1. Trang chủ
  2. » Văn bán pháp quy

Đề kiểm tra 15 phút lớp 9 môn Toán Chương 1 Đại số - Bài 7

8 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 376,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

Đề kiểm tra 15 phút lớp 9 môn Toán Bài 7 - Chương 1 Đại số: Rút gọn biểu thức căn bậc hai

Đề số 1

1 Rút gọn :

2 2

a a

2 Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức :

2

B  aa voi a 

3 Tìm x, biết :  2x 3 3 2 x   2 5 6x  *

Giải:

1 Ta có:

2 2

2 2

1 2

A

a a

a a

a a

2 Ta có:  2

B  a   a

Với a  2  B 1 3 2  1 3 2

3 Điều kiện : x ≥ 0

Ta có:

2

* 3 2 2 2 9 2 6 5 6

1

2 1

2

x x thoa man

Trang 2

Đề số 2

1 Rút gọn :  

2 2

a b A

xx    

3 Chứng minh rằng :  2 2

a b  ab

với mọi a và b Giải:

1 Điều kiện: a,b > 0 và a ≠ b

Ta có:

2 2

2

2 :

2

2

1.

a b

A

ab ab

ab

a b ab

 

2 Ta có:

 

1 2 2

x

x

x

  

3 Ta có:

Trang 3

 

2 2

2

2

2

0

a ab b

a b

Luôn đúng với mọi a và b thuộc R

Đề số 3

1 So sánh : 4 7  4 7 va 3

2 Rút gọn :

a b

xx  xx   x

với x ≤ -1 Giải:

1 Đặt x 4  7  4  7

2 8 2 7 8 2 7

1 7 1 7

x

2

x

  (có thể bình phương hai vế rồi tìm x)

Vậy x 3

2 Ta có:

a ab b a ab b a b A

3 Ta có:

Trang 4

 

x

     

⇔ x = 2 ( không thỏa mãn điều kiện x ≤ -1)

Vậy không tìm được giá trị của x

Đề số 4

2

1 1

a a

2 Chứng minh rằng : 5 3 505 24

75 5 2

x

 có giá trị là số nguyên

x x

Giải:

1 Ta có:

 

3

2 3

2

2

1 1

1 1

1

a a

a

a a

a

a a

2 Ta có: 5 3 50 75 50 125 50 6 5 2 6

25

Vậy x 5 2 6 5  24   5 24 5  24  25 24 1  

Vậy x = 1 là số nguyên

Trang 5

3 Điều kiện: x ≥ 0

Ta có:

1 0

1

x

x

⇔ x > 1 (thỏa mãn điều kiện x ≥ 0)

Vậy x > 1

Đề số 5

0; 1

1

x

Giải:

1 Ta có:

1

A

x

x x

x

2 Ta có:

Trang 6

 

1

1

1

1 1

1

x x

x

x x

(x x  1 x 1 xx  1 0, với mọi x ≥ 0 và x ≠ 1

Vậy  *  x  x x 1

x

   (luôn đúng với x ≥ 0 và x ≠ 1)

Đề số 6

1 Tính :

a 7 4 3   4 2 3 

b 14 12 30 5 21

2 Chứng minh đẳng thức : 4 2 5 6 1 ,

4

x x

1

P

x

a Rút gọn P với x > 0 và x ≠ 1

b Tìm x để 1

2

P Giải:

1 a

Trang 7

   

1 2 3

vi

 

b

   

2

5 21

7 3 10 2 21

vi

2 Biến đổi vế trái ta có:

2

x

x

x

3 a

Trang 8

      

3

: 1

:

1

.

1

P

x

x x

x

 

(với x > 0 và x ≠ 1)

x

⇔ x = 9 (thỏa mãn điều kiện x > 0 và x ≠ 1)

Ngày đăng: 08/02/2021, 07:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w