1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Day Them Toan 9tam Son hay lam

85 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 85
Dung lượng 13,03 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NÕu lµm riªng th× mçi ngêi lµm trong bao nhiªi l©u xong c«ng viÖc2. Gi¶i:.[r]

Trang 1

A Mục tiêu:

- HS nắm đợc định nghĩa và kí hiệu về căn bậc hai số học của một số không âm

- Biết đợc mối liên hệ của phép khai phơng với quan hệ thứ tự trong tập R và dùng quan hệ này để so sánh các số

- Thành thạo tìm căn bậc hai của một số không âm bằng máy tính bỏ túi, trình bày khoa học chính xác

Trang 2

x x

x x

- Luyện tập cho học sinh các phép tính, các phép biến đổi về căn bậc hai

- Thành thạo tìm căn bậc hai của một số không âm bằng máy tính bỏ túi, trình bày khoa học chính xác

- Vận dụng các phép biến đổi CBH vào thực hiện rút gọn biểu thức

B Chuẩn bị:

Trang 3

GV: Bảng phụ ghi sẵn câu hỏi và bài tập, máy tính.

HS: Ôn tập các phép tính, các phép biến đổi về căn bậc hai; máy tính bỏ túi

C Tiến trình dạy - học:

1 Tổ chức lớp: 9A1 9A2

2 Nội dung: Phần I Các phép biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai

1 Bài1: Hãy chọn đáp án đúng? Nếu sai hãy sửa lại cho đúng?

Trang 4

Bài 3: Các phép biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai (T 1 )

Luyện tập về Hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông

(T1)

A Mục tiêu:

- Luyện tập cho học sinh các phép tính, các phép biến đổi về căn bậc hai

- Thành thạo tìm căn bậc hai của một số không âm bằng máy tính bỏ túi, trình bày khoa học chính xác

- Vận dụng các phép biến đổi CBH vào thực hiện rút gọn biểu thức

- Rèn luyện cho học sinh cách giải tam giác vuông kĩ năng tính toán và vận dụng các công thức linh hoạt chính xác

B Chuẩn bị:

GV: Bảng phụ ghi sẵn câu hỏi và bài tập, máy tính

HS: Ôn tập các phép tính, các phép biến đổi về căn bậc hai; máy tính bỏ túi

1 Bài 1: Rút gọn biểu thức:

Trang 6

Bài 4: Luyện tập rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai (T1)

Luyện tập về Hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông

(T2)

A Mục tiêu:

- Luyện tập cho học sinh các phép tính, các phép biến đổi về căn bậc hai

- Thành thạo biến đổi rút gọn biểu thức chức căn thức bậc hai trình bày bài khoa học

- Vận dụng các phép biến đổi CBH vào thực hiện rút gọn biểu thức cũng nh kĩ

năng vẽ hình tính toán và trình bày lời giải hình học

B Chuẩn bị:

GV: Bảng phụ ghi sẵn câu hỏi và bài tập, máy tính

HS: Ôn tập các phép tính, các phép biến đổi về căn bậc hai; máy tính bỏ túi

C Tiến trình dạy - học:

1 Tổ chức lớp: 9A1 9A2

2 Nội dung : Phần I: Luyện tập rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai (T 1 )

1 Bài 1: Hãy điền chữ đúng (Đ) hoặc sai (S) vào ô trồng để đợc khẳng định đúng

Trang 7

a a

a a

Trang 8

b, TÝnh gi¸ trÞ biÓu thøc P khi a = 9

LuyÖn tËp vÒ HÖ thøc gi÷a c¹nh vµ gãc trong tam gi¸c vu«ng (T 2 )

1 Bµi 1: TÝnh gi¸ trÞ biÓu thøc:

2

sin 2 cot 2

tg P

Trang 9

+) Xét AHC vuông tại H có HC = 20m; CAH  300

Suy ra AH =HC cotgCAH = 20.cotg30 0=20. 3

- Luyện tập cho học sinh các phép tính, các phép biến đổi về căn bậc hai

- Thành thạo biến đổi rút gọn biểu thức chức căn thức bậc hai trình bày bài khoahọc

