Kiến thức: Nhớ được tên gọi kí hiệu và mối quan hệ của các đơn vị đo diện tích đã học.. Kĩ năng: - Vận dụng để chuyển đổi, so sánh số đo diện tíchI[r]
Trang 1TUẦN 6: Thứ hai ngày 24 thỏng 9 năm 2012
Hoạt động của thầy
I Kiểm tra bài cũ:
- Đọc thuộc lũng bài thơ : ấ - mi - li, con
- Nờu đại ý của bài?
II Bài mới: Giới thiệu bài:
*Hướng dẫn HS luyện đọc và tỡm hiểu bài:
1 Luyện đọc:
- GV giới thiệu hỡnh ảnh cựu tổng thống
Nam Phi Nen -xơn Man - đờ - la và tranh
minh hoạ
- Giới thiệu Nam Phi: Quốc gia ở cực nam
Chõu Phi, diện tớch 1 210 000 km2, dõn số
trờn 43 triệu người, thủ đụ là Pre - tụ - ri - a,
rất giàu khoỏng sản
- Hướng dẫn đọc đỳng: A - pỏc - thai; Nen -
xơn, Man - đờ - la;
- Giải thớch cỏc số liệu thống kờ để làm rừ sự
bất cụng
- Giải nghĩa từ khú :cụng lớ, sắc lệnh,đa sắc
tộc và giải nghĩa A - pỏc - thai
- GV đọc diễn cảm bài văn lưu ý HS cỏch
đọc
2 Tỡm hiểu bài:
Hoạt động của trũ
- 3 HS đọc nối tiếp bài
- HS nờu cỏch chia đoạn trong bài
Trang 2- Dưới chế độ A - pác - thai người da đen bị
đối xử như thế nào?
- Người dân Nam Phi đã làm gì để xoá bỏ
chế độ phân biệt chủng tộc?
- Vì sao cuộc đấu tranh chống chế độ A - pác
- thai được đông đảo mọi người trên thế giới
ủng hộ?
- Hãy giới thiệu vị tổng thống đầu tiên của
nước Nam Phi mới.?
- Nêu ý nghĩa của bài văn?
- Yêu cầu về nhà luyện đọc và trả lời câu hỏi
- Chuẩn bị bài: Tác phẩm của Si - le và tên
phát xít
- Phải làm những công việc nặng nhọc, bẩn thỉu, bị trả lương thấp,
- Đứng lên đòi bình đẳng Cuộc đấu tranh của học cuối cùng đã giành thắng lợi
- Vì chế độ A - pác - thai tàn bạo xấu xa, Vì mọi người sinh ra đều là con người, đều được bình đẳng
- Cá nhân trả lời
*Ý nghĩa: Phản đối chế độ phân
biệt chủng tộc, ca ngợi cuộc đấu tranh của người da đen ở Nam Phi
- 3 HS đọc nối tiếp bài
- Luyện đọc diễn cảm đoạn 3 theocặp
- Cá nhân thi đọc diễn cảm trước lớp
- Quyền được đối xử bình đẳng,không phân biệt màu da, chủng tộc
-Tiết 3 : TOÁN: (26)
LUYỆN TẬP
A Mục tiêu:
1 Kiến thức: Củng cố về mối quan hệ của các đơn vị đo diện tích
- Biết tên gọi, kí hiệu và mối quan hệ của các quan hệ đo diện tích
2 Kĩ năng: Biết chuyển đổi các đơn vị đo diện tích, so sánh các số đo diện tích vàgiải các bài toán có liên quan
3 Thái độ: Học sinh yêu thích học toán
Trang 3I Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra vở bài tập
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài
2 Bài tập:
*Bài 1: (Tr 28)
a Viết các số đo sau dưới dạng
các số đo có đơn vị là m2 ( theo
mẫu ):
Mẫu: 6m2 35dm2 = 6m2+100
35
m2 = 100
35 6
* Bài 2: Khoanh vào chữ đặt
trước câu trả lời đúng:
40 40 = 1 600 (cm2)Diện tích của căn phòng là:
1 600 150 = 240 000 (cm2)
= 24 m2
Trang 4- Chốt nội dung bài.
Những điều đã học liên quan đến bài học Những điều cần hình thành cho HS.
