủửụùc caực haống ủaỳng thửực: laọp phửụng cuỷa moọt toồng, laọp phửụngcuỷa moọt hieọu.
K yừ naờng : Hieồu vaứ vaọn duùng ủửụùc caực haống ủaỳng thửực:
(A B)3 = A3 3A2B + 3AB2 B3,
trong đó: A, B là các số hoặc các biểu thức đại số
Thaựi ủoọ : Thaựi ủoọ hoùc taọp nghieõm tuực, Suy luaọn hụùp lyự, tớnh toaựn chớnh xaực, vaọn duùng
linh hoaùt
B/ Chuaồn bũ :
Giaựo vieõn : giaựo aựn, phieỏu hoùc taọp, baỷng phuù
Hoùc sinh : oõn laùi 3 haống ủaỳng thửực ủaựng nhụự ủaừ hoùc, baỷng nhoựm
C/ Tieỏn trỡnh daùy hoùc :
1/ OÅn ủũnh :
2/ Kieồm tra baứi cuừ :
Hs1 : Tớnh : (x – 3y)(x + 3y)
Traỷ lụứi : (x – 3y)(x + 3y) = x2 – (3y)2 = x2 - 9y2
Hs2: Vieỏt bieồu thửực sau dửụựi daùng tớch
2xy2 + x2y4 + 1
Traỷ lụứi : 2xy2 + x2y4 + 1 = x2y4 + 2xy2 + 1 = (xy2 + 1)2
Cho hs nhaọn xeựt,sau ủoự ghi ủieồm
3/ Baứi mụựi :
Giaựo vieõn ủaởt vaỏn ủeà: Sau khi ủaừ hoùc 3 haống ủaỳng thửực, hoõm nay ta cuừng tieỏp tuùc
hoùc nhửừng haống ủaỳng thửực ủaựng nhụự tieỏp theo
Hoaùt ủoọng cuỷa thaày Hoaùt ủoọng cuỷa troứ Noọi dung
Hoaùt ủoọng 1: GV phaựt
phieỏu hoùc taọp 1
Chia nhoựm lụựp laứm ?1
Gv : vaọn duùng caựch vieỏt
luyừ thửứa haừy vieỏt tich
(a+b)(a+b)2 dửụựi daùng
Caực nhoựm khaực nhaọn xeựt
(a+b)(a+b)2
= (a + b)(a2 + 2ab + b2)
= a(a2 + 2ab + b2) + b(a2 + 2ab + b2)
= a3 + 2a 2b + ab2 + a2b
/ Laọp phửụng cuỷa moọt toồng
Vụựi moùi A , B tuyứ yự, ta coự:
Aựp duùng :
a/(x+1)3 = x3 +3x2 + 3x + 1
(A B ) A 3A B 3AB B
Trang 22Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
lời
Hoạt động 2: Aùp dụng
Tổ chức nhóm học tập
Nhóm 1,2 : làm câu a
Nhóm 3,4 : làm câu b
( làm trong 3 phút)
Hoạt động3:Tổ chức
nhóm làm ?3(làm trong 3
phút)
GV phát phiếu học tập 2
[a + (-b)] viết cách khác
=?
Vậy (a – b)3 = ?
Tươngtự như trên đẳng
thức (5) ta gọi tên là gì?