- Vận dụng các phép biến đổi CBH vào thực hiện rút gọn biểu thức cũng nh kĩnăng vẽ hình và trình bày lời giải hình học

B Chuẩn bị:

GV: Bảng phụ ghi sẵn câu hỏi và bài tập, máy tính

HS: Ôn tập các phép tính, các phép biến đổi về căn bậc hai; máy tính bỏ túi

C Tiến trình dạy - học:

1 Tổ chức lớp: 9A1 9A2

2 Nội dung :

Phần I: Luyện tập rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai (T 2 )

1 Bài 1: ( Đề thi vào THPT năm học 2006 - 2007)

Trang 10

AB O

Trang 11

2 Bài tập 2: Tứ giác ABCD có B= D  90 0.

a) Chứng minh rằng 4 điểm A, B, C, D cùng nằm trên 1 đờng tròn

b) So sánh độ dài AC và BD Nếu AC = BD thì tứ giác ABCD là hình gì ?

Giải:

a) Gọi O là trung điểm của AC  OA = OC =

1

2 AC (1)

+) Xét ABC vuông tại B có OA = OC

 OB là đờng trung tuyến ứng với cạnh huyền AC

 OB =

1

2AC (2)

+) Xét ADC vuông tại D có OA = OC

 OD là đờng trung tuyến ứng với cạnh huyền AC

AC O

AC O

b) 4 điểm A; B; E; D cùng nằm trên 1 đờng tròn

Giải:

a) Gọi O1 là trung điểm của BC  BO1 = CO1= 2

BC

+) Xét BECvuông tại E (AC BE)

 EO1 là đờng trung tuyến ứng với cạnh huyền BC

Trang 12

 EO1 = BO1 = CO1= 2

BC

(1) +) Xét BKCvuông tại K (AB CK)

 KO1 là đờng trung tuyến ứng với cạnh huyền BC

- Thành thạo cách tính giá trị của hàm số tại giá trị của biến số; cách xác định giao

điểm của đồ thị hàm số với các trục toạ độ và vẽ đồ thị của hàm số trên trình bàybài khoa học

- Vận dụng và rèn kĩ năng vẽ hình và trình bày lời giải hình học

B Chuẩn bị:

GV: Bảng phụ ghi sẵn câu hỏi và bài tập, thớc kẻ, com pa, máy tính

HS: Ôn tập các phép biến đổi về căn bậc hai; máy tính bỏ túi, thớc kẻ, com pa

3 2

b) Tìm giá trị của x để hàm số có giá trị bằng 10; -7

Giải:

a) Ta có: Khi x = -2  f  2

= 2.(-2) + 3= - 4 + 3 = - 1

Trang 13

x =

1 2

Vậy khi x = -5 thì hàm số có giá trị bằng -7

2 Bài 2: Cho hàm số bậc nhất y = ax + 5

a) Tìm a để đồ thị hàm số đi qua điểm A (-2; 3)

b) Vẽ đồ thị hàm số vừa tìm đợc ở câu a)

b) Gọi toạ độ giao điểm của đồ thị các hàm số với các trục toạ độ là A và B, giao

điểm của đồ thị 2 hàm số trên là E Tính chu vi và diện tích  ABE.

Trang 14

4) Trong 1 đờng tròn đờng kính đi qua

5) Trong 1 đờng tròn đờng kính đi qua

trung điểm của 1 dây không đi qua tâm

b) Tính số đo các góc CBD, CBO,OBA

c)  ABC là tam giác đều.