- Thuốc độc bảng A - Nhận thức được sự cần thiết phải
dùng thuốc an toàn
- Xác định khi nào nên dùng thuốc
- Những điểm cần chú ý khi dùng thuốc và khi mua thuốc
A Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Nhận thức được sự cần thiết phải dùng thuốc an toàn.
- Nêu những điểm cần chú ý khi dùng thuốc và khi mua thuốc
2 Kỹ năng: Xác định khi nào nên dùng thuốc
3 Thái độ: Giáo dục HS sử dụng thuốc phải theo chỉ dẫn của bác sĩ yêu thích mônhọc
B
.Chuẩn bị:
I Đồ dùng dạy học:
1.Giáo viên: Sưu tầm 1 số vỏ thuốc và bản hướng dẫn sử dụng
2 Học sinh: Sưu tầm 1 số vỏ thuốc và bản hướng dẫn sử dụng
II Phương pháp dạy học: Kết hợp linh hoạt với các PP khác
+ Giới thiệu bài
Hoạt động 2: (10 ' ) Làm việc theo cặp
- Bạn đã bao giờ dùng thuốc chưa và dùng
trong trường hợp nào?
- Thảo luận cặp hỏi và trả lời
- 1số cặp lên bảng hỏi và trả lời
- 1 HS đọc nội dung bài tập (Tr 24)
- Thảo luận cặp, nêu ý kiến
- Cá nhân lên bảng đọc tên thuốc
và đọc bản sử dụng thuốc (đã sưu tầm được)
- Lớp cử 3 HS lên làm trọng tài
- 1 HS đọc to từng câu hỏi bài tập 1, 2 (Tr 25)
Trang 5b Uống can - xi và vitamin D.
c Tiờm can - xi
- HS đọc mục “Búng đốn toả sỏng”
- HS trả lời cõu hỏi
Hoạt động của thầy
I Kiểm tra bài cũ:
- Đọc bảng đơn vị đo diện tớch theo
thứ tự từ lớn đến bộ?
- Nờu mối quan hệ giữa 2 đơn vị đo
diện tớch liền kề?
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài
2 Giảng bài:
*- Giới thiệu đơn vị đo diện tớch hộc
ta:
- Giới thiệu:” Thụng thường khi đo
diện tớch 1 thửa ruộng người ta
Hoạt động của trũ
- 2 HSTL
Trang 6thường dùng đơn vị héc - ta”
- GV hỏi phân tích bài toán
- Yêu cầu lớp tự tóm tắt và giải toán
- HS nêu yêu cầu bài tập
- Lớp làm bài tập vào vở bài tậpa.(2 dòng đầu) : HSTB
4 ha = 40 000 m2 ; 20 ha = 200 000 m2 2
1
ha = 5 000m2 ; 100
1
ha = 100 m2a.(2 dòng cuối) : HS khá, giỏi
a 85 km2 < 950 ha (S)
b 51 ha > 60 000 m2 (Đ)
c 4 dm2 7 cm2 =
7 4
1
m2?Bài giải
12 ha = 120 000 m2Diện tích mảnh đất dùng để xây toà nhà chính của trường là:
120 000 : 40 = 3 000 m2
Đáp số: 3 000 m2
-Tiết 2 : LỊCH SỬ ( 6):
Trang 7QUYẾT CHÍ RA ĐI TÌM ĐƯỜNG CỨU NƯỚC
Những điều đã học liên quan đến bài học Những điều cần hình thành cho HS.
- Cuộc đời và sự nghiệp CM của Bác
Hồ.
- Ngày 5-6-1911 tại bến Nhà Rồng(Thành phố HCM), với lòng yêu nước thương dân sâu sắc, Nguyễn Tất Thành ra đi tìm đường cứu nước
A Mục tiêu:
1 Kiến thức: Biết ngày 5-6-1911 tại bến Nhà Rồng(Thành phố HCM), với lòng
yêu nước thương dân sâu sắc, Nguyễn Tất Thành (tên của Bác Hồ lúc đó) ra đi tìm đường cứu nước
2 Kỹ năng: Kể được Ngày sinh, quê quán, ngày ra đi tìm đường cứu nước của Bác
- Vì sao các phương trào đó thất bại?
