1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Tuan 6 CKTKN MT QTE

27 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 277,05 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: Nhớ được tên gọi kí hiệu và mối quan hệ của các đơn vị đo diện tích đã học.. Kĩ năng: - Vận dụng để chuyển đổi, so sánh số đo diện tíchI[r]

Trang 1

TUẦN 6: Thứ hai ngày 24 thỏng 9 năm 2012

Hoạt động của thầy

I Kiểm tra bài cũ:

- Đọc thuộc lũng bài thơ : ấ - mi - li, con

- Nờu đại ý của bài?

II Bài mới: Giới thiệu bài:

*Hướng dẫn HS luyện đọc và tỡm hiểu bài:

1 Luyện đọc:

- GV giới thiệu hỡnh ảnh cựu tổng thống

Nam Phi Nen -xơn Man - đờ - la và tranh

minh hoạ

- Giới thiệu Nam Phi: Quốc gia ở cực nam

Chõu Phi, diện tớch 1 210 000 km2, dõn số

trờn 43 triệu người, thủ đụ là Pre - tụ - ri - a,

rất giàu khoỏng sản

- Hướng dẫn đọc đỳng: A - pỏc - thai; Nen -

xơn, Man - đờ - la;

- Giải thớch cỏc số liệu thống kờ để làm rừ sự

bất cụng

- Giải nghĩa từ khú :cụng lớ, sắc lệnh,đa sắc

tộc và giải nghĩa A - pỏc - thai

- GV đọc diễn cảm bài văn lưu ý HS cỏch

đọc

2 Tỡm hiểu bài:

Hoạt động của trũ

- 3 HS đọc nối tiếp bài

- HS nờu cỏch chia đoạn trong bài

Trang 2

- Dưới chế độ A - pác - thai người da đen bị

đối xử như thế nào?

- Người dân Nam Phi đã làm gì để xoá bỏ

chế độ phân biệt chủng tộc?

- Vì sao cuộc đấu tranh chống chế độ A - pác

- thai được đông đảo mọi người trên thế giới

ủng hộ?

- Hãy giới thiệu vị tổng thống đầu tiên của

nước Nam Phi mới.?

- Nêu ý nghĩa của bài văn?

- Yêu cầu về nhà luyện đọc và trả lời câu hỏi

- Chuẩn bị bài: Tác phẩm của Si - le và tên

phát xít

- Phải làm những công việc nặng nhọc, bẩn thỉu, bị trả lương thấp,

- Đứng lên đòi bình đẳng Cuộc đấu tranh của học cuối cùng đã giành thắng lợi

- Vì chế độ A - pác - thai tàn bạo xấu xa, Vì mọi người sinh ra đều là con người, đều được bình đẳng

- Cá nhân trả lời

*Ý nghĩa: Phản đối chế độ phân

biệt chủng tộc, ca ngợi cuộc đấu tranh của người da đen ở Nam Phi

- 3 HS đọc nối tiếp bài

- Luyện đọc diễn cảm đoạn 3 theocặp

- Cá nhân thi đọc diễn cảm trước lớp

- Quyền được đối xử bình đẳng,không phân biệt màu da, chủng tộc

-Tiết 3 : TOÁN: (26)

LUYỆN TẬP

A Mục tiêu:

1 Kiến thức: Củng cố về mối quan hệ của các đơn vị đo diện tích

- Biết tên gọi, kí hiệu và mối quan hệ của các quan hệ đo diện tích

2 Kĩ năng: Biết chuyển đổi các đơn vị đo diện tích, so sánh các số đo diện tích vàgiải các bài toán có liên quan

3 Thái độ: Học sinh yêu thích học toán

Trang 3

I Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra vở bài tập

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài

2 Bài tập:

*Bài 1: (Tr 28)

a Viết các số đo sau dưới dạng

các số đo có đơn vị là m2 ( theo

mẫu ):

Mẫu: 6m2 35dm2 = 6m2+100

35

m2 = 100

35 6

* Bài 2: Khoanh vào chữ đặt

trước câu trả lời đúng:

40  40 = 1 600 (cm2)Diện tích của căn phòng là:

1 600  150 = 240 000 (cm2)

= 24 m2

Trang 4

- Chốt nội dung bài.