Giải:

a) Đối với đờng tròn tâm O ta có: OB = OC = OD = R (O) (1)

Đối với đờng tròn tâm D ta có: DB = DC = DO = R (D) (2)

Từ (1) và (2)  OB = OC = OD= DB = DC

 OBDC là hình thoi ( tứ giác có 4 cạnh bằng nhau)

b) Xét OBD Có OD = OB = BD  OBD là tam giác đều

OBD  600  CBO = 

0

60 30

 OBD là tam giác vuông tại B

 ABD 900  OBA ABD OBD     900 600  300

Trang 15

c) Xét ABC có ABC 600tơng tự ACB 60 0  ABC là tam giác đều (đpcm)

 HDHT :

+) Tiếp tục ôn tập về định nghĩa và tính chất của hàm số bậc nhất

+) Ôn tập về đờng tròn ( định nghĩa và tính chất đối xứng của đờng tròn)

- Thành thạo cách tính giá trị của hàm số tại giá trị của biến số; cách xác định giao

điểm của đồ thị hàm số với các trục toạ độ và vẽ đồ thị của hàm số trên trình bàybài khoa học

- Vận dụng và rèn kĩ năng vẽ hình và trình bày lời giải hình học

B Chuẩn bị:

GV: Bảng phụ ghi sẵn câu hỏi và bài tập, máy tính , thớc kẻ, com pa

HS: Ôn tập về định nghĩa, tính chất của hàm số bậc nhất, thớc kẻ, com pa

a) Hàm số là đồng biến hay nghịch biến trên R ? Vì sao?

b) Tính giá trị tơng ứng của y khi x nhận các giá trị sau: 0; - 2; 3  2; 3  2.

c) Tính giá trị tơng ứng của x khi y nhận các giá trị sau: 0; 1; 8; 2  2

Giải:

a) Hàm số y = f x 

= 3  2  x 1

đồng biến trên R (Vì : a = 3  2 > 0 )b) Khi +) x = 0  y = 3  2 0 1 

= 1 +) x = -2  y = 3  2 2   1

=   6 2 2 1  =   5 2 2 +) x =3  2  y = 3  2 3   2 1

= 9 6 2 2 1    = 12 - 6 2 +) x = 3  2  y = 3  2 3   2 1

= 3 2   2 2 1

= 9 - 2 +1 = 8c) Khi y = 0  3  2  x 1

2 Bài 20: (SBT – 60)

Trang 16

a) Tìm hệ số a của hàm số y = ax + 1 biết rằng khi x = 1  2 thì y = 3  2

b) Xác định hệ số b biết đồ thị hàm số y= -2x + b đi qua điểm A ( 2; -3)

D

A

C B

Vậy khi b = 1 thì đồ thị hàm số y= -2x + b đi qua điểm A( 2; -3)

Trang 17

- Ta có :  ABC cân tại A  AH là trung trực

của BC Do đó AD là đờng trung trực của BC

- Vì O nằm trên đờng trung trực của BC nên O

+) Ôn tập về quan hệ vuông góc giữa đờng kính với dây trong đờng tròn và liên

hệ giữa dây và khoảng cách từ dây đến tâm của đờng tròn

- Luyện tập cho học sinh cách vẽ đồ thị hàm số bậc nhất y ax b  (a 0) cách xác

định giao điểm của đồ thị hàm số trên, biết trình bày lời giải khoa học

- Vận dụng và rèn kĩ năng vẽ hình và trình bày lời giải hình học

- Giúp học sinh vận dụng điều kiện để 2 đờng thẳng song song , cắt nhau, trùngnhau, vuông góc với nhau để là các bài tập có liên quan về hàm số

B Chuẩn bị:

GV: Bảng phụ ghi sẵn câu hỏi và bài tập, máy tính , thớc kẻ, com pa

HS: Ôn tập về định nghĩa, tính chất của hàm số bậc nhất, thớc kẻ, com pa

 B (

4 3

;0)

Trang 18

Vậy đồ thị hàm số y = 3x – 4 cắt trục tung Oy tại điểm A ( 0; - 4) và cắt trụchoành tại điểm B (

4 3

;0)

2 Bài 2; Cho hàm số y = (m + 2).x + m - 3

a) Tìm điều kiện của m để hàm số luôn luôn nghịch biến

b) Tìm điều kiện của m để đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng

-3

c) CMR: Đồ thị hàm số luôn luôn đi qua 1 điểm cố định với mọi giá trị của m

( Đề thi THPT năm học: 2001 - 2002)Giải:

a) Để hàm số y = (m + 2).x + m - 3luôn luôn nghịch biến với mọi giá trị của x

 -2m = 9  m =

9 2

Vậy với m =

9 2

thì đồ thị hàm số trên cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng –3

c) Giả sử đồ thị hàm số y = (m + 2).x + m - 3 luôn luôn đi qua 1 điểm cố định

M (x0; y0) với mọi giá trị của m

1 5

x y

Vậy đồ thị hàm số y = (m + 2).x + m - 3 luôn luôn đi qua 1 điểm cố định

M (x0 = -1; y0 = -5) với mọi giá trị của m

3 Bài 3; Cho hàm số y = (m - 1).x - 2m + 3

a) Tìm điều kiện của m để hàm số luôn luôn đồng biến

b) Tìm điều kiện của m để đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 3 c) CMR: Đồ thị hàm số luôn luôn đi qua 1 điểm cố định với mọi giá trị của m

Trang 19

 MO là đờng trung bình của hình thang CHKD  OH = OK (2)

Mặt khác 2 đờng tròn (O; R) và(O’, r) cắt nhau tại A và B

 OO’ là đờng trung trực của đoạn AB  AB OO' (2)

Từ (1) và (2)  OO’ // CD (cùng AB)

Hãy điền cụm từ thích hợp hoặc số đo độ dài thích hợp vào ô trống trong bảng cho đúng:

R r d Vị trí tơng đối của (O; R) và (O ; r)

a) Tìm điều kiện của m để hàm số luôn luôn nghịch biến

b) Tìm điều kiện của m để đồ thị hàm số đi qua điểm A (3; 5)

c) Tìm điểm cố định mà đồ thị hàm số luôn luôn đi qua với mọi giá trị của m d) Xác định m để đồ thị hàm số cắt 2 trục toạ độ tạo thành một tam giác có diện

tích bằng 4 (đơn vị diện tích)

GT Cho (O; R) và(O’,r) cắt nhau tại A và B

AC= 2R, dây AD= 2r

KL a) 3 điểm C, B, D thẳng hàng b)OO’// CD

Trang 20

Vậy với m = 11 thì đồ thị hàm số y = (m - 1).x - 2 m - 3 đi qua điểm A (3; 5)

c) Giả sử đồ thị hàm số y = (m - 1).x - 2 m - 3 luôn luôn đi qua 1 điểm cố định

M (x0; y0) với mọi giá trị của m

2

4 3 0

x y

2 7

x y

Vậy đồ thị hàm số y = (m - 1).x - 2 m - 3 luôn luôn đi qua 1 điểm cố định

M (x0 = 2; y0 = 7) với mọi giá trị của m

d) Toạ độ giao điểm của đồ thị hàm số y = (m - 1).x - 2 m - 3 với các trục toạ độ là:

Cho x = 0  y = - 2m – 3  M (0; -2m – 3)  OM = -2m - 3

= 2m + 3Cho y = 0  x =

1 2m +3 2m + 3

2 m - 1

 S =

2m +3 2

1

2 m - 1

Để diện tích OMN bằng 4 thì

2m +3 2

1

Trang 21

2 2

+) Tiếp tục ôn tập về điều kiện để đồ thị của hàm số bậc nhất đi qua 1 điểm,

điều kiện để 2 đờng thẳng song song, cắt nhau, trùng nhau, cách vẽ đồ thịhàm số bậc nhất y ax b  

+) Ôn tập về định nghĩa và tính chất tiếp tuyến của đờng tròn và liên hệ giữa R;r; d với vị trí tơng đối của 2 đờng tròn

- Rèn luyện kĩ năng vận dụng lí thuyết vào giải các bài tập có liên quan nhanh,chính xác, vẽ hình, trình bày lời giải khoa học

B Chuẩn bị:

GV: Bảng phụ ghi sẵn câu hỏi và bài tập, máy tính , thớc kẻ, com pa

HS: Ôn tập về vị trí tơng đối của 2 đờng thẳng trong mặt phẳng, thớc kẻ, com pa

a) Tìm m để đồ thị hàm số (*) cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng – 3

b) Tìm m để đồ thị hàm số (*) song song với đờng thẳng y = -2x + 1

c) Tìm m để đồ thị hàm số (*) vuông góc với đờng thẳng y = 2x -3

Trang 22

b) Để đồ thị hàm số y = (m - 3)x + m + 2 (*) song song với đờng thẳng y = - 2x + 1

m m

a) Tìm k để đồ thị hàm số (*) cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 2

b) Tìm k để đồ thị hàm số (*) song song với đờng thẳng y= 2x + 3

c) Tìm k để đồ thị hàm số (*) vuông góc với đờng thẳng y =

k k

k k

k 

thì đồ thị hàm số y = (2k +1)x + k - 2 song song với đờng thẳng y= 2x + 3

c) Để đồ thị hàm số y = (2k +1)x + k - 2 vuông góc với đờng thẳng y =

GT: A nằm ngoài (O), tiếp tuyến AM, AN

Đờng kính NOC =2R ; M, N  (O)

Kl: a) OAMN b) MC // OA

Trang 23

a) Vì tiếp tuyến tại M và N cắt nhau tại A (gt)

 AB = AC (Theo tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau )

a) Ta có:AE EF ; BF  EF  AE // BF  Tứ giác AEFB là hình thang vuông

Mà EE là tiếp tuyến tại C của

; 2

AB O

 

 

  (gt)  OC  EF mà OA = OB = R (gt)

 CE = CF (đpcm)

b) Xét OAC có OA =OC = R  OAC cân tại O

 A1 OCA ( t/c tam giác cân) (1)

Mà OC // AE  A2 OCA

(so le) (2)

Từ (1)và (2)  A1 A2 =

 1

+) Xét ABCcó đờng trung tuyến CO ứng với canh AB bằng nửa cạnh AB

nên ABC vuông tại C mà CH AB (gt)

Theo hệ thức lợng trong tam giác ABC vuông tại C ta có:

Trang 24

+) Ôn tập về định nghĩa và tính chất tiếp tuyến của đờng tròn và liên hệ giữa R;r; d với vị trí tơng đối của 2 đờng tròn

- Rèn luyện kĩ năng vận dụng lí thuyết vào giải các bài tập có liên quan nhanh,chính xác, vẽ hình, trình bày lời giải khoa học

B Chuẩn bị:

GV: Bảng phụ ghi sẵn câu hỏi và bài tập, máy tính , thớc kẻ, com pa

HS: Ôn tập về các phép biến đổi căn thức bậc hai, tính chất của hai tiếp tuyến cắtnhau, thớc kẻ, com pa

C Tiến trình dạy - học:

1 Tổ chức lớp: 9A1 9A2

2 Nội dung :

Phần I: Ôn tập về biến đổi căn thức bậc hai

1 Bài 1: Cho biểu thức

b) Tìm giá trị của P với a = 9

Trang 25

a 

Vậy P =

4 2

a 

b) Thay a = 9 vào biểu thức P =

4 2

c) Tích AC.BD không đổi khi M di

chuyển trên nửa đờng tròn

Trang 26

- Rèn luyện kĩ năng vận dụng lí thuyết vào giải các bài tập có liên quan nhanh,chính xác, vẽ hình, trình bày lời giải khoa học.

B Chuẩn bị:

GV: Bảng phụ ghi sẵn câu hỏi và bài tập, máy tính , thớc kẻ, com pa

HS: Ôn tập về các phép biến đổi căn thức bậc hai, tính chất của hai tiếp tuyến cắtnhau, thớc kẻ, com pa

x  Vậy P =

2 1

x 

2 Bài 2: Tính

Trang 27

tiếp xúc ngoài tại A d là tiếp tuyến chung trong của 2 đờng tròn.

CD là tiếp tuyến chung ngoài của  O

Trang 28

1 '

2OO

- Xét OMO' vuông tại M có IO = IO’ =

1 '

2OO (cmt)

 IM là đờng trung tuyến ứng với cạnh huyền OO’

 IM =

1 '

2OO  M 

'

; 2

OO I

 

 

  (a)

- Xét tứ giác CDO’O có OC // O’D ( cùng CD)

 tứ giác CDO’O là hình thang vuông

- Mà:

OO'

IO = IO' =

2 CD

Trang 29

tr×nh bµy lêi gi¶i khoa häc.

y x

y x

y x

y x

Trang 30

y x

y x

a b

.2 3 2 5 3 2

1

13 15.