*/?4Yêu cầu học sinh trả
lời
* / Aùp dụng : Mỗi học
sinh làm 1 câu , câu a,
+ 2ab2+ b3
= a3 + 3a2b + 3ab2(a + b)3
(a+b)3 = a3+3a2b + 3ab2 + b3 (4)a/
(x+1)3 =x3 +3x2 +3x+1b/
(2x + y)3
= (2x)3 + 3.(2x)2y + 3.2xy2 + y3
Thực hiện theo nhóm Cử đại diện nhóm lên bảng trình bày kết quả
Các nhóm khác nhận xét
[a + (-b)] = (a – b)(a – b)3 = [a + (-b)]3
= a3+3a2(-b) + 3a(-b)2+ (-b)3
= a3- 3a2b + 3ab2 - b3 (5)
?4 Học sinh trả lời được
b/ (2x + y)3
= (2x)3 + 3.(2x)2y + 3.2xy2 + y3
2/Lập phương của một hiệu:
Với hai biểu thức tuỳ ý A , B ta có:
Trang 23Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
câu b
GV phát phiếu học tập 3
* Câu c cho hs làm trên
phiếu học tập (trong
1
3 + 3x(
1
3)2– (
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
Gọi 2 HS lên bảng
GV nhận xét, chốt
lại : Lưu ý khi A
hoặc B là những đơn
thức có từ hai nhân
tử trở lên khi lũy
thừa chúng lên ta
phải bỏ chúng vào
trong dấu ngoặc đơn
Trang 24Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
Trò chơi toán học
Chia lớp thành 2
nhóm
Và 2 bảng phụ , mỗi
nhóm lên điền vào
bảng , nhóm nào
điền nhiều kết quả
đúng nhất trong 3
phút , nhóm đó sẽ
Trò chơi toán học :
Bài tập 29: Đáp án : NHÂN HẬU
PHỤ LỤC : Phiếu học tập1 : Tính (a +b)(a+b)2 ( với a , b là hai số tùy ý)
Phiếu học tập 2 :
Tính [a + (-b)]3 ( với a , b là hai số tùy ý)
Phiếu học tập 3 :
Bài ?2c) : Trong các khẳng định sau , khẳng định nào đúng ?
Trang 25Tuaàn 4 Tieỏt 7 NS : ND :
NHệếNG HAẩNG ẹAÚNG THệÙC ẹAÙNG NHễÙ (tt)
A/ Muùc tieõu : Qua tieỏt hoùc naứy caực em caàn ủaùt :
Kieỏn thửực : Hieồu ủửụùc caực haống ủaỳng thửực : toồng cuỷa hai laọp phửụng hieọu hai laọp
phửụng
K yừ naờng : Hieồu vaứ vaọn duùng ủửụùc caực haống ủaỳng thửực:
A3 + B3 = (A + B) (A2 AB + B2),
A3 B3 = (A B) (A2 + AB + B2),
trong đó: A, B là các số hoặc các biểu thức đại số
Thaựi ủoọ : Thaựi ủoọ hoùc taọp nghieõm tuực, Suy luaọn hụùp lyự, tớnh toaựn chớnh xaực, vaọn duùng
linh hoaùt
B/ Chuaồn bũ :
Giaựo vieõn : giaựo aựn, phieỏu hoùc taọp, baỷng phuù
Hoùc sinh : oõn laùi 5 haống ủaỳng thửực ủaựng nhụự ủaừ hoùc, baỷng nhoựm
C/ Tieỏn trỡnh daùy hoùc :
1/ OÅn ủũnh :
2/ Kieồm tra baứi cuừ :
Hs1 : Haừy vieỏt caực haống ủaỳng thửực ủaựng nhụự ủaừ hoùc
ẹaựp aựn :
Hs2: Tớnh giaự trũ cuỷa bieồu thửực x3 – 6x2 + 12x - 8
ẹaựp aựn : x3 – 6x2 + 12x – 8 = (x – 2) 3 vụựi x = 22 => (x – 2)3 = (22 – 2)3 = 203 = 8 Cho hs nhaọn xeựt,sau ủoự ghi ủieồm
3/ Baứi mụựi :
Gớaựo vieõn ủaởt vaỏn ủeà: Sau khi ủaừ hoùc 5 haống ủaỳng thửực, hoõm nay ta cuừng tieỏp tuùc
hoùc nhửừng haống ủaỳng thửực ủaựng nhụự tieỏp theo
Hoaùt ủoọng 1:Chia
nhoựm lụựp laứm ?1
Laứm ?1 theo nhoựm Cửỷ ủaùi dieọn nhoựm trỡnh baứy:
(a+b)(a2 – ab + b2 ) = a.(a2 – ab + b2 ) +b.(a 2 –
ab + b2 )
= a3 – a 2b + ab2 + a2b –
ab2 + b3
= a3 + b3
1/ Toồng hai laọp phửụng
Vụựi moùi A , B tuyứ yự, ta coự:
3 B3 (A B A )( 2 AB B 2 ) A
Trang 26Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
Gv : Vậy theo phép
Hoạt động 2: Aùp dụng
Gọi 2 hs lên làm, cả lớp
cùng làm
Hoạt động3:Tổ chức
nhóm làm ?3(làm trong
3 phút)
(a- b ) )(a2+ab + b2 )
Tươngtự như trên đẳng
thức (7 ta gọi tên là gì?