Những điều đã học liên quan đến bài học Những điều cần hình thành cho HS.

- Thuốc độc bảng A - Nhận thức được sự cần thiết phải

dùng thuốc an toàn

- Xác định khi nào nên dùng thuốc

- Những điểm cần chú ý khi dùng thuốc và khi mua thuốc

A Mục tiêu:

1 Kiến thức: - Nhận thức được sự cần thiết phải dùng thuốc an toàn.

- Nêu những điểm cần chú ý khi dùng thuốc và khi mua thuốc

2 Kỹ năng: Xác định khi nào nên dùng thuốc

3 Thái độ: Giáo dục HS sử dụng thuốc phải theo chỉ dẫn của bác sĩ yêu thích mônhọc

B

.Chuẩn bị:

I Đồ dùng dạy học:

1.Giáo viên: Sưu tầm 1 số vỏ thuốc và bản hướng dẫn sử dụng

2 Học sinh: Sưu tầm 1 số vỏ thuốc và bản hướng dẫn sử dụng

II Phương pháp dạy học: Kết hợp linh hoạt với các PP khác

+ Giới thiệu bài

Hoạt động 2: (10 ' ) Làm việc theo cặp

- Bạn đã bao giờ dùng thuốc chưa và dùng

trong trường hợp nào?

- Thảo luận cặp hỏi và trả lời

- 1số cặp lên bảng hỏi và trả lời

- 1 HS đọc nội dung bài tập (Tr 24)

- Thảo luận cặp, nêu ý kiến

- Cá nhân lên bảng đọc tên thuốc

và đọc bản sử dụng thuốc (đã sưu tầm được)

- Lớp cử 3 HS lên làm trọng tài

- 1 HS đọc to từng câu hỏi bài tập 1, 2 (Tr 25)

Trang 5

b Uống can - xi và vitamin D.

c Tiờm can - xi

- HS đọc mục “Búng đốn toả sỏng”

- HS trả lời cõu hỏi

Hoạt động của thầy

I Kiểm tra bài cũ:

- Đọc bảng đơn vị đo diện tớch theo

thứ tự từ lớn đến bộ?

- Nờu mối quan hệ giữa 2 đơn vị đo

diện tớch liền kề?

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài

2 Giảng bài:

*- Giới thiệu đơn vị đo diện tớch hộc

ta:

- Giới thiệu:” Thụng thường khi đo

diện tớch 1 thửa ruộng người ta

Hoạt động của trũ

- 2 HSTL

Trang 6

thường dùng đơn vị héc - ta”

- GV hỏi phân tích bài toán

- Yêu cầu lớp tự tóm tắt và giải toán

- HS nêu yêu cầu bài tập

- Lớp làm bài tập vào vở bài tậpa.(2 dòng đầu) : HSTB

4 ha = 40 000 m2 ; 20 ha = 200 000 m2 2

1

ha = 5 000m2 ; 100

1

ha = 100 m2a.(2 dòng cuối) : HS khá, giỏi

a 85 km2 < 950 ha (S)

b 51 ha > 60 000 m2 (Đ)

c 4 dm2 7 cm2 =

7 4

1

m2?Bài giải

12 ha = 120 000 m2Diện tích mảnh đất dùng để xây toà nhà chính của trường là:

120 000 : 40 = 3 000 m2

Đáp số: 3 000 m2

-Tiết 2 : LỊCH SỬ ( 6):

Trang 7

QUYẾT CHÍ RA ĐI TÌM ĐƯỜNG CỨU NƯỚC

Những điều đã học liên quan đến bài học Những điều cần hình thành cho HS.

- Cuộc đời và sự nghiệp CM của Bác

Hồ.

- Ngày 5-6-1911 tại bến Nhà Rồng(Thành phố HCM), với lòng yêu nước thương dân sâu sắc, Nguyễn Tất Thành ra đi tìm đường cứu nước

A Mục tiêu:

1 Kiến thức: Biết ngày 5-6-1911 tại bến Nhà Rồng(Thành phố HCM), với lòng

yêu nước thương dân sâu sắc, Nguyễn Tất Thành (tên của Bác Hồ lúc đó) ra đi tìm đường cứu nước

2 Kỹ năng: Kể được Ngày sinh, quê quán, ngày ra đi tìm đường cứu nước của Bác

- Vì sao các phương trào đó thất bại?