Hoạt động 2: (13') Tìm hiểu về và thời
niên thiếu của Nguyễn Tất Thành
- Nguyễn Tất Thành là ai?
- Em biết gì thêm về quê hương và thời
niên thiếu của Nguyễn Tất Thành
- GV nhận xét, bổ sung Giới thiệu ảnh
quê hương Bác Hồ
- Trước tình hình đó Nguyễn Tất Thành
quyết định làm gì?
Hoạt động 3: (14 ' ) Nguyễn Tất Thành
ra đi tìm đường cứu nước:
- Nguyễn Tất Thành ra nước ngoài để
làm gì?
- GV giới thiệu H1, H2 trình bày sự
kiện ngày 05/06-1911, Nguyễn Tất
- Yêu nước, thương dân, có ý chí đánh đuổi giặc Pháp
- Không tán thành con đường cứu nước của các nhà tiền bối
- HS đọc SGK phần chữ nhỏ
- Tìm con đường mới để có thể cứu nước, cứu dân
- Học tập ở nước pháp và các nước khác,
- HS chỉ vị trí thành phố Hồ Chí Minh
Trang 8Thành ra đi tỡm đường cứu nước.
- Hóy nờu những khú khăn của Nguyễn
Tất Thành khi dự định ra nước ngoài?
- Theo Nguyễn Tất Thành làm thế nào
để sống và đi ra nước ngoài?
- Vỡ sao bến cảng Nhà Rồng được cụng
nhận là di tớch lịch sử?
Hoạt động 4: (3 ' )
- Thụng qua bài học em hiểu Bỏc Hồ là
người như thế nào?
- Nếu khụng cú Bỏc Hồ ra đi tỡm đường
cứu nước thỡ nước ta sẽ như thế nào?
- Nhận xột giờ học
trờn bản đồ
- HS thảo luận cặp
- Làm việc bằng hai bàn tay
- Vỡ là nơi Bỏc Hồ ra đi tỡm đường cứunước
- Suy nghĩ và hành động vỡ đất nước,
vỡ nhõn dõn
- Đất nước khụng cú độc lập, nhõn dõn
ta vẫn phải chịu cảnh sống nụ lệ
- Từ ngữ núi về tỡnh hữu nghị, hợp tỏc - Mở rộng, hệ thống hoỏ vốn từ
thuộc chủ điểm tỡnh hữu nghị, hợp tỏc
A Mục tiờu:
1 Kiến thức: Mở rộng, hệ thống hoỏ vốn từ về tỡnh hữu nghị, hợp tỏc
2 Kỹ năng: Hiểu được nghĩa cỏc từ cú tiếng hữu, tiếng hợp và biết xếp vào cỏc nhúm thớch hợp theo yờu cầu của BT1,BT2
- Biết đặt cõu với 1 từ, 1 thành ngữ theo yờu cầu của BT3,BT4
3 Thỏi độ: HS yờu thớch mụn học, thớch tỡm hiểu về nghĩa của từ
B
.Chuẩn bị:
I Đồ dựng dạy học:
1.Giỏo viờn: Một số tờ phiếu viết nội dung của bài tập 1, 2
2 Học sinh: Vở bài tập, Từ điển
II Phương phỏp dạy học: Kĩ thuật khăn trải bàn và kết hợp linh hoạt với cỏc khỏc.C.Cỏc hoạt động dạy – học :
Hoạt động của thầy
Hoạt động 1: (5 ' ) Khởi động
- Nờu định nghĩa về từ đồng õm? Vớ dụ?
+ Giới thiệu bài
- Hữu nghị, chiến hữu, thõn hữu,
- Hữu ớch, hữu hiệu, hữu tỡnh,
Trang 9- Nhận xét, Kết luận.