Các nhóm khác nhận xét
a3 + b3 = (a+b)(a2 – ab +
b2 )
A3 + B3 = (A+B)(A2 – AB + B2 )
A2 – AB + B2 khác với bình phiơng của một hiệu
ở –AB ,còn Bình phuơng của 1 hiệu là -2AB
a/
x3 + 8 = (x + 2)(x2 – 2x + 4)
b/
(x+ 1)(x2- x + 1) = x3 + 1Làm ?1 theo nhóm Cử đại diện nhóm trình bày:
(a- b ) )(a2+ab + b2 ) =a.(a2 +ab + b2 )-b.(a 2+ab +
b2 )
= a3 +a 2b + ab2 - a2b – ab2
- b3
= a3 - b3Các nhóm nhận xét Hiệu hai lập phương
A3 - B3 = (A-B)(A2 + AB
Aùp dụng :
a/
x3 + 8 = (x + 2)(x2 – 2x + 4)b/
(x+ 1)(x2- x + 1) = x3 + 1
2/ Hiệu hai lập phương
Với hai biểu thức tuỳ ý A , B ta có
Trang 27Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
GV : Với A , B là các
Gọi 3 HS lên bảng
Mỗi em tthực hiện một
* Aùp dụng :
a/
(x – 1)(x2 + x + 1) = x3 – 1b/
8x3 – y3 = (2x)3 – y3
= (2x – y)(4x2 + 2xy + y 2)c/ đánh dấu x vào ô x3 + 8
4/ Củng cố :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
GV đưa đề bài lên
bảng phụ
Phát phiếu học tập
cho cá nhân HS
GV treo bảng ghi sẵn
Điền vào chỗ trống để có một hằngđẳng thức đúng
TÓM LẠI TA CÓ BẢY HẰNG ĐẲNG
Trang 285/ Hướng dẫn học ở nhà: làm các bài tập còn lại trang 16,17 Tiết sau Luyện tập PHỤ LỤC :
Phiếu học tập 1 : Tính (a + b)( a2 – ab + b2) (Với a , b là các số tùy ý)
Phiếu học tập 2 : Tính (a - b)( a2 + ab + b2) (Với a , b là các số tùy ý)
Phiếu học tập 3 : Điền vào chỗ trống để có một hằng đẳng thức đúng
Trang 29Tuần 4 Tiết 8 NS : ND :
LUYỆN TẬP
A/ Mục tiêu : Qua tiết học này các em cần đạt :
Kiến thức: HS củng cố kiến thức về bảy hằng đẳng thức đáng nhớ.
Dùng HĐT triển khai hoặc rút gọn được các biểu thức đơn giản
Kỹ năng :Hiểu và vận dụng các hằng đẳng thức để giải bài tập
Thái độ : Thái độ học tập nghiêm túc, Suy luận hợp lý, tính toán chính xác, vận dụng
linh hoạt
B/ Chuẩn bị :
Giáo viên : Bài tập sgk , bảng phụ , 14 tấm bìa hoặc mê ca ghi sẵn các vế của các hằng đẳng thức đã học
Học sinh: ôn lại các hằng đẳng thức đã học
C/ Tiến trình dạy học :
1/ Ổn định :
2/ Kiểm tra bài cũ :
HS1 lên bảng : Hãy viết các hằng đẳng thức đáng nhớ đã học
Đáp án : 1/ (A + B)2 = A2 + 2AB + B2
2/ (A - B)2 = A2 - 2AB + B2
3/ A2 – B2 = (A + B)(A – B)4/ (A + B)3 = A3+ 3A2B + 3AB2 + B35/ (A - B)3 = A3 - 3A2B + 3AB2 - B36/ A3 + B3 = (A + B)(A2 – AB + B2)7/ A3 - B 3 = (A - B)(A2 + AB + B2)Giáo viên cho hs nhận xét,sau đó ghi điểm
3/ Bài mới :
Gíáo viên đặt vấn đề:
Sau khi đã học được 7 hằng đẳng thức đáng nhớ các em sẽ vận dụng nó giải quyết 1 số bài toán sau :
Trang 30Hoạt động của thầy và trò Nội dung
Các bài tập trên có dạng
của những hằng đẳng thức
nào? (nói rõ từng câu sẽ
áp dụng HĐT nào)
Hs trả lời được
Gọi mỗi hs lên làm 1 câu
Hs Nhận xét , chỉnh sửa
Bài tập 34:
Hs đọc đề
Rút gọn biểu thức
a/ (a + b)2 – (a – b)2
* Ta có thể áp dụng HĐT
nào để rút gọn?