Hoạt động 2: (13') Tìm hiểu về và thời

niên thiếu của Nguyễn Tất Thành

- Nguyễn Tất Thành là ai?

- Em biết gì thêm về quê hương và thời

niên thiếu của Nguyễn Tất Thành

- GV nhận xét, bổ sung Giới thiệu ảnh

quê hương Bác Hồ

- Trước tình hình đó Nguyễn Tất Thành

quyết định làm gì?

Hoạt động 3: (14 ' ) Nguyễn Tất Thành

ra đi tìm đường cứu nước:

- Nguyễn Tất Thành ra nước ngoài để

làm gì?

- GV giới thiệu H1, H2 trình bày sự

kiện ngày 05/06-1911, Nguyễn Tất

- Yêu nước, thương dân, có ý chí đánh đuổi giặc Pháp

- Không tán thành con đường cứu nước của các nhà tiền bối

- HS đọc SGK phần chữ nhỏ

- Tìm con đường mới để có thể cứu nước, cứu dân

- Học tập ở nước pháp và các nước khác,

- HS chỉ vị trí thành phố Hồ Chí Minh

Trang 8

Thành ra đi tỡm đường cứu nước.

- Hóy nờu những khú khăn của Nguyễn

Tất Thành khi dự định ra nước ngoài?

- Theo Nguyễn Tất Thành làm thế nào

để sống và đi ra nước ngoài?

- Vỡ sao bến cảng Nhà Rồng được cụng

nhận là di tớch lịch sử?

Hoạt động 4: (3 ' )

- Thụng qua bài học em hiểu Bỏc Hồ là

người như thế nào?

- Nếu khụng cú Bỏc Hồ ra đi tỡm đường

cứu nước thỡ nước ta sẽ như thế nào?

- Nhận xột giờ học

trờn bản đồ

- HS thảo luận cặp

- Làm việc bằng hai bàn tay

- Vỡ là nơi Bỏc Hồ ra đi tỡm đường cứunước

- Suy nghĩ và hành động vỡ đất nước,

vỡ nhõn dõn

- Đất nước khụng cú độc lập, nhõn dõn

ta vẫn phải chịu cảnh sống nụ lệ

- Từ ngữ núi về tỡnh hữu nghị, hợp tỏc - Mở rộng, hệ thống hoỏ vốn từ

thuộc chủ điểm tỡnh hữu nghị, hợp tỏc

A Mục tiờu:

1 Kiến thức: Mở rộng, hệ thống hoỏ vốn từ về tỡnh hữu nghị, hợp tỏc

2 Kỹ năng: Hiểu được nghĩa cỏc từ cú tiếng hữu, tiếng hợp và biết xếp vào cỏc nhúm thớch hợp theo yờu cầu của BT1,BT2

- Biết đặt cõu với 1 từ, 1 thành ngữ theo yờu cầu của BT3,BT4

3 Thỏi độ: HS yờu thớch mụn học, thớch tỡm hiểu về nghĩa của từ

B

.Chuẩn bị:

I Đồ dựng dạy học:

1.Giỏo viờn: Một số tờ phiếu viết nội dung của bài tập 1, 2

2 Học sinh: Vở bài tập, Từ điển

II Phương phỏp dạy học: Kĩ thuật khăn trải bàn và kết hợp linh hoạt với cỏc khỏc.C.Cỏc hoạt động dạy – học :

Hoạt động của thầy

Hoạt động 1: (5 ' ) Khởi động

- Nờu định nghĩa về từ đồng õm? Vớ dụ?

+ Giới thiệu bài

- Hữu nghị, chiến hữu, thõn hữu,

- Hữu ớch, hữu hiệu, hữu tỡnh,

Trang 9

- Nhận xét, Kết luận.