+ Bài 2: Xếp các từ có tiếng hợp thành 2
nhóm a, b
+ Bài 3: Đặt 1 câu với 1 từ ở bài tập 1 và 1
câu với 1 từ ở bài tập 2
- GV cùng lớp nhận xét, chữa
+ Bài 4: Đặt câu với 1 trong những thành
ngữ dưới đây:
- GV giải nghĩa các thành ngữ
+ Bốn biển một nhà: người ở khắp nơi đoàn
kết như người trong 1 gia đình, thống nhất
về 1 mối
+ Kề vai sát cánh: Sự đồng tâm hợp lực,
cùng chia sẻ gian nan giữa những người
cùng chung gánh vác 1 công việc quan
- HS thảo luận cặp về cách đặt câu
- Cá nhân nêu miệng
1.Giáo viên: Bảng phụ ghi qui trình viết đơn
2 Học sinh: Chuẩn bị bài
II Phương pháp dạy học: Kết hợp linh hoạt các PP khác
C Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của Thầy Hoạt động của trò
I Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra việc viết lại 1 đoạn văn tả
cảnh trong bài kiểm tra giờ trước
II Bài mới:
- 1-2 HS đọc đoạn văn của mình
Trang 101 Giới thiệu bài:
2 Giảng bài:
* Bài 1 (Tr 59): Đọc 1 đoạn văn và trả
lời câu hỏi:
- Chất độc màu da cam đã gây ra hậu
quả gì đối với con người?
- Hỏi thăm, động viên giúp đỡ,
- Sáng tác truyện, thơ, thể hiện sự cảmthông với các nạn nhân
- Vận động mọi người giúp đỡ,
- Lao động công ích ủng hộ nạn nhân chất độc màu da cam nói riêng và nạn nhân chiến tranh nói chung,
- HS đọc yêu cầu bài tập 2 và những điểm cần chú ý
- Lớp làm bài tập vào vở bài tập, 1 em làm vào giấy tô - ki
- Cá nhân đọc đơn
- Lớp nhận xét
- Cá nhân dán bảng
- Lớp sửa lại đơn của mình
+ Quyền được bảo vệ khỏi sự xung đột
+ Quyền được bày tỏ ý kiến, tham gia đội tình nguyện giúp đỡ nạn nhân chất độc màu da cam.
Trang 11được bài văn.(Trả lời được cỏc cõu hỏi 1,2,3).
3.Thỏi độ: Giỏo dục HS chăm chỉ học tập
B
.Chuẩn bị:
I Đồ dựng dạy học:
1.Giỏo viờn: Bảng phụ ghi nội dung đoạn 3
2 Học sinh: Chuẩn bị bài
II Ph ương phỏp dạy học: Kết hợp linh hoạt cỏc PP khỏc
C Cỏc hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy
I Kiểm tra bài cũ:
- Đọc bài: Sự sụp đổ của chế độ A -
pỏc - thai
- Nờu ý nghĩa của bài?
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- Cõu chuyờn sảy ra ở đõu, bao giờ?
Tờn phỏt xớt núi gỡ khi gặp những
người trờn tàu?
- Vỡ sao tờn sĩ quan Đức cú thỏi độ
bực tức với ụng cụ già người Phỏp?
- Nhà văn Đức Si -le được ụng cụ
người Phỏp đỏnh giỏ như thế nào?
- Em hiểu thỏi độ của ụng cụ đối với
người Đức và tiếng Đức như thế nào?
- Lời đỏp của ụng cụ ở cuối chuyện
2 HS đọc nối tiếp bài
- Quan sỏt tranh minh hoạ
- HS đọc tiếp nối đoạn
- HS Luyện đọc theo cặp
- Trờn một chuyến tàu ở Pa - ri, trong thời gian Phỏp bị phỏt xớt Đức chiếm đúng hụ to: “Hớt le muụn năm!”
- Vỡ cụ già đỏp lại lời hắn một cỏch lạnh lựng, vỡ ụng cụ biết tiếng Đức thành thạonhưng khụng đỏp lời hắn bằng tiếng Đức
- Si - le là một nhà văn quốc tế
- ễng cụ thụng thạo tiếng Đức, ngưỡng
mộ nhà văn Đức Si - le nhưng căm ghột những tờn phỏt xớt Đức xõm lược
- Si - le xem cỏc người là kẻ cướp
* í nghĩa: Ca ngợi cụ già người Phỏp
thụng minh đó dạy cho tờn sĩ quan Đức hống hỏch một bài học sõu sắc
Trang 12-LUYỆN TẬP
A Mục tiêu:
1 Kiến thức: Nhớ được tên gọi kí hiệu và mối quan hệ của các đơn vị đo diện tích
đã học
2 Kĩ năng: - Vận dụng để chuyển đổi, so sánh số đo diện tích
- Giải các bài toán có liên quan đến diện tích
3 Thái độ: Giáo dục HS yêu toán học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
I Kiểm tra bài cũ:
- Đơn vị đo ha còn được gọi là gì?