Hs: HĐT “hiệu hai bình
phương “ hoặc “bình phương
của một tổng và bình phương
của một hiệu “
Hs lên làm
b/(x + y + z)2 – 2(x + y + z)(x
+ y) + (x + y)2
* Ta có thể áp dụng HĐT
nào để rút gọn?
Hs: “Bình phương của một
tổng “
Vì sao?
Nếu đặt (x + y + z ) = A
(x + y) = B
thì biểu thức trên có dạng
:HĐT “bình phương của một
e/ (2x – y)(4x2 + 2xy + y2) = (2x)3 – y3 = 8x3 - y 3
Dạng rút gọn biểu thức :
Bài tập 34:
a/
(a + b)2 – (a – b)2 = (a + b + a – b)(a + b –a+ b) = 2a.2b
= 4ab
b/(x + y + z)2 – 2(x + y + z)(x + y) + (x + y)2 = [(x + y + z) - (x + y)]2
= ( x + y + z – x – y) = z
Trang 31Hoạt động của thầy và trò Nội dung
Nhận xét và chỉnh sửa
Phiếu học tâp :
Làm bài tập 37: (trong 4
phút)theo nhóm
Trò chơi toán học :ĐÔI BẠN
NHANH NHẤT: Gv tổ chức
như SGK hướng dẫn
Dạng tính nhanh :
Bài tập 35:
Tính nhanh : a/ 342 + 662 + 68.66
= 342 +2.34 + 662 = (34 + 66)2 = 1002 = 10000
Nhận dạng hằng đẳng thức :
Bài tập 37SGK
4/ Củng cố :
Xem trước bài “Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử chung
PHỤ LỤC :
Phiếu học tập : Dùng bút chì nối các biểu thức sao cho chúng tạo thành hai vế của
một hằng đẳng thức :
x3 + y3
x3 - y3
x2 + 2xy + y2
x2 – y2(y – x)2
x3 –3x2y+3xy2-y3(x + y)3(x-y)(x2+xy+y2)(x + y)(x – y)
x2 – 2xy + y2(x + y)2(x + y)( x2-xy+y2)
y3+3xy2 + 3x 2y + x3
(x – y)3
Trang 32Ruùt kinh nghieäm :
x3 + y3
x3 - y3
x2 + 2xy + y2
x2 – y2(y – x)2
x3 –3x2y+3xy2-y3(x + y)3
(x-y)(x2+xy+y2)(x + y)(x – y)
X2 – 2xy + y2(x + y)2(x + y)( x2-xy+y2)
y3+3xy2 3x 2y + x3
(x – y)3
roài
Trang 33Tuần 5 Tiết 9 NS : ND :
PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐẶT NHÂN TỬ CHUNG
A/ Mục tiêu : Qua tiết học này các em cần đạt :
Kiến thức : Hs thông hiểu thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử, phân tích đa
thức thành nhân tử bằng cách đặt nhân tử chung
K ỹ năng : Vận dụng được phương pháp cơ bản phân tích đa thức thành nhân tử:
Phương pháp đặt nhân tử chung.
Thái độ : Thái độ học tập nghiêm túc, Suy luận hợp lý, tính toán chính xác, vận dụng linh hoạt
Hệ số là ƯCLN của các hệ số nguyên dương của các hạng tử
Các luỹ thừa bằng chử có mặt trong mọi hạng tử với số mũ của mỗi luỹ thừa là sốmũ nhỏ nhất của nó
B/ Chuẩn bị :
Giáo viên : SGK, bảng phụ, phiếu học tập
Học sinh : Xem trước bài ở nhà
C/ Tiến trình dạy học :
1/ Ổn định :
2/ Kiểm tra bài cũ :
3/ Bài mới :GV phát phiếu học tập 1
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
Hoạt động 1:
Tính : 34.76 + 34.24
Có nhận xét gì về 2 hạng
tử của biểu thức trên?