+ Bài 2: Xếp các từ có tiếng hợp thành 2

nhóm a, b

+ Bài 3: Đặt 1 câu với 1 từ ở bài tập 1 và 1

câu với 1 từ ở bài tập 2

- GV cùng lớp nhận xét, chữa

+ Bài 4: Đặt câu với 1 trong những thành

ngữ dưới đây:

- GV giải nghĩa các thành ngữ

+ Bốn biển một nhà: người ở khắp nơi đoàn

kết như người trong 1 gia đình, thống nhất

về 1 mối

+ Kề vai sát cánh: Sự đồng tâm hợp lực,

cùng chia sẻ gian nan giữa những người

cùng chung gánh vác 1 công việc quan

- HS thảo luận cặp về cách đặt câu

- Cá nhân nêu miệng

1.Giáo viên: Bảng phụ ghi qui trình viết đơn

2 Học sinh: Chuẩn bị bài

II Phương pháp dạy học: Kết hợp linh hoạt các PP khác

C Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của Thầy Hoạt động của trò

I Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra việc viết lại 1 đoạn văn tả

cảnh trong bài kiểm tra giờ trước

II Bài mới:

- 1-2 HS đọc đoạn văn của mình

Trang 10

1 Giới thiệu bài:

2 Giảng bài:

* Bài 1 (Tr 59): Đọc 1 đoạn văn và trả

lời câu hỏi:

- Chất độc màu da cam đã gây ra hậu

quả gì đối với con người?

- Hỏi thăm, động viên giúp đỡ,

- Sáng tác truyện, thơ, thể hiện sự cảmthông với các nạn nhân

- Vận động mọi người giúp đỡ,

- Lao động công ích ủng hộ nạn nhân chất độc màu da cam nói riêng và nạn nhân chiến tranh nói chung,

- HS đọc yêu cầu bài tập 2 và những điểm cần chú ý

- Lớp làm bài tập vào vở bài tập, 1 em làm vào giấy tô - ki

- Cá nhân đọc đơn

- Lớp nhận xét

- Cá nhân dán bảng

- Lớp sửa lại đơn của mình

+ Quyền được bảo vệ khỏi sự xung đột

+ Quyền được bày tỏ ý kiến, tham gia đội tình nguyện giúp đỡ nạn nhân chất độc màu da cam.

Trang 11

được bài văn.(Trả lời được cỏc cõu hỏi 1,2,3).

3.Thỏi độ: Giỏo dục HS chăm chỉ học tập

B

.Chuẩn bị:

I Đồ dựng dạy học:

1.Giỏo viờn: Bảng phụ ghi nội dung đoạn 3

2 Học sinh: Chuẩn bị bài

II Ph ương phỏp dạy học: Kết hợp linh hoạt cỏc PP khỏc

C Cỏc hoạt động dạy học:

Hoạt động của thầy

I Kiểm tra bài cũ:

- Đọc bài: Sự sụp đổ của chế độ A -

pỏc - thai

- Nờu ý nghĩa của bài?

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- Cõu chuyờn sảy ra ở đõu, bao giờ?

Tờn phỏt xớt núi gỡ khi gặp những

người trờn tàu?

- Vỡ sao tờn sĩ quan Đức cú thỏi độ

bực tức với ụng cụ già người Phỏp?

- Nhà văn Đức Si -le được ụng cụ

người Phỏp đỏnh giỏ như thế nào?

- Em hiểu thỏi độ của ụng cụ đối với

người Đức và tiếng Đức như thế nào?

- Lời đỏp của ụng cụ ở cuối chuyện

2 HS đọc nối tiếp bài

- Quan sỏt tranh minh hoạ

- HS đọc tiếp nối đoạn

- HS Luyện đọc theo cặp

- Trờn một chuyến tàu ở Pa - ri, trong thời gian Phỏp bị phỏt xớt Đức chiếm đúng hụ to: “Hớt le muụn năm!”

- Vỡ cụ già đỏp lại lời hắn một cỏch lạnh lựng, vỡ ụng cụ biết tiếng Đức thành thạonhưng khụng đỏp lời hắn bằng tiếng Đức

- Si - le là một nhà văn quốc tế

- ễng cụ thụng thạo tiếng Đức, ngưỡng

mộ nhà văn Đức Si - le nhưng căm ghột những tờn phỏt xớt Đức xõm lược

- Si - le xem cỏc người là kẻ cướp

* í nghĩa: Ca ngợi cụ già người Phỏp

thụng minh đó dạy cho tờn sĩ quan Đức hống hỏch một bài học sõu sắc

Trang 12

-LUYỆN TẬP

A Mục tiêu:

1 Kiến thức: Nhớ được tên gọi kí hiệu và mối quan hệ của các đơn vị đo diện tích

đã học

2 Kĩ năng: - Vận dụng để chuyển đổi, so sánh số đo diện tích

- Giải các bài toán có liên quan đến diện tích

3 Thái độ: Giáo dục HS yêu toán học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

I Kiểm tra bài cũ:

- Đơn vị đo ha còn được gọi là gì?