5

b a

13 3

b a

b a

Trang 31

Vậy với a = 10 và

1 5

b 

thì 2 đờng thẳng ( d1) : 3a 1x 2by 56

và (d2): 1 3 2 3

2axby cắt nhau tại điểm M ( 2; -5)

3 Bài 3: Tìm a; b để đờng thẳng y = ax + b đi qua 2 điểm:

a) A  5;3

và B

3

; 1 2

b a

b a

a 

;

1 13

1 2.

2

a b

a b

Buổi 13: Tuần Tháng

Bài 13: Luyện tập giải hệ phơng trình bằng

phơng pháp thế Một số bài toán liên quan đến giải hệ phơng trình

A Mục tiêu:

- Luyện tập cho học sinh thành thạo giải hệ phơng trình bằng phơng pháp thế và

Trang 32

một số bài toán có liên quan đến việc giải hệ phơng trìnhbậc nhất hai ẩn.

- Rèn luyện kĩ năng vận dụng lí thuyết vào giải các bài tập nhanh, chính xác vàtrình bày lời giải khoa học

4 5 3

x y

x y

y x

y x

Trang 33

d)

6 4

4 5 3

x y

x y

6 4 5

x y

18 3 16 20

x y

19 38

x y

x y

y x

y x

2 Bài 2:

a) Tìm giá trị của k để các đờng thẳng sau cắt nhau tại một điểm:

6 4

x

;

4 5 3

x

; và y = kx + k + 1b) Tìm giá trị của m để các đờng thẳng: y 3x 4; y 2x 1; và

ymx m 

đồng qui Giải:

a) Toạ độ giao điểm của hai đờng thẳng

6 4

x

;

4 5 3

4 5 3

x y

x y

6 4 5

x y

18 3 16 20

x y

19 38

x y

x y

y x

y x

+) Để các đờng thẳng sau cắt nhau tại một điểm:

6 4

x

;

4 5 3

 3k = 0  k = 0 (không thoả mãn điều kiện k  0)

Vậy không có giá trị nào của k để các đờng thẳng sau cắt nhau tại một điểm:

6 4

x

;

4 5 3

x

; và y = kx + k + 1b) Toạ độ giao điểm của hai đờng thẳng y 3x 4; y 2x 1 là nghiệm của hệ phơngtrình:

x y

x y

 Vậy toạ độ giao điểm của 2 đờng thẳng trên là A 1;1

Trang 34

+) Để các đờng thẳng: y 3x 4; y 2x 1 và ym 2 x m  3

đồng qui thì đờngthẳng ym 2x m  3

phải đi qua điểm A 1;1

Ta có: 1 m 2 1 m 3

 1   m 2 m 3

 2m 2  m 1 (thoả mãn điều kiện k  -2)

Vậy với m = 1 thì các đờng thẳng y 3x 4; y 2x 1 và ym 2 x m  3

đồngqui

3 Bài 3: Trong hệ trục toạ độ Oxy cho hàm số y = 2x + m (*)

1) Tìm giá trị của m để đồ thị hàm số đi qua:

a) A (- 1; 3) b) B  2; 5 2  

c) C ( 2; - 1) 2) Tìm m để đồ thị hàm số (*) cắt đồ thị hàm số y = 3x – 2 trong góc phần t thứ IV

( Đề thi tuyển sinh THPT Năm học : 2004 2005)

b) Để đồ thị hàm số y = 2x + m đi qua: B  2; 5 2  

  5 2 = 2 2 + m

 m =  7 2 Vậy với m =  7 2 thì đồ thị hàm số y = 2x + m đi qua: B  2; 5 2  

c) Để đồ thị hàm số y = 2x + m đi qua: C ( 2; - 1)

 -1 = 2.2+ m

 -1 = 4 + m

 m = - 5 Vậy với m = -5 thì đồ thị hàm số y = 2x + m đi qua: C ( 2; - 1)