Cô đưa 34 ra ngoài gọi là
đặt nhân tử chung , ta có:
bao nhiêu hạng tử
? Hãy phân tích các hạng
tử trên thành tích
?Sau khi phân tích thành
Cả 2 hạng tử đều có chung thừa số 34
Gồm 2 hạng tử
2x2 = 2.x.x4x = 2.2.xThừa số giống nhau là2x
1/ Ví dụ :
Hãy phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a/ 2x2 – 4xb/ 15x3 + 5x2 + 10xBài giải:
a/
Trang 34Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
tích các hạng tử trên có
thừa số nào giống nhau
? Tương tự như ví dụ trên
hãy đặt nhân tử chung cho
đa thức
Như vậy ta đã viết đa
thức trên thành tích các
đa thức có nghĩa là ta đã
phân tích đa thức thành
nhân tử
? Vậy phân tích đa thức
thành nhân tử là gì ?
? Tương tự : hãy phân tích
đa thức sau thành nhân tử
15x3 + 5x2 + 10x
Làm như các ví dụ trên
gọi là phân tích đa thức
thành nhân tử bằng
phương pháp đặt nhân
tử chung
Hoạt Động 2
Làm ?1
Hãy phân tích các đa thức
sau thành nhân tử
a/ x2 – x
b/ 5x2(x – 2y) – 15x(x –
2y)
c/ 3(x – y) - 5x(y – x)
hs lên làm câu 2a, b
? trong đa thức ở câu c các
hạng tử đã có thừa số
đa thức thành tích các
đa thức 15x3 + 5x2 + 10x
= 3.5.x.x2 + 5x.x + 2.5x
= 5x( 3x2 + x + 2)
a/ x2 – x = x(x – 1)b/ 5x2(x – 2y) – 15x(x – 2y)
= 5x(x – 2y)(x – 3)chưa có
(có thể hs không trả lời được )
2x2 – 4x = 2x(x + 2)b/
2/ Áp dụng :
?1 Phân tích các đa thức sau
thành nhân tửa) x2 – x = x (x – 1)b) 5x2 (x – 2y) – 15x (x – 2y) = 5x(x – 2y)(x – 3)c/ 3(x – y)- 5x(y – x) = 3(x – y) + 5x(x – y) = (x – y)(3 + 5)
= 8(x – y)
Trang 35Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
? Qua câu c ta thấy đôi khi
để làm xuất hiện nhân tử
chung ta phải làm gì ?
3x2 – 6x = 0 3x(x – 2) = 0
2 0
x x
x x
vậy x = 0 và x = 2 thì 3x2 – 6x = 0
C hú ý :
Đôi khi ta phải đổi dấu để
làm xuất hiện nhân tử chung
?2:
Tìm x saso cho 3x2 – 6x = 03x2 – 6x = 0
3x(x – 2) = 0
2 0
x x
x x
vậy x = 0 và x = 2 thì 3x2 – 6x = 0
4/ Củng cố :
Chốt lại phiếu học tập 1
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
Nhận xét bài làm của bạn
Bài tập 39 :
a) 3x – 6y = 3(x – 2y)b)
-e) 10x(x – y) – 8y(y- x) = 10x(x – y) + 8y(x- y) = 2(x – y)(5x + 4y)
Trang 365/ Hướng dẫn học ở nhà : làm các bài tập còn lại trang19.
Hướng dẫn làm bài tập 42/19: Viết 55n + 1 – 55 = 54.55n luôn chia hết cho 54 với mọi nlà số tự nhiên
Xem trước bài “ phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp dùng hằng đẳng thức”
PHỤ LỤC :
Phiếu học tập 1 : Phân tích đa thức thành nhân tử là gì ?
Phiếu học tập 2 :
Tìm x sao cho 3x2 – 6x = 0
Gv gợi ý : trước hết hãy phân tích đa thức 3x2 – 6x thành nhân tử đưa bài toán về dạng
a.b = 0 => a = 0 hoặc b = 0 từ đó tìm x
Phiếu học tập 3: Tìm x biết : x3 – 13x = 0
RÚT KINH NGHIỆM :