1 ha = hm2

1 ha = m2

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài

Trang 13

(ý c ): HS khá ,giỏi:

* Bài 2: >; <; =

* Bài 3:GVđặt câu hỏi tìm hiểu bài

* Bài 4: Hỏi phân tích đề toán

17

m2 =26100

Trang 14

- Muỗi, bệnh sốt rét - Nguyên nhân và cách phòng tránh

bệnh sốt rét

A Mục tiêu:

1 Kiến thức: Biết nguyên nhân và cách phòng tránh bệnh sốt rét.

2 Kỹ năng: HS có khả năng nhận biết 1 số dấu hiệu chính của bệnh sốt rét

3 Thái độ: HS yêu thích môn học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

* HĐ1: Kiểm tra bài cũ: (3’)

- Chỉ nên dùng thuốc khi nào?

- Khi dùng thuốc chúng ta cần chú ý

điều gì?

+ Giới thiệu bài

- Trong gia đình và xung quanh bạn

đã có ai bị sốt rét chưa? Nếu có bạn

hãy nêu những gì bạn biết về bệnh

này?

* HĐ2: Làm việc với SGK(13’)

- GV chia nhóm thảo luận

- Nêu 1 số dấu hiệu chính của bệnh

sốt rét?

- Bệnh sốt rét nguy hiểm như thế nào?

- Tác nhân gây ra bệnh sốt rét là gì?

- Bệnh sốt rét lây truyền như thế nào?

- Lưu ý: Phân biệt tác nhân và nguyên

nhân gây bệnh

- GV chốt kiến thức

*HĐ 3: Quan sát và thảo luận.(16’)

- Muỗi A - nô - phen thường ẩn náu

- Các nhóm nêu kết quả thảo luận

- Bắt đầu rét run Sau là rét, sốt cao Cuối cùng người bệnh ra mồ hôi và hạ sốt,

- Gây thiếu máu, bệnh nặng có thể gây chết người (vì hồng cầu bị phá huỷ hàng loạt sau cơn sốt rét)

- Do 1 loại kí sinh trùng gây ra

-Muỗi A - nô - phen hút máu người bệnhtrong đó có kí sinh trùng sốt rét và lây sang cho người lành

- HS thảo luận nhóm 5 câu hỏi phiếu bàitập

- nơi tối tăm, ẩm thấp, bụi rậm, nơi nước đọng,

- Vào buổi tối và ban đêm

- Phun thuốc trừ muỗi (h3) tổng vệ sinh (h4)

Trang 15

cho muỗi sinh sản?

- Bạn có thể làm gì để ngăn chặn

không cho muỗi đốt người?

*THBVMT: Để phòng bệnh sốt rét

cho mình và người thân cũng như mọi

người xung quanh chúng ta cần phải

- Yêu cầu vệ sinh nhà ở, trường lớp,

- Chôn rác thải, dọn sạch nơi nước đọng,thả cá ăn bọ gậy,

- Ngủ màn, mặc quần áo dài khi trời tối, tẩm màn (h5 Tr 27)

- HS đọc mục “bóng đèn toả sáng”

- cần giữ VS nhà ở và MT xung quanhsạch sẽ, diệt muỗi, diệt bọ gậy và chống muỗi đốt Tuyên truyền phòng chống bệnh sốt rét trong cộng đồng

+ Quyền có sức khoẻ và được chăm sóc sức khoẻ

+ Quyền được sống còn và phát triển.

2 Kỹ năng: Giải các bài toán có liên quan đến diện tích

3 Thái độ: Giáo dục HS ý thức tự giác trong học tập

1.1 Học sinh: Chuẩn bị bài

1.2.Giáo viên: Phiếu học tập bài tập 4

2 Phương pháp dạy học: Kết hợp linh hoạt với các PP khác

C Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của Thầy Hoạt động của trò

I Kiểm tra bài cũ:

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Hướng dẫn luyện tập :

* Bài 1:

- HS đọc bài tập

- 1 HSTB lên bảng Lớp làm nháp

Trang 16

- GV hỏi phân tích bài tập, hướng dẫn

Chiều rộng: 12 chiều dài

a Diện tích thửa ruộng: m2?