1 ha = hm2
1 ha = m2
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài
Trang 13(ý c ): HS khá ,giỏi:
* Bài 2: >; <; =
* Bài 3:GVđặt câu hỏi tìm hiểu bài
* Bài 4: Hỏi phân tích đề toán
17
m2 =26100
Trang 14- Muỗi, bệnh sốt rét - Nguyên nhân và cách phòng tránh
bệnh sốt rét
A Mục tiêu:
1 Kiến thức: Biết nguyên nhân và cách phòng tránh bệnh sốt rét.
2 Kỹ năng: HS có khả năng nhận biết 1 số dấu hiệu chính của bệnh sốt rét
3 Thái độ: HS yêu thích môn học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
* HĐ1: Kiểm tra bài cũ: (3’)
- Chỉ nên dùng thuốc khi nào?
- Khi dùng thuốc chúng ta cần chú ý
điều gì?
+ Giới thiệu bài
- Trong gia đình và xung quanh bạn
đã có ai bị sốt rét chưa? Nếu có bạn
hãy nêu những gì bạn biết về bệnh
này?
* HĐ2: Làm việc với SGK(13’)
- GV chia nhóm thảo luận
- Nêu 1 số dấu hiệu chính của bệnh
sốt rét?
- Bệnh sốt rét nguy hiểm như thế nào?
- Tác nhân gây ra bệnh sốt rét là gì?
- Bệnh sốt rét lây truyền như thế nào?
- Lưu ý: Phân biệt tác nhân và nguyên
nhân gây bệnh
- GV chốt kiến thức
*HĐ 3: Quan sát và thảo luận.(16’)
- Muỗi A - nô - phen thường ẩn náu
- Các nhóm nêu kết quả thảo luận
- Bắt đầu rét run Sau là rét, sốt cao Cuối cùng người bệnh ra mồ hôi và hạ sốt,
- Gây thiếu máu, bệnh nặng có thể gây chết người (vì hồng cầu bị phá huỷ hàng loạt sau cơn sốt rét)
- Do 1 loại kí sinh trùng gây ra
-Muỗi A - nô - phen hút máu người bệnhtrong đó có kí sinh trùng sốt rét và lây sang cho người lành
- HS thảo luận nhóm 5 câu hỏi phiếu bàitập
- nơi tối tăm, ẩm thấp, bụi rậm, nơi nước đọng,
- Vào buổi tối và ban đêm
- Phun thuốc trừ muỗi (h3) tổng vệ sinh (h4)
Trang 15cho muỗi sinh sản?
- Bạn có thể làm gì để ngăn chặn
không cho muỗi đốt người?
*THBVMT: Để phòng bệnh sốt rét
cho mình và người thân cũng như mọi
người xung quanh chúng ta cần phải
- Yêu cầu vệ sinh nhà ở, trường lớp,
- Chôn rác thải, dọn sạch nơi nước đọng,thả cá ăn bọ gậy,
- Ngủ màn, mặc quần áo dài khi trời tối, tẩm màn (h5 Tr 27)
- HS đọc mục “bóng đèn toả sáng”
- cần giữ VS nhà ở và MT xung quanhsạch sẽ, diệt muỗi, diệt bọ gậy và chống muỗi đốt Tuyên truyền phòng chống bệnh sốt rét trong cộng đồng
+ Quyền có sức khoẻ và được chăm sóc sức khoẻ
+ Quyền được sống còn và phát triển.
2 Kỹ năng: Giải các bài toán có liên quan đến diện tích
3 Thái độ: Giáo dục HS ý thức tự giác trong học tập
1.1 Học sinh: Chuẩn bị bài
1.2.Giáo viên: Phiếu học tập bài tập 4
2 Phương pháp dạy học: Kết hợp linh hoạt với các PP khác
C Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của Thầy Hoạt động của trò
I Kiểm tra bài cũ:
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Hướng dẫn luyện tập :
* Bài 1:
- HS đọc bài tập
- 1 HSTB lên bảng Lớp làm nháp
Trang 16- GV hỏi phân tích bài tập, hướng dẫn
Chiều rộng: 12 chiều dài
a Diện tích thửa ruộng: m2?
