1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tải Từ vựng Unit 9 lớp 8 Natural Disasters - Tiếng Anh lớp 8 Unit 9 Natural disasters| Từ vựng Unit 9 SGK tiếng Anh 8 mới

4 74 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 14,93 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

temporary adj /ˈtempərəri/ tạm bợ, tạm thời terrible adj /ˈterəbl/ khủng khiếp tornado n /tɔːˈneɪdəʊ/ cơn lốc xoáy trap v, n /træp/ bẫy, cái bẫy tropical storm n /ˈtrɒpɪkəl stɔːm/ bão nh[r]

Trang 1

TỪ VỰNG TIẾNG ANH LỚP 8 MỚI THEO TỪNG UNIT

UNIT 9: NATURAL DISASTERS

VOCABULARY

Từ mới Phân

loại Phiên âm Định nghĩa

accurate adj /ˈækjʊrət/ chính xác

against pre /əˈɡenst/ chống lại

basement n /ˈbeɪsmənt/ hầm, tầng hầm

climate change n /ˈklaɪmət tʃeɪndʒ/ biến đổi khí hậu

destructive adj /dɪˈstrʌktɪv/ có sức tàn phá lớn disaster b /dɪˈzɑːstər thảm họa

earthquake n /ˈɜːθkweɪk/kweɪk/ động đất

Trang 2

emergency n /ɪˈmɜːdʒənsi/ sự khẩn cấp

emergency supply kit n /ɪˈmɜːdʒənsi səˈplaɪ kɪt/ bộ đồ dùng cứu trợ khẩn

cấp equipment n /ɪˈkwɪpmənt/ dụng cụ

eruption n /ɪˈrʌpʃən/ sự phun trào

essential adj /ɪˈsenʃəl/ cần thiết

evacuate v /ɪˈvækjueɪt/ sơ tán, rút lui

evacuation n /ɪˈvækjueɪʃən/ sự sơ tán

extensive adj /ɪkˈstensɪv/ mở rộng

familiar adj /fəˈmɪliər/ quen thuộc

global warming n /ˈɡləʊbl ˈwɔːmɪŋ/ sự nóng lên toàn cầu guideline n /ˈɡaɪdlaɪn/ hướng dẫn

homeless adj /ˈhəʊmləs/ vô gia cư

in charge phr /ɪn tʃɑːdʒ/ chịu trách nhiệm

injured adj /ˈɪndʒəd/ bị thương

knowledge n /ˈnɒlɪdʒ/ kiến thức

manage v /ˈmænɪdʒ/ quản lý, xoay xở

Trang 3

medical supply n /ˈmedɪkəl səˈplaɪ/ thuốc men, dụng cụ y tế

organise v /ˈɔːɡənaɪz/ tổ chức

powerful adj /ˈpaʊəfəl/ mạnh mẽ

predict v /prɪˈdɪkt/ tiên đoán, dự báo

radio station n /ˈreɪdiəʊ/ đài phát thanh

rage v, n /reɪdʒ/ nổi cơn thịnh nộ, sự giận dữ rain-free adj /reɪn-friː/ không có mưa

raise money v /reɪz ˈmʌni / quyên góp tiền

rescue v, n /ˈreskjuː/ cứu hộ, giải cứu

scatter v /ˈskætər/ rắc, vung vãi

severe adj /sɪˈvɪər/ nghiêm trọng, khốc liệt

shelter n ˈʃeltər/ chỗ ở, nơi trú ẩn

survivor n /səˈvaɪvər/ người sống sót

Trang 4

technology n /tekˈnɒlədʒi/ công nghệ

temporary adj /ˈtempərəri/ tạm bợ, tạm thời

terrible adj /ˈterəbl/ khủng khiếp

tornado n /tɔːˈneɪdəʊ/ cơn lốc xoáy

tropical storm n /ˈtrɒpɪkəl stɔːm/ bão nhiệt đới

tsunami n /tsuːˈnɑːmi/ sóng thần

typhoon n /taɪˈfuːn/ cơn lốc xoáy

violent adj /ˈvaɪələnt/ dữ dội

volcanic adj /vɒlˈkænɪk/ thuộc núi lửa

weather bureau n /ˈweðər ˈbjʊərəʊ/ phòng dự báo thời tiết

wreak havoc v /riːk ˈhævək/ phá hủy

Mời bạn đọc thêm tài liệu Tiếng Anh lớp 8 tại đây:

Bài tập Tiếng Anh lớp 8 theo từng Unit: https://vndoc.com/tieng-anh-lop-8

Bài tập Tiếng Anh lớp 8 nâng cao: https://vndoc.com/tieng-anh-pho-thong-lop-8

Bài tập trắc nghiệm trực tuyến Tiếng Anh lớp 8: https://vndoc.com/test/mon-tieng-anh-lop-8

Ngày đăng: 04/03/2021, 09:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w