- GV hướng dẫn tính diện tích miếng

bìa rồi khoanh vào kết quả đúng:

30  30 = 900 (cm2)

Số viên gạch để lát kín nền căn phòng đólà:

80  40 = 3 200 (m2)b) 3 200 m2 gấp 100 m2 số lần là:

3  1 000 = 3 000 (cm) = 30 mDiện tích của mảnh đất đó là:

Trang 17

-Tiết 3: ANH VĂN:

GIÁO VIÊN BỘ MÔN DẠY

-Tiết 4:LUYỆN TỪ VÀ CÂU:( 12)

DÙNG TỪ ĐỒNG ÂM ĐỂ CHƠI CHỮ

Những điều đã học liên quan đến bài học: Những điều cần hình thành cho HS:

- Từ đồng âm - Tác dụng của biện pháp dùng từ

đồng âm để chơi chữ: tạo ra những câu nói có ý nghĩa, gây bất ngờ, thú

vị cho người đọc, người nghe

- Biết được hiện tượng dùng từ đồng âm để chơi chữ

A Mục tiêu:

1 Kiến thức: Bước đầu biết được hiện tượng dùng từ đồng âm để chơi chữ (ND ghi nhớ)

- Hiểu tác dụng của biện pháp dùng từ đồng âm để chơi chữ: tạo ra những câu nói

có ý nghĩa, gây bất ngờ, thú vị cho người đọc, người nghe

2 Kỹ năng: Nhận biết được hiện tượng dùng từ đồng âm để chơi chữ qua một số

ví dụ cụ thể (BT1,mục III); đặt câu với một cặp từ đồng âm theo yêu cầu của BT2

3 Thái độ: Giáo dục HS ý thức tự giác trong học tập

1.2.Giáo viên: Phiếu học tập

2 Phương pháp dạy học: Kết hợp linh hoạt với các PP khác

C Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của Thầy Hoạt động của trò

Trang 18

* HĐ1: Kiểm tra bài cũ: (3’)

- Đặt câu với thành ngữ: bốn biển một

nhà, kề vai sát cánh,

+ Giới thiệu bài:

* HĐ2: Bài mới: (18’)

+ Phần nhận xét:

- Đọc: Hổ mang bò lên núi

- Có thể hiểu câu trên theo những cách

*Bài 1: Các câu sau đã dùng từ đồng

âm nào để chơi chữ?

- GV cùng lớp nhận xét, chốt lời giải

đúng:

- HS đọc

- Thảo luận cặp:

+ Rắn (Hổ mang) đang bò lên núi

+ (Con) hổ (đang) mang (con) bò lên núi

- Do nhiều người biết sử dụng từ đồng

âm để cố ý tạo ra nhiều cách hiểu:

+ Các tiếng hổ mang (tên 1 loài rắn) đồng âm với danh từ hổ (con hổ) và động từ mang

+ Động từ bò (trườn) đồng âm với danh

từ bò (con bò)

- HS đọc ghi nhớ (SGK)

- HS đọc nội dung bài tập 1

- Làm bài vào vở bài tập

- Cá nhân lên bảng gạch chân

+ Ruồi đậu: dừng ở chỗ nhất định.Xôi đậu: đậu dể ăn

+ Kiến bò: chỉ hành động

Thịt bò: chỉ thịt con bò

+ Chín (1): tinh thông

chín (2): số chín+ Bác (1): xưng hôBác: làm chín thức ăn bằng cách đun nhỏ lửa và quấy thức ăn cho đến khi sềnsệt

+ Tôi: xưng hôtôi: cho nước để làm cho tan

+ Đá: chất rắn làm nên vỏ trái đất

đá: đưa nhanh và hất mạnh chân vào 1 vật làm nó bắn ra xa

Câu này có 2 cách hiểu:

- Con ngựa (thật) / đá con ngựa (=) đá, /con ngựa (bằng) đá không đá con ngưạ thật

- Con ngựa (bằng) đá / đá con ngựa

Ngày đăng: 02/06/2021, 22:04

w