- GV hướng dẫn tính diện tích miếng
bìa rồi khoanh vào kết quả đúng:
30 30 = 900 (cm2)
Số viên gạch để lát kín nền căn phòng đólà:
80 40 = 3 200 (m2)b) 3 200 m2 gấp 100 m2 số lần là:
3 1 000 = 3 000 (cm) = 30 mDiện tích của mảnh đất đó là:
Trang 17-Tiết 3: ANH VĂN:
GIÁO VIÊN BỘ MÔN DẠY
-Tiết 4:LUYỆN TỪ VÀ CÂU:( 12)
DÙNG TỪ ĐỒNG ÂM ĐỂ CHƠI CHỮ
Những điều đã học liên quan đến bài học: Những điều cần hình thành cho HS:
- Từ đồng âm - Tác dụng của biện pháp dùng từ
đồng âm để chơi chữ: tạo ra những câu nói có ý nghĩa, gây bất ngờ, thú
vị cho người đọc, người nghe
- Biết được hiện tượng dùng từ đồng âm để chơi chữ
A Mục tiêu:
1 Kiến thức: Bước đầu biết được hiện tượng dùng từ đồng âm để chơi chữ (ND ghi nhớ)
- Hiểu tác dụng của biện pháp dùng từ đồng âm để chơi chữ: tạo ra những câu nói
có ý nghĩa, gây bất ngờ, thú vị cho người đọc, người nghe
2 Kỹ năng: Nhận biết được hiện tượng dùng từ đồng âm để chơi chữ qua một số
ví dụ cụ thể (BT1,mục III); đặt câu với một cặp từ đồng âm theo yêu cầu của BT2
3 Thái độ: Giáo dục HS ý thức tự giác trong học tập
1.2.Giáo viên: Phiếu học tập
2 Phương pháp dạy học: Kết hợp linh hoạt với các PP khác
C Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của Thầy Hoạt động của trò
Trang 18* HĐ1: Kiểm tra bài cũ: (3’)
- Đặt câu với thành ngữ: bốn biển một
nhà, kề vai sát cánh,
+ Giới thiệu bài:
* HĐ2: Bài mới: (18’)
+ Phần nhận xét:
- Đọc: Hổ mang bò lên núi
- Có thể hiểu câu trên theo những cách
*Bài 1: Các câu sau đã dùng từ đồng
âm nào để chơi chữ?
- GV cùng lớp nhận xét, chốt lời giải
đúng:
- HS đọc
- Thảo luận cặp:
+ Rắn (Hổ mang) đang bò lên núi
+ (Con) hổ (đang) mang (con) bò lên núi
- Do nhiều người biết sử dụng từ đồng
âm để cố ý tạo ra nhiều cách hiểu:
+ Các tiếng hổ mang (tên 1 loài rắn) đồng âm với danh từ hổ (con hổ) và động từ mang
+ Động từ bò (trườn) đồng âm với danh
từ bò (con bò)
- HS đọc ghi nhớ (SGK)
- HS đọc nội dung bài tập 1
- Làm bài vào vở bài tập
- Cá nhân lên bảng gạch chân
+ Ruồi đậu: dừng ở chỗ nhất định.Xôi đậu: đậu dể ăn
+ Kiến bò: chỉ hành động
Thịt bò: chỉ thịt con bò
+ Chín (1): tinh thông
chín (2): số chín+ Bác (1): xưng hôBác: làm chín thức ăn bằng cách đun nhỏ lửa và quấy thức ăn cho đến khi sềnsệt
+ Tôi: xưng hôtôi: cho nước để làm cho tan
+ Đá: chất rắn làm nên vỏ trái đất
đá: đưa nhanh và hất mạnh chân vào 1 vật làm nó bắn ra xa
Câu này có 2 cách hiểu:
- Con ngựa (thật) / đá con ngựa (=) đá, /con ngựa (bằng) đá không đá con ngưạ thật
- Con ngựa (bằng) đá / đá con ngựa