2) Toạ độ giao điểm của đồ thị hàm số y = 2x + m với đồ thị hàm số y = 3x – 2 lànghiệm của hệ phơng trình

Trang 35

+) Bài tập về nhà: Trong hệ trục toạ độ Oxy cho hàm số y = 3x + m (*)

1) Tìm giá trị của m để đồ thị hàm số đi qua:

a) A (- 1; 3) b) B 2 2;5 2

c) C ( 2; - 3) 2) Tìm m để đồ thị hàm số (*) cắt đồ thị hàm số y = 2x – 1 trong góc phần t thứ IV

( Đề thi tuyển sinh THPT Năm học : 2004 2005)

+) Ôn tập về qui tắc thế và cách giải hệ phơng trình bằng phơng pháp thế, vàmột số bài toán có liên quan đến hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn

Buổi 14:Tuần Tháng

Bài 14: luyện tập giải hệ phơng trình bằng phơng pháp

cộng đại số

A Mục tiêu:

- Luyện tập cho học sinh thành thạo giải hệ phơng trình bằng phơng pháp cộng đại

số và một số bài toán có liên quan đến việc giải hệ phơng trình bậc nhất

- Rèn luyện kĩ năng vận dụng lí thuyết vào giải hệ phơng trình bằng phơng phápcộng đại số nhanh, chính xác và trình bày lời giải khoa học

GV yêu cầu học sinh nêu qui tắc cộng và treo bảng phụ ghi nội dung qui tắc cộng

và cách giải hệ phơng trình bằng phơng pháp thế, cộng để khắc sâu qui tắc cho họcsinh

x y

Trang 36

y x

y x

x y

2 Bài 2: giải hệ phơng trình bằng phơng pháp đặt ẩn phụ.

3 5

5

a b

a b

a b

1 3 5

x y

x y

Trang 37

a b

a b

x y

x y

1 5

8 8

a b

5 1

8 8

a b

a b

1 1 2

x y

3 Bµi 3: Cho hÖ ph¬ng tr×nh:

1 2

Trang 38

y x

y x

Vậy với m = 2 thì hệ phơng trình có 1 nghiệm duy nhất ( x ; y) = ( 0 ; 1)

b) Giải hệ phơng trình theo tham số m

Ta có hpt

1 2

m x

2

1 1 2 1

m

m m x

2 1 1 2 1

m m y

m m x

1 2 1

y

m m x

1 2 1 2 1

m y

m m x

m m

Từ phơng trình  1

mx  1 y

1 y

m x

d) Tìm hệ thức liên hệ giữa x và y không phụ thuộc vào m.

+) Tiếp tục ôn tập về qui tắc thế, qui tắc cộng và cách giải hệ phơng trình bằngphơng pháp thế, phơng pháp cộng và một số bài toán có liên quan đến hệ ph-

ơng trình bậc nhất hai ẩn

Trang 39

+) Ôn tập về Góc ở tâm và mối quan hệ giữa cung và dây trong đờng tròn.

Buôỉ 15: luyện tập giải hệ phơng trình và một số bài toán có liên quan

Soạn: 18/1/2010 Dạy: 3/2/2010

A Mục tiêu:

- Luyện tập cho học sinh thành thạo giải hệ phơng trình bằng phơng pháp cộng đại

số và một số bài toán có liên quan đến việc giải hệ phơng trình bậc nhất 2 ẩn

- Rèn luyện kĩ năng vận dụng lí thuyết vào giải hệ phơng trình bằng phơng phápcộng đại số, p2 thế nhanh, chính xác và trình bày lời giải khoa học

- Rèn luyện kĩ năng vẽ hình vận dụng và trình bày lời giải hình học

x y

2

 

 

 

Trang 40

y x

y x

y x

x y

a b

x y

1

; 1 6

b) Tìm hệ thức liên hệ giữa x và y không phụ thuộc vào m

c) Tìm giá trị của m thoả mãn: 2x2 – 7y = 1

d) Tìm các giá trị của m để biểu thức

Ngày đăng: 02/06/2021, 23:35

w